Phải thêm vào cả tử số và mẫu số của phân số đó với số k để được phân số mới có giá trị bằng 1/3... Chu vi của tam giác vuông đó là 36.[r]
Trang 1Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 1 năm 2015 - 2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1: Góc xOy có số đo bằng 60o; góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
Trang 2Câu 3.1: Kết quả của phép tính: 3/5 + (-2/3) - (-5/2) - 13/30 bằng:
Câu 3.2: Cho x thỏa mãn -x - 3/4 = -8/11 Khi đó 11x =
Câu 3.3: Cho số hữu tỉ x thỏa mãn: 6/7 - (x - 1/2) = 5/6 Khi đó 21x =
30)Câu 3.4: Kết quả của phép tính:bằng:
Câu 3.5: Cho hai góc kề bù AOB và BOC Biết góc BOC = 5AOB Khi đó góc đối đỉnhvới góc BOC có số đo bằng o
Câu 3.6: Kết quả của phép tính: 5/8 - (-2/5) - 3/10 là:
Câu 3.7: Cho góc xOy = 30o Biết x'Oy và xOy là hai góc kề bù, x'Oy' và x'Oy là hai góc
kề bù Số đo góc x'Oy' là: o
Câu 3.8: Cho ba đường thẳng xx'; yy'; zz' đồng quy tại O sao cho góc xOy = 60o và Ox làtia phân giác của góc xOy' Số góc có số đo bằng 120o trong hình vẽ là: góc
a+2012
b+2012Câu 3.9: Cho a, b Î Z, a < 0, b > 0 So sánh hai số hữu tỉ a/b và
Câu 3.10: Cho 2 số hữu tỉ x = -17/23 và y = -171717/232323 Kết quả so sánh x và y là: x y
ĐÁP ÁN
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
(7) < (6) < (10) < (3) < (8) < (4) < (5) < (1) < (9) < (2)
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1: B Câu 2.2: D Câu 2.3: B Câu 2.4: D Câu 2.5: D
Trang 4Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
(−40
51 .
32
100.
17
20).75
64Câu 2.1: Kết quả của phép tính:bằng:
Câu 2.2: Giá trị của x thỏa mãn 3x - 5.2.4 + 2.23 = 0 là x =
Câu 2.3: Giá trị của biểu thức: (3x2 + 3) - 2(x2 + 2x) + 2015 tại x = 1 là
Câu 2.4: Giá trị của biểu thức A = (-3333)4 : (-1111)4 + (2 : 3981)5.(-3981)5 bằng:
Câu 2.5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức I20092007x + 2010I là:
Câu 2.6: Giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 19,5 - I1,5 - xI đạt được khi x =
Câu 2.7: 216 chia cho 17 có số dư là
Câu 2.8: Các phần tử của tập hợp các số x thỏa mãn Ix - 2,5I + I3,5 - xI = 0 là: { }
1 a − 1 b= 1 a− bCâu 2.9: Số cặp số dương a và b thỏa mãn là:
Câu 2.10: Hãy điền dấu >, = thích hợp vào chỗ chấm: Cho M = x(x - 3) Nếu 0 < x < 3 thì M 0
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ Câu 3.1: Tính: -4,117 + 0,363 =
Câu 3.2: Tìm x thỏa mãn: 2x + 1 = I4 - 7I Câu 3.3: Giá trị của x < 0 thỏa mãn Ix2 + 1I = 5 là: x =
Câu 3.4: Tìm x thỏa mãn: 2x - 0,35 + 85/100 = 0 Câu 3.5: Giá trị lớn nhất của biểu thức B = 12 - I3x + 2015I - I-3I là:
Câu 3.6: Cho góc xOy = 60o Số đo của góc đối đỉnh với góc xOy là: .o (1225)x= 9 25 −(53)4Câu 3.7: Giá trị của x thỏa mãn:là: x =
2 x +3 5 x +2= 4 x+ 5 10 x+ 2Câu 3.8: Giá trị của x thỏa mãn:là x =
Câu 3.9: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = I2x + 2015I - 3 là:
Trang 5ĐÁP ÁN
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau
(1) = (18); (2) = (5); (3) = (20); (4) = (9); (6) = (11); (7) = (16); (8) = (14); (10) = (19);(12) = (15); (13) = (17)
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 2.1: -0,25 Câu 2.2: 8 Câu 2.3: 2015 Câu 2.4: 49 Câu 2.5: 0Câu 2.6: 1,5 Câu 2.7: 1 Câu 2.8: 0 Câu 2.9: 0 Câu 2.10: <Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1: -3,754 Câu 3.2: 1 Câu 3.3: -2 Câu 3.4: -0,25 Câu 3.5: 9Câu 3.6: 60 Câu 3.7: 2 Câu 3.8: 4 Câu 3.9: -3
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 3 năm 2015 - 2016
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.5: Tập hợp các số nguyên dương n thỏa mãn: 2.16 ≥ 2n > 4 là { }
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 2.1: Tính nhanh: 5,4.(-4,7) + (-2,2).5,4 + 5,4.(-3,1) =
Trang 6Câu 2.2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = I1 - 3xI + 1 là:
Câu 2.3: Tìm x biết: 2/3 x + 4 = -12 0 , 28 (−5 7+3 1 5− 2 5):4 5Câu 2.4: Kết quả của phép tính: là:
Câu 2.5: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (2x + 1)(3x - 9/2) = 0 là: { }
Câu 2.6: Số nguyên dương n thỏa mãn I2n + 1I = 9 là n =
Câu 2.7: Giá trị của x trong phép tính: 0,7516 : x = (9/16)8 là:
Câu 2.8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 3I1 - 2xI - 5 là
x=− 21 7y=5 1 2Câu 2.9: Giá trị của biểu thức P = 14.(x + y) khi vàlà:
Câu 2.10: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 4I7 - 0,35xI + 8 là
ĐÁP ÁN
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: -128 Câu 1.2: 1,6 Câu 1.3: 1 Câu 1.4: -1,65 Câu 1.5: 3; 4; 5 Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 2.1: -54 Câu 2.2: 1 Câu 2.3: -24 Câu 2.4: 0,73 Câu 2.5: -0,5; 1,5 Câu 2.6: 3 Câu 2.7: 1 Câu 2.8: -5 Câu 2.9: 47 Câu 2.10: 8
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 4 năm 2015 - 2016
Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1: Kết quả của phép tính 33.35.39 là:
Câu 1.2: Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức: x/-27 = -3/x là:
Câu 1.3: Chi biểu thức E = 3(2x - 1) - Ix - 5I Nếu x < 5 thì:
Trang 8Câu 2.2: Cho hai số dương x; y Biết x : y = 4 : 5 và xy = 5 Khi đó x =
Câu 2.3: Giá trị a thỏa mãn -4,4/9,9 = a/1,89 là a =
Câu 2.4: Cho hai số x và y thỏa mãn: x/3 = y/5 và x + y = 16 Khi đó x2 - y2 = Câu 2.5:
Tỉ số độ dài của hai cạnh một hình chữ nhật là 3/4 Độ dài đường chéo hình chữ nhật đóbằng 25cm Diện tích hình chữ nhật đó là: cm2
Bài 3: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: Giá trị không dương của x thỏa mãn đẳng thức (x2)2 = 81/16 là:
Câu 3.2: Tìm x biết (x - 3,5)2 = 0 Kết quả x =
Câu 3.3: Giá trị của x > 0 trong đẳng thức I0,6 - 4xI = 4,2 là:
6 , 622+5,4 3 38+1, 22 3 , 38
20 , 1− 132+33 ,1 12 , 9 Câu 3.4: Kết quả của phép tính:là:
215 35− 46 36
212 93
+84.35Câu 3.5: Kết quả rút gọn biểu thức:là:
Câu 3.6: Một hình chữ nhật có tỉ số hai cạnh là 2/5 Và diện tích bằng 90m2 Chu vi củahình chữ nhật đó là: m
Câu 3.7: Giá trị của x trong tỉ lệ thức 1/5 x : 3 = 2/3 : 0,25 là:
Trang 9Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1: B Câu 1.2: C Câu 1.3: B Câu 1.4: B Câu 1.5: A
Câu 1.6: D Câu 1.7: D Câu 1.8: C Câu 1.9: D Câu 1.10: C
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: < Câu 2.2: 2 Câu 2.3: -0,84 Câu 2.4: -64 Câu 2.5: 300
Bài 3: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: -1,5 Câu 3.2: 3,5 Câu 3.3: 1,2 Câu 3.4: 0,1 Câu 3.5: 1,25Câu 3.6: 42 Câu 3.7: 40 Câu 3.8: 24 Câu 3.9: -2 Câu 3.10: =
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 5 năm 2015 - 2016
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: Viết số 0,(5) dưới dạng phân số tối giản ta được:
Dùng dấu "/" để ngăn cách tử số và mẫu số
Câu 1.2: Tìm x thỏa mãn: x/2 = 1 + 2/3
Câu 1.3: Nếu IxI = 0,25 thì x2 =
Câu 1.4: Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/3; 8/7} phân số viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn là:
Câu 1.5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 227 318
xCâu 1.6: Giá trị x > 0 thỏa mãn:là: x =
Câu 1.7: Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/2; 8/5} phân số viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn là:
Câu 1.8: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 200m2 Chiều dài gấp đôi chiềurộng Chu vi của khu vườn đó là: m
Câu 1.9: Viết 3,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được:
Câu 1.10: Giá trị của biểu thức A = (60,192 : 2,4 - 1,08)2 - 0,24 1400 là:
Trang 10Câu 1.11: Số giá trị của x thỏa mãn: I2x - 5I = x + 2 là:
Câu 1.12: Trường Dịch Vọng có số học sinh 4 khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Biết số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 20 học sinh Số học sinh khối 6 trường Dịch Vọng là: học sinh Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ Câu 2.1: Giá trị của biểu thức: ((14,3)2 + 205,92 + (7,2)2 + 437,75) : 102 là:
x −2015 2015 = y −2014 2014 Câu 2.2: Cho x; y thỏa mãn: Khi đó x/y =
Câu 2.3: Hai số a; b thỏa mãn: a/19 = b/21 và 2a - b = 34 Khi đó a + b =
x1−1 3 = x2−2 2 = x3−3 1 Câu 2.4: Cho các số x1; x2; x3 thỏa mãn: và x1 + x2 + x3 = 30 Khi đó x1.x2 - x2.x3 =
Câu 2.5: Nếu y = 0,3(18) thì 22.y =
Câu 2.6: Viết số 2,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được kết quả là:
Câu 2.7: Số 0,1(23) được viết dưới dạng phân số tối giản là:
a+b c +b= c+ d d +aCâu 2.8: Biết: Với a + b + c + d # 0 Khi đó: a c x −1 2 = y − 2 3 = z −3 4 Câu 2.9: Cho x; y; z thỏa mãn:và x - 2y + 3z = 14 Khi đó: x + y + z=
Câu 2.10: Cho ba số nguyên dương tỉ lệ lần lượt với các số 2; 3 và 5 Biết hiệu của số lớn nhất với số bé nhất trong ba số đó là 24 Số lớn nhất trong ba số đó là:
ĐÁP ÁN
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1: 5/9 Câu 1.2: 10/3 Câu 1.3: 0,0625 hoặc 1/16 Câu 1.4: 1/4 Câu 1.5: < Câu 1.6: 1/5 Câu 1.7: 1/9 Câu 1.8: 60 Câu 1.9: 35/1 Câu 1.10: 240 Câu 1.11: 2 Câu 1.12: 90 Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Trang 11Câu 2.1: 9 Câu 2.2: 2015/2014 Câu 2.3: 80 Câu 2.4: 60Câu 2.5: 5 Câu 2.6: 24/11 Câu 2.7: 61/495
Câu 2.8: = Câu 2.9: 15 Câu 2.10: 40
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 6 năm 2015 - 2016Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1: Số 2,3(15) được viết dưới dạng hỗn số là:
Trang 12A a = b - 0,005 B a = b C a > b D a < b
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: Giá trị của x thỏa mãn: ((2/3)x)3 = 27/8 là: x =
Câu 2.2: Với n là số tự nhiên, (-1)2n + (-1)2n + 1 =
Câu 2.3: Cho phân số 13/29 Phải thêm vào cả tử số và mẫu số của phân số đó với số k đểđược phân số mới có giá trị bằng 1/3 Khi đó k =
Câu 2.4: Một lớp có 48 học sinh Kết thúc học kì 1, lớp đó có tỉ lệ học sinh giỏi, khá,trung bình theo thứ tự là 4 : 5 : 3 Số học sinh giỏi của lớp đó là: học sinh
Bài 3: Đi tìm kho báu
Câu 3.1: Cho hai đường thẳng xx' và yy' không vuông góc với nhau và cắt nhau tại O.Khi đó góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc bằng nhau có số đo là: o
Câu 3.5: Giá trị của biểu thức:
Câu 3.6: Cho các số dương a; b; c; d thỏa mãn: a/b = b/c = c/d = d/a
Trang 13Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Bài 3: Đi tìm kho báu
Câu 3.1: 180 Câu 3.2: 3 Câu 3.3: =
Câu 3.4: -90 Câu 3.5: 9 Câu 3.6: 2
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 7 năm 2015 - 2016
Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 1.1: Giá trị của x thỏa mãn: 0,2x/3 = 0,(6) : 1/4 là x =
Câu 1.2: Cho tam giác ABC có góc A = 45o; góc B = 55o Số đo góc ngoài tại đỉnh Clà: o
+1Câu 1.3: Giá trị của biểu thức: là: A =
Câu 1.4: Giá trị của x > 0 thỏa mãn: (3x - 2)4 = 390625 là:
Câu 1.5: Nếu x; y; z là ba số tỉ lệ với 2; 3; 5 và x - y + z = 8 thì x2 + y2 - z2 = Câu 1.6: Ba cạnh của một tam giác vuông tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Chu vi của tam giácvuông đó là 36 Diện tích tam giác vuông đó là: (đvdt)
Câu 1.7: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 3; z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là1/4 Hệ số tỉ lệ của z với x là:
Câu 1.8: Cho tam giác ABD có AD là tia phân giác của góc A (D BC) Biết góc DAC∈ BC) Biết góc DAC
Trang 14= 30o, góc ABC = 86o Số đo góc ACB là: o.
Câu 1.9: Biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 4 Vậy x + y tỉ lệ thuận với x theo tỉ lệlà:
Câu 1.10: Cho tam giác ABC có AD là tia phân giác của góc A (D BC) Biết góc DAC∈ BC) Biết góc DAC
= 36o, góc ABC = 75o Số đo góc ADB là: o
Câu 1.11: Cho x; y là các số thỏa mãn Ix - 3I + (y + 4)2 = 0 Khi đó x + y = Câu 1.12: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: IIxI + 5I - 3 là:
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 2.1: Nếu x/2 = y/6 và x - y = 2 thì x + y =
Câu 2.2: Nếu x/3 = y/4 và x + y = 5 thì 7(x - y) =
Câu 2.8: Nếu 1/2 của a bằng 2b thì 9/8 a = kb Vậy k =
Câu 2.9: Số giá trị của x thỏa mãn x2 + 7x + 12 = 0 là:
Câu 2.10: Giá trị của biểu thức B = x2 - 2xy + y2 + 5 khi x - y = 5 là:
ĐÁP ÁN
Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 1.1: 40 Câu 1.2: 100 Câu 1.3: 10 Câu 1.4: 9 Câu 1.5: -48
Câu 1.6: 54
Ta có: a + b + c = 36
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:
Trang 15Diện tích tam giác vuông đó là: 1/2 a.b = 1/2 9 12 = 54 (đvdt)
Câu 1.7: 3/4 Câu 1.8: 34 Câu 1.9: 5/4
Câu 1.10: 69 Câu 1.11: -1 Câu 1.12: 2
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 2.1: -4 Câu 2.2: -5 Câu 2.3: 32,5 Câu 2.4: 56 Câu 2.5: 4Câu 2.6: 4 Câu 2.7: 120 Câu 2.8: 4,5 Câu 2.9: 2 Câu 2.10: 30
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 8 năm 2015 - 2016
A A > B
B A = B
C A < B
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 1.3: Phân số có phương trình bằng 9/16 là:
A 3/4 B 3/4 và -3/4 C 2/3 và -2/3 D -3/4
Trang 16Câu 1.4: Cho tam giác ABC có góc A = 35o, số đo góc B bằng 2 lần số đo góc A Khi đógóc C = .o
Câu 1.6: Tam giác ABC có góc A = 30o, góc B = 50o, Ax là tia phân giác ngoài của góc
A Ax cắt BC kéo dài tại D Khi đó góc ADB = o
Trang 17Câu 2.4: Tìm x biết: 5x + 5x+2 = 650
Câu 2.5: Số tự nhiên n thỏa mãn 3n+1 = 9n là:
Câu 2.6: Biết x < 0 và (x - 1)2 = 4 Vậy x =
Câu 2.7: Cho ΔABC = ΔMNP Biết AB + BC = 7cm, MN - NP = 1cm.ABC = ΔABC = ΔMNP Biết AB + BC = 7cm, MN - NP = 1cm.MNP Biết AB + BC = 7cm, MN - NP = 1cm Khi đó MN
Câu 2.1: 7/2 Câu 2.2: 14 Câu 2.3: 10; 15; 20 Câu 2.4: 2Câu 2.5: 1 Câu 2.6: -1 Câu 2.7: 4
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 9 năm 2015 - 2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trang 18Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1: Cho B là điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x Biết tung độ của B bằng 6 Khi đóhoành độ của điểm B là:
Câu 2.2: Biết (-1/2)n = 1/64 Vậy n =
6x +1=0Câu 2.6: Cho số x thỏa mãn Khi đó x =
Câu 2.7: Tìm x biết IxI - x = 16
Trang 19Câu 2.8: Cho n là số tự nhiên lẻ Tìm x biết (2x - 3)n = 5n
b+c +d
a =
c +d +a
b =
d +a+b
c =
a+b+c
d =kCâu 2.9: Cho bốn số a; b; c; d sao cho a + b + c
+ d ≠ 0 Biết Khi đó k =
Câu 2.10: Cho x, y là các số thỏa mãn: Ix - 2I + (y + 1)2 = 0 Khi đó x + y =
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: Số chữ số của 1011 là:
Câu 3.2: Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 3 Vậy đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k' =
Câu 3.3: Cho ΔABC = ΔMNP Biết AB + BC = 7cm, MN - NP = 1cm.ABC = ΔABC = ΔMNP Biết AB + BC = 7cm, MN - NP = 1cm.MNP Biết góc A = 45o, góc P = 60o Khi đó góc B = o Câu 3.4: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 1/2 thì y = 2 Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là: k =
Câu 3.5: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = 2 Vậy hệ số tỉ lệ của x đối với y là: k =
Câu 3.6: Số 1,6(2) khi viết dưới dạng phân số tối giản sẽ có mẫu bằng
Câu 3.7: Cho x, y là các số khác 0 Nếu x + y = xy thì 1/x + 1/y =
Câu 3.8: Tập các giá trị nguyên của x thỏa mãn đẳng thức x = √x là S = { }
Câu 3.9: Số x dương mà x/100 = 25/x là số:
Câu 3.10: Biết n là số tự nhiên và 1/3 < (1/3)n ≤ 1 Vậy n =
ĐÁP ÁN Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần (4) < (3) < (5) < (9) < (1) < (7) < (8) < (6) < (2) < (10) Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ Câu 2.1: 3 Câu 2.2: 6 Câu 2.3: -10 Câu 2.4: 3 Câu 2.5: 3 Câu 2.6: -1 Câu 2.7: -8 Câu 2.8: 4 Câu 2.9: 3 Câu 2.10: 1 Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: 12 Câu 3.2: 3 Câu 3.3: 75 Câu 3.4: 1 Câu 3.5: 2
Trang 20Câu 3.6: 45 Câu 3.7: 1 Câu 3.8: 0;1 Câu 3.9: 50 Câu 3.10: 0
Đề thi Violympic Toán lớp 7 vòng 10 năm 2015 - 2016
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau:
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1: Hai số x, y thỏa mãn x/3 = y/2 và 2x - 5y = -20 là: ;
Câu 2.2: Số tự nhiên n thỏa mãn 1/16 < (1/2)n < 1/4 là:
Câu 2.3: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn I5x - 4I = 2 là { }
Câu 2.4: Giá trị của x trong tỉ lệ thức x/3 = 9/8x2 là
Trang 21Câu 2.5: Cho x, y thỏa mãn (x - 2014)2010 + (y - 2010)2014 ≤ 0 Giá trị của tổng (x + y) là:
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 3.1: Số nguyên z thỏa mãn Iz - 5I + I2z - 10I = 0 là:
Câu 3.2: Số nguyên nằm giữa -(1/2)10 và (1/2)10 là:
Câu 3.3: Tập hợp các số a nguyên sao cho 5/a là số nguyên đó là: { }
Câu 3.4: Tính: ((28/9)0)2014 =
Câu 3.5: Cho góc xOy và yOz là hai góc kề bù Gọi Om, On lần lượt là tia phân giác của góc xOy và yOz Khi đó số đo góc mOn = o Câu 3.6: Biết ab = 7; ac = 5; bc = 35 và a, b, c là các số âm Khi đó tích abc =
Câu 3.7: Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + + 2100 Số dư khi chia A cho 31 là: Câu 3.8: Cho đoạn thẳng AB Trên hai nửa mặt phẳng khác nhau bởi AB vẽ hai tia Ax,
By sao cho Ax song song với By Lấy C trên tia Ax, D trên tia By sao cho AC = BD Nối
CD cắt AB tại M Kết quả so sánh AM và BM là: AM BM
Đáp án
Bài 1: (1) = (19); (2) = (17); (3) = (15); (4) = (11); (5) = (10); (6) = (13); (7) = (12); (8) = (20); (9) = (16); (14) = (18)
Bài 2
Câu 2.1: 15; 10
Câu 2.2: 3
Câu 2.3: 2/5; 6/5
Câu 2.4: -3/2
Câu 2.5: 4024
Bài 3
Câu 3.1: 5
Câu 3.2: 0