Câu 14: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy là:.. Khẳng định nào sau đây saiA[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp Năm học: 2018-2019
Môn: TOÁN-LỚP 10
Thời gian 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:………SBD:………
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình 3 1
x x
là:
A 13
7
7
x D x < 13
Câu 2: Biểu thức f(x) = - 2x + 5 dương khi nào?
2
x B 5
2
2
2
x
Câu 3: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c Diện tích tam giác ABC là:
A 1 csinB
2
2
2
Câu 4: Biểu thức f x( ) 3x22x5 nhận giá trị âm khi:
3
x
3
x
Câu 5: Với mọi , chọn khẳng định sai
os2 = sin os
os2 =2 os 1
c c
os2 =1-2 sin
Câu 6: Khoảng cách từ A(3;-2) đến đường thẳng : 3x - 4y + 3 = 0 là:
Câu 7: Giá trị cos17
6
là:
A 3
2 B 1
2
2
Câu 8: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c, ma là độ dài đường trung tuyến vẽ từ A Khẳng định nào sau đây sai?
A c2 a2b22abc Cos B 2 2 2
=
4
a
b c
C
2 2 2
-a osA=
2
b c c
bc
a osC=
2
b c c
ac
Câu 9: Cho
2
Hãy chọn khẳng định đúng
A tan 0 B sin 0 C cos0 D cot 0
Câu 10: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung 11
6
có điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ mấy?
Câu 11: Góc có số đo 3450 có số đo radian là:
A 15
12
12
12
12
Mã đề thi
132
Trang 2Câu 12: Giá trị của biểu thức A 2 sin 3003cos 600tan1350 bằng:
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 0 là:
A 2; B 2; C ; 2 D ; 2
Câu 14: Nghiệm của bất phương trình 2
2020 2019 0
A x 1 x 2019 B 1 x 2019
C x 1 x 2019 D 1 x 2019
Câu 15: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x -3 4
f(x) + 0 – 0 +
A f x ( ) x2 x 12 B f x( ) x2 x 12
C f x ( ) x2 x 12 D f x( )x2 x 12
Câu 16: Giá trị os
-12
c
là:
A 6
2
4
4
Câu 17: Góc có số đo 23
4
có số đo độ là:
Câu 18: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d:
3 5
4 2
Câu 19: Phương trình tiếp tuyến với đường tròn 2 2
x y tại điểm M(-2;3) là:
A – 5x + 7y + 21 = 0 B – 5x + 7y + 31 = 0
Câu 20: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x - 2y < 5 ?
Câu 21: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c Khẳng định nào sau đây là đúng?
A b2 a2 c2 2accosB B a2 b2 c2 2bccosA
C c2 a2b22absinC D a2 b2 c2 2bcc Cos
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 2 2 x 2 4 là:
A 2; 4 B 4; C 2; 4 D ; 4
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 5x 1 3là:
A 4;
5
B 2 4;
5 5
C 2 4;
5 5
5
Câu 24: Số nào là nghiệm của bất phương trình 2x - 3 > 10?
Câu 25: Diện tích tam giác có số đo ba cạnh lần lượt là 8, 13, 9 là:
Câu 26: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp vì phải qua một đầm lầy, người ta xác định
điểm C từ đó có thể nhìn được A, B dưới một góc 580, biết CA = 120m, CB =150m Khoảng cách
AB là:
Câu 27: Chọn khẳng định sai
Trang 3A 2
2
1
2
k
k Z
c
sin cos 1 Câu 28: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 3x – y + 4 = 0 là:
Câu 29: Cho bảng xét dấu sau
2
1 2
f(x) + 0 – – 0 + g(x) + + 0 – –
( ) f x
h x
g x
+ 0 – + 0 –
biểu thức
h x
g x
A
2
( )
3 3
h x
x
3 3 ( )
x
h x
C
2
( )
3 3
h x
x
2
( )
3 3
h x
x
Câu 30: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Chọn khẳng định sai
sin sin
sin
a R
sin sin
A C
Câu 31: Với mọi , Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A cos α + β = cosαcosβ + sinαsinβ B sin α + β = sinαcosβ - sinβcosα
C sin α - β = sinαsinβ - cosαcosβ D cos α - β = cosαcosβ + sinαsinβ
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R là:
A 2 2
0
x a y b B 2 2 2
x a y b R
0
x a y b
Câu 33: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2
A I(4;-1), R = 7 B I(-4;1), R = 7 C I(4;-1), R = 49 D I(-4;1), R = 49
Câu 34: Đường thẳng 2x5y 1 0 đi qua điểm nào sau đây:
Câu 35: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy là:
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua điểm M(4;-1) và song song với
đường thẳng d: 3x + y – 2019 = 0 là:
A 3x + y – 11 = 0 B 3x + y + 11 = 0 C 3x + y – 13 = 0 D 3x + y + 2 = 0
Câu 37: Biết sin 82 xasinbcx.cosb cx Tính S = 3a + b - 2c
Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x+y–3 =
0 và d2: x – 2y + 1 = 0, đồng thời tạo với d3: y – 1 = 0 một góc 450 có phương trình:
A x – y = 0 và x + y – 2 = 0 B 2x + 1 = 0 và x – 3y = 0
C 2x + y = 0 và x – y – 1 = 0 D x + 2y = 0 và x – 4y = 0
Trang 4Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình 2
2
0 5
x
A S 5; 5 B S ; 5 2; 5
C S 5; 2 5; D S 5; 5
Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng: 4x – 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn:
x y khi giá trị của m là:
A m = 5 và m = –35 B m = 15 và m = –15 C m = 3 và m = –3 D m = –5 và m = –35 Câu 41: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 11,6cm và kim phút dài 14,3cm Trong 45 phút mũi
kim phút vạch lên cung tròn có độ dài là:
Câu 42: Hệ bất phương trình
2
6 0
2 4
x x x
A 3; 2 B 3;1 C 1;2 D 3;1
Câu 43: Nếu 0
2
và sin os =1
2
c
thì tan
3
p q
Khi đó cặp (p;q) là:
Câu 44: Phương trình 2
mx m x m có hai nghiệm trái dấu khi m có giá trị là:
A 2 < m < 3 B 0 < m < 3 C m > 3 D 0 < m < 2
Câu 45: Tập nghiệm của bất phương trình
2
1
x x
x x
có dạng S a b ; Khi đó a, b là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A 2
2 0
x x B 2
2 0
x x C 2
2 0
x x
D 2
2 0
x x
Câu 46: Cho sin =2
5
và 0
2
Giá trị cos là:
A 21
25
25 C 21
5
5
Câu 47: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2 2
x y x y cắt đường thẳng: 2x – 3y + 5 =
0 theo một dây cung có độ dài bằng:
Câu 48:Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2 2
x y tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây?
A 2x – y – 6 = 0 B 2x + y – 6 = 0 C 2x – y – 4 = 0 D 2x + y + 4 = 0
Câu 49: Cho os 5
13
c và
2
Giá trị sin 2 là:
A 120
169
B 12.
13
169 D 12.
13
Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(4;-3), B(2;5) Đường trung trực của đoạn thẳng
AB có phương trình tổng quát là:
A x + 4y – 1 = 0 B x – 4y + 1 = 0 C –2x + 2y + 3 = 0 D x + 4y + 3 = 0
- HẾT -
Trang 5SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp Năm học: 2018-2019
Môn: TOÁN-LỚP 10
Thời gian 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:………SBD:………
Câu 1: Với mọi , chọn khẳng định sai
os2 =2 os 1
os2 =1-2 sin
c
os2 = sin os
c c D sin 2 =2sin cos
Câu 2: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c, ma là độ dài đường trung tuyến vẽ từ A.Khẳng định nào sau đây sai?
=
4
a
b c
B c2 a2b22abc Cos
C
2 2 2
-a osA=
2
b c c
bc
a osC=
2
b c c
ac
Câu 3: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x -3 4
f(x) + 0 – 0 +
A f x( ) x2 x 12 B f x( ) x2 x 12
C f x ( ) x2 x 12 D f x( )x2 x 12
Câu 4: Góc có số đo 3450 có số đo radian là:
A 15
12
12
12
12
Câu 5: Khoảng cách từ A(3;-2) đến đường thẳng : 3x - 4y + 3 = 0 là:
Câu 6: Góc có số đo 23
4
có số đo độ là:
Câu 7: Cho
2
Hãy chọn khẳng định đúng
A sin 0 B cos0 C tan 0 D cot 0
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 5x 1 3là:
5
2 4
;
5 5
2 4
;
5 5
D 4;
5
Câu 9: Đường thẳng 2x5y 1 0 đi qua điểm nào sau đây:
Câu 10: Với mọi , Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A sin α - β = sinαsinβ - cosαcosβ B sin α + β = sinαcosβ - sinβcosα
C cos α + β = cosαcosβ + sinαsinβ D cos α - β = cosαcosβ + sinαsinβ
Câu 11: Nghiệm của bất phương trình 3 1
x x
là:
7
7
x
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 0 là:
Mã đề thi
209
Trang 6A 2; B 2; C ; 2 D ; 2
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 2 2 x 2 4 là:
A ; 4 B 2; 4 C 4; D 2; 4
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R là:
0
xa y b
0
x a y b
Câu 15:Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c Khẳng định nào sau đây là đúng?
A b2 a2 c2 2accosB B a2 b2 c2 2bccosA
C c2 a2b22absinC D a2 b2 c2 2bcc Cos
Câu 16: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp vì phải qua một đầm lầy, người ta xác định
điểm C từ đó có thể nhìn được A, B dưới một góc 580, biết CA = 120m, CB =150m Khoảng cách
AB là:
Câu 17: Giá trị cos17
6
là:
A 3
2 B 1
2
2
Câu 18: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy là:
Câu 19: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x - 2y < 5 ?
Câu 20: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c Diện tích tam giác ABC là:
A 1 csinB
2
S b B 1accosB
2
2
Câu 21: Giá trị của biểu thức A 2 sin 3003cos 600tan1350 bằng:
Câu 22: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 3 5
Câu 23: Giá trị os
-12
c
là:
A 1
2
4
4
4 Câu 24: Cho bảng xét dấu sau
2
1 2
f(x) + 0 – – 0 + g(x) + + 0 – –
( ) f x
h x
g x
+ 0 – + 0 –
( ) f x
h x
g x
Trang 7A 23 3
( )
x
h x
2
( )
3 3
h x
x
C
2
( )
3 3
h x
x
2
( )
3 3
h x
x
Câu 25: Chọn khẳng định sai
2
1
sin cos 1
c
k
k Z
Câu 26: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Chọn khẳng định sai
sin sin
sin
a R
sin sin
A C
Câu 27: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 3x – y + 4 = 0 là:
Câu 28: Phương trình tiếp tuyến với đường tròn 2 2
x y tại điểm M(-2;3) là:
A – 5x + 7y + 31 = 0 B – 5x + 7y + 21 = 0
Câu 29: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung 11
6
có điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ mấy?
Câu 30: Biểu thức f x ( ) 3 x2 2 x 5 nhận giá trị âm khi:
A x ; 1 và 5;
3
x
C 1;5
3
x
Câu 31: Diện tích tam giác có số đo ba cạnh lần lượt là 8, 13, 9 là:
Câu 32: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2
A I(4;-1), R = 7 B I(-4;1), R = 7 C I(4;-1), R = 49 D I(-4;1), R = 49
Câu 33: Biểu thức f(x) = - 2x + 5 dương khi nào?
2
2
2
2
x
Câu 34: Nghiệm của bất phương trình 2
2020 2019 0
Câu 35: Số nào là nghiệm của bất phương trình 2x - 3 > 10?
Câu 36:Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x+y–3=0
và d2: x – 2y + 1 = 0, đồng thời tạo với d3: y – 1 = 0 một góc 450 có phương trình:
A 2x + y = 0 và x – y – 1 = 0 B 2x + 1 = 0 và x – 3y = 0
C x + 2y = 0 và x – 4y = 0 D x – y = 0 và x + y – 2 = 0
Câu 37: Cho os 5
13
c và
2
Giá trị sin 2 là:
Trang 8A 12.
13
169 C 12.
169
Câu 38:Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2 2
x y tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây?
A 2x – y – 6 = 0 B 2x + y – 6 = 0 C 2x – y – 4 = 0 D 2x + y + 4 = 0
Câu 39: Biết sin 82 xasinbcx.cosb cx Tính S = 3a + b - 2c
Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua điểm M(4;-1) và song song với
đường thẳng d: 3x + y – 2019 = 0 là:
A 3x + y – 11 = 0 B 3x + y – 13 = 0 C 3x + y + 11 = 0 D 3x + y + 2 = 0
Câu 41: Phương trình 2
mx m x m có hai nghiệm trái dấu khi m có giá trị là:
A 2 < m < 3 B 0 < m < 3 C m > 3 D 0 < m < 2
Câu 42: Hệ bất phương trình
2
6 0
5 3
2 4
x x x
A 1;2 B 3;1 C 3;2 D 3;1
Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình 2
2
0 5
x
A S ; 5 2; 5 B S 5; 5
C S 5; 5 D S 5; 2 5;
Câu 44: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng: 4x – 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn:
x y khi giá trị của m là:
A m = 3 và m = –3 B m = 5 và m = –35 C m = –5 và m = –35 D m = 15 và m = –15 Câu 45: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 11,6cm và kim phút dài 14,3cm.Trong 45 phút mũi
kim phút vạch lên cung tròn có độ dài là:
Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2 2
x y x y cắt đường thẳng: 2x – 3y+5 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng:
Câu 47: Nếu 0
2
và sin os =1
2
c
thì tan
3
p q
Khi đó cặp (p;q) là:
Câu 48: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(4;-3), B(2;5) Đường trung trực của đoạn thẳng
AB có phương trình tổng quát là:
A x + 4y – 1 = 0 B x – 4y + 1 = 0 C –2x + 2y + 3 = 0 D x + 4y + 3 = 0
Câu 49: Tập nghiệm của bất phương trình
2
2 3 1
x x
x x
có dạng S a b ; Khi đó a, b là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A 2
2 0
x x B 2
2 0
x x
C 2
2 0
x x
D 2
2 0
x x
Câu 50: Cho sin =2
5
và 0
2
Giá trị cos là:
A 21
25
25 C 21
5
5 - HẾT -
Trang 9SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp Năm học: 2018-2019
Môn: TOÁN-LỚP 10
Thời gian 90 phút(không kể thời gian giao đề)
Họ tên thí sinh:………SBD:………
Câu 1: Phương trình tiếp tuyến với đường tròn 2 2
x y tại điểm M(-2;3) là:
A – 5x + 7y + 31 = 0 B – 5x + 7y + 21 = 0
Câu 2: Giá trị os
-12
c
là:
A 1
2
4
4
4 Câu 3: Đường thẳng 2x5y 1 0 đi qua điểm nào sau đây:
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 0 là:
A ; 2 B 2; C 2; D ; 2
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 5x 1 3là:
5
2 4
;
5 5
2 4
;
5 5
D
4
; 5
Câu 6: Cho
2
Hãy chọn khẳng định đúng
A tan 0 B cot 0 C cos0 D sin 0
Câu 7: Giá trị của biểu thức A 2 sin 3003cos 600tan1350 bằng:
Câu 8: Góc có số đo 3450 có số đo radian là:
A 15
12
12
12
12
Câu 9: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c Diện tích tam giác ABC là:
A 1acsinB
2
2
2
S b D S bcsinA
Câu 10: Số nào là nghiệm của bất phương trình 2x - 3 > 10?
Câu 11: Nghiệm của bất phương trình 3 1
x x
là:
7
7
x D x > 13
Câu 12: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp vì phải qua một đầm lầy, người ta xác định
điểm C từ đó có thể nhìn được A, B dưới một góc 580, biết CA = 120m, CB =150m Khoảng cách
AB là:
Câu 13: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2
A I(4;-1), R = 49 B I(-4;1), R = 7 C I(-4;1), R = 49 D I(4;-1), R = 7
Mã đề thi
357
Trang 10Câu 14: Nghiệm của bất phương trình x22020 2019 0 là:
A x 1 x 2019 B x 1 x 2019
Câu 15: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x - 2y < 5 ?
Câu 16: Giá trị cos17
6
là:
A 3
2 B 1
2
2
2 Câu 17: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy là:
Câu 18: Khoảng cách từ A(3;-2) đến đường thẳng : 3x - 4y + 3 = 0 là:
Câu 19: Góc có số đo 23
4
có số đo độ là:
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R là:
x a y b R
C 2 2
0
0
xa y b
Câu 21: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d:
3 5
Câu 22: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c, ma là độ dài đường trung tuyến vẽ từ A Khẳng định nào sau đây sai?
A c2 a2b22abc Cos B
a osC=
2
b c c
ac
C
2 2 2
-a osA=
2
b c c
bc
=
4
a
b c
Câu 23: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a2 b2 c2 2bccosA B c2 a2b22absinC
C b2 a2 c2 2accosB D a2 b2 c2 2bcc Cos
Câu 24: Chọn khẳng định sai
2
1
B sin2cos2 1
2
1
c
k
k Z
Câu 25: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Chọn khẳng định sai
sin sin
sin
a R
sin sin
A C
Câu 26: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x -3 4
f(x) + 0 – 0 +
A f x( )x2 x 12 B f x( ) x2 x 12