Câu 10: Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồ[r]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN SINH LỚP 12
HKI- NĂM HỌC 2020-2021
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Chương I: Cơ chế di truyền và biến dị
I.1.Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi AND I.1.1.Khái niệm gen
I.1.2 Mã di truyền I.1.3 Quá trình nhân đôi AND I.2.Phiên mã và dịch mã:
I.2.1.Phiên mã
I.2.2 Dịch mã
I.3 Điều hòa hoạt động gen
I.3.1 Điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ I.4.Đột biến gen
I.4.1 Khái niệm và các dạng đột biến gen
I.4.2.Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen IV.3 Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
I.5 Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể I.5.1 Hình thái và cấu trúc NST
I.5.2.Đột biến cấu trúc NST
I.6.Đột biến số lượng NST
I.6.1 Đột biến lệch bội
I.6.2.Đột biến đa bội
Chương II Tính quy luật của hiện tượng di truyền
II.1 Quy luật phân li
Trang 2II.1.1 Phương pháp nghiên cứu di truyền học của Menđen
II.1.2 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li
II.2 Quy luật phân li độc lập
II.2.1 Phép lai hai tính trạng
II.2 Ý nghĩa của các quy luật Menđen
II.3 Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen
II.3.1 Tương tác bổ sung
II.3.2.Tương tác cộng gộp
II.3.3 Tác động đa hiệu của gen
II.4 Liên kết gen và hoán vị gen
II.4.1 Liên kết gen
II.4.2 Hoán vị gen
II.4.3 Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen
II 5 Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
II.5.1 Di truyền liên kết với giới tính
II.5.2.Di truyền ngoài nhân
II.6 Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen
II.6.1 Mức phản ứng của kiểu gen
2.Kỹ năng:
Giúp HS rèn kỹ năng làm bài kiểm tra dạng trắc nghiệm khách quan 3.Thái độ:
Nghiêm túc, trung thực 4.Năng lực hướng tới:
Tự học, tính toán
Trang 3II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trắc nghiệm 100%
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
DỰ KIẾN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN SINH HỌC 12 CƠ BẢN
Số lượng: 30 câu; thời gian làm bài: 45 phút
Chủ đề
Biết Hiểu Vận
dụng
Vận
Chương I: Cơ chế di truyền
và biến dị
Chương II: Tính quy luật của
hiện tượng di truyền
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chương I:
Cơ chế di
truyền và
biến dị
Câu 1: Đặc điểm chung của mã di truyền Câu 2: Khái niệm Operon Câu 3: Các dạng Đb Gen
Câu 1: Loại enzim nối các đoạn Okazaki Câu 2: Nguyên tắc
bổ sung trong các
cơ chế di truyền Câu 3: Cơ chế điều hòa hoạt động gen Câu 4:Phiên mã ở sinh vật nhân sơ Câu 5:Cơ chế, mức
độ ảnh hưởng của đột biến gen
Câu 6: Các dạng đột biến cấu trúc NST
Câu 1: Bài tập tính số nu của gen
Câu 2: Bài tập mối quan hệ ADN> ARN
->Protein Câu 3: Đột biến gen
Câu 4: ĐB Cấu trúc NST
Câu 5:Đột biến
đa bội NST Câu 6:Đột biến lệch bội
Câu 1: Bài tập Đột biến gen Câu 2: Xác định
tỷ lệ giao tử, tỷ
lệ kiểu hình trong đột biến
số lượng NST Câu 3 : Bài tập Đột biến NST khi rối loạn giảm phân
Trang 4Số câu: 18
60 % của tổng
= 6 điểm
Số câu: 3 16,7 % của HÀNG= 1 điểm
Số câu:6 (33,3%) của HÀNG= 2 điểm
Số câu: 6 (33,3 %) của HÀNG= 2 điểm
Số câu: 3 (16,7
% )của HÀNG=
1 điểm
Chương II:
Tính quy luật
của hiện tượng
di truyền
Câu 1
Phương pháp nghiên cứu, quy trình nghiên cứu của Men đen Câu 2: Tần số hoán vị gen Câu 3:Khái niệm tương tác gen đa hiệu gen, alen, locut
Câu 1: Thường biến
Câu2:Mức phản ứng của kiểu gen Câu 3: Ảnh hưởng của điều kện môi trường lên sự hình thành tính trạng
Câu1: Xác định
số giao tử, tỷ lệ giao tử trong quy luật luật PLĐL, liên kết, hoán vị Câu2 Xác định
tỷ lệ kiểu hình trong hiện tượng
di truyền theo dòng mẹ Câu3: Xác định
tỷ lệ kiểu hình trong quy luật Phân li
Câu 1: Cách tính số kiểu gen, số kiểu hình, tỷ lệ kiểu gen, tỷ lệ kiểu hình trong PLĐL, Tương tác gen
Câu2: Tính tần
số hoán vị gen trong phép lai phân tích Câu 3: Xác định kiểu gen trong
di truyền liên kết với giới tính
Số câu: 12
40 % của tổng
= 4 điểm
Số câu: 3
25 % của HÀNG= 1 điểm
Số câu:3 25% của HÀNG=
1 điểm
Số câu: 3
25 % của HÀNG= 1 điểm
Số câu: 3
25 % của HÀNG= 1 điểm
Tổng số câu:
6
Tổng số
Tỉ lệ %:
100%
Trang 5BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
Câu 2: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí
quả bầu dục và 31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật?
Câu 3:Biết tính trạng màu sắc ở đại mạch do gen thuộc tế bào chất quy định
Cho P ♀ xanh lục x ♂ lục nhạt thu được F1, cho hạt phấnF1 thụ phấn với cây hhoa lục nhạt theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là
Câu 4: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên
(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
Câu 5: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Cho biết các cây cà chua tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỷ lệ kiểu hình ở đời con trong các phép lai sau:
A Aaaa x Aaaa B.AAaa x Aaaa C AAaa x AAaa
Câu 6: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Cho biết các cây cà chua thể ba giảm phân đều tạo giao tử có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỷ lệ kiểu hình ở đời con trong các phép lai sau:
A AAa x AAa B.Aaa x Aaa C AAa x Aaa
Câu 7: Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5 Một
tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
Câu 8: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm
trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2 là
Câu 9: Một gen có chiều dài 0,51 micrômet và có 3900 liên kết hyđrô
A gen nhân đôi liên tiếp 3 lần Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp là bao nhiêu
Trang 6B Gen đột biến làm chiều dài giảm 10,2A đồng thời giảm 6(7) (8) (9) liên kết hidro, xác định số nu mỗi loại sau đột biến
Câu 10: Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc
lập và tổ hợp tự do Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd xác định số kiểu gen, số kiểu hình, tỷ lệ kiểu gen giống bố mẹ, tỷ lệ kiểu hình trội về cả 3 tính trạng thu được ở F1 là bao nhiêu?
Câu 11:Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định
tính trạng màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, thiếu sự tác động của một trong 2 gen trội cho hoa hồng, còn nếu thiếu sự tác động của cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x Aabb
Câu 12: Cho đậu Hà Lan có hạt vàng, vỏ trơn lai với đậu Hà Lan có hạt vàng, vỏ nhăn, ở thế
hệ lai F1 thu được tỉ lệ kiểu hình là 3 cây hạt vàng, vỏ trơn : 3 cây hạt vàng, vỏ nhăn : 1 cây hạt xanh, vỏ trơn : 1 cây hạt xanh, vỏ nhăn Thế hệ P có kiểu gen là
Câu 13: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cá thể
Ab aB
(hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) lai phân tích Xác định tỉ lệ kiểu hình cây thấp,
quả vàng ở thế hệ sau
Câu 14 Chiều cao của câu được quy định bởi ba cặp gen không alen phân li độc lập Cứ mỗi
gen trội làm cây cao thêm 10cm Cho cây cao nhất 120cm lai với cây thấp nhất được F1 Cho F1 tự thụ phấn được F2 Xác định tỷ lệ kiểu hình ở F2?
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1- KHỐI 11
Năm học 2020- 2021
HIỂU
VẬN DỤNG
Sự hấp thụ
nước và muối
khoáng ở rễ
Cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Vận chuyển
các chất trong
cây
Đặc điểm dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
Vận dụng đặc điểm dòng mạch
gỗ và dòng mạch rây
Số câu: 2
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Thoát hơi
nước
Vai trò của thoát hơi nước
Các con đường thoát hơi nước
Số câu: 1 Số câu: 1
Trang 9Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Vai trò của
các nguyên tố
khoáng
Vai trò kali, photpho
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Dinh dưỡng
nitơ ở thực vật
Ý nghĩa thả bèo hoa dâu trong ruộng lúa, trồng cây họ đậu
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Tổng số câu: 6
Tổng số điểm:
10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 2
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Trang 10ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ SINH 11
Câu 1:Trình bày cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ
Câu 2: Trình bày cơ chế hấp thụ nước ở rễ Vì sao dich tế bào lông hút là ưu trương?
Câu 3: Dòng mạch gỗ vận chuyển những chất nào? Trong các động lực của dòng mạch gỗ thì động lực nào là chủ yếu?
Câu 4: Trình bày vai trò của quá trình thoát hơi nước
Câu 5: Trình bày cấu tạo sơ lược và thành phần dịch mạch của dòng mạch rây
Câu 6: Cây có biểu hiện gì khi thiếu nguyên tố kali Vì sao?
Câu 7: Trình bày đặc điểm các các con đường thoát hơi nước qua lá Thoát hơi nước qua mặt nào của lá nhiều hơn? Vì sao?
Câu 8: Em hãy giải thích vì sao người ta thường thả bèo hoa dâu trong ruộng lúa?
Câu 9: Cây có biểu hiện gì khi thiếu nguyên tố photpho Vì sao?
Câu 10: Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời, một dung dịch màu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao Hiện tượng nào có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày? Giải thích?
Câu 11: Em hãy giải thích vì sao người ta thường trồng xen cây họ đậu với các cây hoa màu? Câu 12: Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu vàng; đồng thời, một dung dịch màu đỏ được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao Hiện tượng nào có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày? Giải thích?
Trang 11MA TRẬN ĐỀ I - KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I SINH 10
TÊN CHỦ ĐỀ
HIỂU
Giới thiệu chung
về thế giới sống
Tên các giới sinh vật
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Thành phần hóa
học của tế bào
Đặc điểm chung và chức năng của lipit
Giải bài tập
di truyền phân tử
Số câu: 2
Số điểm: 3.5
Tỉ lệ: 35%
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Cấu trúc của tế
bào
Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Chức năng nhận biết cơ quan lạ và đào thải các
cơ quan lạ của màng sinh chất
Số câu: 2
Số điểm:4.5
Tỉ lệ: 45%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ: 15%
Tổng số câu: 5
Tổng số điểm: 10
Số câu: 2
Số điểm: 3.5
Số câu: 1
Số điểm: 3
Số câu: 1
Số điểm: 1.5
Số câu: 1
Số điểm: 2
Trang 12Tỉ lệ: 100% Tỉ lệ: 35% Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 15% Tỉ lệ: 20%
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP 1 TIẾT HỌC KÌ I SINH HỌC 10
Trang 13Câu 1: Kể tên các giới sinh vật.
Câu 2:Hãy nêu đặc điểm chính của giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm
Câu 3: Cho biết đặc điểm chung và chức năng của lipit
Câu 4: Trong tế bào thường có enzim sửa chữa các sai sót về trình tự nuclêôtit Theo em, đặc
điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên?
Câu 5:Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Câu 6: Tại sao khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận
lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó?
Câu 7: (1đ) Tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào bạch cầu và tế bào thần kinh, loại tế bào nào có
nhiều lizôxôm nhất? Vì sao?
Câu 8: Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
Câu 9: Đặc điểm chung của tế bào nhân thực
Câu 10: Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì? Câu 11: Một gen có chiều dài bằng 3060A0, trong đó A=300
a, Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen
b, Trên mạch thứ nhất của gen có A-G=20 và A+G=420 Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen
Câu 12:Gen dài 4250 A0 và có 3000 liên kết hiđro
a Xác định số nucleotit từng loại trên gen
b Mạch 1 của gen có 30% nucleotit loại A và 10% nucleotit loại G Xác định tỉ lệ % từng loại nucleotit trên mỗi mạch đơn