Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCO ONa; C17H35COONa; C17HyCOONa Hiđro hóa hoàn t[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH
Đề thi gồm 4 trang
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 LẦN 2
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K
= 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 1atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong lượng
Câu 41: Monome X khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polietilen (PE) Phân tử khối của X là
Câu 42: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 43: Chất nào sau đây là este
A CH3COOC2H5 B C2H5OH C CH3COOH D CH3COONa
Câu 44: Cho các dây Fe phản ứng với lần lượt các dung dịch: AgNO3; HCl; MgCl2; AlCl3; Fe2(SO4)3 Số trường hợp xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 45: Sắt có số oxi hóa cao nhất trong hợp chất nào sau đây?
Câu 46: Chất béo có thành phần gồm các nguyên tố hóa học là
Câu 47 : X là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc phân nhánh Cơm
nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn cơm tẻ vì trong thành phần của gạo nếp chứa nhiều X hơn Tên gọi của X là
Câu 48: Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Mã đề 209
Trang 2Câu 49 :Cho C2H5COOH tác dụng với CH3OH thu được este có tên gọi là
A metyl propionat B metyl fomat C etyl axetat D Metyl axetat.
Câu 50: Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 51: Đun nóng 0,2 mol CH3COOC2H5 với dung dịch chứa 12 gam NaOH, sau phản ứng
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 52: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để giảm thiểu lượng khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 53:Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit axetic B Axit stearic C Axit oxalic D Axit benzoic
Câu 54: Khẳng định nào sau đây khôngđúng?
A Cacbon là phi kim nên không có khả năng dẫn điện
B Khí CO rất độc, được sử dụng làm nhiên liệu khí
C CO2 là chất khí gây hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất nóng lên
D Than hoạt tính có khả năng hấp phụ, được dùng nhiều trong mặt nạ chống độc
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 4 gam Ca bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của
V là
Câu 56: Thành phần chính của thuốc nổ đen là
Câu 57: Phát biểu nào sau đâysai?
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
C Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư thu được FeCl3
D Nhúng dây Al vào dung dịch HCl xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
Trang 3Câu 58: Khửhoàn toàn 9,6 gam Fe2O3bằng CO dư, ởnhiệt độcao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Câu 59: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Ca(OH)2, khi đun nóng dung dịchchứa chất X thì sinh ra kết tủa X là
Câu 60: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 61: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
CO 2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 , thu được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun dung dịch X, sau phản ứng hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 62:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc
(d) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 63: Cho hỗn hợp gồm 2,3 gam Na và 8,1 gam Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 64: Cho hỗn hợp gồm CaC2 và Al4C3 vào bình cầu có nhánh, thêm từ từ H2O vào bình,
thoát ra hỗn hợp khí X Dẫn từ từ X qua lượng dư dung dịch AgNO3 (trong NH3 dư) thấy xuất hiện kết tủa Yvà khí Z thoát ra Phát biểu sai là
Câu 65: Cho các phát biểu sau:
Trang 4(a) Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O dùng để bó gãy xương
(b) “Nước đá khô” là CO2 ở trạng thái rắn
(c) Lượng dư dung dịch gồm FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4
(d) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng manhetit
(e) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(f) Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò, hến là CaCO3
Số phát biểu sai là
Câu 66:Hợp chất α-amino axitamino axitXtrong phân tử có một nhóm –NH2và một nhóm –COOH Cho
5,34 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 7,53 gam muối Công thức của X là
A NH2-amino axitCH(CH3)-amino axitCOOH B NH2[CH2]2-amino axitCOOH
C NH2-amino axitCH2-amino axitCH(CH3)-amino axitCOOH D NH2-amino axitCH2-amino axitCOOH
Câu 67: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phảnứng trùng hợp?
A Tơ xenluozơ axetat B Tơ nilon-amino axit6,6 C Tơ nitron D Tơ visco
Câu 68: FeSO4khôngtạo được kết tủa khi phảnứng với dung dịch
Câu 69: Cho m gam tetrapeptit Gly-amino axitAla-amino axitGly-amino axitVal tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu
đượcdung dịch chứa 100,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(b) Anilin không làm đổi màu dung dịch quỳ tím
(c) Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím
Trang 5(f) Dung dịch glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu không đúng là
Câu 71: Phát biểukhôngđúng là
A Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
B Trong dung dịch, glyxin còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3 N CH2 COO
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
D Hợp chất H2N-amino axitCH2-amino axitCOOH3N-amino axitCH2-amino axitCH2-amino axitCH3 là đipeptit
Câu 72: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) có công thức phân tử C8H12O5 Khi X tác dụng với dung
dịch NaOH dư, đun nóng thu được hai ancol Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon (M Y < MZ) và
muối T (của axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn T chỉ thu được Na2CO3 và CO2 Phát biểu nào
sau đây sai?
A Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X
B T có phần trăm khối lượng nguyên tố oxi là 47,76%
C Z hòa tan Cu(OH)2
D Y làm mất màu nước brom
Câu 73: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở X (C7H18O4N2) và Y (C6H18O4N4) Đun
nóng 0,12 mol M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai amin hơn kém nhau một nhóm –NH2, có cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch chứa ba muối của glyxin, alanin và
axit axetic Đốt cháy hoàn toàn E thu được 0,47 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M
có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74: X và Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức (MX< MY); Z là axit cacboxylic không no
có 2 liên kết pi, trong phân tử có mạch cacbon phân nhánh Hỗn hợp E gồm ba trieste mạch hở (mỗi este có cùng gốc axit) của X; Y; Z với glixerol Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH đun nóng, cô cạn thu được hỗn hợp ba muối có cùng số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối này thu được Na2CO3; 0,825 mol CO2 và 0,675 mol H2O Phần trăm
khối lượng trieste của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 6Câu 75:Cho 3,94 gam hỗn hợp Xchứa C; P; S vào dung dịch HNO3đặc, nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm
khử duy nhất) và dung dịch Y Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam một chất kết tủa Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X trong oxi dư, lấy
toàn bộ khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH thu
Câu 76: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, tiếp tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ thể tích hỗn hợp không đổi, rồi để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có chất rắn nổi lên là muối của axit béo
(b) Thêm dung dịch NaCl nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy
ra nữa
(d) Trong thí nghiệm này có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được
glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối C17HxCO ONa; C17H35COONa; C17HyCOONa Hiđro hóa hoàn toàn
m gam X, thu được 71,2 gam một triglixerit Z Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần vừa đủ 6,43 mol O2 Biết m gam X làm mất màu tối đa a mol brom trong dung dịch Giá trị của a là.
Câu 78: Hỗn hợp X gồm propin, vinyl axetilen, metan và H2 Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X thu
được 17,92 lít CO2 Nếu lấy 0,4 mol X đi qua Ni, đun nóng sau phản ứng hoàn toàn thu được
hỗn hợp Y Y làm mất màu tối đa a mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào H2O thu được dung dịch X.
Điện phân dung dịch X (với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) sau
một thời gian thu được 2,688 lít hỗn hợp khí ở anot (có tỉ khối so với H2 bằng 29) và dung dịch
Y Cho 20 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản
phẩm khử duy nhất của N+5) và 16,96 gam hỗn hợp kim loại Biết hiệu suất điện phân là 100%
Trang 7A 49,52 B 68,48 C 52,50 D 37,14
Câu 80: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(b) Khi thủy ngân bị rơi vãi trên đất nền nên rắc lên đó một ít bột lưu huỳnh
(c) Khi thải ra khí freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) sẽ gây phá hủy tầng ozơn
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
(e) Khi đốt protein thiên nhiên sẽ ngửi thấy mùi khét đặc trưng
Số phát biểu đúng là
….………HẾT……….
Đáp án Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa học Trường Chuyên Đại học Vinh
Lần 2
Hướng dẫn giải chi tiết Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa học Trường
Chuyên Đại học Vinh Lần 2
Câu 48: Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Hướng dẫn giải
Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối
Fe +2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Trang 8Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
Câu 49 :Cho C2H5COOH tác dụng với CH3OH thu được este có tên gọi là
Hướng dẫn giải
C2H5COOH + CH3OH H xt,
C2H5COOCH3 + H2O
Câu 50:Oxit nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Hướng dẫn giải
Oxit của kim loại kiềm, kiềm thổ Ca, Ba, Na, K, tan trong nước ở nhiệt độ thường
BaO + H2O → Ba(OH)2
Câu 51: Đun nóng 0,2 mol CH3COOC2H5 với dung dịch chứa 12 gam NaOH, sau phản ứng
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
0,2 0,2 0,2
NaOH dư 0,1 mol
=> m rắn = mCH3COONa + mNaOH dư = 16,4 + 4 = 20,4 gam
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 4 gam Ca bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của
V là
Hướng dẫn giải
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
0,1 mol → 0,1 => VH2 = 2,24 lít
Câu 56: Thành phần chính của thuốc nổ đen là
Trang 9Câu 58: Khử hoàn toàn 9,6 gam Fe2O3bằng CO dư, ởnhiệt độcao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Hướng dẫn giải
Fe2O3 + 3CO →2Fe + 3CO2
0,06 → 0,12 => m = 6,72 gam
Tham khảo thêm đề thi thử THPT Quốc gia tại: