Phần II: Thống kê toán gồm có 4 hương. Chương 3 trình bày về cơ sở lý thuyết mẫu: các phương pháp chọn mẫu, sắp xếp mẫu, đặc trưng của mẫu. Chương 4 và Chương 5 quan tâm đến hai bài toán cơ bản là ước lượng tham số và kiểm định giả thuyết thống kê. Các bài toán về tương quan và hồi quy tuyến tính đơn giản được đề cập đến ở Chương 6. Phần cuối cùng là một số bảng phụ lục thông dụng.
Trang 1Phần 2 Thống kê toán
Thốngkêtoán rađờigắnliềnvớinhu tiễn tựnhiên-xãhộivà sử
phát triển lâu đời nhất Nội dung thốngkê toánlà xây dựng phươngpháp thu
thập, sắpxếp và xửlý sốliệu thốngkê (số liệuthống kêở đây thểlà những tính định
tính những tínhđịnh lượng) Thông qua pháthiện, phảnánh nhữngquy luậtvề
mặt lượng hiện tượng, sốthốngkê giúp kiểm tra, đánhgiá hiện
tượngtựnhiên, vấnđềkinhtế như vấnđềxãhội.Từđóđưaranhữngquyếtđịnh,
dự báovà định phát triển sự vật,hiệntượng nghiên Phần
thống kêtoán sẽ giớithiệu những kiến bảnnhất về một sốbài toánquan trọng trong
thốngkêbàitoán lượngthamsố,bàitoánkiểmđịnhgiảthuyếtthốngkêvàbàitoántương
quanhồiquy
Trang 2Cơ sở lý thuyết mẫu
Quátrìnhnghiên thốngkêgồm giaiđoạn:thuthậpsốliệu,xửlýtổnghợpvàphân
dựbáo Trong thuthập sốliệu thườngáp dnghai hình yếu: báo thống kê
địnhkỳvàđiềutrathốngkê.Chươngnàynhằmgiớithiệumộtsốvấn đề quantâmkhibắt
đầu làmmộtbàitoánthốngkê, đólàgiaiđoạnthuthậpvà xửlýsốliệu
Địnhnghĩa 3.1.1 Toànbộtậphợp phầntửđồngnhấttheomộtdấu hiệunghiên định
tính định lượngnào đó gọi là tổngthể nghiên (population) (haytổngthể
thể (sizeofpopulation),thường kíhiệulàN
Vớimỗi tổng thểta không nghiên tiếptổng thể đómà thông qua mộthay nhiều
dấu hiệu trưng tổng thể đó, gọi là dấu hiệu nghiên dấu hiệu này
thể là định tính định lượng (ta thể gọi là biến địnhtính biến địnhlượng)
Chẳng hạn, để nghiên dài bông lúa một giống lúa nào đó thì dấu hiệu nghiên
ở đây mang tính định lượng là dài bông; khi nghiên một loại bệnh mới
xuấthiệntrêngia tạiđồngbằng Bộthì tínhmàtaquantâmđếnởđâylà tính
mangtínhđịnhtính,xtmỗi thểgia trongtổngthểthì không loạibệnhmà
ta quantâm
Định nghĩa 3.1.2 Mộttập hợp thể lấy ra từtổng thể gọi là mẫu(sample)
Sốlượng thểtrongmộtmẫugọilà mẫu(sizeofsample), thườngkíhiệulàn.Chú ý rằng mẫu thườngnhỏ hơn rất nhiều so với tổng thể Từ
tổng thểđã ta thể lấyranhiều mẫu nhauvới một n.Tập hợptất
Trang 3mẫu thể lấy ra từ tổng thể gọi làkhông gian mẫu (sample Thay
vì nghiên tất thể mặttrongtổngthể ta sang nghiên một bộphận
tổngthểlàmẫuvì vậymẫuphảiđạidiệnmột quannhất tổngthể.Taquan
tâmđến phươngpháp lấymẫusau đây:
a)Lấymẫungẫunhiênkhônghoànlại:Đólàphươngpháplấymẫubằng đánhsố
thểtrongtổngthểtừ1đếnN.Rútngẫunhiênlầnlượtn thểđưavàomẫutheomộttronghai sau
- Mẫu ngẫu nhiên đơn giản: Từ tổng thể N người ta dùng rút thămđơngiản ra n phầntử mẫu theo một bảng số ngẫunhiên nào đó u điểm phươngphápnày là php thu một mẫu tính đại diện php suy rộng kết quả
mẫu tổngthể vớimột saisố định điểm phươngpháp này làphải
toànbộdanh tổngthểnghiên mặt phí mẫukhá lớn
-Mẫungẫunhiênhệthống:Làloạimẫungẫunhiênđã đơngiảnhoátrong
trongđó phầntửđầutiên một ngẫunhiên, sauđódựatrêndanh đã
đánh số tổng thểđể ra phầntửtiếptheovào mẫutheomộtthủ nàođó
điểm phươngpháp nàylàdễ saisốhệthốngkhidanh tổngthểkhông
sắpxếpmột ngẫu nhiênmàlạitheomộttrậttự quannàođó
b)Lấymẫungẫunhiên hoànlại:Đánhsố thểtrongtổngthểtừ1đếnN.Rútngẫunhiêntừtổngthểra1 thể,ghi tính thểnàyrồitrả thểđóvềtổngthể, tínhvừa ghilại làphầntửđầutiên mẫu định phầntửtiếptheo mẫu
làm tươngtựnhưtrên
Từphươngpháplấymẫungẫunhiên hoànlạitathấy suấtđểmỗi thể mặttrong
mẫuđềulà 1/N.Mỗi thể thể mặtnhiềulầntrongmẫu.Dễthấy,với n,sốlượng mẫutrongtrườnghợplấymẫukhônghoànlạilàA n
N,sốlượng mẫutrongtrườnghợplấy hoànlạilà A n N = N n
.KhiN lớnhơnrấtnhiềusovới n thìA n
N ≈ N n
,khiđó
lấymẫuhoànlại vàkhônghoànlại ta kếtquảsai khôngđáng kể
Lấy mẫutheo lớp: Chia tổngthể ra làmk lớp Rồi từ mỗi lớplấy ngẫunhiên ra một
số thểđưa vàomẫu Nếusốlượng thểởlớpthứ ilà N i thìsố thể vàomẫu lớpnàylà n i nênthỏa mãnđiềukiện
n i
n ≈ N i
N d)Lấymẫutheo kì:Trong kiểmtra lượngsảnphẩm nghiệp sảnxuất
theodây lấymẫungẫunhiênsẽgặpkhókhănvàtốnkm Phươngpháp lấymẫu
theo kỳ tỏ ra hiệu quả trong nền sản xuất nghiệp hiện đại Cứ sau một kỳ
gồm T sảnphẩmlấy ramộtsản phẩmđểđưa vàomẫu Đểtránhsự trùnglặp kỳ sảnxuất ra sảnphẩm tốt,xấu dây với kỳ lấy mẫu, ta thểthay đổi kỳ
T trong đợtlấymẫu nhauvới mẫuphảiđạidiệnmột quannhất
Trang 4phươngpháplấymẫutrênlà phươngphápphổbiếntrong thuthập dữliệu.
lấymẫutốt,xấutheonghĩa quanhaykhôngảnhhưởngrất lớnđến đưara
kết luận hay khôngvề tính mặttrongtổngthể
Chú ý3.1.3 Từ kết quảtập mẫu ta thể suy ra kết quả tổng thể bởi vậy
baogiờ thể phảisailầmnhấtđịnh.Độsai lớnhaybph vàophương
pháp xây dựng mẫu và mẫu Độ trongthống kê thường gọi là độ
tin (degree of kếtluận, kíhiệulàγ.Nếugọiα làtỉlệsaisót (hay ýnghĩa) kếtluậnthìα = 1 − γ
3.1.3 Mẫu ngẫunhiên
Sauđây, mẫu hiểu là mẫu lặplại và lấy theo phương pháp ngẫu nhiên đơn
giản Giảsử trưngbiếnX ởmỗi thểởtổngthểlàmộtbiếnngẫunhiên, gọilàbiến ngẫu nhiên hàm phânphối suấtF (x) Tatiến hành mộtphp lấy mẫu ngẫunhiên n.GọiX i là biếnngẫunhiên giátrị X thểthứ itrongmẫu, tathấy X i là biếnngẫunhiên phânphối suấtvớiX.Vớimỗimẫu thểX i
sẽ giá trị địnhlàx i.Do lấymẫu lậpnêndãyX 1 , X 2 , , X n là biếnngẫunhiên lập
Địnhnghĩa3.1.4 Mẫungẫu nhiên(randomsample) n làtậphợp n biếnngẫunhiên lậpX 1 , X 2 , , X n thànhlậptừ biếnngẫunhiênX và quyluậtphânphối suấtvớiX,kýhiệulàW = (X 1 , X 2 , , X n )
Giảsử X 1 nhận giá trị x 1,X 2 nhận giá trị x 2, X n nhận giá trị x n Tập hợpn giá trị
x 1 , x 2 , , x n tạo thành một giátrị mẫu ngẫu nhiên, hay gọi là mẫu thể, ký hiệu
w = (x 1 , x 2 , , x n )
Ví d3.1.5 Xttổngthểlà tậpsinhviênViệt Nam,biếnngẫu nhiên X là
mỗi sinh viên Xt một mẫu n = 10, gọi X i là sinh viên thứ i
trongmẫu,khiđóW = (X 1 , X 2 , , X 10 )làmộtmẫungẫunhiên hiệnmộtphpthửđốivới mẫu ngẫunhiên trên, là tiến hànhđo 10sinh viên vào mẫuta thumẫu thể x 1 = 1, 50; x 2 = 1, 52; x 3 = 1, 60; x 4 = 1, 65; x 5 = 1, 70; x 6 = 1, 81; x 7 =
1, 63; x 8 = 1, 77; x 9 = 1, 55, x 10 = 1, 58 (đơnvịlàmt), bộsố
(1, 50; 1, 52; 1, 60; 1, 65; 1, 70; 1, 81; 1, 63; 1, 77; 1, 55; 1, 58)
là mộtmẫu thể(haymộtthểhiện) mẫungẫunhiên(X 1 , X 2 , , X 10 )
Chúý3.1.6 Với xâydựngmẫungẫunhiênnhưtrênthì biếnngẫunhiênX 1 , X 2 , , X n
X
Trang 5hàm phânphối suất F (x) mà thamsố trưng bằng tham
Đểkhai vàxửlý thôngtin đựngtrongdãysốliệunàyta sắpxếpsố liệu
nhằm nhận ra trưng dãy số liệu đó Thông thường ta sắp xếpsố liệu theo thứtự
tăngdần Dãysốliệunàyưuđiểmhơndãysốliệubanđầu, ta thểdễdàngnhậnbiếtgiátrị
nhỏ nhất và giá trị lớnnhất số liệumẫu, biết biên độ daođộng sốliệu
mẫu Với sắpxếpnày tadễdàng nhậnbiết số liệu mặttrongmẫu mộtlần vì
số liệubằng nhau xếp liềnnhau Một số phươngpháp thường dùngđể sắpxếpsố
b)Phươngphápdùngbảngtầnsốvàbảngtầnsuất.Giảsửtừtổngthể biếnngẫunhiên
X rútramộtmẫungẫunhiên n,trongđógiátrịx 1 xuấthiệnvới tầnsốn 1,giátrị x 2 xuất hiệnvới tần sốn 2 , , giátrị x k xuất hiệnvới tần sốn k, đósau khi x i đãsắp xếptheo trình tự tăng dầngiá trị thể mẫu, ta thể mô tả mẫu thể bằng
bảngphânphốitầnsố nghiệmsau
x i x 1 x 2 x i x k
n i n 1 n 2 n i n k
với n 1 + n 2 + + n k = n.Dòngtrênghi giátrị thể mẫutheothứtựtăngdần,dòngdướighitần sốtươngứng.Tầnsốmẫulà số thể tính X = x i trongmẫu Bảngtầnsố tanhiềuthôngtin hơndãysố liệu sắpxếptheothứtự tăngdần Ngoàinhững
thôngtin nhưdãy sốliệusắpxếptheothứ tựtăngdần, quabảngtần sốta thể biết
sốliệu nào mặtnhiềunhất, sốliệunào mặtítnhấttrongmẫu
Trang 6với f 1 + f 2 + + f k = 1.Ngoài nhữngthôngtin nhưbảng tầnsố mẫu, ta biết
Nhữngphươngpháptrên ưuđiểmlàmô tả mẫu lớn,nhưng điểm làkhó
mô tả mẫuliên Khi mẫulớn và tính địnhlượng tổng thểlà một
biếnngẫu nhiênliên thìngườitathườngdùng phươngpháp sau
Phươngphápphânkhoảng Phân sốliệutheolớpvới mộtđộrộngđểthuậntiện
phân và xửlýsốliệu.Giảsửx min làgiátrị nhỏnhất,x max làgiátrịlớnnhất
số liệu.Chia khoảng(x min , x max )thànhk khoảng đều nhauvớiđộ rộng mỗikhoảnglà
Tần sốdữliệutrongkhoảng n 1 n 2 n k
trongđón i làsố thể tínhX thỏamãnx i−1 6 X 6 x i , i = 1, 2, , n trongmẫu.Phươngpháp này ưu điểmlà mô tả mọidữ liệu, khoảng dầy thì
tính toántrênmáytínhthuậnlợi
Víd3.2.2 Tiếnhànhđongẫunhiên100 đàntrồngtrongmộtkhurừngtáisinhsau
10năm, tathu sốliệu sắpxếpthànhbảngsau:
Chiều (m) 3, 5 − 4, 5 4, 5 − 5, 0 5, 0 − 5, 5 5, 5 − 6, 0 6, 0 − 6, 5
Cho mẫu ngẫu nhiên (X 1 , X 2 , , X n ) lấy từ biến ngẫu nhiên X hàm phân phối
Trang 7Định nghĩa3.2.3 Hàmphân phối nghiệm mẫu (hayhàm phân phốimẫu) biến
ngẫunhiênX,kíhiệulàF n (x),làmộthàmsốtheobiếnsố xvà địnhnhư sau:
F n (x) = m
trongđómlàsốphầntử mẫu trịsốnhỏhơnx (X i < x).Với xâydựnghàmF n (x)
như trên thì rõràng là saukhi lấy mẫu rồithì phân phốinày địnhhoàn toàn Theo
(3.3),F n (x)làtầnsuất biếnngẫunhiênX nhậngiá trịnhỏhơnxứngvớin php thửlậpnên định nghĩaF n (x)trong(3.3) tươngđươngvới địnhnghĩaluật phânphốiP n
địnhbởi:
P n (X = X i ) = 1
n (i = 1, 2, , n). (3.4)Như vậy rõ ràng là hàm phânphối mẫu là hàmphân phối suất và khi mẫu tăng
vô hạn thìhàm phânphối nghiệm F n (x)tiến dầnđến hàmphânphối suất F (x)
tổng thể Do đó thể dùnghàm phânphối nghiệm mẫuđể biểudiễn một gần
đúngquyluật phânphối suấtF (x) tổng thể
Víd3.2.4 Điềutra độsâubệnhtrên một đồngngô,ngườitakiểmtra ngẫunhiên
500 mỗi 2 Kếtquảkiểm tranhưsau
Hãylậphàm phânphối nghiệm
Giải:Theo địnhnghĩata hàmphânphốimẫu định là
+Vớix < 0 thìF n (x) = 0;
+Với0 < x ≤ 1thìF n (x) = 242
500 = 0, 484;+Với1 ≤ x < 2thìF n (x) = 242 + 185
427
500 = 0, 854;+Vớix ≥ 2thìF n (x) = 1
3.2.3 Biểu diễn số liệu bằng biểu đồ
Phươngpháp này thường dùng trongthống kê mô tả Sau khithu thập sốliệu
vào mộtmẫuvà sắpxếpsố liệuthànhbảng tầnsố,bảngtần suấthaybảng ghplớp,người ta
biểu diễn sốliệu đó bằng biểuđồ để minh họa mậtđộ phân bố hiện tượng ngẫu
Trang 8thống kênhưbiểuđồhìnhtròn, hình biểuđồđường,biểu đồhình thang, sử
dng loạibiểuđồnàođểbiểudiễnsốliệu hợpph vào tính trưngmà
tanghiên (biếnđịnhtínhhaybiếnđịnhlượng), ph vàophươngphápsắpxếpsốliệu
a) Biểu đồ tần số Nếu sốliệu sắp xếpphân loại theotần số thì người ta thường dùng
loạibiểuđồsauđểbiểudiễn:
-Biểuđồtầnsố hình gồmnhiềuhình nhật,mỗi tínhứngvới một hình
nhật, đáy trùng với hoànhbiểu thị tínhtương ứng, tungbiểu thị
tần sốvàđộ mỗi hình nhậtthểhiện tầnsố tính
-Biểuđồđườngtầnsốhayđa tầnsốlàđườngnối điểm(x 1 , n 1 ), (x 2 , n 2 ), , (x k , n k )
Ví d 3.2.5 Để nghiên lượng tập sinhviên nămthứ nhất ởmột trường đại
ngườitathốngkêđiểm tổngkếttheoxếploạiA, B, C, D 400 sinhviênnămthứnhấtngẫunhiêntừdanh và thu bảngsốliệu sau
Tần số 35 260 93 12
Hãy vẽbiểuđồhìnhtròn vàhình biểu diễnkếtquả tập 400 sinhviêntrên
Giải Ta thểtổnghợp sốliệutrongbảngtrêndướidạngbảngthốngkêsauđểthuậntiện
biểudiễn số liệubằngbiểuđồhìnhtròn
Trang 9- Biểu đồ hình tròn là biểu đồ gồm nhiều hình quạt, mỗi hình quạt biểu diễn tỷ lệ phần
trăm mỗi tínhsovớitoànbộ tínhthu ở mẫu
-Biểuđồđườngtầnsuấthayđa tầnsuấtlàđườngnối điểm(x 1 , n 1
điềunàynghĩalàkhin lớnthìtungđộ biểuđồđườngtầnsuấtxấpxỉtungđộ biểuđồ
đường suất tìm.Dođóbiểuđồđườngtầnsuấtgiúptahìnhdungdạnghàmmậtđộ
biếnngẫunhiênX
Ví d 3.2.6 Hãy vẽ đa tần suất bảng số liệukiểm tra kết quả thi môn toán 20
Hình3.3:Biểuđồ đườngtầnsuất
động quan hailoạibiểuđồtrên sự nhau Biểuđồhìnhtròn dùng
đểbiểuthịmốiquanhệ mỗiloại tínhvớitoànbộ;biểuđồhình dùngđểnhấn
mạnhsố lượng sựlàtầnsố mỗi tính trongmẫuthôngquađộ
Hailoạibiểuđồnày dùngđểmô tả số liệu biếnđịnh lượng.Nhiềukhi
ngườitaphảitậphợpsốliệu biếnđịnhlượngtrênnhữngnhómđã phânloại tổng
thể Chẳnghạn, ngườita thểnghiên thunhậptrung bình ngườidântheo nhóm
giới tính,nghề nghiệp theo vùngđịa lý nhautrongmột gia Trong những
trường hợpđó, ta thểdùng đồthị hìnhtròn hình để mô tảsố liệuthu thập
Trang 103.3 trưng mẫu ngẫu nhiên
3.3.1 Hàm thống kê
Để nghiên biến ngẫu nhiên X trong tổng thể, nếu rút một mẫu ngẫu nhiên
(X 1 , X 2 , , X n )thì mới một vàikết luậnsơ bộvà rời về X,vì giátrị X i
mẫu quy luật phân phối suất với X,song quy luật này lại địnhhoàntoàn.Nhưngnếutổnghợp biếnngẫunhiênX 1 , X 2 , , X nnàylạithìtheoluậtsốlớn
sẽ lộnhữngquy luậtmới làm sở đểnhận địnhvề biếnngẫu nhiên X trongtổngthể tổnghợpmẫu(X 1 , X 2 , , X n ) hiệndướidạngmộthàmnàođógiátrịX 1 , X 2 , , X n mẫu gọilàhàmthốngkê haythốngkê,
ký hiệulàG = f (X 1 , X 2 , , X n ).Vớimẫu thể(x 1 , x 2 , , x n )thìg = f (x 1 , x 2 , , x n )
là giátrị thểmà thốngkêG = f (X 1 , X 2 , , X n )nhậntương ứngvớimẫuđã
Nhưvậy,về thốngkêlàmộthàm biếnngẫunhiên, dođónó làmột
biến ngẫunhiêntuân theomột quyluậtphânphối suất nhấtđịnhvà tham số
trưngnhưkỳ vọng,phươngsai, thống kê vớiquyluậtphânphối suất
là sởđểsuyrộng thôngtin mẫu dấuhiệunghiên tổngthể
3.3.2 Trung bình mẫu
Giảsửtừtổngthể biếnngẫunhiên X,talậpmộtngẫunhiên(X 1 , X 2 , , X n )
n
Định nghĩa 3.3.1 Một thống kê gọi là một trung bình mẫu (sample mean) nếu nó là
trungbình số giá trịmẫu,kí hiệulàX, làX địnhbởiX = 1 n
n
P
i=1
X i
Chú ý3.3.2 (i)Khi hiện mộtphp thửđốivới mẫungẫunhiên, nósẽnhậnmột mẫu
thể (x 1 , x 2 , , x n ),dođótrungbìnhmẫu nhậnmột giátrị thể, kíhiệulàx
(ii)Trungbìnhmẫulà mộtthốngkênênnó làmộtbiếnngẫunhiên,do đónó
tham số trưng tương ứng nhưkì vọng toán, phương sai Nếubiến ngẫu nhiên X
kì vọngtoánE(X)và phươngsai V (X)thì
Trang 11Chú ý3.3.4 (i)Hoàn toàntươngtự nhưtrungbình mẫu,khi một mẫu thể thìphương
saimẫusẽ nhậnmộtgiátrị thể, kíhiệulà s 2
(ii)Phươngsaimẫu làmộtthốngkênênnó làmộtbiếnngẫunhiên tham
số trưng định.Nếubiếnngẫunhiên X kìvọngtoánE(X)vàphươngsaiV (X)
thì
E(S 2 ) = n − 1
3.3.4 Phương sai điều mẫu
Định nghĩa 3.3.5 Phương sai điều mẫu (samplestandard kí hiệulà S ′ 2
n lầnphươngsai biếnngẫu nhiên
X, và phương sai điều mẫu S ′ 2
kì vọng toán đúng bằng phương sai biến ngẫu
nhiên X.
Định nghĩa 3.3.7 Độ tiêu mẫu (sample error) và độ tiêu điều
mẫu (sample standard error) lần lượt kí hiệu là S và S ′
Trang 123.3.6 Sai số tiêu
Nếuta mẫumlần,mỗilầnnphầntửthìtasẽ mtrungbìnhmẫuX.Điềunàydẫntới kháiniệmsau:
Định nghĩa3.3.8 Sai số tiêu (standarderror), kýhiệu làSE, làđộ m
trungbình mẫuvà địnhbởi
SE = σ(X) = σ(X) √
n .
Chú ý3.3.9 (i)Trongtrườnghợpnếu biết độ tổngthểthìSE = √ S ′
n.(ii)Saisốtiêu phảnánhđộdaođộnghaybiếnthiên sốtrungbìnhmẫu
tham sốđộ tiêu điều mẫuvàsai sốtiêu đóngvai tròquantrọngtrong
bài toánvề lượng khoảng tin và kiểm định giả thuyết suất (sẽ đề đến ở
Chương 4và Chương5 giáo trìnhnày)
Quanộidungtrênbạn dễnhậnthấykhi mẫu thểtasẽtính trungbìnhmẫu,
phươngsaimẫulà giátrị thể.Tính trungbìnhmẫu,phươngsaimẫutasẽtính
trưng lạinhư phươngsaiđiều mẫu, độ tiêu mẫuvà độ tiêu
điều mẫubằng sửdng địnhnghĩa Dovậyởđâytaquantâm
đến tínhhai trưngmẫulàtrung bìnhmẫuvàphươngsaimẫu
-Nếumẫu thể ở dạngliệtkêthìvới mẫu n ta
x = 1 n
Trang 13Nh×nvµo b¶ngvµdùavµo (3.10) ta x =
Trang 14Chú ý 3.3.11 (i) Trong trường hợp x i đều nhau một khoảng h,đổi biến số
ý nghĩa làm giảmđộ tạp tính toánnên nếu khôngđổi biến ta vẫn tínhbình thường như
trườnghợpb)
(ii) Nếumẫu dưới dạng bảng ghp lớp(phương pháp phân khoảng), ta mỗi lớp
một giátrị đạidiện, thông thườnglà giátrị giữa lớp, khiđó tathu bảngtần sốvà
Trang 15sèphÇntömangdÊu hiÖunghiªn trongmétmÉuvµ mÉu.
VÝd3.3.14 KiÓmtrangÉunhiªn400s¶nphÈmdométm¸ys¶nxuÊtrathÊy 20s¶nphÈm
lµphÕphÈm TÝnhtÇnsuÊtxuÊt hiÖnphÕphÈmtrongmÉu lÊyra
Gi¶i Ta tÇnsuÊt xuÊthiÖnphÕphÈmtrongmÉulÊyralµf = 20
(a)LËp b¶ngtÇnsèvµ tÇnsuÊtmÉu
(b)LËp hµmph©nphèi nghiÖm mÉu
X©ydùng®a tÇnsèvµ ®a tÇnsuÊt mÉu
Trang 16(a)Tính trungbìnhmẫuvà phươngsaimẫu.
(a)Lập biểuđồ tầnsốhình và đa tầnsố
(b)Tính trungbìnhmẫuvà phươngsaimẫutheo giá trịđạidiện
5 Đođộdài 30 tiết ngẫunhiêntừmộtloạisảnphẩmtathu bảngsốliệusau đây:
(a) địnhhàmphânphối nghiệmứngvớimẫutrên;
(b) địnhbiểuđồđườngtầnsuất;
Tính trungbìnhmẫu, phươngsaimẫu
6 Đođộ sảnphẩmsovới tathu bảngsốliệusau đây:
X 0, 02 0, 04 0, 06 0, 08 0, 10 0, 12 0, 14 0, 16
0, 04 0, 06 0, 08 0, 10 0, 12 0, 14 0, 16 0, 18
(a)Hãy lậpbảngtầnsuấtmẫu;
7 Cho bảngtầnsuấtmẫu:
Trang 17(a)Xâydựngđa tầnsuất;
(b)Tính x, s 2 , s ′2 , s, s ′
9 Điềutra365 điểmtrồnglúa một huyệntathu sốliệusau:
NăngsuấtX (tạ/ha) 25 30 33 34 35 36 37 39 40
Sốđiểmtrồng lúan i 6 13 38 74 106 85 30 10 3
(a)Xâydựngđa tầnsuất;
(b) Tính năng suất lúa trung bình và độ phân tán năng suất lúa 365 điểm nóitrên
Trang 18lượng tham số
lượng tham số là một trong những bài toán bản thống kê toán Khi
nghiên một dấu hiệu trưng dưới dạng tính địnhlượng hạn như
nặng, độdài, ) tổngthể thôngquabiếnngẫunhiên X,nếu địnhquyluậtphânphối suất X thì đưara đánhgiá như dựbáovềsựbiến
động tổng thể liênquan đến tính nàysẽ và quan Tuy nhiên không
phải nào ta định quyluật phân phối suất X Trong một sốtrường hợp,bằng phươngpháp phân lýthuyết ta thể biết dạng toán hàm
phân phối hàmmật độ biếnđịnh lượngX Tuy nhiên thamsố trưng nónhư kỳ vọng, phương sai, mà tagọi là tham số lý thuyết θ lại biết nên taphải địnhθ tính θ làkhó thể hiện màta thểtính gần
đúngthôngquamẫu nghiệmđã gọilà lượng thamsố(estimateforparameters)θ
Cóhaiphươngphápthường sửdnglàphươngpháp lượngđiểmvà phươngpháp
lượngbằngkhoảng tin
Phương pháp lượng điểm (point estimation) trương dùng một giá trị để thay
thế thamsố θ biếtvề tổngthể, vì bản thân θ là mộtsố định Thông thường giátrị làmộtthốngkêGnàođó mẫungẫunhiên Cónhiều thốngkêG
nhautạonênnhữngphươngpháp lượngđiểm nhau
Trang 19thốngkêmẫu tươngứngvới thamsố θ lượng, hạn, để lượngkìvọngtoána biếnngẫunhiên thìngườitathường thốngkêlàtrungbìnhmẫuX,đểlượngphươngsaiσ 2
thìta thốngkêlàphươngsaimẫuS 2
3.Lậpmẫu thểvàtính giátrịg = f (x 1 , x 2 , , x n ) thốngkêGtrênmẫuthểđó.Từ đósuyra lượng θ là giátrịg vừa tính
Chấtlượng lượngkhôngthể đánhgiá quamộtgiá trị thể Gvì nhưvậy
sosánh tiếpg và θ màθ lại biết.Do đó thểđánhgiá lượnglượng thông qua bản thân thống kê G = f (X 1 , X 2 , , X n ) Rõ ràng là vô sốhàm f, là vôsố thốngkêG thểdùnglàm lượng θ nên đưara mộttiêu đểđánhgiá lượngthốngkêG,từđólựa thốngkê"xấp xỉmộttốtnhất" thamsố lượng.Có3tiêu bảnđể thốngkênhưsau:
a) lượng không Giả sử thống kê G là lượng tham số θ biến ngẫunhiên Vớik mẫu thểrútratừtổngthể,thốngkêGsẽnhậnkgiátrị thểtươngứnglà
g 1 , g 2 , , g k.NếuthốngkêGlà một lượng dư θ thì giátrịg 1 , g 2 , , g k
sẽ lớn hơn θ,do đó E(G) > θ lại, nếu thống kê G làmột lượng thiếu θ thìmọi giátrị g 1 , g 2 , , g k sẽnhỏhơn θ nênE(G) < θ.Như vậy, sửdngmột thống
kêmàkỳvọngtoán nó vớithamsố lượng thểdẫnđếnsaisốhệthống(tất
giá trị Gđềulớn hơn nhỏhơnθ) Đểloạitrừsaisố nàyhiểnnhiênlà yêu
E(G) = θ.Dĩnhiên yêu trên khôngloạitrừ hoàntoàn sai số,songnhưvậysai số dấusẽxuấthiệntươngđối đềunhau,dođó giátrị Gsẽkhông bịhẳnvề mộtphíasovớiθ
Địnhnghĩa4.1.1 ThốngkêG mẫu gọilà lượngkhông thamsốθ
biếnngẫunhiên X nếuE(G) = θ lại,nếuE(G) 6= θthì G gọilà lượng
θ
Chúý4.1.2 (i)Glà lượngkhông thamsốθ không nghĩalàmọigiá trị
Gđều trùngkhítvới θmà nghĩalàtrung bình giátrị thốngkêGbằng θ.Từnggiátrị G thểsai rất lớnsovớiθ
(ii) Trung bình mẫu X là lượng không kỳ vọng biến ngẫu nhiênnghĩalàE(X) = E(X)
(iii) Tần suất mẫu f là lượng không suấtP biến ngẫu nhiênnghĩalàE(f ) = P
(iv) Phươngsai điều mẫu S ′2
là lượng không phương sai V (X)
biếnngẫunhiên làE(S ′2 ) = V (X)
Víd4.1.3 Giảsửmộtlôhàng mộtnhàmáyđã đóngthùng,mỗithùng50sảnphẩm
50
Trang 20Sốphếphẩmtrongthùngk 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Sốthùng k phếphẩm 0 2 3 7 20 6 4 7 2 1 1
(i)Hãy lượng sốphếphẩmtrungbìnhtrongmỗithùng
(ii)Hãy lượng tỷlệ phếphẩm lô hàngđó
(iii)Tìm lượngkhông phươngsai sốphếphẩmởmỗithùng
Giải (i)GọiX là sốphếphẩmởmỗithùng.Đâylàbàitoán lượngđiểm kỳ vọngtổng thể
Vậy sốphếphẩmtrung bìnhởmỗithùnghànglàkhoảng5sảnphẩm
(ii) Đây là bài toán lượng tỷ lệ một tổng thể Tổng số sản phẩm điều tra là
n = 50 ì 50 = 2500.Sốphếphẩmpháthiệnlà247.Do đó,tỷlệ phếphẩmtrongmẫulà
f = 247
2500 = 0, 0908.
Vậy tỷlệphếphẩm lôhànglàvàokhoảng9, 88%
(iii) lượngkhông phươngsai sốphếphẩmởmỗithùng làphương
sai điều mẫuS ′2
Trang 21Địnhnghĩa4.1.4 ThốngkêG mẫu gọilà lượng hiệuquả thamsốθ nếunó
là lượngkhông và phươngsainhỏnhất sovớimọi lượngkhông
xây dựngtrên mộtmẫu
lượng vững:
Địnhnghĩa4.1.5 ThốngkêG gọilà lượngvững thamsốθ biếnngẫunhiên
X nếuGhộittheo suấtđếnθ khin → ∞ làvới mọiε dươngbtùyýta luôn
lim
x→∞ P ( |G − θ| < ε) = 1
Chúý4.1.6 (i)Trung bìnhmẫuX là lượnghiệuquả(vững) E(X)
(ii)Phươngsai điều mẫuS ′2
là lượnghiệuquả(vững) phươngsaiV (X).(iii)Tầnsuấtmẫu f là lượnghiệuquả(vững) suấtP
4.2.1 Khái niệm
phươngpháp lượngđiểmnóitrên một điểm bảnlàkhi
mẫu nhỏthì lượngđiểm tìm thể sai rấtnhiều sovới giá trị thamsố
lượng, là sai số lượng thể rất lớn Mặt dùng phương pháp trên
khôngthểđánhgiá khảnăng sailầmkhi lượngbằngbaonhiêu.Do đókhi
mẫunhỏ ngườitathườngsửdngphươngpháp lượngbằngkhoảngtin
Địnhnghĩa4.2.1 Khoảng(θ 1 , θ 2 ) thốngkêG gọi làkhoảngtin (interval
thamsố θ nếu với suất bằng(1 − α) thìP (θ 1 < θ < θ 2 ) = 1 − α.Khiđó(1 − α) = γ gọilàđộtin lượng,α gọilà ýnghĩa,θ 1 làtrái(giátrịtốithiểu),θ 2 là phải(giátrịtốiđa), I = |θ 1 − θ 2 |làđộdàikhoảngtin
I/2làbánkính khoảng
Đểgiảimột bàitoán lượngthamsố bằngkhoảngtin ,tatiếnhành
nhưsau:
1.Từ tổngthểlậpmẫungẫunhiênW = (X 1 , X 2 , , X n )
2.Chọnthống kêG = f (X 1 , X 2 , , X n , θ)sao quy luậtphânphối suất G
khôngph vào đốisố nó vàhoàntoàn định
3 Với độ tin γ = (1 − α) thể tìm giá trị α 1 và α 2 sao
α 1 + α 2 = αvà tươngđươngvới tìm phânvị θ 1 = θα 1 vàθ 2 = θα 2 thỏamãn
điềukiện
P (G < θ 1 ) = α 1 ; P (G > θ 2 ) = α 2 ⇒ P (θ 1 < G < θ 2 ) = 1 − (α 1 + α 2 ) = 1 − α.
Trang 22Nhưvậy,vớiđộtin (1 −α)tađãxâydựng khoảngtin (θ 1 , θ 2 ) G.Bằng phpbiến đổitương đươngbao giờ thểđưa trênvề dạng biểu tương đương
P (G 1 < θ < G 2 ) = 1 − α, với G 1 = f (X 1 , X 2 , , X n , θ 1 )và G 2 = f (X 1 , X 2 , , X n , θ 2 )
Đó làkhoảngtin tìm
Chú ý4.2.2 (i) Khi tiến hành một php thử với mẫu ngẫu nhiênW = (X 1 , X 2 , , X n ) tathu một mẫu thể w = (x 1 , x 2 , , x n ), dođó tính giá trị θ 1 và θ 2 ứng vớimẫu thể.Khiđó kết luậnlàquamẫu thểw,vớiđộtin 1 − α,thamsốθ biếnngẫu nhiên X sẽnằmtrongkhoảng(θ 1 , θ 2 )
(ii)Vớiđộtin 1 − α ta thểtìm vô số (θ 1 , θ 2 )thỏamãnđiềukiện
α 1 + α 2 = α.Vìthế vôsốkhoảngtin tươngứngvới độtin đã
4.2.2 lượng kỳ vọng biến ngẫu nhiên phân phối
Bài toán Chobiến ngẫunhiên X phânphối N(a, σ 2 ).Thamsố kỳvọng θ = a
biết.Hãy lượng a?
Giải Taxt trườnghợpsau
a) Đãbiếtphươngsaiσ 2
biếnngẫu nhiên X:
1.Từtổngthểlậpmột mẫungẫunhiênW = (X 1 , X 2 , , X n ) n
2.Chọnthốngkê
G = U = (X − a) √ n
trongđó X làtrungbìnhmẫu Khiđó,theoĐịnhlýgiớihạntrung tâm,ta thốngkêU xấp
xỉ phânphối hóaN(0, 1).Vớiđộtin 1 − α tìm giátrị α 1 và α 2
sao α 1 + α 2 = α Từ đótìm hai phânvị làu α 1 và u 1−α 2 thỏa mãnđiều kiện
P (U < u α 1 ) = α 1 ; P (U > u 1−α 2 ) = α 2 SuyraP (u α 1 < U < u 1−α 2 ) = 1 −(α 1 +α 2 ) = 1 −α.Vì u α 1 = −u 1−α 1 nênthaythốngkêU vào biểu trênvà giảiraẩna tathu
Trang 23-Khoảngtin bênphải(dùngđể lượnggiátrịtốithiểu a):Nếuα 1 = 0, α 2 = α
thìu 1−α 1 = + ∞.Dođókhoảngtin bênphải alà:
(X − √ σ
-Khoảngtin bêntrái(dùngđể lượnggiátrịtốiđa a):Nếuα 2 = 0, α 1 = αthì
u 1−α 2 = + ∞.Do đókhoảngtin bêntrái a là:
u 2 1− α 2
+1 = σ 2
ε 2 0
u 2 1− α 2
+1.
Ví d4.2.4 Trọnglượng mộtloạisảnphẩmlàmộtbiến ngẫunhiên phânphối
với độ là1.Cần phảiđiềutramộtmẫu tốithiểulà baonhiêuđểvới
độtin lượnglà0, 95 thìsaisố php khôngvượtquá0, 1
Giải Theo giả thiết ta ε 0 = 0, 1; σ = 1 và với 1 − α = 0, 95, tra bảng Ph 2 ta
Trang 24t (n−1) α 1 = −t (n−1) 1−α 1 nên P ( −t (n−1) 1−α 1 < T < t (n−1) 1−α 2 ) = 1 − α Thaythống kêT vào biểu trên
và giảitheoẩna ta khoảngtin a vớiđộ tin 1 − αlà
(X − √ S ′
n t
(n−1) 1−α 2 ; X + S
Ta trườnghợp biệt khoảngtin
-Khoảngtin đốixứng:Nếuα 1 = α 2 = α 2 thìkhoảngtin a là
(X − √ S ′
n t
(n−1) 1− α
2 ; X + √ S ′
n t
(n−1) 1− α
-Khoảngtin bên phải(dùngđể lượnggiátrịtối thiểu a):Khiα 1 = 0, α 2 = α
thì khoảngtin bênphải alà
thì 4.6trởthành(X − ε; X + ε)vàđộdàikhoảngtin
I = 2εsẽngắnnhất
(ii) giá trị tớihạn t (n−1) 1− α
2 t (n−1) 1−α phânphối Studentvới n − 1 tự dotra trongPh 3(Phân vị Studentt n
α)
(iii) mẫun phảiđođểthỏamãnđộtin vàđộ ε 0 là
n ≥ s ′2
ε 2 0
Trang 25(ii) lượng phítrung bìnhtốiđa hàngtháng nhuyếuphẩm mộthộdân
3ngườiởđịa phươngnàyvới độtin 99%
(iii)Phảiphỏngvấn thêmtốithiểu baonhiêu hộdân 3người đểvớiđộ tin 95% sai
số lượng phítrungbìnhhàngtháng nhuyếuphẩmkhôngvượtquá25ngàn
đồng.Giảthiết phíhàngtháng nhuyếuphẩmlàbiếnngẫu nhiênphânphối
Giải.GọiX là phíhàngtháng nhuyếuphẩm hộdân3người địaphươngđangxt Theogiả thiếtX phânphối Vậy phítrungbình làgiátrịa
(i)Đâylàbàitoán lượngbằngkhoảngtin đốixứng kỳvọngtoán biếnngẫu
nhiên phânphối khi biếtphươngsai với mẫunhỏ.Khoảngtin đối xứng
a tính theo (4.6) Với n = 10; 1 − α = 0, 95, tra bảng Ph 3, ta
Từ bảngta kếtquả sau:
u = 1 n
X
n i u i = 27
10 = 2, 7; u
2 = 1 n
Trang 26(ii)Đâylàbàitoán lượngbằngkhoảngtin bêntrái kỳvọngtoán biếnngẫu
nhiên phânphối khi biếtphươngsaivới mẫunhỏ.Ta n = 10; 1 −α = 0, 99,suy rat (n−1) 1−α = t (9) 0,99 = 2, 821.Thay giátrị thể x, s ′
25 2 (2, 262) 2
+1 = 14.
Nhưvậy phảiphỏngvấnthêm14 − 10 = 4giađìnhnữa
trong khoảng tin với mẫu nhỏ tương ứng bằng giá trị phân vị
u 1−α/2 , u 1−α (nghĩa là thay tra bảng Ph 3 bằngPh 2) Khi đó, trường hợpkhoảngtin anhư sau:
-Khoảngtin đốixứng.Nếuα 1 = α 2 = α 2 thìkhoảngtin alà
(X − √ S ′
n u 1− α 2 ; X + √ S ′
-Khoảngtin bên phải(dùngđể lượnggiátrịtối thiểu a):Khiα 1 = 0, α 2 = α
thì khoảngtin bênphải alà
(u 1− α
2 ) 2
Trang 27
Víd4.2.8 Đểkhảosát năngsuất mộtgiốnglúaAmớinhậptừNhậtBản,ngườitatrồng
thửtrên100 thửaruộngvà thu kếtquảsau:
phânphối khi biếtphươngsaivới mẫulớn
Khi đó, khoảng tin bên phải và bên trái a định theo
(4.11) và (4.12) Theo giả thiết, ta n = 100; 1 − α = 0, 95 nên tra bảng Ph 2 ta
(ii) Đây là bài toán định mẫu khi độ dài khoảng tin đối xứng
TheogiảthiếtI 6 1; ε 6 0, 5 vàvì γ = 0, 99nênu 1− α
2 = 2, 576.ápdng (4.13) ta
n ≥ [ s ′2
ε 2 0
(u 1− α
2 ) 2 ] + 1 = [ (2, 4856)
2 ì (2, 576) 2 ) (0, 5) 2 ] + 1 = 164.
Trang 28Vậy,đểđápứng yêu đềbàithì phảithínghiệmtrêntốithiểulà164thửaruộng.
4.2.3 lượng kì vọng toán biến ngẫu nhiên không theo quy luật
phân phối
Giảsử ta lượng kỳ vọng a một biến ngẫunhiên X phânphối theo mộtquyluậtnàođó quyluật VìtheoĐịnhlýgiớihạntrungtâmởChương 2,khi
mẫu đủ lớn thì thống kê G là phân phối nên để lượng a taphải mẫu lớnvà tiếnhành lượngtươngtự trườnghợp biến
ngẫn nhiên phânphối
Giả sử tổng thể là N, trong đó M phần tử mang tính A và N − M
phần tử không mang tínhA Nếulấy ngẫu nhiên ra một phầntử và gọiX là số phần tửmang tínhA lấyrathìX làbiếnngẫunhiênphânphốitheoquyluậtkhông-mộtvới
p = P (A) = M/N là suất đểlấy ngẫunhiên một phầntử trongtổng thểmangtính A và p xem là tần suất tổng thể, khi đó q = P (A) = 1 − p tính
plàgặpnhiềukhókhăn,dođóta lượng tỷlệpvới độtin (pkhôngquá lớn khôngquáb) Tađãbiếttrongquy luậtphânphốikhông-mộtthì E(X) = pvà
V (X) = pq,như vậy lượng kỳ vọng toán quy luật này là lượngsuấtp.Vìvậy ta bàitoán lượng tỷlệpnhưsau:
Bài toán1 Cho X là biến ngẫunhiên quy luậtphân phốikhông - mộtA(p),và θ = plàthamsố biết.Hãy lượngp
Giải 1 Từ tổngthể rútra mẫu ngẫunhiên W = (X 1 , X 2 , , X n ) n,trong
đó X i lànhữngbiếnngẫunhiên lậpvới nhauvà phânphốikhông-mộtvới thamsốp
2.Chọnthốngkê
U = (f − p) p
f (1 − f)
√ n,
trong đó f là tần suất mẫu Theo Định lý giới hạn trung tâm ở Chương 2, khi n đủ lớn
(n > 30)vàf khôngquábvà khôngquálớnthìU xấpxỉphânphối hóaN(0, 1)
3.Vớiđộtin 1 −α tìm giátrịα 1vàα 2sao α 1 +α 2 = α.Từđótìm hai phânvị làu α 1 và u 1−α 2 sao P (U < u α 1 ) = α 1 ; P (U > u 1−α 2 ) = α 2
Trang 29Từ đósuyravới độtin 1 − α,thamsốp biến ngẫunhiên sẽnằmtrongkhoảng
Từ (4.14),ta loạikhoảngtin thườngdùngnhưsau:
-Khoảngtin đối xứng p(khiα 1 = α 2 = α/2):
4.15sẽlà(f − ε, f + ε)và khoảngtin đốixứng độdài ngắnnhấtlàI = 2ε.
tin 1 − α vàsaisố phpkhôngvượt quáε 0 là
n ≥ f(1 − f)
ε 2 0
u 2 1− α 2
(i)Tỷlệ nảymầmtốiđađạtbaonhiêu, vớiđộ tin 95%?
(ii)Đểđảmbảođộ là0, 01thì phảigieotốithiểubaonhiêuhạtvới độtin như trên?
Giải (i)Gọiplà tỷlệhạt nảymầm.Đâylàbàitoán lượngtỷlệ bằngkhoảngtin bêntrái biến ngẫu nhiên trong tổng thể Khi đó khoảng tin bên trái p tính
Trang 30Do đó,khoảngtin bêntrái plà
( −∞; f + ε) = (−∞; 0, 875 + 0, 0272) = (−∞; 0, 902).
Kếtluận: Vớiđộtin 95%,tỷlệnảy mầmtốiđalà90, 2%
(ii)Đây là bài toán định mẫu tốithiểu khi biết độ lượng
Sửdng (4.18),ta
n ≥ f(1 − f)
ε 2 0
u 2 1− α 2
+1 = 0, 875 ì 0, 125
0, 01 2 ì 1, 96 2
+1 = [4201, 75] + 1 = 4202.
Do đó,đểđảmbảođộ 0, 01thì gieotốithiểu 4202hạt
Tiếptheotaxtmộtsốbàitoánthườnggặptrong tếliênquanđếnbàitoán lượng
tỷ lệ, hạn đưa ra lượng vềsố người một loạibệnh trongmộtkhu dân
N người lượngvềsốphếphẩmtrongmộtkhohànggồmN sảnphẩm, .Bài toán2 lượng số thể tínhAtrong tổngthểgồm N thể
Giải Gọi M là số thể mang tính A trong tổng thể gồm N thể Lấy từ tổng thể ramột mẫu ngẫu nhiên(không hoànlại) gồm n thể Gọi X làsố thể tính A trong
n thể Khi đó,tỷlệ p = M
N phầntử mang tínhA trongtổng thể thể địnhbằngphươngpháp lượng khoảngtin tỷlệ VớiN đãbiếttasẽ lượng M
Trang 31Dựavào bài toán lượng tỷlệ người ta thể tiếnhành bài toán lượng
tổngthểbằng tạoramộtdấuhiệu trưng mộtsốnhấtđịnh phầntửtrong
tổngthể sauđótiếnhành lượngtỷ lệphầntửmangdấuhiệu trưng này.Dựavàotỷ lệ
Bàitoán3 lượng tổngthể
Giải hết, tađi lượng tỷlệp = M
N thể đánhdấutrongtổng thể Từđólượng N vìM đãbiết là
Giải.GọiN làsố tronghồ(N nguyên,dương) Tỷlệ bịđánhdấulàp = 2000
N Talượngpbằngkhoảngtin đốixứng.Từmẫu thểta f = 80
400 = 0, 2.TheoChúý4.2.9,(iii),tathấybàitoánthỏamãnđiềukiện0, 1 < f = 0, 2 < 0, 9; nf > 10; n(1 − f) > 10.Với
Vớiđộtin 95%,hãy lượngkhoảngtin trung bìnha
2 nn tối đa một loại vật liệu là một biến ngẫu nhiên phân phối
10
Trang 32nntốiđa X(kg/cm 2 ) 250 270 300 330 350
Tìmkhoảngtin nntrungbình loạivậtliệutrênvớiđộtin 95%
3 DoanhthuhàngthángX hàngkinhdoanh giốnglàbiếnngẫunhiên phânphối Theodõidoanhthutại 10 hàng ta kếtquảsau:
Doanh thuX (triệuđồng) 29 31 33 35 37 39 41
Hãytìm khoảngtin doanhthutrungbìnhvới độtin 98%
4 Trọng lượng trứng gàlà mộtbiến ngẫu nhiên phân phối Cân thử 100 quả ta
bảngsố liệusau:
Trọng lượng(g) 25 − 30 30 − 35 35 − 40 40 − 45 45 − 50
Bằng khoảngtin đốixứng,hãy lượngtrọng lượng trungbình loạitrứng gà
này vớiđộtin 95%
5 Để định giá trungbình đốivới mộtloại hànghóa trên thịtrường, ngườita điều tra
ngẫunhiên tại100 hàng, thu sốliệusau:
(a)Tìmkhoảngtin khối lượngtrungbình trứngvớiđộ tin 0, 95
(b)Trứng khốilượngnhỏhơn165g làtrứngloạihai.Tìmkhoảng lượng
tỉ lệtrứngloạihaivới độtin 99%
7 Giả sửkết quảthi môn suất thốngkê một lớplà biếnngẫu nhiên phânphối
Kiểmtrathử30sinhviên ta bảngsốliệusau:
Điểm thi(X) 3 4 5 6 7 8 9 10
n i 2 3 5 10 4 3 2 1
Trang 33(a)Hãytìmkhoảngtin điểmtrungbình lớptrênvới độtin 95%.(b) Sinhviên đạt điểm thilớn hơn haybằng 7 xếp loạikhá giỏi Hãy tìm khoảngtin tỷ lệsinhviênkhá giỏivới ýnghĩa5%.
8 Giả sử trọng lượng sản phẩm là biến ngẫu nhiên phân phối Kiểm tra ngẫu
nhiêntrọnglượng 28sảnphẩm loạidomộtmáysảnxuất, tathu kếtquả:
(b)Hãy lượngnăngsuấtlúatrungbìnhtốiđa huyệntrênvớiđộ tin 98%
10 Điềutradoanhsốhàngtháng(tínhbằngtriệuđồng) 100hộkinhdoanhmộtloạimặthàngngườitathu bảngsốliệu:
Doanh số(X) 11, 5 11, 6 11, 7 11, 8 11, 9 20
Bằngkhoảngtin đốixứnghãy lượngdoanhsốtrungbìnhhàngtháng hộ
kinhdoanh mặthàng nàyvới độtin 95% Giảthiếtdoanh sốlàbiến ngẫunhiênphânphối
11 Để định trungbình đàn trongmột lâmtrường ngườita tiến
hànhđo35 và thu bảngsốliệusau:
Chiều X(m) 6, 5 7, 0 7, 5 8, 0 8, 5 9, 0
7, 0 7, 5 8, 0 8, 5 9, 0 9, 5
Trang 34Giảthiết đànlàbiếnngẫunhiên phânphối
(a)Vớiđộtin 95% thểnói trungbình đàntronglâmtrườngtrên nằmtrongkhoảngnào
12 Đo sốmỡsữa 100 bòlaiHà-ấnF 1, bảngsố liệusau:
Chỉsố mỡsữa 3, 0 3, 6 4, 2 4, 8 5, 4 6, 0 6, 6 (X) 3, 6 4, 2 4, 8 5, 4 6, 0 6, 6 7, 2
Vớiđộ tin 95%,hãy lượngáp trungbình loạithùng trên Giảthiết
áp thùng làbiếnngẫunhiên phânphối
14 Đểđịnh thờigianhoànthànhmột tiếtmáy,ngườitatheodõiquátrìnhgia
25 tiết máyvàthu bảngsốliệu:
Thời giangia (phút) 15 − 17 17 − 19 19 − 21 21 − 23 23 − 25 25 − 27
Bằngkhoảngtin đối xứng,hãy lượngthờigiangia trungbình một tiết
máy vớiđộtin 95%.Giảthiếtthờigiangia tiếtmáylàbiếnngẫu nhiênphânphối
15 Để địnhlượng xănghaophítrungbình mộtloạixeô tôtrênquãngđườngtừ A
đến B,ngườita thử30lầnvà ghinhận kếtquả trongbảng sốliệusau:
Lượngxăng 9, 6 9, 8 10, 0 10, 2 10, 4
haophí(lít) 9, 8 10, 0 10, 2 10, 4 10, 6
Sốlầntươngứngn i 3 5 10 8 4
Hãy lượng xănghaophítrung bình loạixe đótrênđoạn đườngABvới độ
tin 95%.Giảthiết lượngxănghaophílàbiếnngẫunhiên phânphối
16 Kết quảtheo dõisinh trưởng 30 keolai tạimột lâmtrường bởi
Trang 35Đườngkính 3 4 5 6 7 8 9 10
(a) Tìmkhoảng tin trungbình keolai ở lâm trườngtrên với
độtin 95%.Giảthiết làbiếnngẫunhiên phânphối
(b)Cây lớnhơnhaybằng7 là sinhtrưởngtốt.Tìmkhoảngtin
tỷ lệ sinhtrưởngtốtởlâmtrường trênvới ý nghĩa5%
17 Sốkhuyếttật mộtsảnphẩm mộtxínghiệp làbiếnngẫunhiên phânphối
Saukhiđổimớithiếtbị,kiểmtrangẫunhiên36sảnphẩmthu kếtquả sau:
Sốkhuyếttậttrên1sảnphẩm 0 1 2 3 4 5 6
Sốsảnphẩmn i 7 4 4 6 8 6 1
Với độtin 95% hãy lượng sốkhuyết tậttrung bìnhtốithiểu mỗi sảnphẩmsaukhiđổi mớithiếtbị
18 Hàm lượngđường mộtloại trái là biến ngẫu nhiên phânphối Người
ta bón bằngmộtloạiphânN vàsau mộtthờigiankiểmtrahàmlượngđườngmộtsốtrái thu kếtquảsau:
Hàmlượng 1 5 9 13 17 21 25 29 37
(X% 5 9 13 17 21 25 29 33 41
Sốtráin i 51 47 39 36 32 8 7 3 2
lượnghàmlượngđườngtrungbìnhtốiđa loạitrái đóvới độtin 99%
thu kếtquả sau:
Chiều 14, 5 15, 1 15, 3 16, 2 15, 2 14, 1 16, 3 15, 6 16, 1
Hãy lượng trung bình lô quế với α = 0, 05 Nếu sai sốlượng khôngvượt quá3% thì quan sátmẫuvới baonhiêu? Cho biết
quế là biếnngẫunhiêntuântheoquyluậtphânphối
20 Một ty than 10000 nhân làm tiếp tại hầm lò Để định
số nhân bệnh về phổi, ngườita tiếnhành kểm tra820 người thấy 120
người bệnhvềphổi Vớiđộtin 95%,hãytìmkhoảngtin số nhân
Trang 3621 Để lượngsốlượng tạimộtvườn lớnởđồngbằngsôngCửuLong,ngườitabắt
ngẫunhiên800 và mỗi đeomộtvòngnhômnhỏsauđóthảlạivườn.Mộttháng saubắtlại320 thấy 80 đeovòng nhôm.Hãy lượngsố trongvườn vớiđộtin 0, 95
22 Kiểmtra200 gàtạimộttrạigàthấy 80 bệnhA.Hãytìmkhoảngtin
tỉ lệgà bệnhAở trạigànóitrênvới độtin 0, 95
23 Để lượngsốngườinghiệnmatúytrongmộtvùngngườitaghidanh1000ngườitrả về đồng sau khi nghiện Một nămsau tới trung tâm nghiện ngẫu
nhiên800ngườithấy 480ngườitrongsố1000người trảvề đồngnămphảiquaylạitrại Hãy tínhsố ngườinghiệntrongvùngvới độtin 0, 95
Trang 37Kiểm định giả thuyết thống kê
Kiểmđịnhgiả thuyếtthốngkê hypothesistesting)làphươngphápđưara quyết
định sử dngdữ liệu, từ thí nghiệm, từ nghiên quan sát Trong thống kê, một
kết quả gọi làđủ độtin mang tínhthốngkê nếunó ít khảnăngdiễn ratheo một
ngưỡng suất hạn5%hay10%).Kiểmđịnhgiảthuyếtđôikhi gọilàphân dữliệuđể khẳngđịnh,đểsosánh vớiphân dữliệuđể khámphá.Trong
này taxt bài toánkiểmđịnh giảthuyết thốngkê về tham số trưngθ biếnngẫunhiên X
5.1.1 Giả thuyết thống kê
Giảthuyếtthốngkê hypothesis)làgiảthuyếtvềdạngphânphối suất,về
thamsố trưng biếnngẫunhiên vềtính lập biếnngẫunhiên
Giả thuyết đưa ra kiểm nghiệm kí hiệu là H 0, gọi là giả thuyết không (nullhypothesis) Đó là giả thuyết mà ta nghi ngờ muốn bỏ giả thuyết ta muốn bảo vệ
Ngoài giả thuyết H 0, ta phải định ra một giả thuyết tranh với H 0 gọi là đốithuyết(alternativehypothesis), kíhiệulàH 1
Cần ý rằngđốithuyếtH 1 khôngnhất thiếtlàphủđịnh giảthuyếtH 0.Chẳnghạn,nhu trungbình thịtrườngvềmộtloạihànghóalàa = 1000đơnvị/tháng.Nếutanghingờ rằngý kiếnnàykhông đúngthìđối thuyếtH 1 làa 6= 1000,nhưngnếu dotiếpthị tốt,do
hậumãitốtngườitanghĩrằngnhu vềloạimặthàngnàytănglênthìđốithuyết
H 1 làa > 1000
Quy kiểmđịnhdựatrênhainguyên lýsau:
-Nguyên lý suất nhỏ: Nếu một biến suất xảy ra rấtnhỏ thì trong một hay
vài phpthửthì biến đó nhưkhôngxảyra
-Phươngpháp phản Để bỏA,tagiả sửAđúngthìdẫn đếnmộtđiềuvôlý
Trang 38Dựavàohainguyênlýnàytađưaraphươngpháp đểkiểmđịnhmộtgiảthuyếtthống
kênhưsau:Để kiểmđịnhH 0 hếttagiảsửH 0 đúngtừđótìmra biến Amàsuất xuất hiệnbiến Alà rấtb và ta thể xem làA không xảyra trongmột php thửvềbiến này đó nếu trênmột mẫu thể quan sát mà biến A xuất hiệnthì điềunày trái với nguyên lý suất nhỏ Vậy H 0 sai và bỏ nó Còn nếu A không xảy ra thì
sởđể bỏ H 0
5.1.2 Tiêu kiểm định giả thuyếtthống kê
Lập mẫungẫunhiênW = (X 1 , X 2 , , X n )và thốngkê
G = f (X 1 , X 2 , , X n , θ 0 ), (5.1)
trong đó θ 0 là tham số liên quan đến giả thuyết kiểm định Nếu H 0 đúng thì G quy luậtphânphối suất định.ThốngkêG gọi làtiêu kiểmđịnh
5.1.3 Miền bỏ giả thuyết thống kê
Saukhi tiêu kiểm địnhG,doquy luậtphânphối suất Gđã biếtnên với suất kháb α (thườngα = 0, 05 0, 01)và với điềukiện H 0 đúngthểtìm miềnW α sao Gnhậngiátrịtrongmiền W α với suấtbằngα
Giátrịα gọilà ýnghĩa kiểmđịnhvàW α gọilàmiền bỏgiảthuyếtH 0
với ýnghĩa α MiềnW α gọilà miềnkhông bỏ giảthuyết Điểmgiới hạnphânmiền bỏvà miềnkhông bỏ gọilà giátrịtới hạn
5.1.4 Giá trị quan sát tiêu kiểmđịnh
hiệnmột phpthử đối vớimẫu ngẫunhiên W = (X 1 , X 2 , , X n )ta thu mẫuthể w = (x 1 , x 2 , , x n ), thay giá trị này vào tiêu kiểm định (5.1) ta giá trịquan sát tiêu kiểmđịnh
G qs = f (x 1 , x 2 , , x n , θ α ). (5.3)
5.1.5 Quy kiểmđịnh giảthuyết
Saukhitính G qs,sosánhgiátrịnàyvớimiền bỏW α vàkếtluậntheoquy sau:
-NếuG qs ∈ W α,theonguyên kiểmđịnhthìH 0 saivàdođó bỏH 0,thừanhậnH 1
- Nếu G qs ∈ W / α thì điều đó khẳng định H 0 đúng mà nghĩa qua mẫu thểnày khẳngđịnh H 0 làsai Do đóta thểnóiquamẫu thể sởđể