Sau khi các phản ứng hoàn toàn, khí ra khỏi ống được dẫn vào lượng dư dung dịch Ca(OH) 2 thì tạo thành 4 gam kết tủa... Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Năm học: 2019 - 2020 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Pb = 207
Câu 1: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A xenlulozơ B etyl fomat C glucozơ D tinh bột
Câu 2: Tơ lapsan thuộc loại tơ
A poliamit B polieste C poliete D vinylic
Câu 3: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng
A CH3CH(NH2)COOH B HOOC-(CH2)2-COOH
C HCOONH3CH2CH3 D HOCH2CH2OH
Câu 4: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
A peptit B xenlulozơ C tinh bột D anđehyt axetic
Câu 5: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A Cu + AgNO3 B Zn + Fe(NO3)2 C Ag + Cu(NO3)2 D Fe + Cu(NO3)2
Câu 6: Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là:
A polisaccarit B polistiren C nilon-6,6 D polipeptit
Câu 7: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH2=CHCOOCH3
Câu 8: Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhiều ion
Câu 9: Amilozơ được tạo thành từ các gốc:
Mã đề thi 271
Trang 2A α-fructozơ B β-fructozơ C β-glucozơ D α-glucozơ.
Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là
A tính bazơ B tính axit C tính oxi hoá D tính khử
Câu 11: Chất nào sau đây là muối axit?
A NaCl B NaHCO3 C Na2SO4 D NaNO3
Câu 12: Nhôm không tan trong dung dịch:
Câu 13: Kim loại nào sau đây tan tốt trong nướcởnhiệt độ thường
Câu 14: Chất phảnứng được với CaCO3là
A CH3CH2OH B C6H5NH2(anilin) C C6H5OH (phenol) D CH2=CHCOOH
Câu 15: Thủy phân 24,18 gam chất béo trong NaOH dư thì thu được 25,02 gam xà phòng Khối lượng phân tử của chất béo đó là
Câu 16: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A HCl va CaCl2 B CuSO4và ZnCl2 C CuSO4và HCl D MgCl2và FeCl3
Câu 17: Cacbohiđrat ở dạng polime là:
A Xenlulozơ B glucozơ C fructozơ D saccarozơ
Câu 18: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:
Câu 19: Cho 6,9 gam Na vào 93,4 gam nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chất X có nồng độ C% Giá trị của C là
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 3(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(3) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(5) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(6) Đốt HgS ngoài không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Câu 21: Dẫn từtừV lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4(ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng hoàn toàn, khí ra khỏi ống được dẫn vào lượng dư dung dịch
Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 22: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là:
Câu 23: Chọn phát biểusai?
A Dung dịch phèn nhôm- amoni cho môi trường axit có thể làm đổi màu quỳ tím
B Đốt cháy hoàn toàn amin no, mạch hở luôn thu được số mol nước nhiều hơn tổng số mol CO2
và amin
C Các axit cacboxylic no đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
D Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
Câu 24: Oxi hóa hoàn toàn p gam kim loại X thì thu 1,25p gam oxit Cho Y phản ứng với muối
sunfat của kim loại X thì thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm Hỏi X, Y là kim loại gì?
Câu 25: Cho chất A có công thức phân tửC3H9O2N phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH loãng,đun nhẹ thấy thoát khí B, là chất vô cơ và làm xanh giấy quỳ ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng phân tử là:
Câu 26: Cho dãy các chất AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl và dung dịch NaOH là:
Trang 4A 5 B 4 C 2 D 3.
Câu 27: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
Câu 28: Mắc nối tiếp 4bình điện phân chứa các chất sau: CuCl2, CuSO4, NaCl, Na2SO4 Biết rằng trên mỗi điện cực của mỗi bình điện phân chỉ xảy ra 1 quá trình oxi hóa hoặc khử duy nhất Bình
nào sau đây có khối lượng khí thoát ra ít nhất?
A CuSO4 B Na2SO4 C NaCl D CuCl2
Câu 29: Cho các chất sau: glucozơ (1), fructozơ (2), ancol anlylic (3), anđehit acrylic (4), propanal (5) Phát biểu nào sau đây về các chất là đúng
A Hiđro hóa hoàn toàn các chất trên chỉ thu được 2 sản phẩm hữu cơ no.
B Chất (3) có KLPT nhỏ nhất.
C Có 3 chất có khả năng tráng gương.
D Có 3 chất làm mất màu dung dịch nước brom.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Al, Fe Cho m gam X vào dung dịch KOH dư, thu được 6,72 lít H2(đktc) Biết m gam X phản ứng tối đa với 0,45 mol Cl2 Cho m gam X vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3
và 0,15 mol Cu(NO3)2 thu được x gam chất không tan Các phản ứng hoàn toàn Giá trị tương ứng của m và x là
A 11 và 55,6 B 11 và 47,2 C 13,7 và 47,2 D 14,2 và 55,6
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với
30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là
A C2H5COOH B C2H3COOH C C3H5COOH D CH3COOH
Câu 32: Cho các hỗn hợp sau:
1) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) 2) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2) 3) Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) 4) AlCl3 va Ba(OH)2 (tỉ lệ mol (1 : 2) 5) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) 6) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 3)
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
Trang 5Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 1 mol mỗi chất sau: Vinyl fomat (1), saccarozơ (2), glixerol triacrylat (3), anlyl fomat (4) Lấy toàn bộ sản phầm thủy phân từ mỗi chất đem thực hiện phản ứng tráng
gương (hiệu suất 100%) Số mol Ag thu được nhiều nhất ứng với chất nào?
Câu 34: Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được hỗn hợp Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít (đktc) Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12,5a gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a
Câu 35: Cho m gam Al vào dung dịch chứa a mol FeCl3và a mol CuCl2thu được 19,008 gam hỗnhợp
2 kim loại Cho m gam Al vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3 và a mol Cu(NO3)2 thu được 69,888 gam
hỗn hợp 2 kim loại Tổng khối lượng của Cu tạo ra trong 2 thí nghiệm gần nhất với
hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 :
5 và 7,36 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 , khối lượng kết tủa tạo thành phụ thuộc
vào thể tích khí CO2 được biểu diễn như sau:
Biết Va là thể tích CO2 cần dùng để có khối lượng kết tủa lớn nhất; Va > V Giá trị của Va là
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:
– TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2SO4 20%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm trong khoảng 5 phút
– TN2: Cho một lượng tristearin, vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 – 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên
– TN3: Đun nóng triolein (C17H33COO)3C3H5, rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau
đó để nguội
Trang 6Hiện tượng nào sau đây không đúng:
A Ở TN1 sau khi thêm H2SO4, dung dịch phân thành 2 lớp
B Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất
C Ở TN2 sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên
D Ở TN3 sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 39: Hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, glyxin và axit glutamic Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X cần dùng 0,99 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 bằng
số mol H2O) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thì thấy khối lượng dung dịch giảm 36,48 gam Cho 51,66 gam X vào dung dịch HCl loãng dư (đun nóng) Số mol HCl
đã tham gia phản ứng là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C5H10N2O3); trong đó Y là muối củaaxit
đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 22,9 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp các chất hữu cơ thể khí đều làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, cho 22,9 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:
Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học Trường THPT Chuyên Thái Bình
Hướng dẫn lời giải chi tiết đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2020 Trường THPT
Trường THPT Chuyên Thái Bình
Câu 15: Thủy phân 24,18 gam chất béo trong NaOH dư thì thu được 25,02 gam xà phòng Khối lượng phân tử của chất béo đó là
Hướng dẫn giải
Trang 7(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → muối + C3H5(OH)3
24,18g 3a mol 25,02g a mol
Bảo toàn khối lượng: 24,18 + 120a = 25,02 + 92a => a = 0,03 mol=> 24,18/0,03=806
Câu 16: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A HCl va CaCl2 B CuSO4và ZnCl2 C CuSO4 và HCl D MgCl2và FeCl3
Hướng dẫn giải
Câu 19: Cho 6,9 gam Na vào 93,4 gam nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chất X có nồng độ C% Giá trị của C là
Hướng dẫn giải
Na + H2O →NaOH + 1/2H2
0,3 mol 0,3 mol 0,15 mol => mNaOH = 12 gam, m dd = 6,9 + 93,4 - m H2 =100 gam
C% = (12:100).100= 12%
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:
( 1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(3) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(5) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
(6) Đốt HgS ngoài không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Câu 21: Dẫn từtừV lít khí CO (ở đktc) đi qua mộtống sứ đựng lượng dư hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng hoàn toàn, khí ra khỏi ống được dẫn vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Trang 8Hướng dẫn giải
CO + [O] → CO2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Theo PTHH: nCO = nCO2=nCaCO3 = 0,04 mol => V= 0,896 lít
Câu 22: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5,4 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là:
Hướng dẫn giải
Na (0,1 mol)→ NaOH (0,1 mol) + Al dư (0,1 mol)
m rắn = 0,1 27 =2,7 g
Câu 24: Oxi hóa hoàn toàn p gam kim loại X thì thu 1,25p gam oxit Cho Y phản ứng với muối
sunfat của kim loại X thì thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm Hỏi X, Y là kim loại gì?
Hướng dẫn giải
2X → X2On
2X + 16n =2.1,25.X=> X =32n => n = 2 => X là Cu
Giả sử m H2SO4 = 100 gam => 0,1 mol
=> n YCO3 = nYSO4 = nCO2 = 0,1 mol
Mdd = m YCO3 + m H2SO4 - mCO2
=> m dd = 0,1.(Y +60) + 100 - 0,1.44 = 0.1Y + 101,6
%YSO4 =
0,1.( 96)
0,1 101,6
Y
Y
Câu 25: Cho chất A có công thức phân tửC3H9O2N phản ứng vừa đủvới dung dịch NaOH loãng,đun nhẹ thấy thoát khí B, là chất vô cơ và làm xanh giấy quỳ ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng phân tử là:
Hướng dẫn giải
Khí B là NH3
Trang 9=> A C2H5COONH4 => chất rắn là C2H5COONa => M= 96
Câu 26: Cho dãy các chất AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl và dung dịch NaOH là:
Câu 27: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
Câu 28: Mắc nối tiếp 4bình điện phân chứa các chất sau: CuCl2, CuSO4, NaCl, Na2SO4 Biết rằng trên mỗi điện cực của mỗi bình điện phân chỉ xảy ra 1 quá trình oxi hóa hoặc khử duy nhất Bình
nào sau đây có khối lượng khí thoát ra ít nhất?
Hướng dẫn giải
Mắc nối tiếp nên lượng electrong trao đổi ở các điện cực của các bình là như nhau (tự chọn 4 mol electron)
CuCl2 →2 mol Cl2
CuSO4 →1 mol O2
NaCl → 2 mol H2 + 2 mol Cl2
Na2SO4 → 2 mol H2 + 1 mol O2
Bình CuSO4 thoát khí có khối lượng nhỏ nhất
Câu 29: Cho các chất sau: glucozơ (1), fructozơ (2), ancol anlylic (3), anđehit acrylic (4), propanal (5) Phát biểu nào sau đây về các chất là đúng
A Hiđro hóa hoàn toàn các chất trên chỉ thu được 2 sản phẩm hữu cơ no.
B Chất (3) có KLPT nhỏ nhất.
C Có 3 chất có khả năng tráng gương.
D Có 3 chất làm mất màu dung dịch nước brom.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Al, Fe Cho m gam X vào dung dịch KOH dư, thu được 6,72 lít H2(đktc) Biết m gam X phản ứng tối đa với 0,45 mol Cl2 Cho m gam X vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3
và 0,15 mol Cu(NO3)2 thu được x gam chất không tan Các phản ứng hoàn toàn Giá trị tương ứng của m và x là
A 11 và 55,6 B 11 và 47,2 C 13,7 và 47,2 D 14,2 và 55,6.
Hướng dẫn giải
Trang 10nAl =2/3nH2 = 0,2 mol
=> m = 11g
=> kết tủa gồm 0,4 mol Ag ; 0,15 mol Cu ; 0,05 mol Fe
=> x = 55,6g
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với
30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là
A C2H5COOH B C2H3COOH C C3H5COOH D CH3COOH
Hướng dẫn giải
Quy đổi hỗn X thành: HCOOH (0,03 mol), CH3OH(0,03 mol), CH2 (a mol), H2 (b mol), và H2O (c mol)
nCO2 = 0,03 + 0,03 + a = 0,12 mol
n H2O = 0,03 + 0,03.2 + a + b + c = 0,1 mol
mX = 0,03.46 + 0,03.32 + 14a + 2b + 18c = 2,76
=> a = 0,06, b = - 0,03, c = -0,02
nAxit = -b nên axit có 1 nối đôi C=C
nCH2=2nAxit nên axit có thêm 2C => CH2=CH-COOH
Câu 34: Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3đặc, nóng,thu được hỗn hợp Y gồm NO2 và CO2 có thể tích 3,584 lít (đktc) Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12,5a gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a
Trang 11A 0,20 B 0,16 C 0,12 D 0,14.
Hướng dẫn giải
Câu 35: Cho m gam Al vào dung dịch chứa a mol FeCl3và a mol CuCl2thu được 19,008 gam hỗnhợp
2 kim loại Cho m gam Al vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3 và a mol Cu(NO3)2 thu được 69,888 gam
hỗn hợp 2 kim loại Tổng khối lượng của Cu tạo ra trong 2 thí nghiệm gần nhất với
Hướng dẫn giải
TN1:
Trang 12Al (a mol)+
3 2
:
2 : (5 3 )
2
Cu a
=> 64a + 56(1,5b-1,5a) = 19,008 (1)
TN2:
Al (b mol) +
3
3 2
3
:
: 3
2 : 5
Al bmol
=> 106.3a + 64.(1,5b-1,5a)= 69,888 (2)
Từ (1) và (2) giải hệ: a = 0,192 , b =0,272 => Tổng khối lượng Cu = mCu(1) + Cu(2) = 64.a + 64.(1,5b-1,5a) = 19,968 g
hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 :
5 và 7,36 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
n C3H5(OH)3 = 0,08 mol => n -COO-Na = 0,08 3 =0,24 (mol)
C17HxCOONa: 3x
C15H31COONa: 4x
C17HyCOONa: 5x ; 12x = 0,24 => x = 0,2 (mol)
Quy đổi hộn hợp E ta có: C17HxCOO-: 0,06 mol C: 4,16 mol
C15H31COO-: 0,08 mol Đốt cháy H: 7,92 mol
C17HyCOO-: 0,01 mol COO-: 0,24 mol
C3H5 : 0,08 mol Bảo toàn e:
=> n O2 = 6,14 mol