1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Giáo án Toán bài Phương trình tổng quát của đường thẳng - Giáo án điện tử môn Toán lớp 10

8 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 28,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Caâu hoûi: Bieåu thöùc toïa ñoä caùc pheùp toaùn veà veùc tô, caùc coâng thöùc bieåu thò quan heä giöõa caùc veùc tô, ñoä daøi veùc tô vaø goùc giöõa hai veùc tô, ñieàu kieän ñeå ba ñi[r]

Trang 1

BÀI: PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Ax By C  0Hs hiểu được: trong mp tọa độ, mỗi đường thẳng có phương trình với A, B không đồng thời bằng 0 Ngược lại mỗi phương trình như thế là phương trình của một đường thẳng nào đó

2 Kĩ năng:

 Viết được đúng phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua một điểm và có một véc tơ pháp tuyến cho trước

 Cho pt tổng quát của đường thẳng Hs biết cách xác định véc tơ pháp tuyến, viết và hiểu pt đường thẳng trong những trường hợp đặc biệt

 Nhận biết được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và biết cách tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của hai đường thẳng

3 Thái độ:

 Nghiêm túc, tích cực, tự giác, cĩ tính độc lập, sang tạo trong học tập

II Chuẩn bị

 Giáo viên: Giáo án, thước kẻ,…

 Học sinh: Chuẩn bị bài, sgk,…

III Phương pháp dạy học

 Gợi mở, vấn đáp,

IV Tiến trình bài học

1 Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Biểu thức tọa độ các phép toán về véc tơ, các công thức biểu thị quan

hệ giữa các véc tơ, độ dài véc tơ và góc giữa hai véc tơ, điều kiện để ba điểm thẳng hàng, tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm trong tam giác

2 Bài mới

Trang 2

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò T30

1) Phương trình tổng

quát của đường thẳng

Định nghĩa:

n

≠ 0 → ΔΔ Véc tơ nằm trên

đường thẳng vuông góc

với đường thẳng gọi là

véc tơ pháp tuyến của

đường thẳng

Bài toán:

Trong mp tọa độ cho

I(x0;y0),

n

=(A;B)≠ 0 → Δn → Δ Gọi là

đường thẳng đi qua I , có

vtpt là Tìm điều kiện

củax và y để M(x;y)

thuộc ?

Kết luận:

HD1: Phương trình tổng quát của đường thẳng

Vẽ hình và cho HS ghi định nghĩa.

Gọi HS trả lời câu hỏi 1, 2.

Giải:

Δ ⇔IM⃗❑

n

M

⇔IM⃗❑

n

.= 0 (*)

IM⃗❑ Ta có: =(x-x0; y-y0)

n

= (A; B) Nên :

(*)A(x-x0

)+B(y-y0)=0 (1)

Ax+By-Ax0

-By0=0

Ax+By+C=0 Với C = -Ax0 -By0

TL1:

0

Đường thẳng có vô số véc tơ pháp tuyến, các véc tơ này đều khác và cùng phương

TL2:

n

≠ 0 → Có duy nhất một đường thẳng qua I và nhận là véc tơ pháp tuyến

Trang 3

n

≠ 0 →1) Pt đường thẳng đi

qua điểm I(x 0 ;y 0 ) và có

vtpt

Δ : A(x-x 0 )+B(y-y 0 ) = 0.

(với A 2 +B 2 0)

2) Pttq của đường thẳng

có dạng:

Δ : Ax + By + C = 0

(với A 2 +B 2 0)

Ví dụ:

Cho tam giác có ba

đỉnh

A(1; 1), B(1; 3), C(2;

-4), Viết phương trình

đường cao của tam giác

kẻ từ A

và A2+B20

Gọi HS thực hiện HĐ1.

GV hướng dẫn HS giải.

Gọi HS trả lời câu hỏi 3

HS ghi kết luận

HĐ1:

Δn →a) Đt nhận véc tơ =(3;-2) là vtpt

b) Thay tọa độ M vào vế trái pt được : 3.1 – 2.1 + 1 0

Δ Δ Δ Δ N, P, Q, E

Giải:

BC

=(3;− 7)Ta có :

ΔBC⃗❑

=(3;− 7)Đường cao qua A(-1;-1) nhận là vtpt nên :

Δ : 3(x+1)-7(y+1) = 0

⇔Δ: 3x-7y-4 = 0

TL3:

Mỗi đt có vô số vtpt, chẳng hạn :

n

1→ n2= (1;0) , = (m;m+1)

n

3√2= (1; -)

HĐ2:

Trang 4

Các dạng đặc biệt của

phương trình đường

thẳng:

Ghi nhớ:

Đt Ax + C = 0 vuông góc

trục Ox

Đt By + C = 0 vuông góc

trục Oy

Đt Ax+By+C=0 đi qua

O(0;0)

Ghi nhớ:

x

a+

y

b=1Đt (a0, b0) đi qua

hai điểm (a;0) và (0;b) ,

ptđt trên gọi là ptđt theo

Gọi HS thực hiện HĐ2 (SGK).

Gọi HS thực hiện HĐ3 (SGK)

- Khi A = 0, B0

n

→ j

Vtpt =(0; B) cùng phương

Δnên Oy (// hoặc Ox)

Δ- Khi B= 0:Ox (//

hoặcOy)

- Khi C = 0

Δ:Ax +By = 0 đt qua O(0;0)

HĐ3:

x

a+

y

b=11

a x+

1

by-1=0Pt 1

a ≠ 0,

1

b ≠ 0Do nên đây là ptđt

A(a;0) , B(0;b)

x O

y

O

y

x O

y

Trang 5

đoạn chắn.

Chú ý:

ΔXét đt :Ax + By + C = 0

(B0)

⇔− B Ax-C

B y=

y= kx + m (*)

A

B

C

Bvới k = , m =

-Pt (*) gọi là ptđt theo hệ

số góc

k là hệ số góc của đt

Ý nghĩa hình học của hệ

số góc:

Δ Cho đt : y= kx + m

(k0)

ΔGọi M là giao của và

Ox

ΔMt là tia của nằm phía

trên Ox

α là góc hợp bởi hai tia Mt

&Mx

αThì hệ số góc k = tg

ΔΔKhi k = 0 thì //Ox

hoặc Ox

Gọi HS trả lời câu hỏi 4.

TL4:

Đt qua A(-1;0) , B(0;2) là:

x

-1+

y

2=1

2x – y + 2 = 0

TL5:

Δ1αa) có hệ số góc k = -1,=1350

Δ2√b) có hệ số góc k

=,=600

Nhắc lại:

x O

y

A B

Trang 6

2) Vị trí tương đối của

hai đường thẳng:

Trong hệ Oxy cho:

Δ1:A1x+B1y+C1= 0 (1)

Δ2:A2x+B2y+C2=0 (2)

Kết quả:

Khi A2, B2, C2 khác 0 ta

có :

Δ1Δ2⇔ A1

A2

B1

B2cắt

Δ1Δ2⇔ A1

A2=

B1

B2

C1

C2//

Δ1Δ2⇔ A1

A2=

B1

B2=

C1

C2

Gọi HS trả lời câu hỏi 5

Giải thích :

Δ1Δ2 Số điểm chung của &

Δ1Δ2là số nghiệm của hpt gồm hai pt &

Gọi hs nhắc lại cách biện luận hpt bậc nhất hai ẩn

A1 B1

A2 B2

¿rli

¿

||

¿

D == A1B2 – A2B1

B1 C1

B2 C2

¿rli

¿

||

¿

Dx = = B1C2 – B2C1

C1 A1

C2 A2

¿rli

¿

||

¿

Dy = = A2C1 – A1C2

 Nếu D 0: hpt có

Δ1Δ2nghiệm duy nhất nên cắt

 Nếu D = 0:

* Dx0 hoặc Dy0:

Δ1Δ2 Hpt vô nghiệm nên //

* Dx = Dy = 0:

Δ1Δ2Hpt vô số nghiệm nên

TL6:

t

x O

y

M

Trang 7

Câu hỏi và bài tập

Cho hs làm các bài tập

11,12a,12b,13,14,15,16

14)

x

4+

y

-2 =1Δa) PQ :x-2y-4=0

ΔΔ//PQ nên :x-2y+C=0

(C-4)

Δ⇔A3-2.2+C=0

Gọi hs trả lời câu hỏi 6

Gọi hs trả lời câu hỏi 7

Làm tại lớp các bài tập 11,12a,12b

Về nhà các bài tập 13,14,15,16

√2

1

−3

3 Δ1Δ2a) : cắt 1

−3

6

2

3Δ1Δ2b) : // 0,7

1,4=

12

24=

−5

−10 Δ1Δ2c) :

TL7:

Hai đường thẳng đó :

- Có cùng vtpt

- Có các vtpt cùng phương

- Không cắt nhau

- Song song hoặc trùng nhau

Giải:

11)

Các mệnh đề đúng : b, c Các mệnh đề sai : a, d, e

12)

j

a) Ox qua O(0;0) và

vg(0;1) nên Ox : y = 0

i

b)Oy qua O(0;0) và vg

(1;0) nên Oy : x = 0

Trang 8

C=1

ΔVậy :x-2y+1=0

b) Kq :2x+y-3=0

15)

a) Kq :-x+y+2=0

(32;

3

2)b) M

4.Củng cố: Nhắc lại các

phần trọng tâm.

5.Dặn dò: Bổ sung các

phần btập chưa hoàn

chỉnh

13)

(− 2;−5

3)B

(0 ;1

2)(1

5;0)

MN

=(1

5;−

1

2)

n

=−10 MN❑⃗ Lấy M, Nthuộc AC thì là vtpt của đường cao BB/, ta có thể chọn = (2;5) làm vtpt của BB/

37

3 BB/: 2x + 5y + = 0

16)

(299 ;

21

29)a) Hai đường

thẳng cắt nhau tại M

b) Hai đường thẳng song

song

c) Hai đường thẳng trùng

nhau

Ngày đăng: 27/12/2020, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w