Các hệ QTCSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống.. Các hệ QTCSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các c[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THCS & THPT
VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TIN 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên: Lớp:
PHIẾU TRẢ LỜI: Đánh dấu “X” vào phương án đúng nhất
Câu 1 Có hai loại kiến trúc CSDL là:
A Tập trung và phân tán B Tập trung và trung tâm
Câu 2 Phát biểu sau nói về kiểu kiến trúc của hệ CSDL nào?
“CSDL và hệ QTCSDL được cài đặt trên một máy tính trung tâm Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua các thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông”
A Cá nhân B Khách – chủ C Trung tâm D Phân tán
Câu 3 Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí nào?
A Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian B Khóa có ít thuộc tính nhất
C Chọn một thuộc tính bất kì D Khóa chỉ có một thuộc tính
Câu 4 Quan sát lưới thiết kế bên dưới và hãy cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:
A Lọc ra những học sinh giỏi cả môn toán và môn văn
B Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn
C Lọc ra học sinh giỏi môn toán hoặc môn văn
D Lọc ra những học sinh không giỏi toán và không giỏi văn
Câu 5 Chức năng của biểu mẫu (form) là gì?
A Tạo báo cáo thống kê số liệu B Tạo truy vấn và lọc dữ liệu
C Liên kết giữa cấc bảng D Hiển thị và cập nhật dữ liệu
Câu 6 Ai là người đưa ra giải pháp bảo mật về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin và hệ thống?
A Chính phủ ở các quốc gia B Người phân tích, thiết kế và người quản trị
Câu 7 CSDL quản lý điểm của một trường có nhiều đối tượng khai thác như: học sinh, phụ huynh, giáo viên,…
CSDL này cho phép nhiều người dùng truy cập vào CSDL từ xa thông qua mạng Khi đăng nhập vào hệ thống CSDL yêu cầu nhập tài khoản và mật khẩu CSDL này đã sử dụng giải pháp bảo mật nào?
ĐỀ 001 ĐIỂM
Trang 2A Lưu biên bản hệ thống B Mã hóa và giải nén
B Phân quyền truy cập D Tất cả các giải pháp bảo mật trên
Câu 8 Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc nào?
A Xóa vĩnh viễn một số bảng ghi không thỏa mãn điều kiện khi thực hiện
B Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu
C Liệt kê các tập con của bảng ghi để thõa mãn điều kiện
D Định vị các bảng ghi thõa mãn điều kiện
Câu 9 Để xem kết quả của biểu mẫu (form) ta nhấn vào công cụ?
Câu 10 Trong một CSDL quan hệ có thể có:
A Các thuộc tính cùng tên ở nhiều quan hệ khác nhau B Thuộc tính đa trị hay phức hợp
Câu 11 CSDL quản lý điểm thi tốt nghiệp THPT, các thí sinh đăng ký dự thi có quyền nào trong các quyền sau?
Câu 12 Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL quan hệ được gọi là gì?
Câu 13 Cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ là gì?
A Tạo bảng, chọn khóa chính, lưu cấu trúc bảng B Sắp xếp các bảng ghi theo tiêu chí
C Thêm, sửa, xóa bảng ghi D Thiết lập liên kết giữa các bảng ghi
Câu 14 Trong các ưu điểm sau, ưu điểm nào không phải của hệ CSDL phân tán?
A Thích hợp cho nhiều người dùng
B Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép người dùng quản trị tại địa phương
C Thiết kế đơn giản, chi phí thấp
D Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt
Câu 15 Khi khai thác CSDL quan hệ ta có thể?
A Tạo bảng, chỉ định khóa, tạo liên kết
B Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, đặt kích thước cho trường
C Thêm, sửa, xóa bảng ghi
D Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Câu 16 Khi cập nhật dữ liệu vào bảng ta không thể để trống trường nào?
A Trường có thuộc tính khóa B Khóa chính
Câu 17 Nguồn để tạo mẫu hỏi:
A Bảng và mẫu hỏi B Báo cáo và bảng C Biểu mẫu và bảng D Báo cáo và biểu mẫu
Câu 18 Cho các thao tac sau:
B1 Tạo bảng
B2 Đặt tên, lưu cấu trúc
B3 Chọn khóa chính cho bảng
B4 Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL ta cần thực hiện lần lượt các bước như sau:
A B1B2B3 B4 B B1B3B2B4 C B1B3B2B4 D B1B4B2B3
Câu 19 Các thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL
Câu 20 Mô hình dữ liệu quan hệ là:
A tập các khái niệm mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác trên dữ liệu và ràng buộc dữ liệu trong một CSDL
Trang 3B mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng
C mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các đữ liệu
D mô hình về cấu trúc dữ liệu
Câu 21 Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn CSDL sẽ như thế nào?
A CSDL vẫn giữ nguyên không thay đổi
B Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL
C CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn
D Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?
A Một bảng ghi có thể liên kết với nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
B Nhờ liên kết nhiều bảng ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ
C CSDL quan hệ tổ chức tốt là CSDL có ít bảng
D Trong mỗi bảng CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bảng ghi
Câu 23 Khẳng định nào sau đây khi nói về CSDL quan hệ là đúng?
A CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ
B CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access
C Tập hợp các bảng dữ liệu
D CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
Câu 24 Khi tạo cấu trúc bảng việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
A Đặt tên, các tên của các trường phải phân biệt B Chọn kiểu dữ liệu
Câu 25 Muốn xóa liên kết giữa các bảng trong cửa số Relationships ta thực hiện:
A Chọn tất cả các bảng và nhấn delete B Chọn hai bảng và nhấn delete
C Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn delete D Tất cả đều sai
Câu 26 Khẳng định nào đúng khi nhận xét về đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ?
A Mỗi quan hệ có một tên phân biệt
B Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp
C Các thuộc tính và các bảng ghi đều có tên phân biệt
D Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc trưng trên đều góp phần tạo nên một quan hệ trong CSDL quan hệ
Câu 27 Đặc điểm của hệ quản trị CSDL phân tán là?
A Chỉ quản lí dữ liệu người dùng B Do CSDL tập trung
C Do nhiều người dùng phân tán dữ liệu lên mạng D Cho phép quản trị CSDL phân tán
Câu 28 Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hệ CSDL phân tán?
A Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu
B Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng
C Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa
D Dữ liệu được định nghĩa phân tán và quản trị tập trung tại một CSDL duy nhất đặt tại một vị trí
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A Ngăn chặn các truy cập không được phép
B Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn
D Khống chế số lượng người sử dụng CSDL
Câu 30 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về phân quyền truy cập?
A Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B Dựa trên bảng phân quyền truy cập để trao quyền khác nhau, để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
C Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung, thay đổi bảng phân quyền
D Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Trang 4Câu 31 “CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về …1…) được dùng chung và phân tán về …2…
trên một mạng máy tính” Hãy chọn từ thích hợp để điền vào ô trống
A 1: lý thuyết; 2: vật lý B 1: logic; 2: hình thức
C 1: tổ chức; 2: cài đặt D 1: logic; 2: vật lý
Câu 32 CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo thành hệ thống gồm thành
phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc của hệ CSDL nào?
A Hệ CSDL phân tán B Hệ CSDL trung tâm
C Hệ CSDL khách – chủ D Hệ CSDL cá nhân
Câu 33 Trong bảng phân quyền, quyền truy cập gồm có?
A Đọc dữ liệu B Đọc (Đ), bổ sung (B), sửa (S), xóa (X) và không (K) truy cập dữ liệu
C Thêm dữ liệu D Xem, sửa, bổ sung, xóa dữ liệu
Câu 34 Bảng phân quyền cho phép:
A phân các quyền truy cập đối với người dùng
B giúp người dùng xem được thông tin của CSDL
C giúp người quản lý, xem được các đối tượng truy cập vào hệ thống
D đếm được số lượng truy cập vào hệ thống
Câu 35 Thuật ngữ “quan hệ” dùng để chỉ:
A kiểu dữ liệu của một thuộc tính B bảng C cột D hàng
Câu 36 Thuật ngữ “miền” dùng để chỉ:
A kiểu dữ liệu của một thuộc tính B bảng C cột D hàng
Câu37 Trong một mô hình CSDL quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn về thực thể (ràng
buộc về khóa)?
A Các hệ QTCSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống, không được trung nhau để đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu
B Các hệ QTCSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống
C Các hệ QTCSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khóa chính không được trung nhau
D Các hệ QTCSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống nhưng được trùng nhau
Câu 38 Một CSDL còn nguyên vẹn và hoạt động bình thường, người dùng đã nhập đúng mật khẩu của mình nhưng
hệ thống vẫn từ chối phục vụ (không cho truy cập) Người dùng đã để xảy ra sai sót ở khâu nào?
A Khai báo đúng mật khẩu nhưng sai tên người dùng
B Chưa cho hệ thống nhận dạng vân tay
C Chưa thực hiện nhận dạng hình ảnh (khuôn mặt, con người,…)
D Chưa thực hiện nhận dạng giọng nói
Câu 39 Trong các thao tác sau, thao tác nào không phải là thao tác thực hiện của máy chủ?
C Chọn lọc dữ liệu gửi đi khi có yêu cầu từ máy khách D Yêu cầu máy khách trả lại dữ liệu đã gửi
Câu 40 Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL không thể thực hiện được thao tác nào trong các thao tác sau?
A Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác B Xem cấu trúc bảng
C Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bảng ghi D Xem nội dung các bảng ghi
……… Hết………
Trang 5ĐÁP ÁN
Trang 7MA TRẬN TIN HỌC 12 – HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2018-2019
I Ma trận
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
( 5.0 đ)
8 câu (2.0đ)
8 câu (2.0 đ)
4 câu (1.0 đ)
Lưu ý: Nội dung kiểm tra từ bài 10 đến bài 13 trong chương trinh tin học lớp 12 (chương trình chuẩn)