Đề thi kết thúc học phần môn học ngân hàng thương mại
Trang 1Phần I: Cõu hỏi trắc nghiệm:Cho biết cõu sau là đỳng hay sai và giải thớch ngắn gọn (5đ)
1 Tiền gửi thanh toỏn nhạy cảm hơn với biến động của lói suất so với tiền gửi tiết kiệm
2 Ngõn hàng thương mại trớch lập dự phũng chung bằng 0,75% tổng dư nợ
3 Đối với cỏc ngõn hàng thương mại cổ phần, trớch lập dự phũng rủi ro tớn dụng tăng làm giảm thuế thu nhập phải nộp cho Nhà nước
4 Căn cứ được sử dụng để phõn biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là cỏc cụng cụ tài chớnh được sử dụng và lói suất
5 Cỏc tổ chức tớn dụng phi ngõn hàng được thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động ngõn hàng như NHTM
Phần II: Bài tập
Bài 1: Ngân hàng A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị
tỷ đồng-2đ )
Tài sản Số d LS (%) Hệ số rủi ro Nguồn vốn Số d LS (%)
Tiền gửi tại NHNN 3500 1 0 Tiết kiệm ngắn hạn 15790 12,5 Tiền gửi tại TCTD khác 1800 4,5 0,2 TK trung - dài hạn 10460 16,5
Cho vay ngắn hạn 16850 15,5 0,5 Vay trung - dài hạn 4170 16,1
Biết thu khác = 147, chi khác = 135, bảo lãnh thanh toán với giá trị 250 tỷ có hệ số chuyển
đổi 100%; tỷ lệ nợ quá hạn 5%, thuế suất thuế thu nhập là 25%, trích lập dự phòng rủi ro bằng không
a Tính các chỉ số: Chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE
b Tính tỷ lệ vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản rủi ro Nhận xét về tỷ lệ này và chính sách điều chỉnh cần thiết cho ngân hàng, với giả thiết tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu là 8%
Bài 2 (2đ) Một ngân hàng đang tiến hành huy động vốn:
- Tiết kiệm 15 tháng, lãi suất 0,8%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần
- Tiết kiệm 9 tháng, lãi suất 0,75%/tháng, trả lãi cuối kỳ
- Kỳ phiếu 18 tháng, lãi suất 0,82%/tháng, trả lãi trớc
Tính NEC và so sánh u thế của mỗi cách huy động đối với ngân hàng và khách hàng, biết tỷ
lệ dự trữ bắt buộc với các khoản huy động ≤12 tháng là 10%, >12 tháng 5%
Bài 3: (1đ)
Ngân hàng B có hợp đồng tín dụng: Cho vay 1250 triệu, thời hạn 24 tháng, trả gốc cuối kỳ, trả lãi 4 lần trong kỳ , lãi suất 18%/ năm Cuối kỳ, khách hàng mang trả 850 triệu Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu hồi khoản nợ này, NH tiến hành bán tài sản bảo đảm và thu đợc 400 triệu sau khi trừ chi phí bán Hãy tính gốc và lãi NH thu đợc khi thanh lý tài sản Tính lãi suất thực của hợp đồng trong thời hạn vay ban đầu (24 thỏng), biết KH đã trả lãi ba lần đầu trong kỳ đầy đủ
Trang 2Phần I: Cõu hỏi trắc nghiệm:Cho biết cõu sau là đỳng hay sai và giải thớch ngắn gọn (5đ)
1 Tiền gửi thanh toỏn nhạy cảm hơn với biến động của lói suất so với tiền gửi tiết kiệm
2 Ngõn hàng thương mại trớch lập dự phũng chung bằng 0,75% tổng dư nợ
3 Đối với cỏc ngõn hàng thương mại cổ phần, trớch lập dự phũng rủi ro tớn dụng tăng làm giảm thuế thu nhập phải nộp cho Nhà nước
4 Căn cứ được sử dụng để phõn biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là cỏc cụng cụ tài chớnh được sử dụng và lói suất
5 Cỏc tổ chức tớn dụng phi ngõn hàng được thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động ngõn hàng như NHTM
Phần II: Bài tập
Bài 1: Ngân hàng A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị
tỷ đồng-2đ )
Tài sản Số d LS (%) Hệ số rủi ro Nguồn vốn Số d LS (%)
Tiền gửi tại NHNN 2450 1 0 Tiết kiệm ngắn hạn 18790 15,5 Tiền gửi tại TCTD khác 2780 5,5 0,2 TK trung - dài hạn 10460 18,3
Cho vay ngắn hạn 18850 16,5 0,5 Vay trung - dài hạn 6780 20,1
Biết thu khác = 169, chi khác = 121, bảo lãnh dự thầu với giá trị 350 tỷ có hệ số chuyển đổi 50%; tỷ lệ nợ quá hạn 7%, thuế suất thuế thu nhập là 25%, trích lập dự phòng rủi ro bằng không
a Tính các chỉ số: Chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE
b Tính tỷ lệ vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản rủi ro Nhận xét về tỷ lệ này và chính sách điều chỉnh cần thiết cho ngân hàng, với giả thiết tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu là 8%
Bài 2 (2đ) Một ngân hàng đang tiến hành huy động vốn:
- Tiết kiệm 18 tháng, lãi suất 0,85%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần
- Tiết kiệm 6 tháng, lãi suất 0,75%/tháng, trả lãi cuối kỳ
- Kỳ phiếu 15 tháng, lãi suất 0,82%/tháng, trả lãi trớc
Tính NEC và so sánh u thế của mỗi cách huy động đối với ngân hàng và khách hàng, biết tỷ
lệ dự trữ bắt buộc với các khoản huy động ≤12 tháng là 11%, >12 tháng 5%
Bài 3: (1đ)
Ngân hàng B có hợp đồng tín dụng: Cho vay 880 triệu, thời hạn 12 tháng, trả gốc cuối kỳ, trả lãi 2 lần trong kỳ , lãi suất 10%/ năm Cuối kỳ, khách hàng mang trả 450 triệu Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu hồi khoản nợ này, NH tiến hành bán tài sản bảo đảm và thu đ ợc
400 triệu sau khi trừ chi phí bán Hãy tính gốc và lãi NH thu đợc khi thanh lý tài sản Tính lãi suất thực của hợp đồng trong thời hạn vay ban đầu (12 thỏng),, biết KH đã trả lãi lần đầu trong kỳ đầy đủ
Trang 31 Tiền gửi thanh toỏn nhạy cảm hơn với biến động của lói suất so với tiền gửi tiết kiệm.
2 Ngõn hàng thương mại trớch lập dự phũng chung bằng 0,75% tổng dư nợ
3 Đối với cỏc ngõn hàng thương mại cổ phần, trớch lập dự phũng rủi ro tớn dụng tăng làm giảm thuế thu nhập phải nộp cho Nhà nước
4 Căn cứ được sử dụng để phõn biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là cỏc cụng cụ tài chớnh được sử dụng và lói suất
5 Cỏc tổ chức tớn dụng phi ngõn hàng được thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động ngõn hàng như NHTM
Phần II: Bài tập
Bài 1: Ngân hàng A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị
tỷ đồng-2đ )
Biết thu khác
= 154, chi khác = 225;
tỷ lệ nợ quá hạn 12%, thuế suất thuế thu nhập là 25%, trích lập dự phòng rủi ro bằng không
a Tính các chỉ số: Chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE
b Tính lãi suất cho vay trung bình để đảm bảo ngân hàng hoà vốn
Bài 2 (2đ) Một ngân hàng đang tiến hành huy động vốn:
- Tiết kiệm 18 tháng, lãi suất 1,1%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần
- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 1%/tháng, trả lãi cuối kỳ
- Kỳ phiếu 15 tháng, lãi suất 1,05%/tháng, trả lãi trớc
Tính NEC và so sánh u thế của mỗi cách huy động đối với ngân hàng và khách hàng, biết tỷ
lệ dự trữ bắt buộc với các khoản huy động ≤12 tháng là 11%, >12 tháng 1%
Bài 3: (1đ)
Ngân hàng B có hợp đồng tín dụng: Cho vay 450 tỷ, thời hạn 18 tháng, trả gốc cuối kỳ, trả lãi 3 lần trong kỳ , lãi suất 15%/ năm Cuối kỳ, khách hàng mang trả 250 tỷ Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu hồi khoản nợ này, NH tiến hành bán tài sản bảo đảm và thu đ ợc
200 tỷ sau khi trừ chi phí bán Hãy tính gốc và lãi NH thu đợc khi thanh lý tài sản Tính lãi suất thực của hợp đồng trong thời hạn vay ban đầu (18 thỏng), biết KH đã trả lãi hai lần đầu trong kỳ đầy đủ
Tiền gửi tại NHNN 2500 2,2 Tiết kiệm ngắn hạn 15790 13,5
Tiền gửi tại TCTD khác 1800 5,5 TK trung - dài hạn 9460 17,5
Chứng khoán KB ngắn hạn 3400 8,5 Vay ngắn hạn 4250 15
Cho vay ngắn hạn 15850 15,5 Vay trung - dài hạn 4170 18,1
Cho vay trung hạn 10460 17,2 Vốn chủ sở hữu 650
Trang 4Phần I: Cõu hỏi trắc nghiệm:Cho biết cõu sau là đỳng hay sai và giải thớch ngắn gọn (5đ)
1 Tiền gửi thanh toỏn nhạy cảm hơn với biến động của lói suất so với tiền gửi tiết kiệm
2 Ngõn hàng thương mại trớch lập dự phũng chung bằng 0,75% tổng dư nợ
3 Đối với cỏc ngõn hàng thương mại cổ phần, trớch lập dự phũng rủi ro tớn dụng tăng làm giảm thuế thu nhập phải nộp cho Nhà nước
4 Căn cứ được sử dụng để phõn biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là cỏc cụng cụ tài chớnh được sử dụng và lói suất
5 Cỏc tổ chức tớn dụng phi ngõn hàng được thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động ngõn hàng như NHTM
Phần II: Bài tập
Bài 1: Ngân hàng A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị
tỷ đồng-2đ )
Biết thu khác
= 114, chi khác = 125;
tỷ lệ nợ quá hạn 4%, thuế suất thuế thu nhập là 28%, trích lập dự phòng rủi ro bằng không
a Tính các chỉ số: Chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE
b Tính lãi suất cho vay trung bình để đảm bảo ngân hàng hoà vốn
Bài 2 (2đ) Một ngân hàng đang tiến hành huy động vốn:
- Chứng chỉ tiền gửi 18 tháng, lãi suất 1,2%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần
- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 1,3%/tháng, trả lãi cuối kỳ
- Kỳ phiếu 24 tháng, lãi suất 1,4%/tháng, trả lãi trớc
Tính NEC và so sánh u thế của mỗi cách huy động đối với ngân hàng và khách hàng, biết tỷ
lệ dự trữ bắt buộc với các khoản huy động ≤12 tháng là 10%, >12 tháng 2%
Bài 3: (1đ)
Ngân hàng B có hợp đồng tín dụng: Cho vay 650 tỷ, thời hạn 24 tháng, trả gốc cuối kỳ, trả lãi 4 lần trong kỳ , lãi suất 12%/ năm Cuối kỳ, khách hàng mang trả 350 tỷ Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu hồi khoản nợ này, NH tiến hành bán tài sản bảo đảm và thu đ ợc
250 tỷ sau khi trừ chi phí bán Hãy tính gốc và lãi NH thu đợc khi thanh lý tài sản Tính lãi suất thực của hợp đồng trong thời hạn vay ban đầu (24 thỏng), biết KH đã trả lãi ba lần đầu trong kỳ đầy đủ
Tiền gửi tại NHNN 2500 1,2 Tiết kiệm ngắn hạn 16790 13,5
Tiền gửi tại TCTD khác 2800 5,5 TK trung - dài hạn 9460 17,5
Chứng khoán KB ngắn hạn 3400 8,5 Vay ngắn hạn 5250 15
Cho vay ngắn hạn 15850 14,5 Vay trung - dài hạn 4170 18,1
Cho vay trung hạn 10460 16,2 Vốn chủ sở hữu 650
Cho vay dài hạn 10750 18,5
Trang 5Phần I: Cõu hỏi trắc nghiệm:Cho biết cõu sau là đỳng hay sai và giải thớch ngắn gọn (5đ)
1 Tiền gửi thanh toỏn nhạy cảm hơn với biến động của lói suất so với tiền gửi tiết kiệm
2 Ngõn hàng thương mại trớch lập dự phũng chung bằng 0,75% tổng dư nợ
3 Đối với cỏc ngõn hàng thương mại cổ phần, trớch lập dự phũng rủi ro tớn dụng tăng làm giảm thuế thu nhập phải nộp cho Nhà nước
4 Căn cứ được sử dụng để phõn biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là cỏc cụng cụ tài chớnh được sử dụng và lói suất
5 Cỏc tổ chức tớn dụng phi ngõn hàng được thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động ngõn hàng như NHTM
Phần II: Bài tập
Bài 1: Ngân hàng A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị
tỷ đồng-2đ )
Tài sản Số d LS (%) Hệ số rủi ro Nguồn vốn Số d LS (%)
Tiền gửi tại NHNN 2450 1,5 0 Tiết kiệm ngắn hạn 18790 12,5 Tiền gửi tại TCTD khác 2780 4,5 0,2 TK trung - dài hạn 10460 15,3
Cho vay ngắn hạn 18850 14,5 0,5 Vay trung - dài hạn 6780 17,1
Biết thu khác = 269, chi khác = 221, bảo lãnh dự thầu với giá trị 550 tỷ có hệ số chuyển đổi 50%; tỷ lệ nợ quá hạn 3%, thuế suất thuế thu nhập là 25%, trích lập dự phòng rủi ro bằng không
a Tính các chỉ số: Chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE
b Tính tỷ lệ vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản rủi ro Nhận xét về tỷ lệ này và chính sách điều chỉnh cần thiết cho ngân hàng, với giả thiết tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu là 8%
Bài 2 (2đ) Một ngân hàng đang tiến hành huy động vốn:
- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 0,85%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần
- Tiết kiệm 18 tháng, lãi suất 0,85%/tháng, trả lãi cuối kỳ
- Kỳ phiếu 15 tháng, lãi suất 0,85%/tháng, trả lãi trớc
Tính NEC và so sánh u thế của mỗi cách huy động đối với ngân hàng và khách hàng, biết tỷ
lệ dự trữ bắt buộc với các khoản huy động ≤12 tháng là 11%, >12 tháng 5%
Bài 3: (1đ)
Ngân hàng B có hợp đồng tín dụng: Cho vay 880 triệu, thời hạn 12 tháng, trả gốc cuối kỳ, trả lãi 2 lần trong kỳ , lãi suất 20%/ năm Cuối kỳ, khách hàng mang trả 450 triệu Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu hồi khoản nợ này, NH tiến hành bán tài sản bảo đảm và thu đ ợc
400 triệu sau khi trừ chi phí bán Hãy tính gốc và lãi NH thu đợc khi thanh lý tài sản Tính lãi suất thực của hợp đồng trong thời hạn vay ban đầu (12 thỏng),, biết KH đã trả lãi lần đầu trong kỳ đầy đủ