Bài thuyết trình An toàn và sức khỏe khi sử dụng bức xạ tiến hành nghiên cứu khái quát về bức xạ; khái niệm và phân loại bức xạ; công dụng khi sử dụng bức xạ; tác hại của bức xạ; các quy định về an toàn và sức khỏe của bức xã.
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 42. Ứ ng d ng v b c x ụ ề ứ ạ
v Hai nhóm ng d ng chính đ ứ ụ ượ ử ụ c s d ng đ chi u x lên m t v t li u m c tiêu: ể ế ạ ộ ậ ệ ụ
Trong đo l ườ ng: b c x đ ứ ạ ượ c
dùng đ phân c , hi u chu n thi t ể ỡ ệ ẩ ế
Trang 52. Ứ ng d ng v b c x ụ ề ứ ạ
Ø Đ n v đo cơ ị ường đ phóng x : SI tính b ng becquerel (Bq).ộ ạ ằ
Ø L ch s h c s d ng đ n V Ci là cị ử ọ ử ụ ơ ị ường đ phóng x c a 1 gam ộ ạ ủ
radi (là m t nguyên t hóa h c có tính phóng x và s hi u nguyên ộ ố ọ ạ ố ệ
t là 88 trong b ng tu n hoàn các nguyên t ), sau đó đã chuy n ử ả ầ ố ểnghĩa thành 1 Ci=3.7*1010 phân rã/sec
1 Ci = 3,7*1010 Bq = 37 GBq
1 Bq = 2,703*1011 Ci 27 pCi ≈
Trang 63. B o qu n ngu n phóng x ả ả ồ ạ
Ø Hi n t i Vi t Nam B o qu n ngu n ệ ạ ệ ả ả ồ
phóng x b ng bình chì có thành dày ạ ằ
1020cm.
Ø Khi đ a ngu n vào v trí làm vi c c n ư ồ ị ệ ầ
có d ng c chuyên d ng l y ngu n ra ụ ụ ụ ấ ồ
và thao tác nhanh
Ø Các ngu n phóng x có cồ ạ ường đ dộ ưới
1milicurie không c n bình chì b o ầ ả
qu n, nh ng c n đ xa v trí sinh ho t.ả ư ầ ể ị ạ
Hình 3: Thùng chì b o qu n ch t phóng ả ả ấ
xạ
Trang 7KHÁI NI M VÀ PHÂN LO I Ệ Ạ
1. Khái ni mệ
a. B c x ion hóaứ ạ
•. Là ki u phóng x bao g m các h t ể ạ ồ ạ
mang đ đ ng năng riêng đ gi i ủ ộ ể ả
phóng electron t m t nguyên t ho c ừ ộ ử ặ
phân t đ ion hóa.ử ể
•. Là nh ng b c x mà trong quá trình ữ ứ ạ
tương tác v t ch t s t o ra các ion ậ ấ ẽ ạ
âm, ion dương và các đi n t t do ệ ử ự
m t cách tr c ti p hay gián ti p.ộ ự ế ế
Hình 4: B c x ion hóa ứ ạ
Trang 8electron b t ra kh i l p v nguyên ậ ỏ ớ ỏ
t (c u t o nên môi trử ấ ạ ường v t ậ
ch t) E l n h n ho c b ng 12,eV. ấ ớ ơ ặ ằ Hình 5: Quá trình b c x ion hóaứ ạ
Trang 9b. B c x t ngo i (tia c c tím) ứ ạ ử ạ ự
•. Là m t d ng b c x đi n t , kho ng bóng c a b c x t ngo i n m ộ ạ ứ ạ ệ ừ ả ủ ứ ạ ử ạ ằtrong vùng gi a ánh sáng nhìn th y và b c x tia X(100nm 400nm) ữ ấ ứ ạ
Trang 10Protons, ion
Trang 11b. B c x t ngo i ứ ạ ử ạ
Trang 12v Phân lo i b c x t ngo i ạ ứ ạ ử ạ
ü Tia UVA: B c x y u nh t c a b c x ứ ạ ế ấ ủ ứ ạ
UV. UVA gây thoái hóa da và tác đ ng ộ
gián ti p đ n t bào DNA.ế ế ế
ü Tia UVB: Tác đ ng t c ti p đ n t bào ộ ự ế ế ế
DNA. Gây sám n ng da và gây ung ắ ở
th da.ư
ü Tia UVC: Là b c x m nh nh t và ứ ạ ạ ấ
nguy hi m đ i v i con ngể ố ớ ười. Tuy
nhiên, Tia UVC đã b ch n b i t n Ozon ị ặ ở ầ
trong t n khí quy n và không truy n ầ ể ề
được xu ng dố ưới trái đ t.ấ
Hình 6: Thang nh n bi t các tia ậ ế
Trang 13• T ngo i c c xa EUV (100 ÷10nm)ử ạ ự
Hình 7: Thang nh n bi t các tia ậ ế
v Phân lo i d a trên tác d ng v t lý c a b c x t ạ ự ụ ậ ủ ứ ạ ử
ngo i ạ
Trang 14CÔNG D NG KHI S D NG B C X CÁC Ụ Ử Ụ Ứ Ạ Ở
LĨNH V C KHÁC NHAU Ự
v Th c ph mự ẩ
1. Chi u x th c ph mế ạ ự ẩ
Chi u x th c ph m là công ngh s d ng năng lế ạ ự ẩ ệ ử ụ ượng b c x đi n t đ ứ ạ ệ ừ ể
x lý th c ph m nh m nâng cao ch t lử ự ẩ ằ ấ ượng v sinh và an toàn th c ph m.ệ ự ẩ
Trang 152. Chi u x mang l i nh ng l i ích cho th c ph m ế ạ ạ ữ ợ ự ẩ
• Th c v t: c ch s n y m m, làm ch m quá trình chín và giúp v ự ậ ứ ế ự ẩ ầ ậ ệsinh, an toàn h n; ch t lơ ấ ượng dinh dưỡng đượ ổc n đ nh, th i gian s ị ờ ử
d ng c a th c ph m đụ ủ ự ẩ ược kéo dài, t o đi u ki n thu n l i cho khâu ạ ề ệ ậ ợ
l u tr và phân ph i.ư ữ ố
• Vi sinh v t: tiêu di t n m men, n m m c, vi sinh v t gây b nh.ậ ệ ấ ấ ố ậ ệ
• Côn trùng: c ch côn trùng, ký sinh trùng phát tri n.ứ ế ể
Trang 16• Ở m c li u th p (10 Gy 1kGy): S d ng đ h n ch s n y m m c a ứ ề ấ ử ụ ể ạ ế ự ả ầ ủrau, c , làm ch m quá trình chin c a hoa qu và di t côn trùng. Các quá ủ ậ ủ ả ệtrình sinh lý nh làm chín trái cây có th b trì hoãn trong kho ng li u 0,11 ư ể ị ả ềkGy. Kh trùng côn trùng b ng phóng x trong ph m vi li u 0,21 kGy là ử ằ ạ ạ ề
nh m ngăn ng a t n th t do côn trùng gây h i trong ngũ c c, b t mì, cà ằ ừ ổ ấ ạ ố ộphê đ u, gia v , trái cây s y khô,…ậ ị ấ
• Ở ứ m c li u trung bình (1 10 kGy): Dùng đ kéo dài th i guan b o qu n ề ể ờ ả ả
th c ph m, gi m s lây nhi m c a vi sinh v t, c i thi n m t s tính ch t ự ẩ ả ự ễ ủ ậ ả ệ ộ ố ấcông ngh ệ
• Ở ứ m c li u cao (10 100 kGy): Dùng đ ti t trùng, di t vi rus, x lý đ ề ể ệ ệ ử ồ
h p.ộ
3. Ứ ng d ng k thu t chi u x trong th c ph m ụ ỹ ậ ế ạ ự ẩ
Trang 17v Công ngh b c x trong nông nghi p, ch t o v t li u y sinh và ệ ứ ạ ệ ế ạ ậ ệ
x lý môi trử ường
Nghiên c u ng d ng công ngh b c x ch t o ch ph m nano b c ứ ứ ụ ệ ứ ạ ế ạ ế ẩ ạ
s d ng chitosan làm ch t n đ nh ng d ng trong nông nghi p, các ử ụ ấ ổ ị ứ ụ ệván đ ng d ng công ngh b c x trong kh trùng d ng c y t , x ề ứ ụ ệ ứ ạ ử ụ ụ ế ử
lý môi trường, ch t o và bi n tính v t li u.ế ạ ế ậ ệ
v Ứ ng d ng b c x ion hóa ụ ứ ạ
đ ch n đoán, đi u tr ể ẩ ề ị
b nh ung th ệ ư
Trang 18v Công ngh b c x trong nông nghi p, ch t o v t li u y sinh và x lý ệ ứ ạ ệ ế ạ ậ ệ ử
môi trường
• Chi u x bi n tính polymer s d ng trong nông nghi p.ế ạ ế ử ụ ệ
• Ch t o oligosacarit b ng phế ạ ằ ương pháp chi u x và ng d ng làm ch t kích ế ạ ứ ụ ấkháng b nh, kích thích tăng trệ ưởng trong nông nghi p và trong nuôi tr ng ệ ồ
th y h i s n.ủ ả ả
v Y tế
1. Tác d ngụ
• S d ng đèn b c x t ngo iử ụ ứ ạ ử ạ : Đ di t khu n không khí trong các bu ng m , ể ệ ẩ ồ ổ
bu ng thay băng, ti t khu n d ng c ph u thu t.ồ ệ ẩ ụ ụ ẫ ậ
• S d ng b c x t ngo i đ đi u tr các b nh ngoài da nh b nh v y n n, ử ụ ứ ạ ử ạ ể ề ị ệ ư ệ ả ế
v y ph n h ng Giber, ezema, b nh b ch bi n, r ng tóc thành đám; đi u tr ả ấ ồ ệ ạ ế ụ ề ịcác v t thế ương, v t loét lâu li n…ế ề
Trang 19• Kh trùng d ng c y t : các lo i d ng c y t có th kh trùng b ng ử ụ ụ ế ạ ụ ụ ế ể ử ằchi u x nh b m tiêm nh a, dây truy n d ch, găng tay, băng g c, que ế ạ ư ơ ự ề ị ạkhám, v t li u c y ghép, ch khâu, dao m , v chai thu c nh m t, tăm ậ ệ ấ ỉ ổ ỏ ố ỏ ắ
gi y nha khoa, kit th , đĩa petri, băng dính, núm vú, m t n …ấ ử ặ ạ
• T m t ngo i đ d phòng và đi u tr còi xắ ử ạ ể ự ề ị ương cho tr em, tăng ẻ
cường s c kh e cho ngứ ỏ ười m i m d y trong giai đo n bình ph c ớ ố ậ ạ ụ
b nh, tăng cệ ường s c đ kháng cho c th ứ ề ơ ể
Trang 202. L i ích c a b c x t ngo i ợ ủ ứ ạ ử ạ
•. Tia UV còn đượ ức ng d ng trong vi c đi u tr b nh v da nh : b nh v y ụ ệ ề ị ệ ề ư ệ ả
n n là b nh do các t bào da phát tri n quá nhanh gây ng a, xu t hi n v y. ế ệ ế ể ứ ấ ệ ả
Vi c ti p xúc v i tia UV s làm ch m s s tăng trệ ế ớ ẽ ậ ự ự ưởng c a các t bào da, ủ ế
và làm gi m tri u ch ng b nh.ả ệ ứ ệ
•. Kh trùng và ti t trùng: Tia UV có ng d ng r t tích c c trong lĩnh v c ử ệ ứ ụ ấ ự ự
kh trùng và ti t trùng, tia t ngo i có th gi t ch t các vi sinh v t nh ử ệ ử ạ ể ế ế ậ ưvirus và vi khu n. Tia UV xuyên qua màng t bào c a vi khu n và virus, ẩ ế ủ ẩlàm phá h y DNA, và ngăn ch n kh năng tái sinh và nhân lên c a chúng, ủ ặ ả ủnhi u n i s d ng đèn di t khu n UV đ kh trùng.ề ơ ử ụ ệ ẩ ể ử
Trang 21v ng d ng b c x v sinh phòng thí nghi m Ứ ụ ứ ạ ệ ệ
• UVGI thường đượ ử ục s d ng đ kh trùng thi t b nh kính an toàn, d ng ể ử ế ị ư ụ
c , pipettors, và các thi t b khác. nhân viên phòng thí nghi m cũng kh ụ ế ị ệ ửtrùng th y tinh và Plasticware cách này. các phòng thí nghi m Vi sinh v t ủ ệ ậ
s d ng UVGI đ kh trùng các b m t bên trong t an toàn sinh h c gi a ử ụ ể ử ề ặ ủ ọ ữ
s d ng.ử ụ
• Kh trùng b ng tia c c tím (UVGI) đ kh trùng nử ằ ự ể ử ước trái cây nh táo ư
tươi ép rượu táo
• Tia t ngo i có tác d ng sát trùng là làm đông t protid và phá h y h ử ạ ụ ụ ủ ệ
th ng men c a vi sinh v t.ố ủ ậ
Trang 22v Ứng d ng trong x lý nụ ử ước công nghi pệ
1. Tác d ngụ
•. Tia UV có th kh khu n vì tác d ng r t m nh ể ử ẩ ụ ấ ạtrên Nucleo Protein c a vi khu n, nó có th làm ủ ẩ ể
bi n d ng ho c gi t ch t vi khu n. ế ạ ặ ế ế ẩ
•. Hi u l c ti t khu n c a tia UV không nh ng ệ ự ệ ẩ ủ ữ
tu thu c m t đ , th i gian chi u tia, đi u ỳ ộ ậ ộ ờ ế ề
ki n môi trệ ường mà còn tùy thu c vào s c ch u ộ ứ ị
đ ng c a vi khu n. ự ủ ẩ
•. Ngoài ra do tác d ng c a tia UV, không khí có ụ ủ
th sinh ra Ozon cũng có kh năng tiêu di t vi ể ả ệkhu n.ẩ
Trang 232. Vai trò
•. Chi u x gián ti p: Lu ng tia UV hế ạ ế ồ ướng lên tr n nhà, tiêu di t vi khu n ầ ệ ẩ ở
nh ng l p không khí trên; khi ph n chi u t tr n và tữ ớ ả ế ừ ầ ường nó tiêu di t vi ệkhu n n c không khí th p h n. Do tác đ ng c a các dòng đ i l u, các ẩ ở ấ ấ ơ ộ ủ ố ư
l p không khí trên đã đớ ược kh khu n d n d n b thay th b ng các l p ử ẩ ầ ầ ị ế ằ ớ ở
dưới ch a di t khu n, nh đó qua m t th i gian toàn b không khí s ư ệ ẩ ờ ộ ờ ộ ẽ
được kh khu n. ử ẩ
•. Chi u x tr c ti p: Các đèn di t khu n đế ạ ự ế ệ ẩ ược treo lên m t đ cao c n ở ộ ộ ầthi t, đ m b o lu ng b c x c c tím tr c ti p chi u r i n i làm vi c.ế ả ả ồ ứ ạ ự ự ế ế ọ ơ ệ
Trang 243. Ưu và nhược đi m khi s d ngể ử ụ
•. Là tác d ng di t khu n không b n. Sau này nụ ệ ẩ ề ước có th b nhi m khu n l i ể ị ễ ẩ ạ
và ch áp d ng đỉ ụ ược khi nước trong. Kh năng di t khu n ph thu c vào đi n ả ệ ẩ ụ ộ ệ
th ngu n đi n. Khi đi n th gi m 10% thì kh năng di t khu n s gi m 15 ế ồ ệ ệ ế ả ả ệ ẩ ẽ ả– 20%
Trang 25TÁC H I C A B C X Ạ Ủ Ứ Ạ
Trang 261. C ch tác đ ng b c x ion hóa lên c th con ng ơ ế ộ ứ ạ ơ ể ườ i:
https://www.slideshare.net/jusekean/kqht 6
Trang 271. C ch tác đ ng b c x ion hóa lên c th con ng ơ ế ộ ứ ạ ơ ể ườ i:
v C ch tr c ti p: ơ ế ự ế
https://123doc.net//document/638459bucxaionhoavacothesong.htm
B c x ứ ạ tr c ti p truy n ự ế ề
năng l ượ ng gây ion hóa
các phân t trong t bào ử ế
Trang 28v C ch gián ti p:ơ ế ế
Khi phân t ử n ướ c trong c th ơ ể b ị ion hóa s t o ra các ẽ ạ g c t do ố ự , các g c này có ố ho t ạ tính hóa h c m nh ọ ạ s ẽ h y ho i các enzyme, protein, lipid ủ ạ trong t bào ế và phân t ử ADN , làm tê li t ệ các ch c năng ứ c a các ủ t bào lành ế khác.
https://123doc.net//document/638459bucxaionhoavacothesong.htm
Trang 30ü Gi t ch t t bào trong th i gian ng n. ế ế ế ờ ắ
ü Ngăn c n ho c làm ch m tr s phân chia t bào. ả ặ ậ ễ ự ế
ü Thay đ i vĩnh vi n t bào và truy n cho t bào con cháu. ổ ễ ế ề ế
http://doc.edu.vn/tailieu/detaianhhuongcuabucxaionhoalencothenguoi8425/
Trang 31v Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n c ch tác đ ng c a b c x lên c th con ế ơ ế ộ ủ ứ ạ ơ ể
người:
Li u h p th Dnăng l ề ấ ụ ượ ng b c x truy n cho c th ứ ạ ề ơ ể
Li u t ề ươ ng đ ươ ng Hđ c tính c a t ng lo i b c x tr ng s b c x ặ ủ ừ ạ ứ ạ ọ ố ứ ạ
Li u hi u d ng Eđ c tính c a mô hay c quan. ề ệ ụ ặ ủ ơ
Cách chi u x : ế ạ
Chi u li u cao 1 l n, nhi u l n. ế ề ầ ề ầ
Chi u li u th p tr ế ề ấ ườ ng di n. ễ
Chi u b ph n hay toàn thân. ế ộ ậ
http://doc.edu.vn/tailieu/detaianhhuongcuabucxaionhoalencothenguoi8425/
Trang 32v Ảnh hưởng c a b c x lên c th ngủ ứ ạ ơ ể ười chính là gây ra nh ng t n ữ ổ
thương đ n t ng t bào riêng lế ừ ế ẻ:
http://doc.edu.vn/tailieu/detaianhhuongcuabucxaionhoalencothenguoi8425/
ü Hi u ng ệ ứ Somatic (cá th ) ể xu t hi n do s t n thấ ệ ự ổ ương các t bào bình ế
ü Hi u ng ệ ứ Hereditary (di truy n) ề xu t hi n do s t n th t c a các ấ ệ ự ổ ấ ủ t ế
quan tr ng trong trọ ường h p này là ch ợ ở ỗ s t n th t ự ổ ấ có th ể truy n cho ề
Trang 33Li u L ề ượ ng H p Th Và Th i Gian Ti p Xúc ấ ụ ờ ế
• Li u h p th b c x đ ề ấ ụ ứ ạ ượ c đo b ng đ n v g i là Gy. ằ ơ ị ọ
• Ch n đoán xét nghi m có s d ng b c x , ch ng ẩ ệ ử ụ ứ ạ ẳ
h n nh Xquang, k t qu trong m t li u nh c a ạ ư ế ả ộ ề ỏ ủ
b c x cũng th ứ ạ ườ ng d ướ i 0,1 Gy, t p trung vào m t ậ ộ vài b ph n c th ho c s l ộ ậ ơ ể ặ ố ượ ng nh mô ỏ
• Các d u hi u và tri u ch ng c a b nh th ấ ệ ệ ứ ủ ệ ườ ng xu t ấ
hi n khi b c x toàn b c th nh n đ ệ ứ ạ ộ ơ ể ậ ượ c m t li u ộ ề
h p th ít nh t là 1 Gy. ấ ụ ấ
• Li u l n h n 6 Gy đ n toàn b c th là không th ề ớ ơ ế ộ ơ ể ể
đi u tr đ ề ị ượ c và th ườ ng t vong trong vòng hai ngày ử
đ n hai tu n, tùy thu c vào li u l ế ầ ộ ề ượ ng và th i gian ờ
ti p xúc ế
Trang 34T n Th ổ ươ ng Do Chi u X ế ạ
Nhi m s c thễ ắ ể: do tác đ ng tr c ti p hay gián ti p, AND có th b ch u các t n thộ ự ế ế ể ị ị ổ ươ ng:
v Đ t m t nhánh ứ ộ
v Đ t hai nhánh ứ
v T n th ổ ươ ng base
v Nói gi a các ph n t trong AND ữ ầ ử
v Nói gi a AND v i protein ữ ớ
v T n th ổ ươ ng n i (Bulky Lession): ộ
thu c lo i t n th ộ ạ ổ ươ ng gây t vong, ử
không s a ch a đ ử ữ ượ c.
Trang 35v Phân tử: khi b chi u x năng l ng, ị ế ạ ượ
chùm tia b c x truy n tr c ti p ứ ạ ề ự ế
ho c gián ti p cho các phân t sinh ặ ế ử
h c làm phá v các m i liên k t hóa ọ ỡ ố ế
h c ho c phân ly các phân t sinh ọ ặ ử
h c. Tuy nhiên các b c x ion hóa ọ ứ ạ
th ườ ng khó làm đ t các m i liên k t ứ ố ế
hóa h c mà th ọ ườ ng làm m t ho t tính ấ ạ
sinh h c c a các phân t sinh h c ọ ủ ử ọ
T n Th ổ ươ ng Do Chi u X ế ạ
T n Th ổ ươ ng Do Chi u X ế ạ
Trang 36T bàoế : khi b chi u x li u cao t bào có th b phá h y hoàn toàn. Các t n th ị ế ạ ề ế ể ị ủ ổ ươ ng phóng x lên t bào có th làm cho: ạ ế ể
ü T bào b ch t do t n th ế ị ế ổ ươ ng n ng nhân và nguyên sinh ch t ặ ở ấ
ü T bào không ch t nh ng không phân chia đ ế ế ư ượ c.
ü T bào không phân chia đ ế ượ c nh ng NST tăng lên g p đôi và tr ư ấ ở
Trang 37D u Hi u Và Tri u Ch ng Ban ấ ệ ệ ứ
Đ u ầ
v M c đ nghiêm tr ng c a các d u hi u và tri u ch ng c a ứ ộ ọ ủ ấ ệ ệ ứ ủ
b nh b c x ph thu c vào bao nhiêu b c x đã h p th ệ ứ ạ ụ ộ ứ ạ ấ ụ
v Bao nhiêu h p th ph thu c vào s c m nh c a năng lấ ụ ụ ộ ứ ạ ủ ượng
b c x và kho ng cách gi a và ngu n g c c a b c x ứ ạ ả ữ ồ ố ủ ứ ạ
Trang 38Sau vòng đ u tiên c a ầ ủ
d u hi u và tri u ấ ệ ệ
kh i đ u m i, các ở ầ ớ tri u ch ng nghiêm ệ ứ
tr ng h n ọ ơ
Càng ti p xúc v i ế ớ
b c x càng ứ ạ nhi u, càng nhanh ề
Trang 39v Th nh : R i lo n đi u hoà th n kinh, huy t ể ẹ ố ạ ề ầ ế
tu x ỷ ươ ng kéo dài (gi m b ch c u h t và ả ạ ầ ạ limphô bào), gi m ti u c u; r i lo n ch c ả ể ầ ố ạ ứ năng bu ng tr ng, ít kinh nguy t n gi i ồ ứ ệ ở ữ ớ
D u Hi u Và Tri u Ch ng Ban ấ ệ ệ ứ
Đ u ầ
Trang 40v Viêm da mãn tính do nhi m x ngo i ễ ạ ạ chi u: Lo n c m giác, đau, ng a, da khô, ế ạ ả ứ
lo n d ạ ưỡ ng móng tay, tăng s ng hoá, xung ừ huy t, n t n , loét da, đ c nhân m t ế ứ ẻ ụ ắ
v D u hi u mu n: Ung th da, ung th ấ ệ ộ ư ư
x ươ ng, b ch c u tu , ung th th ạ ầ ỷ ư ượ ng bì
ph i ổ
D u Hi u Và Tri u Ch ng Ban ấ ệ ệ ứ
Đ u ầ
Trang 41Chu n Đoán B nh ẩ ệ
v Y u t ti p xúc: Nh ng ng ế ố ế ữ ườ i lao đ ng đ ộ ượ c xét ch n đoán ph i làm vi c môi ẩ ả ệ ở
tr ườ ng có ngu n phóng x (b c x ion hoá) t nhiên ho c nhân t o, tia X, có li u ồ ạ ứ ạ ự ặ ạ ề
l ượ ng chi u x v ế ạ ượ t quá gi i h n cho phép (2,8mR/gi ) ho c có li u h p thu cá nhân ớ ạ ờ ặ ề ấ 5Rem/năm .
v Có y u t nhi m x n i chi u và nhi m x ngo i chi u ế ố ễ ạ ộ ế ễ ạ ạ ế
v Có các tri u ch ng lâm sàng thu c th nh ho c th ti n tri n ệ ứ ộ ể ẹ ặ ể ế ể
v Viêm da mãn tính do nhi m x ngo i chi u ho c các tri u ch ng mu n nh ung th ễ ạ ạ ế ặ ệ ứ ộ ư ư
da, ung th x ư ươ ng, b ch c u tu , ung th th ạ ầ ỷ ư ượ ng bì ph i ổ
v C n lâm sàng: g m các k t qu xét nghi m v i các ch tiêu theo gi i h n quy đ nh s ậ ồ ế ả ệ ớ ỉ ớ ạ ị ố
l ượ ng b ch c u d” 4.000/mm3 máu ạ ầ