Đại học Công nghiệp Hà Nội: Có thể nói, điểm chuẩn năm 2018 của trường Đại học Công nghệp Hà Nội là 16 điểm, chẳng hạn như khoa Việt Nam học và khoa Quản trị văn phòng nên nếu muốn thi v[r]
Trang 1Tư vấn chọn trường khối D Thi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào? là câu hỏi mà khá nhiều bạn thí sinh đang băn khoăn khi đã nắm cơ bản số điểm của bản thân trong kì thi THPT Quốc gia 2020 Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây của upload.123doc.net để tìm ra cho bản thân ngành học cũng như trường phù hợp để không đánh mất cơ hội vào Đại học.
Điểm sàn dự kiến năm nay có thể giảm, nếu bạn đạt mức điểm 15, 16, 17 điểm thì có thể xét tuyển vào rất nhiều trường khác nhau ở tầm trung bình hoặc top dưới với rất nhiều ngành nghề khác nhau Khối D có rất nhiều tổ hợp tương ứng với các con số phổ biến là khối D1 2 3 4 5 6 7 8
Trong bài viết này upload.123doc.net tổng hợp một số trường và một số ngành học của các trường đó có điểm chuẩn của năm trước từ 15 tới 18 điểm để các bạn có thể
dễ dàng tham khảo và chọn lựa ít nhất là ngành học, tuy nhiên danh sách này cũng chỉ mang tính chất tham khảo Điểm chuẩn năm nay có thể tăng giảm tùy vào ngành học hoặc tùy thuộc vào chỉ tiêu của từng trường Sau khi xác định được trường và ngành bạn cũng nên tìm hiểu kỹ về mức học phí, cơ sở vật chất, chất lượng đào tạo để chắc chắn hơn Mời các bạn tham khảo bảng dưới đây:
1 Viện Đại học Mở Hà Nội: Điểm chuẩn đầu vào khối D của trường Viện Đại học
Mở Hà Nội trung bình năm 2018 khoảng 14.5 – 26.4 điểm nên nếu bạn đạt trong khoảng này, bạn sẽ có cơ hội trúng tuyển vào trường này nhiều hơn Tuy nhiên, với mỗi ngành thì có số điểm đầu vào khác nhau, chẳng hạn điểm chuẩn của ngành Luật quốc tế chỉ 17.75 còn ngành Công nghệ thông tin là 18.7 điểm nên bạn cần cân nhắc chọn lựa cả trường lẫn ngành học phù hợp với năng lực của bản thân
2 Trường Đại học Huế: Được biết, điểm chuẩn năm 2018 đầu vào ít nhất là 13 điểm của ngành Tài chính - Ngân hàng (liên kết) và cao nhất là 18 điểm của ngành Quản trị kinh doanh Điểm vào cảu các ngành có sự chênh lệch nên bạn cần phải cân nhắc xem trình độ học của mình có thể đạt được điểm đó hay không để thử sức thi vào ngành yêu thích
3 Đại học Văn hóa Hà Nội: Nếu bạn chọn thi khối D và chọn Đại học Văn hóa Hà Nội để học thì bạn có thể chọn một trong những khoa: Nghiên cứu VH, CSVH&QLNT, QLNN về DSVH, Văn hóa các DTTSVN, Thông tin học, Bảo tàng học, Khoa học thư viện tuy nhiên, bạn cần phải đảm bảo bạn đạt ít nhất là 15 điểm bởi năm 2018 điểm vào của trường dao động từ 15 đến 24 điểm
4 Học viện Nông nghiệp Việt Nam: Trường này cũng có rất nhiều ngành, nhiều khoa khối D giúp bạn đạt trên 14 điểm có thể tự tin ứng tuyển vào trường, trong đó ngành
có điểm chuẩn vào trường cao nhất là 21 còn ngành Công nghệ sau thu hoạch, sư phạm kỹ thuật Nông nghiệp có điểm số thấp cũng đạt tới 16 điểm
5 Đại học Điện Lực: Giống như các trường khác, trường Đại học Điện lực cũng có khối D và điểm đầu vào không quá cao, bạn chỉ cần 15 - 16 điểm là có cơ hội được học tại trường bởi năm 2018 Đại học Sư phạm Thái Nguyên: Không chỉ khối A, B,
C, đại học Sư phạm Thái Nguyên có cả khối D, điểm chuẩn năm 2018 đầu vào của khối D của trường 17,5 điểm nên nếu bạn đạt khoảng 17 điểm hãy cân nhắc khi chọn trường này nhé
Trang 27 Đại học mở TP HCM: Ngành công nghệ Sinh học của trường đang có điểm chuẩn
là 15 điểm nếu bạn trên 15 điểm, bạn có thể nộp hồ sơ vào trường này để thi tuyển
8 Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TPHCM: Điểm chuẩn của trường này dao động từ 16 22 điểm nên đây cũng là một trong những trường mà bạn có học từ 16
-22 điểm có thể thi vào và cơ hội trúng tuyển rất lớn
9 Đại học Lao động - Xã Hội: Điểm chuẩn năm 2018 đầu vào khối D của các khoa từ
14 đến 14.5 điểm nên nếu bạn đạt khoảng 14 điểm thì bạn thi vào trường Đại học Lao động - xã hội thì cơ hội trúng tuyển vào trường là rất khó Bên cạnh đó, trường này còn tuyển cả khối A và A1 15 - 17 điểm khối D nên chọn trường gì, ngành nào? khối
D gồm những ngành nào? 16 điểm khối d nên thi trường nào ở TPHCM?
10 Đại học Công đoàn: Khoa Quan hệ lao động của trường có điểm chuẩn năm 2018
là 15 cả khối A, A1 và D1 nên nếu bạn thi thử được 15 –19.5 điểm thì không nên chọn trường này
11 Đại học Công nghiệp Hà Nội: Có thể nói, điểm chuẩn năm 2018 của trường Đại học Công nghệp Hà Nội là 16 điểm, chẳng hạn như khoa Việt Nam học và khoa Quản trị văn phòng nên nếu muốn thi vào khoa của trường này, bạn cần nỗ lực và chăm chỉ học tập hết mình để đạt điểm cao trong kỳ thi đại học sắp tới
12 Đại học Ngoại thương: là 1 trong những trường top đầu trên cả nước nên ai cũng muốn được học ở trường Đại học Ngoại thương vì thế mà điểm chuẩn đầu vào khối D các khoa của trường thuộc vào top cao với 24.1 điểm Nếu bạn thi không đạt trên 22.65 điểm, khả năng thi trượt của bạn là rất cao
13 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp HCM: chắc hẳn, nếu ai có ý định đi thi khối D thì cũng đều muốn thi vào trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp HCM, điểm chuẩn khối D năm 2018 của trường là 17 điểm nên bạn cần xem năng lực, tổng điểm 3 môn thi khối D của bạn có đạt điểm chuẩn của trường không
14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng: Điểm chuẩn khối D của trường từ 15–21.05 điểm với các khoa lịch sử, văn hóa, văn học, địa lý học nên bạn đạt được số điểm này, bạn có thể chọn một trong các khoa trên để học
15 Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng: Điểm chuẩn năm 2018 khối D lẫn khối
A, A1 của trường là 14 tới 20 điểm nên thi được 14 - 17 điểm, bạn có thể chọn trường Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng để thi
16 Đại học Đà Lạt: Nếu bạn muốn vào Đà Lạt học và thi được 14 - 17 điểm thì bạn
dễ dàng ứng tuyển vào các ngành/khoa của trường Đại học Đà Lạt khi điểm chuẩn năm 2018 của trường chỉ dao động từ 14 - 17 điểm
17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền: Điểm chuẩn đầu vào khối D cao nhất là 20.25 điểm ngành/khoa Chính sách công, Khoa học quản lý nhà nước và điểm chuẩn thấp nhất là 17,25 điểm các khoa còn lại Do đó, bạn cần nhắc khi làm hồ sơ nếu bạn chỉ đạt được 16 - 20 điểm khi thi thử
18 Đại học An Giang: là một trường nằm ở miền Tây, nhưng không vì thế mà điểm chuẩn thấp So với các trường khối D trong thành phố lớn thì Đại học An Giang có điểm chuẩn cao từ 14–20.25 Chính vì thế mà bạn chỉ đạt 14 điểm trong kỳ thi thử khối D, bạn cần cân nhắc lại chọn lựa của mình
Trang 319 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải: Các khoa trong trường xét tuyển khối D như Khai thác vận tải đường sắt, Tài chính doanh nghiệp, Khai thác vận tải đường
bộ , trong đó thì điểm chuẩn năm 2018 khối D của ngành kinh tế xây dựng đạt 15.5 điểm, còn ngành Truyền thông và mạng máy tính đạt là 15.5 điểm
20 Đại học Văn hóa TP.HCM: Trường đại học Văn hóa TP.HCM cũng là một trường xét tuyển cả khối C và khối D, trong đó năm 2018 khối D có ngành Quản lý văn hóa lấy điểm chuẩn cao nhất là 19 điểm, các ngành còn lại dao động 15 điểm
21 Đại học Cần Thơ: Đây là một trong những trường Đại học xét tuyển khối D với điểm chuẩn năm 2018 đầu vào từ 14–21.5 điểm nên thi thử khối D được 15 - 18 điểm thì cơ hội vào trường là rất khó
22 Đại học Sài Gòn: Điểm chuẩn đầu vào khối D năm 2018 của trường là 17.5 điểm
và đó là Ngành/khoa Khoa học thư viện Vì thế, các bạn học sinh cần cân nhắc năng lực, trình độ học tập của mình để đưa ra quyết định đúng nhất
23 Đại học Đông Á: Điểm đầu vào cao nhất là 17 điểm của khoa Quản trị Văn phòng, còn các khoa khác dao động 13 điểm Với số điểm 13 - 17 điểm thì bạn thi vào trường Đại học Đông Á và các khoa có điểm chuẩn khoảng 15 điểm thì có khả năng trúng tuyển là rất cao
Bên cạnh các trường Đại học trên thì trường Đại học Vinh, Đại học Thái Bình, Đại học Quy Nhơn, Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên, Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên có điểm chuẩn đầu vào khối D của các khoa khoảng 15 điểm
Mã
Trường Tên Trường Ngành học Khối xét tuyển
Điểm chuẩn 2015
Chỉ tiêu 2016 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin D1, A1 18
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Hướng dẫn du lịch D1 18
MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Tài chính - Ngân hàng D1 17
MHN Viện Đại học Mở Hà
DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế Kinh tế A, A1, D1, D10 17.5 50 DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế Quản trị kinh doanh A, A1, D1, D10 18 200 DHK Đại học Kinh tế - Đạihọc Huế Hệ thống thông tin quản lý A, A1, D1, C1 18 150 DHK Đại học Kinh tế - Đạihọc Huế Kinh doah nông nghiệp A, A1, D1, C1 16.5 50 DHK Đại học Kinh tế - Đại
học Huế Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1, C1 17.25 150 DHK Đại học Kinh tế - Đạihọc Huế Tài chính - Ngân hàng (liên kết) A, A1, D1, D3 16 50 DHK Đại học Kinh tế - Đạihọc Huế Kinh tế nông nghiệp - Tài chính A, A1, D1, C1 16.75 60
Trang 4DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Phát triển nông thôn A, A1, C,D1 17 170 DHQ Phân hiệu Đại học
Huế tại Quảng Trị
Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1, B, D7 15 50 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D7 15 50 DHQ Phân hiệu Đại học
Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 50 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1, C, D1 15
DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Quản trị kinh doanh A, A1, D1 C1 15
DHS Đại học Sư phạm -
Đại học Huế
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp B, D8 15 DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Giáo dục Quốc phòng - An ninh C, D1, D14 16.5
DHS Đại học Sư phạm -
Đại học Huế Tâm lý học giáo dục
C, D13, D1,
DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Đông phương học C, D1, D14 15 50 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Triết học A, C, D1 15 60 DHT Đại học Khoa học -
Đại học Huế Lịch sử C, D1, D14 15 100 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Xã hội học C, D1, D14 15 60 DHT Đại học Khoa học -
Đại học Huế Sinh học A, B, D8 15 80 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Hóa học A, B, D7 16.5 100 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Địa lý tự nhiên A, B, D10 15 60 DHT Đại học Khoa học -
Đại học Huế Công tác xã hội C, D1, D14 15 150 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A, B, D8 17.25 100 DHT Đại học Khoa học -
Đại học Huế Hán - Nôm C, D1, D14 15 30 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Ngôn ngữ học C, D1, D14 15 40 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Văn học C, D14 15 130 DHT Đại học Khoa học -
Đại học Huế Kỹ thuật địa chất A, D7 15 100 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Địa chất học A, D7 15 45 VHH Đại học Văn hóa Hà
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội CSVH&QLNT D1 15.75
Trang 5VHH Đại học Văn hóa Hà Nội QLNN về DSVH D1 16
VHH Đại học Văn hóa Hà
Nội QLNN về gia đình D1 16
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Văn hóa các DTTSVN D1 15.5 VHH Đại học Văn hóa Hà
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Khoa học thư viện D1 16.75 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Bảo tàng học D1 15.5 VHH Đại học Văn hóa Hà
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Bảo vệ thực vật A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam Chăn nuôi A, A1, B, D1 17.75 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan A, A1, B, D1 17.5 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ sau thu hoạch A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam Công nghệ thông tin A, A1, D1, C1 16.75 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công thôn A, A1, D1, C1 15
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1, C1 17
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học cây trồng A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học cây trồng tiên tiến A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam Khoa học đất A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, B, D1 16
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam
Kinh doanh nông nghiệp A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh tế A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1, D7 15
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1, C1 15
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, C1 15
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam Nông nghiệp A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nuôi trồng thủy sản A, A1, B, D1 15
Trang 6HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Phát triển nông thôn A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam Quản lí đất đai A, A1, B, D1 15
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 16
HVN Học viện Nông
nghiệp Việt Nam
Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Sư phạm kỹ thuật nôngnghiệp A, A1, B, D1 15
DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệp A, A1, D1, D7 17.25 70 DDL Đại học Điện lực Quản trị du lịch khách sạn A, A1, D1, D7 16 65 DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệp chât lượng cao A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàng A, A1, D1, D7 16 50 DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàng
chất lượng cao A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1, D7 17.5 100 DDL Đại học Điện lực Kế toán tài chính và
kiểm soát A, A1, D1, D7 16 50 DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Thương mại điện tử A, A1, D1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Quản trị an ninh mạng A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Xây dựng công trình điện A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Xây dựng dân dụng vàcông nghiệp A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Quản lý dự án và công
trình điện A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạo máy A, A1, D7 17.25 40 DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạo thiết bị điện A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Năng lượng tái tạo A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực
Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng
DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thông A, A1, D7 16.5 80 DDL Đại học Điện lực Thiết bị điện tử y tế A, A1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thông chất lượng cao A, A1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự động A, A1, D7 18 80 DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự động chất lượng cao A, A1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượng A, A1, D7 16 110 DDL Đại học Điện lực Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A, A1,D1, D7 16 65
Trang 7DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượng chất lượng cao A, A1, D7 16 40 DTS Đại học Sư phạm
Thái Nguyên Giáo dục học C, D1, B03 17.75 60 MBS Đại học mở TP HCM Công nghệ Sinh học A, A1, B, D1 18 250 QSQ
Đại học Quốc tế -
Đại học Quốc gia TP
HCM
Quản lý nguồn lợi thủy sản A, A1, B, D1 17.5 30 QSQ
Đại học Quốc tế -
Đại học Quốc gia TP
HCM
Các chương trình liên kết A, A1, B, D1 15 780 DLX Đại học Lao động - Xã hội Công tác xã hội A, A1, D1 17.75 450 DLX Đại học Lao động - Xã hội Quản trị Kinh doanh A, A1, D1 17.25 350 DLX Đại học Lao động - Xã hội Bảo hiểm A, A1, D1 16.75 320 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 100 MDA Đại học Mỏ - Địa
chất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 210 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Kế toán D1 17.25 260 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 40 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Kế toán A, A1, D1 15 40 LDA Đại học Công đoàn Quan hệ lao động A, A1, D1 17.75
DCN Đại học Công nghiệpHà Nội Việt Nam học D1, C, D14 18 160 DCN Đại học Công nghiệpHà Nội Quản trị văn phòng A, A1, D1 18 200 NTH Đại học Ngoại
thương Quản trị kinh doanh A, A1, D1 17 120 NTH Đại học Ngoại thương Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 17 80 QSX
Đại học Khoa học Xã
hội và Nhân văn Tp
DDS Đại học Sư phạm -
ĐH Đà Nẵng Lịch sử C, D1 17 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Văn học C, D1 18 110 DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Văn hóa học C, D1 17.5 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Địa lý học C, D1 17.5 70 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Quản trị dịch vụ du A, A1, D1 15 20
Trang 8Đại học Đà Nẵng lịch và lữ hành
DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Kinh doanh thương mại A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 15 40 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Kế toán A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Luật kinh tế A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum
-Đại học Đà Nẵng Công nghệ thông tin A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật xậy dựng công trình giao thông A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Kinh tế xây dựng A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum -Đại học Đà Nẵng Kinh doanh nông nghiệp A, A1, D1 15 20 TDL Đại học Đà Lạt Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15.5 80 TDL Đại học Đà Lạt Xã hội học C, D1 15 30 TDL Đại học Đà Lạt Văn hóa học C, D1 15 30 TDL Đại học Đà Lạt Việt Nam học C, D1 15 40 TDL Đại học Đà Lạt Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C, D1 15 120 TDL Đại học Đà Lạt Công tác xã hội C, D1 15 68 TDL Đại học Đà Lạt Đông phương học C, D1 16 200 TDL Đại học Đà Lạt Quốc tế học C, D1 15 40 TDL Đại học Đà Lạt Ngôn ngữ Anh D1 17 200 HBT Học viện Báo chí và
Tuyên truyền Triết học Mác - Lênin D1 17.5 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chủ nghĩa xã hội khoa học D1 17.5 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D1 17.5 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D1 17.5 110 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chính trị phát triển D1 17.5 55 HBT Học viện Báo chí và
Tuyên truyền
Tư tưởng Hồ Chí
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Văn hóa phát triển D1 17.5 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chính sách công C4, C1, D1 18 55 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Khoa học quản lý nhà nước D1, C1 18 55 HDT Đại học Hồng Đức Kế toán A, C1, D1 16.5
HDT Đại học Hồng Đức Quản trị kinh doanh A, C1, D1 15
Trang 9HDT Đại học Hồng Đức Tài chính - Ngân hàng A, C1, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Địa lý học A, A1, C, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Xã hội học A, A1, C, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Việt Nam học A, A1, C, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Tâm lý học A, B, C, D1 15
HDT Đại học Hồng Đức Luật C, D1, A 15
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Sinh học B, D8 15
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Địa lí A, A1, C, D1 16
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm tiếng Anh A1, D1 17.25
HDT Đại học Hồng Đức Giáo dục Tiểu học D1, TVNK 16.25
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh hoc A, A1, D1, B 15 120 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 170 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên thiên nhiên A, A1, D1, B 16 60 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Hệ thống thông tin A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 150 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1 15 105 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 100 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kinh tế A, A1, D1 15 30 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Kinh tế Nông nghiệp A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên rừng A, A1, D1, B 15 200 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 155 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Lâm nghiệp A, A1, D1, B 15 100 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khuyến nông A, A1, D1, B 16 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Thiết kế công nghiệp A, A1, D1 15 20 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Lâm nghiệp đô thị A, A1, D1, B 15 100 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1 15 150 LNH Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Công nghệ kỹ thuật ô A, A1, D1 15 50
Trang 10Việt Nam tô
LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công thôn A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ vật liệu A, A1, D1, B 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ chế biến lâm sản A, A1, D1, B 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Kế toán A, A1, D1 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 40 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ chế biến lâm sản A, A1, D1, B 15 40 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 60 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên rừng A, A1, D1, B 15 60 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 40 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh học A, A1, D1, B 15 30 LNS Đại học Lâm Nghiệp
Việt Nam
Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1 15 40 VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Khoa học thư viện C, D1 15 50 VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Bảo tàng học C, D1 15 40 VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Kinh doanh xuất bản C, D1 15.25 50 VHS Trường Đại học Văn hóa TP.HCM Quản lý văn hóa C, D1, R00 17.5 200 VHS Trường Đại học Văn
hóa TP.HCM
Văn hóa các Dân tốc Thiểu số Việt Nam C, D1 15 30 HBU Đại học Hòa Bình Kế toán A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Tài chính - Ngân hàng A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Quan hệ công chúng A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ thông tin A, A1, B, D1 15
HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ đa phương
tiện A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Kĩ thuật điện tử truyền A, A1, B, D1 15