1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi và đáp án Giải tích 1 đề số 61 giữa kỳ 1 năm học 2019-2020 – UET – Tài liệu VNU

5 549 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 473,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN HỌC GIẢI TÍCH 1

Thời gian làm bài 120 phút

Mã số đề thi: 61

1.(1,0đ) Chứng minh rằng, hàm số y (x)sin(lnx)cos(lnx)là nghiệm của phương trình

0 y ' xy '' y

2.(2,0đ) Cho hàm số



2 x khi p

2 x khi x

cos

x sin x

sin )

x

3

, tìm giá trị của tham số p để hàm số

này liên tục trên tập số thực R

x 1

1 ln ) x ( , chứng minh rằng f(n)(0)(n1)!

4.(2,5đ) Tính chu vi và diện tích của hình hoa 4 cánh được tạo bởi 4 đường tròn



1 y ) 1 x (

1 ) 1 y ( x

2 2

2 2

5.(2,0đ) Tính tích phân 

0 x

3

dx e

x

================================

***** (Thi giữa kỳ, học kỳ I năm học 2019-2020)

Mã số đề thi: 61 1.(1,0đ) Ta có y (x)sin(lnx)cos(lnx) (1)

)' x ).(ln x sin(ln )'

x ).(ln x cos(ln )]'

x cos(ln )

x [sin(ln

)

x

(

'

f

'

x

) x sin(ln )

x cos(ln x

1 )

x sin(ln x

1 )

x

2 '

x

' x )]

x sin(ln )

x [cos(ln x

)]'

x sin(ln )

x [cos(ln x

) x sin(ln )

x cos(ln )]'

x

(

'

f

''





2

x

1 )]

x sin(ln )

x [cos(ln x

]

)' x ).(ln x cos(ln )'

x ).(ln x sin(ln

2

x

) x sin(ln )

x cos(ln x

x

1 )

x cos(ln x

1 )

x



2 2

x

) x cos(ln 2 x

) x sin(ln )

x cos(ln )

x cos(ln )

x

Thay (1), (2) và (3) vào biểu thức x2y ''xy'y ta được

) x cos(ln )

x sin(ln x

) x sin(ln )

x cos(ln x x

) x cos(ln 2 x y ' xy '' y

0 ) x cos(ln )

x sin(ln )

x sin(ln )

x cos(ln )

x cos(ln

Trang 2

2.(2,0đ) Hàm số



2 x khi p

2 x khi x

cos

x sin x

sin )

x

3

có D(f) = R (0,25đ) liên tục

với



2

\

R

x vì biểu thức tạo ra f(x) là các hàm số sơ cấp (0,25đ) Điểm gián đoạn của hàm số có

thể có tại điểm

2

x 

(0,25đ)

Đặt

12 2

2 6

2 3

3

6

t 1 x sin 1 x cos

t x sin

t x sin

t x sin

x sin

2

 thì t 1 (0,25đ)

) 1 t

t t )(

1 t (

) 1 t t )(

1 t ( ) 1 t )(

1 t ( 1

t

) 1 t ( ) 1 t ( t 1

t t x

cos

x sin x

sin

10 11

2 12

3 2

12

2 3 2

3

1 t

t t

t )

1 t

t t )(

1 t

(

) t )(

1 t (

10 11

2 10

11

2

12

1 1 1

1 1

1 1

t

t t

t lim

x cos

x sin x

sin

2 10

11

2

1 t 2

3

2

x

(0,25đ)

12

1 2

f ) x ( lim 2

x

2 x

 

12

1

p thì

hàm số f(x) đang xét liên tục trên tập số thực R (0,25đ)

*Có thể tìm

x cos

x sin x

sin

3

2 x

bằng cách sử dụng Quy tắc L’Hospitale: Biểu thức

x cos

x sin x

sin

2

3

cần tìm giới hạn khi

2

x 

có dạng vô định

0

0

khi

2

x 

x sin x cos 2

x sin

x cos 3

1 x sin

x cos 2 1

lim )'

x (cos

)' x sin x

sin ( lim x

cos

x sin x

sin lim

3 2

2 x 2

3

2 x

) L ( 2

3

2

12

1 2

1 3

1 2

1 1

1 2

1 1

1 3

1 1 2

1 x sin

1 2

1 x sin

1 3

1 x sin 2

1 lim

3 2

3 2 2

x

 









3.(2,5đ) Biến đổi ln1 ln(1 x) ln(1 x)

x 1

1 ln ) x

cấp 3 và cấp 4 của f(x):

1 )

1

(

) x 1 (

1 ) 1 (

x 1

1 )'

x 1 (

x 1

1 )]'

x 1 ln(

[

)

x

(

2 2

2 1

)

1

(

)

2

(

) x 1 (

1 ) 1 ( ) x 1 )(

1 ( )' x 1 ( ) x 1 )(

1 ( ]' ) x 1 [(

)]' x ( f

)

x

(

TailieuVNU.com

Trang 3

Bước 1 Với n = 1, ta có ( 1 ) 1 1 1 1

) x 1 ( ) x 1 (

1 ) x 1

!.(

0 ) x 1 ( )!

1 1 ( ) x (

Bước 2 Giả sử (4) đúng với n, tức là ta có ( n ) n n

) x 1 (

)!

1 n ( ) x 1 ( )!

1 n ( ) x ( f

Bước 3 Ta phải chứng minh (4) đúng với (n+1), thật vậy:

) 1 ( ) x 1 )(

n )!.(

1 n ( )' x 1 ( ) x 1 )(

n )!.(

1 n ( ]' ) x 1 ( )!

1 n [(

)]' x ( f

)

x

(

1 n )

1 n ( 1

n 1

n

) x 1 (

]!

1 ) 1 n [(

) x 1 ( ]!

1 ) 1 n [(

) x 1 ( n )

x 1

(

n

)!

1

n

Như vậy, công thức xác định đạo hàm cấp n của hàm số 

x 1

1 ln ) x

n n

)

n

(

) x 1 (

)!

1 n ( ) x 1 ( )!

1 n

(

)

x

(

f

với quy ước 0! = 1.(0,5đ) Bây giờ khi thay x = 0 vào công thức

n )

n

(

) x 1

(

)!

1 n

(

)

x

(

f

1

)!

1 n ( ) 0 1 (

)!

1 n ( ) 0 (

*Để chứng minh công thức xác định đạo hàm cấp n của hàm số 

x 1

1 ln ) x ( , ta có thể làm bằng cách gọn hơn như sau:

x 1 1 x

1 1

) x 1 ( 1

x 1 1

) x 1 (

) x 1 (

1 ) x 1 (

0

x 1 1

x 1 1 x

1

1 ln ) x ( ' f x 1

1

ln

)

x

(

2 2

' '

'

) 1 n ( )

n

(

x 1

1 ) x ( f

) 1 n (

1 n

) n (

) x 1 (

)!

1 n ( )

x 1 (

)!

1 n ( x

1

1 )

x 1 (

! n x

1

1

n )

n

(

) x 1 (

)!

1 n ( ) x ( f

4.(2,5đ) (a) Vẽ đồ thị

- Đồ thị của hai đường tròn 

1 y ) 1 x (

1 ) 1 y ( x

2 2

2 2

giao nhau tại các điểm O(0,0); A(1,1)

- Đồ thị của hai đường tròn 

1 ) 1 y ( x

1 y ) 1 x (

2 2

2 2

giao nhau tại các điểm O(0,0); B(1,-1)

- Đồ thị của hai đường tròn    

1 y ) 1 x (

1 ) 1 y ( x

2 2

2 2

giao nhau tại các điểm O(0,0); C(-1,-1)

- Đồ thị của hai đường tròn    

1 ) 1 y ( x

1 y ) 1 x (

2 2

2 2

giao nhau tại các điểm O(0,0); C(-1,1) (0,25đ)

Trang 4

(0,25đ) (b) Tính chu vi

Do tính đối xứng của hình vẽ nên chu vi L của hình hoa bốn cánh này là L = 8L1 với L1 là độ dài cung OA của đường tròn x2 (y1)2 1có phương trình 2

1(x) 1 1 x f

y    trên đoạn 1

x

0  .(0,25đ)

Theo công thức tính độ dài cung b 

a

2 ' 1

1 1 f (x)] dx



1 b

0 a

x 1 1 ) x (

(0,25đ)

ta có

2 2

' 1 2

2 2

2 2

'

1

x 1

1 )]

x ( f 1 x

1

x x

1

x 2 2

1 x 1

)' x 1 ( 2

1 )' x 1 1

(

)

x

(

f

2

0 2 0 arcsin 1

arcsin x

arcsin x

1

dx dx

)]

x ( f 1

0 1

1 0

2 ' 1 1

Do đó    4

2 8 L 8

(c) Tính diện tích

Do tính đối xứng của hình vẽ nên diện tích S của hình hoa bốn cánh này là S = 4S1 với S1 là diện tích của cánh hoa nằm ở góc vuông thứ nhất của hệ tọa độ Oxy được tạo bởi cung OA của đường tròn x2 (y1)2 1 trên đoạn 0x1 và cung OA của đường tròn (x1)2 y2 1 có phương

2(x) 1 (x 1)

f

y    trên đoạn 0x1.(0,25đ)

Theo công thức tính diện tích hình phẳng b  

a

1 2

1 f (x) f (x)dx

1 b

0 a

) 1 x ( 1 ) x ( f

x 1 1 ) x ( f

2 2

2 1

(0,25đ)

1

TailieuVNU.com

Trang 5

  

2 2

2 2

dx dx x 1 ) 1 x ( d ) 1 x ( 1 dx dx x 1 dx ) 1 x ( 1

1 0 1 0

2 2 1

0

2 2

x 1

x arcsin 1 x 1 x 2

1 1

1 x arcsin 1 ) 1 x ( 1 ) 1 x

(

2





0 1 0 2

1 0

2

x x arcsin x

1 x 2

1 ) 1 x arcsin(

) 1 x ( 1 ) 1 x

(

2

(1 1) 1 (1 1) arcsin(1 1) (0 1) 1 (0 1) arcsin(0 1)

2

1 1 1 arcsin1 0 1 0 arcsin0 (1 0)

2

2

1 ) 1 arcsin(

0 1 0 arcsin 1

,

0

2

1

1 2

1 4 4 1 0 0 2

0 2

1 2 0 0 0

2

1





) 2 ( 2 1 2 4 S 4

 

a

x arcsin a

x a x 2

1 dx x

5.(2,0đ)      

0

2 x 2 0

x 3 0

x

3

) x ( d e x 2

1 dx e x dx e

x





0

t 2

dt te 2

1 I t

x

0 t 0 x x

Đặt

dt e ) t ( dv

dt ) t ( du dt

e dt ) t ( ' v dv

dt dt 1 dt ) t ( ' u du e

) t ( v

t ) t ( u

t t

0 b

b 0 b

b 0 b 0

) t ( du ) t ( v lim )

t ( v ) t ( u lim 2

1 ) t ( dv ) t ( u lim 2

1 ) t ( dv ) t ( u

2

1

I











0 t b b 0 t b b

0

t b

b 0

t b

b 0 b

b

e

t lim 2

1 dt

e lim te

lim 2

1 )

t ( du ) t ( v lim )

t

(

v

)

t

(

u

2

1









b 0 t b 0 b

1 e

1 lim 2

1 e

b lim 2

1 e

1 lim 2

1 e

0 e

b

lim

2

1

2

1 e

b lim 2

1 1 0 2

1 e

b

lim

2

1

b b b





Khi bthì b 

e nên biểu thức cần tìm giới hạn b

e

b

có dạng vô định

0 e

1 lim )' e (

' b lim e

b

b b b

) L ( b







Do đó

2

1 2

1 0 2

1 0 2

1 2

1 e

b lim 2

1

b      



Ngày đăng: 25/12/2020, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w