Mặt khác cho 12,52 gam X tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu được phần hơi chứa 1 ancol duy nhất và chất rắn khan YA. Đốt cháy hoàn toàn Y thu đ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐÀ NẴNG
THPT NGUYỄN TRÃI
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Thành phần chính trong muối ăn là
Câu 2 Cho các cặp chất sau phản ứng với nhau:
(a) FeS + HCl (b) (NH4)2S + H2SO4
(c) Na2S + HCl (d) CuS + H2SO4 loãng
Số cặp chất có phương trình ion thu gọn 2H + + S 2- → H 2 S là
Câu 3 Tristearin có công thức là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 4 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5CH2NH2 D CH3NH2
Câu 5 Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X, X dễ bay hơi và ít tan trong nước có tỉ khối so với
oxibằng 1,875 Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH3 B CH3-CH2-CH2OH C CH3COOCH3 D.
CH3COOH
Câu 6 Sắt bịthụ động trong dung dịch
A H2SO4 đặc, nguội B HCl loãng, nguội.
Câu 7 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2 Khi thủy phân trong axit thu được 2
chất hữu cơ Y và Z đều tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 X là
C CH3COOCH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2
Câu 8 Trong các ion sau: Fe3+; Fe2+; Cu2+; Zn2+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là:
Trang 2A Fe3+ B Zn2+ C Cu2+ D Fe2+.
Câu 9 Tính chất vật lí nào sau đây của sắt không đúng?
A Sắt bị nhiễm từ B Sắt có màu trắng hơi xám.
C Sắt dẫn được nhiệt và điện D Sắt là kim loại nhẹ.
Câu 10 Polime nào sau đây được ứng dụng để chế tạo tơ sợi?
A Nilon-6 B Polibutađien C Poli (metyl metacrylat) D Polietilen Câu 11 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH), người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2/NaOH đun nóng B Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
C H2(Ni,to) D AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 12 Đốt cháy Fe trong khí Cl2 thu được chất rắn X X hòa tan hoàn toàn trong nước thu được dung dịch Y Điều khẳng định này sau đây sai?
A X có thể không chứa kim loại B Y có thể chứa 2 muối.
C X có thể chứa kim loại D X có thể chứa 2 muối.
Câu 13 Hidrocacbon nào sau đây là hidrocacbon thơm?
A Vinylaxetilen B Etilen C Toluen D Metan.
Câu 14 Cho lần lượt khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch KHSO4 vào dung
dịch NaAlO2, số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức mạch hở X thu được 8,064 lít CO2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C3H6O2 C C5H8O2 D C2H4O2
Câu 16 Phát biểu nào sau đâysai?
A Tinh bột có trong tế bào thực vật.
B Có thể nhận biết hồ tinh bột bằng iot.
C Tinh bột là hợp chất có mạch không phân nhánh.
D Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên.
Câu 17 Kim loại có tính dẫn điện tốt hơn Au nhưng kém hơn Ag là
Trang 3Câu 18 Nhận định nào sau đây đúng?
A Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.
B Glucozơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
D Xenlulozơ không tan trong dung dịch HNO3/H2SO4 đặc
Câu 19 Cho dung dịch KOH vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa màu
Câu 20 Cho các chất sau: Than hoạt tính, kim cương, thạch anh, than chì, fuleren, teflon và
than đá Số chất được tạo thành từ dạng thù hình của nguyên tố cacbon là
Câu 21 Kim loại natri tác dụng với O2khô thu được natri peoxit Công thức phân tửcủa natri peoxitlà
Câu 22 Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng tạm thời nhưng không làm mềm được nướccứng vĩnh cửu?
A Na3PO4 B HCl C NaOH D Na2CO3
Câu 23 Cho các muối sau: NaHCO3, CaCO3, FeCO3, Ba(HCO3)2, sốmuối bịnhiệt phân là
Câu 24 Cho các chất sau: metan, etilen, benzen, toluen, stiren Số chất có khả năng tham gia trùnghợp tạo thành polime là
Câu 25 Nung nóng 18,80 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian dừng lại, để nguội, đem cân chất rắn cònlại thu được 17,18 gam Thể tích khí thoát ra ở đktc là
A 2,24 lít. B 1,12 lít C 1,008 lít D 0,84 lít
Câu 26 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng xà phòng thu được là
gam
Câu 27 Axit X đơn chức tác dụng với ancol Y đơn chức thu được thu được este Z mạch hở Đốt cháyhoàn toàn 1 mol Z thu được 4 mol CO2 Số cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện trên là
Trang 4Câu 28 Cho 11,25 gam glyxin vào 500 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch X, thêm vàodung dịch X 800 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Khối lượng chất rắn thu được là
A 35,575 gam. B 30,950 gam C 27,615 gam D 16,925
gam
Câu 29 Hấp thụ hoàn toàn một lượng anken X vào bình đựng nước brom thì thấy khối lượng bìnhtăng 5,6 gam và có 16 gam Br2 tham gia phản ứng Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 30 Cho 18,3 gam phenyl fomat vào 700 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch
X Côcạn cẩn thận dung dịch X thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 31 Cho m gam hỗn hợp gồm phenol và ancol etylic tham gia phản ứng hết với 300 ml dung dịchbrom 1,5M Cũng hỗn hợp trên khi phản ứng với Na thì thu được 3,36 lit khí (đktc) Khối lượng m ban đầu là
Câu 32 Cho hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, FeCO3 (số mol bằng nhau) tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng x Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của x là
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Al(OH)3 và Al2O3 là các chất lưỡng tính
(b) Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần
(c) FeCl3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
(d) Điện phân dung dịch MgCl2 thu được kết tủa bên catot
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho 14 gam Zn, Al, Mg tác dụng với O2thu được 15,92 gam hỗn hợp X X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí H2(đktc)
Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là
Câu 35 Cho các nhận định sau:
(a) Alanin làm quỳ tím hóa đỏ
Trang 5(b) Đipeptit có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
(c) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị amino axit
(d) Axit ε - amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6
(e) C6H5-NH-CH3 là amin bậc 2
Số nhận định đúng là
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3vào nước (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Y, thu được kết quả biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa (gam) theo CO2 (mol) bằng đồ thị dưới đây
Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 37 Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Trang 6Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên có xảy ra phản ứng nhiệt nhôm
(b) Thí nghiệm trên chứng minh tính lưỡng tính của Al2O3
(c) Thí nghiệm trên dùng để điều chế Fe trong công nghiệp
(d) Vai trò của Mg là để khử Al2O3
(e) Thí nghiệm trên luôn tạo ra Al2O3
Số phát biểu đúng là:
Câu 38 Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 0,9225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,67 mol CO2 Cho các phát biểu sau:
(a) Hai amin trên có cùng số nguyên tử cacbon
(b) Muối thu được là (COONa)2
(c) X có 2 đồng phân cấu tạo
(d) Y có 4 đồng phân cấu tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Este X có CTPT C10H6O4và không chứa nhóm chức nào khác Biết 1 mol X tác dụng tối đavới 4 mol NaOH thu được 3 muối Y, Z, T (biết MY < M Z < M T) Cho các phát biểu sau: (a) Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X
(b) Y tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
(c) Z tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3
(d) T là hợp chất hữu cơ tạp chức
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở và phân tử khối đều nhỏ hơn 150 Đốt cháy hoàn toàn 12,52 gam X cần 9,184 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và 5,4 gam H2O Mặt khác cho 12,52 gam X tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất hỗn hợp sau phản ứng thu được phần hơi chứa 1 ancol duy nhất và chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được
Trang 7Na2CO3, CO2 và 0,9 gam H 2O Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X có giá trị gần nhất với
….………HẾT………
Đáp án Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa Trường THPT Nguyễn Trãi, Đà Nẵng
Hướng dẫn giải Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa Trường THPT Nguyễn Trãi, Đà Nẵng
Câu 2 Cho các cặp chất sau phản ứng với nhau:
Trang 8(a) FeS + HCl (b) (NH4)2S + H2SO4
(c) Na2S + HCl (d) CuS + H2SO4 loãng
Số cặp chất có phương trình ion thu gọn 2H + + S 2- → H 2 S là
Hướng dẫn giải
2
2-2
2-2
a FeS + 2H Fe + H S
2H +S H S
2H +S H
b
(d) Không phản ứng
Câu 4 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5CH2NH2 D CH3NH2
Hướng dẫn giải
Lực bazơ của C6H5NH2 < C6H5CH2NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH
Câu 5 Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X, X dễ bay hơi và ít tan trong nước có tỉ khối so với oxibằng 1,875 Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH3 B CH3-CH2-CH2OH C CH3COOCH3 D CH3COOH
Hướng dẫn giải
MX 1,875.32 60 X dễ bay hơi và ít tan trong nước nên X là este: HCOOCH3
Câu 7 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2 Khi thủy phân trong axit thu được 2 chất hữu cơ Y và Z đều tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 X là
C CH3COOCH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2
Hướng dẫn giải
HCOOCH CHCH3 H2O HCOOH CH3CH2 CHO
Câu 11 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH), người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2/NaOH đun nóng B Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
C H2(Ni,to) D AgNO3/NH3 đun nóng
Trang 9Hướng dẫn giải
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH), người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH) 2 / NaOH ở nhiệt độ thường (tạo dung dịch có màu xanh)
Câu 14 Cho lần lượt khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch KHSO4 vào dung
dịch NaAlO2, số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
Hướng dẫn giải
NaAlO + CO + 2H O Al(OH) + NaHCO
NaAlO + HCl + H O NaCl + Al(OH)
Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam este no, đơn chức mạch hở X thu được 8,064 lít CO2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A C4H8O2 B C3H6O2 C C5H8O2 D C2H4O2
Hướng dẫn giải
nCO2 = 0,36 mol; X: CnH2nO2 (0,36/n) mol
MX = 14x + 32 = 8,88x/0,36 => x = 3 => C3H6O2
Câu 20 Cho các chất sau: Than hoạt tính, kim cương, thạch anh, than chì, fuleren, teflon và
than đá Số chất được tạo thành từ dạng thù hình của nguyên tố cacbon là
Hướng dẫn giải
Các chất được tạo thành từ dạng thù hình của nguyên tố cacbon là: Than hoạt tính, kim cương, than chì, fuleren và than đá
Câu 22 Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng tạm thời nhưng không làm mềm được nướccứng vĩnh cửu?
B Na3PO4 B HCl C NaOH D Na2CO3
Hướng dẫn giải
Na3PO4 và Na2CO3 làm mềm được cả nước cứng tạm thời và vĩnh cửu HCl không làm mềm được nước cứng
Câu 23 Cho các muối sau: NaHCO3, CaCO3, FeCO3, Ba(HCO3)2, sốmuối bịnhiệt phân là
Trang 10A 1 B 2 C 3 D 4.
Hướng dẫn giải
2NaHCO Na CO + CO + H O
1
2
o
o
o
o
t
t
t
t
Câu 24 Cho các chất sau: metan, etilen, benzen, toluen, stiren Số chất có khả năng tham gia trùnghợp tạo thành polime là
Câu 25 Nung nóng 18,80 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian dừng lại, để nguội, đem cân chất rắn cònlại thu được 17,18 gam Thể tích khí thoát ra ở đktc là
A 2,24 lít. B 1,12 lít C 1,008 lít D 0,84 lít
Hướng dẫn giải
2Cu(NO3)2 t o
2CuO + 4NO2 + O2
nO2 = x => nNO2 = 4x
=> 32x + 46.4x = 18,8 - 17,18 => x = 0,0075 => V = 0,84 lít
Câu 26 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng xà phòng thu được là
gam
Hướng dẫn giải
nC3H5(OH)3 = nNaOH/3 = 0,02 mol
BTKL: m chất béo + mNaOH = m xà phòng + m C3H5(OH)3 => m xà phòng = 17,8 gam
Câu 27 Axit X đơn chức tác dụng với ancol Y đơn chức thu được thu được este Z mạch hở Đốt cháyhoàn toàn 1 mol Z thu được 4 mol CO2 Số cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện trên là
Hướng dẫn giải
Z có 4C nên có các cặp X; Y thỏa mãn là:
Trang 11HCOOH; CH3CH2CH2OH
HCOOH; CH3CH(OH)CH3
CH3COOH; C2H5OH
C2H5COOH; CH3OH
HCOOH; CH2 = CH-CH2OH
HCOOH; CHCCH2OH
CH=CH-COOH; CH3OH
CH CCOOH; CH3OH
Câu 28 Cho 11,25 gam glyxin vào 500 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch X, thêm vàodung dịch X 800 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Khối lượng chất rắn thu được là
gam
Hướng dẫn giải
nGly = 0,15; nHCl = 0,25; nKOH = 0,4
Chất rắn gồm GLyK (0,15); KCl (0,25) => m rắn = 35,575 gam
Câu 29 Hấp thụ hoàn toàn một lượng anken X vào bình đựng nước brom thì thấy khối lượng bìnhtăng 5,6 gam và có 16 gam Br2 tham gia phản ứng Số đồng phân cấu tạo của X là
Hướng dẫn giải
nX = nBr2 = 0,1; mX = m = 5,6 => MX = 56: C4H8
Các đồng phân cấu tạo của X là:
CH2=CHCH2CH3; CH3CH=CHCH3; CH=C(CH3)2
Câu 30 Cho 18,3 gam phenyl fomat vào 700 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch
X Côcạn cẩn thận dung dịch X thu được chất rắn có khối lượng là
Hướng dẫn giải
nHCOOC6H5 = 0,15 nNaOH = 0,35 mol => nH2O = 0,15
BTKL: mHCOOC6H5 + mNaOH = mH2O + m rắn => m rắn = 29,6 gam
Trang 12Câu 31 Cho m gam hỗn hợp gồm phenol và ancol etylic tham gia phản ứng hết với 300 ml dung dịchbrom 1,5M Cũng hỗn hợp trên khi phản ứng với Na thì thu được 3,36 lit khí (đktc) Khối lượng m ban đầu là
Hướng dẫn giải
nBr2 = 0,45 mol => nC6H5OH = 0,15 mol => nH2 = (nC6H5OH + nC2H5OH)/2 = 0,15
=> nC2H5OH = 0,15 mol => m = 21 gam
Câu 32 Cho hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, FeCO3 (số mol bằng nhau) tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng dư thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng x Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của x là
Hướng dẫn giải
Tự chọn FeO; Fe3O4 mỗi chất 1 mol
BTE: 2nSO2 = nFeO + nFe3O4 + nFeCO3 => nSO2 = 1,5
Khí gồm SO2 (1,5); CO2 (1) => x = 28
Câu 33 Cho các phát biểu sau
a) Al(OH)3 và Al2O3 là các chất lưỡng tính
b) Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần
c) FeCl3 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
d) Điện phân dung dịch MgCl2 thu được kết tủa bên catot
Số phát biểu đúng là
Hướng dẫn giải
Tất cả các phát biểu đều đúng
(c): tính oxi hóa do Fe3+; tính khử do Cl
-(d) đúng: MgCl2 + 2H2O -> Mg(OH)2 + H2 + Cl2
Câu 34 Cho 14 gam Zn, Al, Mg tác dụng với O2thu được 15,92 gam hỗn hợp X X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y và 3,584 lít khí H2(đktc)
Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là
Trang 13Hướng dẫn giải
nH2O = nO = (mX - mKL)/16 = 0,12
nH2 = 0,16 mol; nHCl = x; nH2SO4 = 0,5x
BTH: x + 2.0,5x = 0,12.2 + 0,16.2 => x = 0,28
m muối = mKL + mCl- + mSO42- = 37,38 gam
Câu 35 Cho các nhận định sau:
(a) Alanin làm quỳ tím hóa đỏ
(b) Đipeptit có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(c) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị amino axit
(d) Axit ε - amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6
(e) C6H5-NH-CH3 là amin bậc 2
Số nhận định đúng là
Hướng dẫn giải
(a) sai: anilin không làm đổi màu quỳ tím
(b) sai: từ tripeptit trở lên mới có phản ứng
(c) sai: phải là 2 đơn vị α-amino axit
(d); (e) đúng
Câu 37
Hướng dẫn giải
(b) sai: không chứng minh tính chất gì của Al2O3
(c) sai: công nghiệp điều chế Fe bằng chất khử CO
(d) sai: dải Mg là để mồi cho phản ứng nhiệt nhôm (tạo nguồn
nhiệt ban đầu) (a); (e) đúng
Câu 38 Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic với amin Cho 0,12 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 7,15 gam hỗn hợp hai amin Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 0,9225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,67 mol CO2 Cho các phát biểu sau: