Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P x y... Do đó ta sử dụng phương pháp nhân liên hợp... 1 ab Nhân 3 bất đẳng thức vế theo vế suy ra đpcm... Hướng dẫn Điều kiện: x1... Cá
Trang 1TUYỂN CHỌN CÂU HỎI ĐIỂM 10 TRONG CÁC ĐỀ THI HỌC KÌ LỚP 9
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Bài 1 (PGD Đan Phượng 2015-2016). Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x+ y+ z =1 Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P 2x2xy2y2 2y2yz2z2 2z2 zx 2x2
Hướng dẫn
x xy y xy xy xy
Chứng minh tương tự cho hai căn thức còn lại, sau đó cộng vế ta suy ra:
P x y z P
Bài 2 (PGD Đan Phượng 2013-2014) Giải phương trình: 2 2
x x x x Hướng dẫn
Phương trình đã cho tương đương với 2
2
1 1 0
x x
Bài 3 (PGD Đan Phượng 2014-2015) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn
2
a b b c c a
Chứng minh rằng: 2 2 2 3
2
a b c
Hướng dẫn Giả thiết tương đương: 2a 1b2 2b 1c2 2c 1a2 3
1 b 2a 1 b a 1 c 2b 1 c b 1 a 2c 1 a c 0
1 b a 1 c b 1 a c 0
1 b a 1 c b 1 a c 0
Suy ra: 2 2 2 3
2
a b c
Bài 4 (PGD Đan Phượng 2010-2011) Giải phương trình: x3.x4 2x42010x2010
Hướng dẫn
Trang 2Phương trình đã cho tương đương với 4
3 2 2010 1 0
1
Bài 5 (PGD Đan Phượng 2011- 2012) Cho x2, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 1 2009
P x x x
Hướng dẫn
Ý tưởng: Biến đổi P về dạng tổng các bình phương bằng cách tách các hạng tử
2P 2x 2 x 2 4 x 1 4018 x 2 1 x 1 2 4023
4023
2
Bài 6 (PGD Đan Phượng 2016-2017) Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a b c 1
Chứng minh rằng: ab c bc a ca b 2
Hướng dẫn
Đặt P ab c bc a ca b Vì a b c 1 nên ta có
P ab c a b c bc a a b c ca b a b c
a c b c a b a c a b b c
Áp dụng bất đẳng thức cô si cơ bản:
2
x y
ta có: 2
2
CM tương tự có : 2
2
a b c
(2), 2
2
(3) Cộng vế theo vế (1), (2) và (3) chú ý giả thiết a b c 1 Suy ra đpcm
Bài 7 (PGD Quận Hoàn Kiếm 2016-2017) Cho a, b là hai số thực thỏa mãn
2 2
a b a b ab Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M a3 b3 2000
Hướng dẫn
Từ giả thiết ta có: 2
3
a b a b ab Đặt S a b P, ab , ta có 2
3
S S P và 2
4
S P Suy ra 0 S 4
Trang 3Khi đó
2
3 2000 3 2000 2000 2016
3
S S
M S SP S S S
Bài 8 (THPT Chuyên Hà Nội AMSTERDAM)
a) Giải phương trình: x 1 2 x 2 x 2 1
b) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn x 1 y 1 2xy Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P x y
Hướng dẫn a) Phương trình đã cho tương đương với x 2 1 x 2 1 x 2 1 1 x2
Suy ra 2 x 3
b) Từ giả thiết ta có: x y 0 và 2
2 xy x y 2 2 x1 y1
4
Áp dụng bất đẳng thức 2 2 2
2
a b a b ta có:
2 2
2 xy 1 x 1 1 y1 1 1 x 1 y 1
4
xy xy
Bài 9 (PGD Quận Thanh Xuân 2016-2017) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng: 2 1 21 2 1
2
a b c
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức cô si, ta có: 2 2 2 2 21 1
2
a bc a bc a bc
a bc a bc
Chứng minh tương tự, cộng vế lại ta được:
a bcb cac ab a bc b ca c ab
2
ab bc ca
Trang 4Mặt khác:
Từ (1) và (2) suy ra đpcm
Bài 10 (Quận Đống Đa Hà Nội 2016-2017) Giải phương trình 2 x 3x 2 2 x4
Hướng dẫn
Ta phát hiện 2 x 2 2 x1 và 3x 2 x 4 2 x1 Do đó ta sử dụng phương pháp nhân liên hợp
Phương trình đã cho tương đương với 2 x 1 3x 2 x 4 0
0
Kết luận: x1
Bài 11 (Quận Hai Bà Trưng Hà Nội 2016-2017) Cho a, b > 0 Chứng minh rằng:
1 2
a b
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức
2
x y
xy
với mọi x y, 0 ta có:
(1)
Chứng minh tương tự có: 1 4 3 7
Cộng vế theo vế (1) và (2) ta được: a3a b b3b a 2a b
1 2
a b
(đpcm)
Bài 11 Cho 1, 3
x y Tìm giá trị nhỏ nhất của: M x 2y 2x 1 5 4y 3 13
Hướng dẫn
2M 2x 1 2 2x1.1 1 4y 3 10 4y 3 25 2x 1 1 4y 3 5
Trang 5Do đó M 0 MinM = 0 x 1,y7
Bài 12 (Quận Ba Đình 2016-2017) Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:
a ac b ba c cb
b c a
Hướng dẫn
• Chứng minh bổ đề:
2 2 2
a b c
b c a (1)
Áp dụng bất đẳng thức côsi, ta có:
2 2 2
2
ab bc ca a b c
b c a mà 2 2 2
a b c ab bc ca
Suy ra
2 2 2
b c a
• Chứng minh 2 2 2
a b c a acb bac cb Thật vậy:
2 2 2
do đó suy ra a2 b2 c2 a acb bac cb (2)
Từ (1) và (2) suy ra đpcm
Bài 12. Cho x 31 2 31 2 Tính giá trị của biểu thức 3 2017
3 3
A x x Hướng dẫn
Ta có 3 3 3 3
2 3 1 2 1 2 1 2 1 2 2 3
x x x x x x
Bài 13 Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 1
1 3 3 5 77 99 79 81
Hướng dẫn
Trang 62P 3 1 5 3 79 77 81 79 81 1 8 P 4
Bài 14 Cho a b c, , 0,abc1, 1 a1b1 c 8 Giá trị của biểu thức A a b2c3 bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn
Từ giả thiết ta có: a 1
bc
1 1 b 1 c 8
bc
Suy ra a1 và A3
Bài 15 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P xy z 1 yz x 2 zx y 3
xyz
Hướng dẫn
3
2 2 2 2 3 2 2 2 2 3
y
P
Bài 16 (Phạm Như Toàn) Giải phương trình: x x 3 3
Hướng dẫn Đk: x0 Phương trình tương đương với 2
2x 3 2 x x3 9 x 3x 3 x Điều kiện 0 x 3 Bình phương hai vế phương trình ta được: x23x 9 6xx2 x 1
Cách 2: Phương trình đã cho tương đương với
1 3 2 0
Bài 17 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn 1 1 1 2
1 a1 b1 c
Chứng minh rằng
1 8
abc Hướng dẫn
Từ giả thiết ta có: 1
a b c
Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có: 1 2 2
Trang 7Chứng minh tương tự, có: 1 2
1 1 1
ca
1 1 1
ab
Nhân 3 bất đẳng thức vế theo vế suy ra đpcm
Bài 18. Tìm các số thực x y thỏa mãn đẳng thức , 36 4 28 4 2 1
Hướng dẫn
Đẳng thức đã cho tương đương 4 2 36 24 1 4 4 0
0 2 2 6 1 2 0
Suy ra x11,y5
Bài 19 Cho a, b là các số dương thỏa mãn a2b2 16 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Aa b a b b a b a
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức cô si: 1 1 9 8
b a b b a b
Suy ra 2 17
8
6
a b a b
(1)
Chứng minh tương tự ta có: 2 17
8
6
b a b a
(2)
Cộng vế (1) và (2) ta được:
2 2
34 6
2aba b nên 2 2
A a b A
Bài 20 Cho 0a b c, , 2,a b c 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2
Aa b c Hướng dẫn
Từ giả thiết ta có 2a2b2 c 0 8 abc2ab bc ca 4 a b c 0
2 ab bc ca abc 4
A a b c ab bc ca ab bc ca
Trang 8Suy ra A 9 abc 4 5 abc5
Max A = 5 khi a b c, , 0,1, 2 và các hoán vị của nó
Bài 21 Giải phương trình: x2 x 1 x2 x 1 2
Hướng dẫn Điều kiện: x1 Khi đó phương trình tương đương với phương trình
1 2 1 1 1 2 1 1 2
x x x x
1 1 1 1 2
Kết hợp điều kiện suy ra giá trị cần tìm của x là 1 x 2
Bài 22 Giải phương trình: 2 2
2
x
x
Hướng dẫn
Điều kiện: 2 0
2
x
x
Đặt 2 2 2
2
x
x
Khi đó phương trình trở thành: 2
4 3
t t
3
t
t
• Với t 1, ta có 2
2
x x
x
, vì 1 0 nên x 2 0 x 2 Khi đó 2 2
x x x
• Với t 3, ta có: 2 2 2 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 5; 13
Trang 9Bài 23 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Axyz x yyzzx biết x y z, , 0 và thỏa mãn x y z 3
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức côsi cho ba số dương có:
3
xyz xyz
8
x y y z z x
xy yz zx x y z
Từ (1) và (2) suy ra: A8
MaxA = 8 x y z 1
Bài 24 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A x 2 y1 biết x y 4
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức: 2 2 2
2
a b a b (các em tự chứng minh)
2
A x y x y x y (vì x y 4)
Do A không âm nên từ A2 2 A 2
A x y
Bài 25 Cho các số không âm x y thỏa mãn , x y 4 Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức
P
Hướng dẫn
Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức
2 2
, , 0, ,
a b
2
x y
P
Do 1 1 2
xy xy xy và x y 4 nên 2
3
P Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 2
Cách 2: Viết lại
P
Trang 10Áp dụng bất đẳng thức cô si:
tương tự ta được:
Từ (1) và (2) suy ra 2
Vì 2
4
x y
và do x y 4 nên 2
3
P Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y 2
Bài 26 (Phạm Như Toàn) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 3x 9 2y 4 z 1
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức cô si: 1 1 9 3 9
3 9 9 3 9
Suy ra 3 9 1
2
x
x
Chứng minh tương tự suy ra 3
2
A
Vậy max 3 6, 4, 2
2
A x y z
Bài 27 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y x 1 x 3 2x2 với 2 x 4
Hướng dẫn Lập bảng xét dấu, ta có:
• Với 2 x 1 y 6
• Với 1 x 1 y 4x 2
• Với 1 x 3 y 2x
• Với 3 x 4 y 6
Vẽ đồ thị hàm số ra ta thấy maxy6, min y 6
Bài 28 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2 2x 3 4x 1 5x10
Hướng dẫn
Trang 11Cách 1: Xét khoảng, dùng đồ thị hàm số để tìm ra min
Cách 2: Dùng tính chất bất đẳng thức giá trị tuyệt đối: A A với mọi A
2 2 3 4 1 10 5 2 2 3 4 1 10 5 8
P x x x x x x x x
Cách 3: Dùng bất đẳng thức trị tuyệt đối A B A B
Bài 29 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A x x x x Hướng dẫn
Cách 1: Vì A0 nên Amin Amin2
A x x x A
Cách 2: áp dụng bất đẳng thức cô si: A2 x2 x 1 x2 x 1 2 x4x2 1 2
Bài 30 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x y biết x y là các số dương thỏa mãn ,
3 4
1
x y
Hướng dẫn
3 2
(theo bất đẳng thức buhiacopxki)
Cách 2: áp dụng bất đẳng thức cô si: A 7 4x 3y 7 2 4x.3y 7 4 3
Bài 31 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của A x y z xyyzzx biết x2y2z2 3
Hướng dẫn Chú ý: 2 2 2 2
2
x y z x y z xyyzzx và các bất đẳng thức sau đây
• 2 2 2
x y z xyyzzx
• 2 2 2 1 2
3
x y z x y z
x y z xyyzzx
Trang 12Bài 32 (Nâng cao phát triển toán 9 tập 1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 2 2
Aa b c biết 1 a b c, , 3,a b c 1
Hướng dẫn
Từ giả thiết suy ra: a1a 3 b 1b 3 c 1c 3 0
2 2 2
11 , , 1, 1,3
MaxA a b c và các hoán vị của nó
Bài 32 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 1 1
x y
biết x y, 0,x2y2 1
Hướng dẫn
1 1 2
P
2
xy
Bài 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A3x3y với x y 4
Hướng dẫn
3 3 3 2 81 18
3
x
Bài 34. Chứng minh rằng: 1 1 1 1 9
4
1 3 5 7 9 11 97 99
Hướng dẫn
3 5 7 9 99 101
1 3 3 5 99 101
3 1 5 3 101 99 101 1 9 9
Bài 35 Cho 2 2
2011 2011 2011
x x y y Tính giá trị Ax2011y2011
Hướng dẫn
Từ giả thiết ta có 2
2
2011 2011
2011
(1)
Trang 13Lại có: 2 2
2011 2011 2011
y y y y (2)
(1) và (2) suy ra:
2 2
2011 2011
0
2011 2011
x y
x y
• Với y x A 0
2011x x 2011y y 0 2011x x y 2011y
x x y y y y y y (vô lý) Vậy A = 0
Bài 36 Giải phương trình 2
2 x2 3x 1 3x 7x3 (1)
(Đề thi vào 10 chuyên toán TP HCM 2017-2018)
Hướng dẫn
Ý tưởng: Tạo hằng đẳng thức bằng cách thêm bớt
2
OK!
Bài 37 Giải hệ phương trình
2
1 10
1
x
y x
y xy y
(Trích đề thi vào 10 chuyên toán TP.HCM 2017-2018)
Hướng dẫn
Hệ đã cho tương đương với 2
1 10 10
Trang 14Thế phương trình thứ hai vào phương trình thứ nhất ta giải ra 1
2
xy , thay trở lại pt thứ hai là xong
Bài 38 a) Giải phương trình 2
x x x x
b) giải hệ phương trình
2 3 0
x xy y
(Trích đề thi vào 10 chuyên toán TP HCM vòng 1 năm học 2017-2018)
Hướng dẫn a) Phương trình tương đương với
2
6 5 0
2 4 0
(Chú ý điều kiện: x2 ) b) Tự giải
Bài 39 Cho x 3 28 1 3 28 1 2 Tính giá trị của biểu thức Ax36x221x2018
Hướng dẫn
3
2 2 3 28 1 28 1 2 2 9 2
2 9 2 2044 2 2044 2046