1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Giáo án kỹ năng sống lớp 3 cả năm - Giáo án kĩ năng sống lớp 3 trọn bộ

37 169 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 53,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS thảo luận cần trình bày và làm được những gì trong phần mở bài?. Gọi 2 HS đọc bài học?[r]

Trang 1

Giáo án kĩ năng sống lớp 3 trọn bộ

BÀI 1 GIAO TIẾP TÍCH CỰC (T1)

I Yêu cầu cần đạt

Học sinh biết quan tâm tới người xung quanh

Kiểm soát được cảm xúc tức giận của bản thân

II Chuẩn bị:Vở thực hành kỹ năng sống.

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức.

2 Bài mới

*HĐ1: Những người em yêu

quý.-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi các câu

hỏi sau:

+ Vì sao cần yêu thương và quan tâm những

người xung quanh?

+ Em yêu thương, quan tâm những ai?

Yêu cầu Hs làm cá nhân phần bài tập

Hs trình bày kêt quả,

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, giáoviên cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

Chúng ta cần yêu thương người thân trong giađình, họ hàng, hàng xóm láng giềng vì đó lànhững người ruột thịt, những người sống gầngũi với chúng ta hàng ngày

*HĐ 3: Quy luật “Cho là nhận”

- Gọi 1 HS đọc truyện.- Cả lớp theo dõi

- HS thảo luận nhóm đôi trong câu chuyện trên

vì sao nước suối lại trong và ngọt còn nướctrong lòng biển Chết lại rất mặn?

Gv cùng cả lớp nhận xét, kết luận: vì nước

suối liện tục cho đi còn biển Chết nhận vào

mà không chịu chia sẻ

Đại diện nhóm trả lời

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân bài tập 1,2 HS làm bài cá nhân bài tập 1, 2 Quan sát tranh + Qua 3 hoạt động trên em rược rút ra được

điều gỉ?

HS trả lời Cho là nhận là quy luật tuyệt vờicủa cuộc sống Hãy cho đi thật nhiều để cuộc

Trang 2

Nhận xét rút ra bài học: sống tươi đẹp hơn.

3 Củng cố, dặn dò:

+ Tại sao chúng ta phải quan tâm tới những

người xung quanh?

BÀI 1 (Tiết 2) GIAO TIẾP TÍCH CỰC (T2)

I Yêu cầu cần đạt

- Học sinh biết quan tâm tới người xung quanh

- Kiểm soát được cảm xúc tức giận của bản thân

II Chuẩn bị: Vở thực hành kỹ năng sống.

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức.

2 Bài mới

*HĐ1: Tác hại của tức giận. Gọi 1 hS đọc yêu cầu và nội dung bài tập 1,2+ Em đã bao giờ tức giận với ai chưa? Tại

sao em lại tức giận?

+ Tác hại của tức giận là gì?

Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi 2 câu hỏisau:

HS nối tiếp nhau trình bày trước lớp

=>Rút ra bài học: Tức giận là một phản ứng

tự nhiên của cơ thể khi có điều gì không hài

lòng xảy ra Tuy nhiên, thường xuyên tức

giận sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và các

mối quan hệ trong cuộc sống của chúng ta

Gọi 2 HS đọc lại bài học

*HĐ2: Giải tỏa tức giận.

Yêu cầu HS đánh dấu nhận vào ý mình chọn

Trang 3

HS trả lời GV kết luận:

Các bước giải tỏa cơn tức giận:

Bước 1: Rời bỏ chỗ xẩy ra sự việc làm bạn

tức giận

Bước 2: Uống một cốc nước lọc

Bước 3: Thay đổi trạng thái theo cách mà em

chọn trong bài tập trên

HS đọc lại

*HĐ3: Tập bài hát “Xua tan giận hờn”

GV tập từng câu cho HS hát thuộc bài hát HS hát thuộc bài hát

3 Củng cố, dặn dò: Gọi 2 HS nêu lại

- Học sinh nhớ được những thông tin cần thiết khi làm quen

- Có kĩ năng ghi chép ghi nhớ

II Các hoạt động dạy học

1 Thông tin khi làm quen

a) Thông tin cần biết

- Khi làm quen em thường quan tâm đến những

thông tin gì?

* Gv giúp HS ghi nhớ những câu hỏi khi làm

quen

b) Thông tin cần nhớ ngay

GV kết luận: sau khi làm quen em cần nhớ tên

- HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi

- HS thực hành làm quen với từng bạn tronglớp

- HS thảo luận nhóm hoàn thành BT-Đại diện nhóm trình bày kết quả

Trang 4

bạn bằng cách liên tục nhắc lại tên bạn khi nói

tư thế nghe điện thoại theo đúng hướng dẫn

3 Củng cố, dặn dò: Gọi 2 HS nêu lại

- HS thảo luận và trả lời

- HS thực hành gọi điện thoại theo cặp

BÀI 2: TIẾT 2

BÀI 2: NẮM BẮT THÔNG TIN(T2)

I Mục tiêu

- Học sinh nhớ được những thông tin cần thiết về tư thế nghe điện thoại

- Có kĩ năng nghe, gọi điện thoại

II Các hoạt động dạy học

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2.Thông tin qua điện thoại

a) Chú ý lắng nghe

GV đọc chuyện: Bi nghe điện thoại

- Khi nghe điện thoại em có nên vừa nghe vừa

làm việc khác không?

-GV kết luận

b) Tư thế nghe điện thoại hiệu quả

Tư thế nghe điện thoại như thế nào là tốt nhất?

Làm bài tập: Tư thế nghe điện thoại:: Yêu cầu

học sinh thảo luận nhóm đôi và làm bài tập hỏi

sau:

- Quan sát các hình minh họa trong SGK trang

11: Em nên nghe điện thoại ở tư thế nào là tốt

nhất?

- Cầm điện thoại bằng tay không thuận đúng

hay sai

- Để ghi nhớ thông tin khi nghe điện thoại, 1

tay em cầm điện thoại, 1 tay còn lại để làm gì?

-GV hướng dẫn HS kĩ năng nghe điện thoại

*Thực hành

3 HD luyện tập:

a) Em cùng bố mẹ tập nhắc tên khi giao tiếp

b) Em cùng bố mẹ đặt ra tình huống để em có

tư thế nghe điện thoại theo đúng hướng dẫn

3 Củng cố, dặn dò: Gọi 2 HS nêu lại

- HS thảo luận nhóm hoàn thành BT-Đại diện nhóm trình bày kết quả

- 2 HS thực hành gọi điện thoại chonhau

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- HS thực hành gọi điện thoại theo cặp

Trang 6

- Có thói quen giữ vệ sinh nơi công cộng.

-Có kĩ năng nghe, gọi điện thoại

II Đồ dùng dạy học.

Vở thực hành kỹ năng sống, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

HĐ1: Giữ gìn không gian sạch đẹp

=> Các ý chọn ở bài 2 là: Tất cả các ý trong bài tập

GV KL: Em cần vớt rác đúng nơi quy định để đảm bảo sức khỏe, môi trường sống và thể hiện

mình là người có văn hóa.…

b Bảo vệ cây xanh:

- Yêu cầu HS làm bài tập 1, 2 cá nhân Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- HS trình bày đáp án mình chọn GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận:

Bài 1: Cây xanh giúp gì cho cuộc sống của chúng ta? HS tự làm

Trang 7

Bài 2: Hành động nào sau đây là bảo vệ cây xanh? Bẻ cành, trồng cây, hái hoa, ngắm hoa, dẫm lên cỏ, tưới cây

=> Các ý chọn ở bài 2 là: trồng cây, tưới cây

GV KL: Cây xanh cung cấp cho chúng ta khí o xi.…

HĐ2 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học: HS hát bài hát: Trái đất này là của chúng mìnhNhận

xét tiết học và dặn tiết sau

BÀI 3: ỨNG XỬ NƠI CÔNG CỘNG (T2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Ứng xử lịch sự nơi công cộng

- Có thói quen giữ vệ sinh nơi công cộng

- có thói quen chào hỏi khi gặp người quen, thân

II Đồ dùng dạy học.

Vở thực hành kỹ năng sống, phiếu học tập

II Hoạt động dạy học:

HĐ3: Nguyên tắc ứng xử chung:

a.Thực hiện nội quy chung:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT- Cả lớp theo dõi

Thảo luận theo nhóm đôi:

- Nội quy là gì?

- Vì sao cần thực hiện theo nội quy chung?

Trang 8

HS trả lời, GV nhận xét KL: Nội quy là những quy chế nội bộ mà mọi người cần phải tuân theothực hiện….

- Yêu cầu HS làm bài tập1, 2 cá nhân Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- HS trình bày đáp án mình chọn GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận:

b.Ứng xử khi gặp người quen:

- Yêu cầu HS làm bài tập1: Khi đi chơi nếu gặp người quen thì em sẽ làm gì? HS àm bài

cá nhân Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

BÀI 4: TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (T1)

I Yêu cầu cần đạt: - Biết cách tìm thông tin cần thiết và bổ ích trên Google một cách hiệu quả

- Biết cách tải tài liệu học tập khi cần thiết

II Đồ dùng dạy học.

Vở thực hành kỹ năng sống, phiếu học tập

Trang 9

II Hoạt động dạy học:

HĐ1: Cách tìm kiếm:

a.Các dạng tìm kiếm:

Cả lớp thảo luận theo nhóm đôi:

- Lâu nay bạn lên Google để làm gì?

- Bạn có thể tìm thấy gì trên Google?

HS trình bày theo nhóm, lớp nhận xét

GV kết luận một số ý: Các dạng tìm kiếm trên Google: Văn bản, ảnh, vidio, audio

b Cách tìm thông tin trên Google:

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân: Đánh số thứ tự đển sắp xếp các bước hợp lí cho việctra cứu trên Google:

+ Tra từ khóa (3)

+ Đánh địa chỉ: Google.com (2)

+ Đọc nhanh (4)

+ Tìm trang web (1)

- Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- HS trình bày kết quả bài làm GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận: như ghi trong ?()

GV cho HS xem, đọc kĩ phần hướng dẫn ở VBT HS đọc lại nhiều lần phần hương dẫn

HS nhắc lại các bước thưch hiện tìm kiếm thông tin trên Google

HĐ3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học: HS nhắc lại các bước thưch hiện tìm kiếm thông tin

trên Google.Nhận xét tiết học và dặn tiết sau

Trang 10

BÀI 4:

TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET(T2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách tìm thông tin cần thiết và bổ ích trên Google một cách hiệu quả

- Biết cách tải tài liệu học tập khi cần thiết

II Đồ dùng dạy học.

Vở thực hành kỹ năng sống, phiếu học tập

II Hoạt động dạy học:

HĐ1: Tải tài liệu về máy tính cá nhân:

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân:

1 Làm sao để tải văn bản về máy tính cá nhân?

2 Sắp xếp thứ tự các bước tải về văn bản

+ tải văn bản (2)

+ mở văn bản (1)

+ lưu vào máy(4)

+ chọn nơi để lưu(3)

1 Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

2 HS trình bày kết quả bài làm GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận: như ghi trong ?()

GV cho HS xem, đọc kĩ phần hướng dẫn ở VBT HS đọc lại nhiều lần phần hương dẫn

HS nhắc lại các bước thực hiện tải văn bản trên Google

HĐ2 Thực hành: Tra Google theo yêu cầu thực hành như VBT

HĐ3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học: HS nhắc lại các bước thực hiện tải văn bản trênGoogle.Nhận xét tiết học và dặn tiết sau

_

Trang 11

BÀI 5: QUAN TÂM, CHĂM SÓC(T1)

I Yêu cầu cần đạt: - Chủ động và biết cách quan tâm, chăm sóc người thân, bạn bè một cách

a Lợi ích của lời hỏi thăm:

Cả lớp thảo luận theo nhóm đôi:

- Lời hỏi thăm sẽ giúp em điều gì?

HS trình bày theo nhóm, lớp nhận xét GV kết luận ý đúng

GV nêu bài học: Hãy hỏi thăm người thân, bạn bè xung quanh em để thể hiện sự quan tâm của

em đối với mọi người, như vậy em sẽ được mọi người yêu quý

HS đọc lại phần bài học trên

b Cách em hỏi thăm

- Em hỏi thăm mọi người về vấn đề gì?

- Em hãy viết lại những câu hỏi của em

Trang 12

Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và làm vào VBT (làm bài tập cá nhân)

- HS trình bày kết quả bài làm GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận

HĐ3 Củng cố, dặn dò: Trò chơi: - HS thực hành hỏi thăm sức khỏe, việc học tập và cảm xúc

Trang 13

HS trình bày, lớp nhận xét GV kết luận ý đúng.

2.Yêu cầu Hs thực hành phần bài tập

- Em đã từng làm việc nào để chăm sóc, giúp đỡ người thân, bạn bè?

HS điền dấu v vào ô trống

HS trình bày kết quả bài làm GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận

GV nêu bài học: Em cần có những hành động cụ thể chăm sóc, giúp đỡ người thân, bạn bè để

họ vui vẻ, bớt mệt mỏi và yêu quý em thật nhiều

HS đọc lại phần bài học trên

HĐ2: Luyện tập:- Em hỏi thăm về sức khỏe, công việc, cảm xúc của bố, mẹ trong ngày hômnay

b Em đấm lưng cho bố và giúp mẹ làm việc nhà

- Em hãy viết lại những câu hỏi của em

Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và làm vào VBT (làm bài tập cá nhân)

- HS trình bày kết quả bài làm GV cùng cả lớp nhận xét, kết luận

HĐ3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học và dặn tiết sau.

Trang 14

BÀI 6: BIỂU CẢM BẰNG NÉT MẶT (t1)

I MỤC TIÊU:

Bài học giúp HS thể hiện được nét mặt biểu cảm, phù hợp với tâm trạng và nội dung thuyếttrình

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

Lời hỏi thăm giúp em điều gì?

1 HS trả lời GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu bài.

*HĐ 2: Thảo luận nhóm đôi.

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi các bức trnh ở bài tập 1 sau đó chon từ thích hợp trong hìnhchữ nhật để điền vào dưới mỗi hình

- Đại diện nhóm trình bày kết quả- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

-HS thể hiện 3 trạng thái cảm xúc (vui, buồn, cáu giận) trên gương mặt của mình

- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

=> Rút ra bài học Gọi 2 HS đọc

- Gọi 1 HS đọc nội dung phần (b) Nét mặt biết thuyết phục

- Để người khác tin tưởng em, nét mặt của em phải như thế nào với lời nói của em?

- HS thực hành nhóm đôi 2 bài tập 1 và 2

- HS trình bày kết quả thảo luận sau khi đã thực hành xong

-GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

=> Rút ra bài học: Nét mặt và lời nói của em cần thống nhất và đi liền với nhau để người khác

có thể tin tưởng và hiểu những gì em nói

Gọi 2 HS nhắc lại

3 Tổng kết, dặn dò:

1 HS nhắc lại bài học GV nhận xét tiết học Dặn HS vè nhà thực hành những điều đã học vàocuộc sống hàng ngày

Trang 15

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

Lời hỏi thăm giúp em điều gì?

1 HS trả lời GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu bài.

*HĐ 2: Thảo luận nhóm đôi phần a: Biểu cảm.

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi sau đó nối gương mặt phù hợp với chủ đề thuyết trình ở bàitập 1

- Đại diện nhóm trình bày kết quả- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung:

Chủ đề Gương mặt

Gia đình em Tươi cười hớn hở

Chú cún yêu bị ốm Buồn rầu lo lắng

Cơn ác mộng của em Sợ hãi, tức giận

Trang 16

Chuyến đi chơi tuyệt với Hạnh phúc, mãn nguyện

- Yêu cầu HS quan sát các khuôn mặt ở bài tập 2 và cho biết mỗi khuôn mặt nói lên điều gì?

- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

-Yêu cầu HS thực hành làm bài tập 1,2 ở mục b: Tươi cười

- HS trình bày kết quả thảo luận sau khi đã thực hành xong

Có giọng nói to, rõ ràng và truyền cảm khi thuyết trình

II Đồ dùng: Vở TH KNS lớp 3 Phiếu ghi Bt

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Tầm quan trọng của giọng nói

- Một số em nêu ý kiến

Trang 17

Thảo luận: Giọng nói có tầm quan trọng như thế

nào?

GV kết luận

* Bài tập: GV nêu yêu cầu

- Em thích bài hát nào nhất? Do ca sĩ nào thể

hiện?

- Cũng bài hát đó mà một bạn khác đọc lời lên thì

em có thích không? Vì sao như vậy?

- Em hãy nêu nhận xét giọng nói của những người

xung quanh em (bố, mẹ, anh chị em ruột của em,

bạn thân của em, cô giáo, thầy giáo của em)

- Người có giọng nói hay có thể làm những công

việc gì?

* Luyện giọng oanh vàng

- GV ghi bài "Giọng oanh vàng"

3 Hoạt động 2 Giọng nói thể hiện điều gì?

Giọng nói giúp em nhận ra điều gì từ người nói?

- HS trình bày ý kiến cá nhân

- Người dẫn chương trình (MC), phátthanh viên, đọc bài trước lớp

- HS luyện đọc diễn cảm sau đó đọc thuộc

- HS thảo luận nhóm ,trình bày kết quả

- HS làm Bt ở phiếu

- Nối tiếp trình bày kết quả

- HS đọc thuộc phần bài học

Trang 18

Kéo tôi lại gần Hòa cùng điệu nhạc.

4.Hướng dẫn luyện tập:

- Dặn HS thường xuyên có ý thức luyện giọng

nói to, rõ ràng và truyền cảm

BÀI 7

LUYỆN GIỌNG OANH VÀNG (Ti ết 2) I.Mục tiêu: Giúp HS:

Có giọng nói to, rõ ràng và truyền cảm khi thuyết trình

II Đồ dùng:Vở TH KNS lớp 3 Phiếu ghi Bt

III.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài

2,Hoạt động 1: Cách luyện giọng

*Bài tập:GV nêu yêu cầu

- Em cần luyện giọng để giọng em như thế nào?

- Em thích luyện giọng bằng cách nào?

HD HS luyện giọng bàng cách đêm các số tự

nhiên theo thứ thự tăng dần

3,Hoạt động 2: Những chú ý khi nói

Một số em nêu ý kiến

- Giọng nói to,rõ ràng,trầm bổng

- HS nêu ý kiến cá nhân

-HS trình bày ý kiến cá nhân

Trang 19

-HDHS làm Bt (Trang 36,37- Sách thực hành

KNS

)GV kết luận

* Bài học

GV thống kê một số lỗi phổ biến của HS trong

lớp (dấu hỏi/dấu ngã;"À,ờ; lạm dụng từ địa

phương ) Nhác HS khác phục lỗi khi nói

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ:

Giọng nói giúp em nhận ra điều gì ở người nói?

1 HS trả lời GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

Trang 20

*HĐ1: Giới thiệu bài.

*HĐ 2:Thảo luận nhóm đôi

-Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập

-Cả lớp theo dõi ở vở bài tập thực hành

-HS thảo luận nhóm đôi trả lời 2 câu hỏi sau:

+ Trang phục đẹp giúp em điều gì?

+ Nêu tầm quan trọng của trang phục trong thuyết trình

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Trang 21

I MỤC TIÊU:

Bài học giúp HS tự chọn được trang phục khi thuyết trình

HS yêu thích môn học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Trang phục đẹp giúp em điều gì?

1 HS trả lời GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

*HĐ1: Giới thiệu bài.

*HĐ 2:Thảo luận nhóm đôi mục ăn mặc gọn gàng

-Gọi 1 HS đọc nội dung tình huống

-Cả lớp theo dõi quan sát tranh và điền vào chỗ chấm ở vở bài tập thực hành

- HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét, bổ sung

-HS quan sát tranh ở VBT, thảo luận nhóm đôi và làm các bài tập:

+Bạn nào ăn mặc gọn gàng?

+Ăn mặc gọn gang giúp em điều gì?

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Gọi 1 HS đọc nội dung tình huống

- Cả lớp theo dõi quan sát tranh và đánh dấu x vào bộ trang phục mình chọn theo chủ đề Em làchủ nhân thế giới giúp bạn Bi ở vở bài tập thực hành

- Giải thích vì sao em chọn bộ trang phục đó?

- HSl lựa chọn các trang phục phù hợp với các hoạt động ở bài tập tiếp theo

- HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 27/12/2020, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w