- Vận dụng kiến thức để gõ văn bản chữ Việt, định dạng được văn bản - Nhận biết các thao tác tạo bảng trên thanh công cụ và bảng chọn.. - Thực hiện được cách chỉnh sửa bảng, mở được UniK[r]
Trang 1Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Tin học Phần 1: KIỂM TRA HỌC KÌ II - LÝ THUYẾT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao
Tổng
TNK
TNK
TNK
TN
Chủ đề 1:
Làm quen
với soạn
thảo văn
bản - Soạn
thảo văn
bản đơn
giản.
Nhận biết cách khởi động phần mềm soạn thảo Piza - Nhận biết đượcthành phần của đoạn văn và quy tắc
gõ văn bản trên word
Vận dụng quy tắc gõ văn bản trong Word
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
1,0 đ 10%
Số câu:1
0,5đ 5%
2 1,5đ 15%
Chủ đề 2:
Chỉnh sửa
văn bản –
định dạng
văn bản –
định dạng
đoạn văn
bản
Nhận biết các nút lệnh trên thanh công cụ khi chỉnh sửa văn bản
Hiểu ý nghĩa của các nút lệnh
Sử dụng các phím để xóa các kí tự trên văn bản Nêu bước sao chép phần văn bản
Vận dụng gõ văn bản chữ Việt trong Word
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1 0,5đ 5%
Số câu:4 2,0đ 20%
Số câu:1 0,5đ 5%
8
3 đ 30%
Chủ đề 3:
Trình bày
trang văn
Hiểu cách đặt hướng trang và đặt lề trang
Vận dụng các bước tìm kiếm phần văn bản
Trang 2bản và in –
Tìm kiếm và
thay thế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1 (c6) 0,5đ 5%
Số câu:1 (3) 0,5đ 5%
2 1đ 10%
Chủ đề 3:
Thêm hình
ảnh để
minh họa –
Trình bày
cô đọng
bằng bảng
Nhận biết thao tác tạo bảng, chèn thêm cột, hàng vào bảng
Nêu các bước tạo bảng
Các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu Cách thức chèn thêm hàng và chèn thêm cột vào bảng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1 0,5đ 5%
Số câu:1 1,0đ 10%
Số câu:2 3đ 2%
4 5đ 50%
Tổng
Số câu: 3
Số điểm:2
20 %
Số câu: 3
Số điểm: 3,5
35%
Số câu: 5
Số điểm: 4,5
45%
11
10.0đ
100
%
ĐỀ BÀI (ĐỀ 1)
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
*Khoang tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Để thực hiện tạo bảng ta chọn nút lệnh nào sau đây?
Câu 2: Để chọn kiểu chữ gạch chân, chữ in đậm em chọn nút lệnh nào dưới đây?
Câu 3: Để mở công cụ tìm kiếm một từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản ta chọn lệnh:
C Edit Find and Replace D Edit Goto
Câu 4: Muốn khởi động Word, em có thể thực hiện:
Trang 3A chọn Start (All) Programs All) Programs Microsoft Excel.
B chọn Start (All) Programs All) Programs Microsoft Word.
C chọn Start (All) Programs All) Programs Microsoft PowerPoint.
D chọn Start (All) Programs All) Programs Paint.
Câu 5: Cho biết cách gõ đoạn văn nào sau đây là đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?
A Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ B Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ
C Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ D Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
Câu 6: Máy tính xác định câu: “Ngày nay, khisoạn thảo văn bản,chúng ta thường sử dụng máytính” gồm bao nhiêu từ?
A 13 từ B 14 từ C 11 từ D 12 từ.
B TỰ LUẬN (7 đ)
Câu 7: (1 điểm) Trình bày các bước sao chép phần văn bản?
Câu 8: (1 điểm) Trình bày các bước chèn hình ảnh vào văn bản?
Câu 9: (2 điểm) Điền vào bảng sau cho biết tác dụng của các nút lệnh:
Nút
Open
Save
Cut
Câu 10: (2 điểm) Em hãy nêu các bước tạo bảng? Chèn thêm hàng và chèn thêm
cột vào bảng?
Câu 11: (1 điểm) Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh
Rồi một ngày mưa rào.Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh xanh lá mạ,tím phớt, hồng, xanh biếc Có quãng thâm sì, nặng trịch Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẫm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt
a Văn bản trên gồm mấy đoạn, kiểu căn lề nào?
b Cho biết đoạn văn bản trên có mấy lỗi sai và sửa sai?
ĐỀ BÀI (ĐỀ 2)
A TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
*Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Để thực hiện tạo bảng ta chọn nút lệnh nào sau đây?
Trang 4A B C D.
Câu 2: Để chọn kiểu chữ gạch chân, chữ in đậm em chọn nút lệnh nào dưới đây?
Câu 3: Để mở công cụ tìm kiếm một từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản ta chọn lệnh:
A Edit Find and Replace B Edit Replace
C Edit Find… D Edit Goto
Câu 4: Muốn khởi động Word, em có thể thực hiện:
A Chọn Start (All) Programs All) Programs Microsoft Excel.
B Chọn Start (All) Programs All) Programs Paint
C Chọn Start (All) Programs All) Programs Microsoft PowerPoint.
D.Chọn Start (All) Programs All) Programs Microsoft Word.
Câu 5: Cho biết cách gõ đoạn văn nào sau đây là đúng quy tắc gõ văn bản trong Word?
A Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ B Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ
C Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ D Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
Câu 6: Máy tính xác định câu: “Ngày nay, khisoạn thảo văn bản,chúng ta thường sử dụng máytính” gồm bao nhiêu từ?
A 13 từ B 14 từ C 11 từ D 12 từ.
B TỰ LUẬN (7 đ)
Câu 7: (1 điểm) Trình bày các bước sao chép phần văn bản?
Câu 8: (1 điểm) Trình bày các bước chèn hình ảnh vào văn bản?
Câu 9: (2 điểm) Điền vào bảng sau cho biết tác dụng của các nút lệnh:
Undo
Alingn left
Cut
Câu 10: (2 điểm) Em hãy nêu các bước tạo bảng? Chèn thêm hàng và chèn thêm
cột vào bảng?
Câu 11: (1 điểm) Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh
Rồi một ngày mưa rào.Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh xanh lá mạ,tím phớt, hồng, xanh biếc Có quãng thâm sì, nặng trịch Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẫm, thẫm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như ngực áo bác nông dân cày xong thửa ruộng về bị ướt
Trang 5a Văn bản trên gồm mấy đoạn, kiểu căn lề nào?
b Cho biết đoạn văn bản trên có mấy lỗi sai và sửa sai?
V ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ 1
A Trắc nghiệm:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
B Tự luận:
* Các bước thực hiện:
Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy Copy.
0,5
- Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và
1 Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn hình ảnh
2 Chọn lệnh Insert Picture From File xuất hiện hộp
thoại
3 Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert
0.25đ 0.5đ
0.25đ
Open Mở văn bản đã được lưu trong máy tính Save Lưu văn bản vào bộ nhớ máy tính
Print In văn bản Cut Di chuyển phần văn bản
0.5 0.5 0.5 0.5
Các thao tác thực hiện tạo bảng
Bước 1:Chọn nút Insert Table trên thanh công cụ chuẩn
Bước 2: Nhấn giữ nút trái chuột và kéo thả để chọn số hnàg
và số cột cho bảng rồi thả nút chuột
Chèn thêm hàng
Để chèn thêm hàng di chuyển con trỏ soạn thảo sang bên
phải bảng và nhấn Enter
Để chèn thêm cột:
Bước 1: đưa con trỏ chuột vào một ô trong cột
Bước 2: CHọn lệnh Table/Insert/Columns to the Left (All) Programs chèn
0.5 0.5 0,5
0.25
Trang 6cột vào bên trái) hoặc Table/Insert/Columns to the Right
(All) Programs chèn cột vào bên phải)
0.25
a
b
- Văn bản trên gồm 2 đoạn
- Kiểu căn hai lề
- Có hai lỗi sai
- Dấu chấm trước từ (All) Programs Mưa), dâu phẩy trước từ (All) Programs tím phớt)
không dùng dấu cách
0,25 0,25 0,25 0,25
ĐỀ 2
A Trắc nghiệm:
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
B Tự luận:
* Các bước thực hiện:
Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy Copy.
0,5
- Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và
1 Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn hình ảnh
2 Chọn lệnh Insert Picture From File xuất hiện hộp
thoại
3 Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert
0.25đ 0.5đ
0.25đ
Undo Trở lại văn bản ban đầu Alingn
left Căn lề trái Print In văn bản Cut Di chuyển phần văn bản
0.5 0.5 0.5 0.5
Các thao tác thực hiện tạo bảng
Bước 1:Chọn nút Insert Table trên thanh công cụ chuẩn
Bước 2: Nhấn giữ nút trái chuột và kéo thả để chọn số hnàg
và số cột cho bảng rồi thả nút chuột
0.5 0.5
Trang 7Chèn thêm hàng
Để chèn thêm hàng di chuyển con trỏ soạn thảo sang bên
phải bảng và nhấn Enter
Để chèn thêm cột:
Bước 1: đưa con trỏ chuột vào một ô trong cột
Bước 2: CHọn lệnh Table/Insert/Columns to the Left (All) Programs chèn
cột vào bên trái) hoặc Table/Insert/Columns to the Right
(All) Programs chèn cột vào bên phải)
0,5
0.25 0.25
a
b
- Văn bản trên gồm 2 đoạn
- Kiểu căn hai lề
- Có hai lỗi sai
- Dấu chấm trước từ (All) Programs Mưa), dâu phẩy trước từ (All) Programs tím phớt)
không dùng dấu cách
0,25 0,25 0,25 0,25
Phần 2: KIỂM TRA HỌC KÌ II - THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá, hệ thống lại kiến thức về soạn thảo văn bản, định dạng văn
bản, trình bày văn bản và tạo bảng biểu.
2 Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức để gõ văn bản chữ Việt, định dạng được văn bản
- Nhận biết các thao tác tạo bảng trên thanh công cụ và bảng chọn
- Thực hiện được cách chỉnh sửa bảng, mở được UniKey và một file word để
soạn thảo văn bản
- Vận dụng kiến thức để gõ văn bản, tạo thêm cột, hàng trên bảng soạn thảo và lưu văn bản
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong việc học tập và có ý thức khi thực hành phòng máy
- Có ý thức học tập và nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên máy tính.
- Ý thức học tập tốt, tập trung cao độ Yêu thích bộ môn
II DẠNG ĐỀ KIỂM TRA: THỰC HÀNH
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
1 Soạn
thảo và
định
dạng văn
bản
Hiểu được cách
mở UniKey và một file word để soạn thảo văn bản
Vận dụng kiến thức để gõ văn bản chữ Việt, định dạng được văn bản
Trang 8Số câu
Số điểm
Số câu: 1(a)
Số điểm 1,0đ
Số câu: 1(b)
Số điểm 3,5 đ
Số câu: 2
Số điểm: 4,5
2 Tạo
bảng và
trình bày
bảng
Nhận biết các thao tác tạo bảng trên thanh công cụ
và bảng chọn
Hiểu được cách chỉnh sửa bảng
Vận dung kiến thức để gõ văn bản, tạo thêm cột, hàng trên bảng soạn thảo và lưu văn bản
Số câu
Số điểm
Số câu: 1(a)
Số điểm 1,5đ
Số câu: 1(b)
Số điểm 1đ
Số câu: 2(b,3)
Số điểm 3,5đ
Số câu: 4
Số điểm: 5,5
Tổng số
100%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Số câu: 3
Số điểm: 4,5đ
Số câu: 2
Số điểm: 3,5đ
Số câu: 6
Số điểm 10
IV: ĐỀ BÀI
ĐỀ 1
Câu 1(4,5 đ)
a) Mở phần mềm word và UniKey để gõ văn bản chữ Việt
b) Gõ văn bản và định dạng văn bản sau (All) Programs cỡ chữ 13, màu xanh, in nghiêng, căn trái).
BIỂN ĐẸP Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh
Câu 2(5 đ):
a) Trên cùng một văn bản tạo thêm một bảng và nhập nội dung trình bày như sau:
THỜI KHÓA BIỂU LỚP 6A
b) Chèn thêm cột Chủ nhật sau cột thứ 7
Câu 3(0,5) Lưu văn bản với tên của em.
ĐỀ 2
Câu 1(4,5 đ)
Trang 9a) Mở phần mềm word và UniKey để gõ văn bản chữ Việt
b) Gõ văn bản và định dạng văn bản sau (All) Programs cỡ chữ 13, màu đỏ, in nghiêng, căn giữa).
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến!
Hay từ cánh rừng xa Trăng hồng như quả chín Lửng lơ lên trước nhà Trăng ơi từ đâu đến?
Câu 2(5 đ): a) Trên cùng một văn bản tạo thêm một bảng và nhập nội dung trình bày như sau, bổ sung các bạn trong lớp:
DANH BẠ CỦA BAN EM
2
3
4
b) Chèn thêm cột Chủ nhật sau cột thứ 7
Câu 3(0,5) Lưu văn bản với tên của em.
V ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
1(All) Programs a) Mở phần mềm word và UniKey để gõ văn bản chữ
Việt
1 điểm
(All) Programs b) Gõ văn bản và định dạng văn bản sau (All) Programs cỡ chữ 13,
màu xanh, in nghiêng, căn trái).
3,5 điểm
+ Gõ được văn bản
+ Cỡ chữ 13
+ Màu xanh
+ In nghiêng
+ Căn trái
1,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 2(All) Programs a) + Tạo được bảng biểu
+ Gõ văn bản chữ Việt
+ Căn giữa, chỉnh sửa
1,5 điểm 1,5 điểm 1,0 điểm (All) Programs b) + Thêm cột chủ nhật 1,0 điểm
3 Lưu văn bản với tên của em 0,5 điểm
Trang 10KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 6 - TIN HỌC - ĐỀ 3 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng)
Câu 1: (All) Programs 0,5 đ) Em nhấn (All) Programs nhưng không giữ) phím nào để khi gõ em được tất cả
các chữ là chữ hoa?
C Phím CapsLock D Phím Shift
Câu 2: (All) Programs 0,5 đ) Thay đổi các phần nội dung, sửa lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp
trong văn bản được gọi là các thao tác:
A Sao chép văn bản B Biên tập hay chỉnh sửa văn bản
C Dán văn bản D Xoá văn bản
Câu 3: (All) Programs 0,5 đ) Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản:
A Buổi sáng chúng em cắp sách đến trường
B Buổi sáng , chúng em cắp sách đến trường
C Buổi sáng,chúng em cắp sách đến trường
D Buổi sáng, chúng em cắp sách đến trường
Câu 4: (All) Programs 0,5 đ) Nếu bố trí hình ảnh ở lớp trên nền văn bản, nội dung văn bản:
A Có thể bao quanh hình ảnh B Có thể nằm trên hình ảnh
C Có thể nằm dưới hình ảnh D Cả A, B, C
Câu 5: (All) Programs 0,5 đ) Để thực hiện chức năng tìm kiếm em chọn lệnh nào?
A Home File B Home Find
Trang 11C Home Replace D View Find
Câu 6: (All) Programs 0,5 đ) Phím tắt dùng để mở hộp thoại Find and Replace là:
Câu 7: (All) Programs 1 đ) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau:
A ………
B ………
C ………
D ………
Câu 8: (All) Programs 1 đ) Hãy nối mỗi thành phần cột A với tác dụng tương ứng ở cột B.
a Trong hộp thoại Page Setup: Bottom 1 Để đặt lề phải
b Trong hộp thoại Page Setup: Right 2 Xoá cột
c Table ToolsLayout Insert Right 3 Để đặt lề dưới
d Table ToolsLayoutDelete Columns 4 Chèn cột vào bên phải
II - PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: (All) Programs 3 đ) Nêu các bước cơ bản để chèn hình ảnh từ một tệp đồ họa vào văn
bản?
Câu 10: (All) Programs 2 đ) Em muốn điều chỉnh để một hàng trong bảng có độ cao thấp hơn,
nhưng không thể kéo thả chuột để có độ cao mong muốn Em hãy cho biết lí do?
BÀI LÀM:
Trang 12ĐÁP ÁN - Hướng dẫn chấm:
I.Trắc nghiệm khách quan:
Câu 7:
A : In đậm văn bản
B : In nghiêng văn bản
C : Căn thẳng lề trái cho đoạn văn bản
D : Căn thẳng 2 lề cho đoạn văn bản
Câu 8: a - 3, b- 1, c - 4, d - 2
II Tự luận:
Câu 9: (All) Programs 3đ) Các bước cơ bản để chèn hình ảnh từ một tệp đồ họa vào văn bản:
B1: Chọn vị trí cần chèn hình ảnh trong văn bản
B2: Chọn dải lệnh Insert
B3: Chọn lệnh Picture
B4: Chọn đường dẫn đến tệp đồ họa cần chèn
B5: Nhấn chọn Insert để hoàn tất thao tác
Câu 10: (All) Programs 2đ) Độ cao của hàng không thể thấp hơn tổng độ cao và độ sâu của kí
tự có kích thước lớn nhất trông ô (All) Programs không kể khoảng cách trên và dưới các đoạn văn bản)
Tham khảo đề thi học kì 2 lớp 6: