1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ MÔN TIN HỌC LỚP 11

6 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 47,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Lập trình nhập từ bàn phím số chữ điện của một khách hàng rồi thông báo ra màn hình cước tiền điện họ phải trả cho bưu điện biết VPN có cách tính tiền điện như sau: Nếu khách hàng[r]

Trang 1

MA TRẬN VÀ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ LỚP 11

I MỤC TIÊU:

Đánh giá lại kiến thức, kỹ năng trong nội dung chương 1, 2 và 3 Bao gồm:

 Các khái niệm cơ bản: Tên, hằng, biến, chú thích

 Kiểu dữ liệu chuẩn: Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu ký tự, kiểu logic

 Cấu trúc chương trình

 Các hàm số học chuẩn

 Một số thủ tục chuẩn vào ra

 Tổng hợp kiến thức để viết chương trình đơn giản

 Cấu trúc rẽ nhánh

1 Kiến thức:

Chủ đề I: Một số khái niệm về lập trình là ngôn ngữ lập trình

I.1 Các thành phần của NNLT

I.2 Một số khái niệm: Khái niệm tên dành riêng, tên chuẩn, tên do người lập trình đặt; hằng, biến

Chủ đề II: Cấu trúc chương trình

II.1 Nhận biết được cấu trúc của một chương trình đơn giản

II.2 Khai báo tên chương trình

II.3 Khai báo hằng

II.4 Khai báo thư viện

II.5 Cấu trúc phần thân

Chủ đề III: Khai báo biến

III.1 Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn như nguyê n, thực, ký tự, logic (cần nắm tên kiểu, miền giá trị, bộ nhớ cấp phát)

III.2 Xác đinh kiểu cần khai báo cho một biến

III.3 Nhận biết khai báo sai

III.4 Hiểu được cách khai báo biến

Chủ đề IV: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

IV.1 Viết được phép toán số học, biểu thức số học, một số hàm thường dùng

IV.2 Viết được phép toán quan hệ, biểu thức quan hệ; viết được phép toán logic, biểu thức logic

IV.3 Viết được câu lệnh gán

Chủ đề V: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

V.1 Nắm được cú pháp các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

V.2 Viết được câu lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím

V.3 Viết được câu lệnh in kết quả cần tìm của bài toán ra màn hình

Chủ đề VI: Cấu trúc rẽ nhánh

VI.1 Nắm được cú pháp: Câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu, câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ, câu lệnh ghép

VI.2 Viết được cách thức hoạt động và trường hợp áp dụng của cấc câu lệnh

VI.3 Viết chương trình giải bài toán có sử dụng rẽ nhánh với câu lệnh if—then…

2 Kỹ năng :

2.1 Kỹ năng viết câu lệnh khai báo biến

2.2 Kỹ năng viết câu lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím và xuất dữ liệu ra màn hình

2.3 Kỹ năng sử dụng và viết câu lệnh câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ

2.4 Kỹ năng viết câu lệnh câu lệnh ghép

2.5.Kỹ năng viết chương trình giải một bài toán

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: 60% trắc nghiệm (gồm 24 câu trắc nghiệm 0.25đ/1 câu) và

40% tự luận (gồm 3 câu: câu 1: 1đ; câu 2: 1.5đ, câu 2: 1.5đ)

TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

MÔN TIN HỌC

Trang 2

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương)

Nhận biết (cấp độ 1)

Thông hiểu (cấp độ 2)

Vận dụng Cấp độ thấp

(cấp độ 3)

Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I.

Số tiết (Lý

thuyết /TS tiết): 2

/2

Chuẩn KT, KN kiểm tra: I.1, I.2 Chuẩn KT,KN kiểm tra: Chuẩn KT,KN kiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra

Số câu: 2

Số điểm: 0.5 đ

Tỉ lệ: 5 %

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Số câu:0

Số điểm:0

Số câu:0

Số điểm:0

Số câu:0

Số điểm:0

Chủ đề II

Số tiết (Lý

thuyết /TS tiết):

1/1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

II.1,II.2,II.3,II.4,II

5

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Số câu: 2

Số điểm: 0.5 đ

Tỉ lệ: 5 %

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ Số câu:0 Số điểm:0 Số câu:0 Số điểm:0 Số câu:0 Số điểm:0

Chủ đề III

Số tiết (Lý

thuyết /TS tiết):

1/1

Chuẩn KT, KN kiểm tra: III.1, III.2 Chuẩn KT,KN kiểm tra:

III.3, III.4

Chuẩn KT,

KN kiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra:

Số câu : 4

Số điểm: 1 đ

Tỉ lệ : 10 %

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Số câu: 3

Số điểm: 0,75 đ

Số câu:0

Số điểm:0

Số câu:0

Số điểm:0

Chủ đề IV

Số tiết (Lý

thuyết /TS tiết):

2/3

Chuẩn KT, KN kiểm tra: IV.1

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

IV.2, IV.3

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Số câu : 4

Số điểm: 1 đ

Tỉ lệ : 10 %

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ Số câu: 3 Số điểm: 0,75

đ

Số câu:

Số điểm: Số câu: Số điểm:

Chủ đề V

Số tiết (Lý

thuyết /TS tiết):

2/3

Chuẩn KT, KN kiểm tra: V.1 Chuẩn KT,KN kiểm tra:

V.2, V.3

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

2.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.2

Số câu : 6

Số điểm: 1.5 đ

Tỉ lệ 15 %

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Số câu:4

Số điểm: 1đ

Số câu: 0

Số điểm: 0đ

Số câu: 0

Số điểm:0 đ

Chủ đề VI

Số tiết (Lý

thuyết /TS tiết):

1/1

Chuẩn KT, KN kiểm tra: VI.1, VI.2

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN kiểm tra:

2.1; 2.2; 2.3;

2.4; 2.5

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

2.1; 2.2; 2.3; 2.4; 2.5

Số câu : 8

Số điểm: 5,5đ

Tỉ lệ : 55%

Số câu: 3

Số điểm: 0,75đ Số câu:3 Số điểm:

0,75đ

Số câu:2

Số điểm:3.5 đ

Số câu:1

Số điểm: 1.5đ

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

10đ

Tỷ lệ: 100%

Số câu: 11 (TNKQ)

Số điểm: 2,75 đ

Tỷ lệ: 27.5 %

Số câu: 13 (TNKQ) Số điểm:3,25đ

Số câu: 2 (tự

luận)

Số điểm:

3.5đ

Số câu: 1 (tự luận)

Số điểm: 1.5 đ

Tỷ lệ:15%

Trang 3

Tỷ lệ:32.5% Tỷ lệ:35%

Trang 4

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KỲ 1 –LỚP 11

I LÝ THUYẾT (2đ): Em học kỹ cú pháp, ý nghĩa của các câu lệnh đã học như:

 Câu lệnh gán

 Câu lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím,

 Hiển thị kết quả ra màn hình

 Câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu

 Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ

 Câu lệnh ghép

Vận dụng xác định các thành phần trong hai bài sau:

Bài 1: Cho chương trình sau Em hãy trả lời các câu hỏi ở “phần bài của học sinh”:

Chương trình Phần làm bài của học sinh

Program tinh_h;

Uses crt;

Const x= -8;

y=144;

Var a :byte;

b, h:Real;

Begin

a:=abs(x);

b:=sqrt(y);

h:=(a+b)/7;

Write('h=', h:9:2);

End.

Các hàm sử dụng trong chương trình:

Các biến đã khai báo:

Tên chương trình là:

Các hằng đã khai báo:

Thư viện đã khai báo:

Giá trị của các biến a, b là bao nhiêu:

Sau khi chạy chương trình màn hình có kết quả là:

Bài 2: Cho chương trình sau Em hãy trả lời các câu hỏi ở “phần bài của học sinh”:

Chương trình Phần làm bài của học sinh

Program tim_k;

Uses crt;

Const a=5;

b= -189;

Var c:Integer;

d, k:Real;

Begin

c:=sqr(a);

d:=abs(b);

k:= d/c + 5;

Write('k=',k:9:3);

End.

Các hàm sử dụng trong chương trình:

Các biến đã khai báo:

Tên chương trình là:

Các hằng đã khai báo:

Thư viện đã khai báo:

Sau khi chạy chương trình màn hình có kết quả là:

Trang 5

II PHẦN TỰ LUẬN (4đ) gồm 3 câu:

Câu 1 (1đ): Viết câu lệnh rẽ nhánh để tính biểu thức (giống câu 4a,b trong SGK trang51) Bài 1: Cho biểu thức sau hãy viết câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ) tính:

y= ¿ { |3x|,x≤0 ¿¿¿¿

Trả lời: Em hãy thực hiện điền vào dấu (…) để hoàn thiện câu lệnh rẽ nhánh tính biểu thức trên

Dạng thiếu:

IF………THEN………

………

Dạng đủ

IF………THEN………ELSE……… Bài

2: Cho biểu thức sau hãy viết câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ) tính:

y= ¿ { 3u3+1

u−v ¿¿¿¿

Trả lời: Em hãy thực hiện điền vào dấu …để hoàn thiện câu lệnh rẽ nhánh tính biểu thức trên

Dạng thiếu:

IF………THEN………

………

Dạng đủ

IF………THEN………ELSE………

Bài 3: Cho biểu thức sau hãy viết câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ) tính:

T = {

Trả lời: Em hãy thực hiện điền vào dấu …để hoàn thiện câu lệnh rẽ nhánh tính biểu thức trên

Dạng thiếu:

IF……….THEN………

………

………

Dạng đủ

if a<b then………

else if………else………

Câu 2 (1.5đ): Viết chương trình giải một bài toán có sử dụng câu lệnh rẽ nhánh (giải bài toán

thực tế)

Nếu u#v Nếu u=v

a-b NẾU a>b

0 NẾU a=b

|a-b| NẾU a<b

Trang 6

Viết chương trình giảỉ các bài toán sau:

Bài 1: Một cửa hàng cung cấp giá sĩ linh kiện điện tử online bán 1 loại USB giá như sau: Nếu khách hàng mua với số lượng dưới 12 cái thì bán với giá 300000đ/cái và tính thêm giá cước vận chuyển là 50000đ cho đơn hàng đó Nếu mua với số lượng 12 cái trở lên thì giá chỉ còn 250000đ/cái và miễn cước vận chuyển Em hãy viết chương trình giúp cửa hàng tính tiền hàng cho khách, nghĩa là nhập từ bàn phím số lượng USB của khách hàng mua (kiểu nguyên dương) rồi thông báo ra màn hình tiền hàng cho khách

Bài 2: Lập trình nhập từ bàn phím số chữ điện của một khách hàng rồi thông báo ra màn hình

cước tiền điện họ phải trả cho bưu điện biết VPN có cách tính tiền điện như sau: Nếu khách hàng dùng dưới 45 chữ thì mỗi chữ sẽ phải trả 600 đồng Từ 45 chữ trở lên thì sẽ phải trả thêm

300 đồng cho mỗi chữ

Bài

3: Em hãy lập trình nhập từ bàn phím thời gian gọi của khách hàng (đơn vị là giây) rồi thông báo phí cuộc gọi cho khách hàng đó biết dịch vụ phát sinh phí nội mạng của Viettel có cách tính phí như sau: Nếu khách hàng gọi dưới 8 phút thì sẽ được thông báo là “Free call”;

Từ 8 phút trở lên sẽ bắt đầu tính phí, giá phí mỗi giây là 21 đồng

Câu 3 (1.5đ): Lập trình giải một bài toán rẽ nhánh không có trong đề cương

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w