- Phát biểu được điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song songA. - Vận dụng được điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của hai lực để giải bài tập.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- MÔN VẬT LÝ 10 -NĂM
2020 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 Mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra.
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
- Nội dung kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng vật lý lớp 10 (Từ bài 11đến bài 20)
2 Hình thức kiểm tra.
- Đề kiểm tra cuối kì I: 100% trắc nghiệm
- Tổng 30 câu : 15 câu lí thuyết, 15 câu bài tập theo tỷ lệ 2-3-3-2
3 Khung ma trận đề kiểm tra ( Ma trận đắc tả)
Lực hấp dẫn
Định luật vạn vật
hấp dẫn
- Nắm được lực hấp dẫn
- Nêu được các đặc điểm lực hấp dẩn
- Phát biểu và viết được biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn
- Biết cách tính lực hấp dẫn và tính được các đại lượng trong công thức của định luật hấp dẫn
Lực đàn hồi của
lò xo-Định luật
Húc
- Nắm được các ví
dụ về lực đàn hồi
- Phát biểu được định luật Húc và viết được hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo
- Nắm được các đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo:
điểm đặt, hướng
- Biết cách vẽ lực đàn hồi đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng
- Biết cách tính độ biến dạng của lò xo và các đại lượng trong công thức của định luật Húc
- Biết cách tính
độ biến dạng của
lò xo và các đại lượng trong công thức của định luật Húc khi thay đổi chiều dài lò xo
Lực ma sát
- Biết các đặc điểm của lực ma sát trượt
-Viết được công thức xác định lực
ma sát trượt
- Biết vận dụng các đặc điểm của lực ma sát trượt
- Biết cách tính lực ma sát trượt và các đại lượng trong công thức lực ma sát trượt
Lực hướng tâm
- Nêu được lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là hợp lực tác dụng lên vật và viết được công thức
Fht=mv2
r =mωω
2r
- Xác định được lực hướng tâm
- Giải được bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của một lực
- Giải được bài toán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụng của hai lực
Chuyển động
ném ngang Nắm được tính chất các chuyển - Tính được tầm xa, thời gian chuyển động, - Giải được bài toán về chuyển
Trang 2động thành phần vận tốc khi chạm đất động ném ngang
theo 3 bước
Cân bằng của
một vật chịu tác
dụng lực không
song song
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của hai lực
- Biết trọng tâm của các vật phẳng, mỏng, đồng chất
có dạng hình học đối xứng
- Phát biểu được điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song
- Vận dụng được điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của hai lực để giải bài tập
- Xác định được trọng tâm của vật phẳng đồng chất trong thí nghiệm
- Vận dụng được điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song
để giải bài tập
Cân bằng của
một vật có trục
quay cố định
Mômen lực
Ngẫu lực
- Nắm được định nghĩa, viết được công thức tính mômen của lực
Đơn vị đo mômen của lực
.- Nắm được điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định
- Vận dụng được qui tắc mômen lực để giải bài toán về điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định khi chịu tác dụng của hai lực
- Tính được mômen ngẫu lực
- Vận dụng được qui tắc mômen lực để giải bài toán chịu nhiều lực tác dụng
Cân bằng song
song Qui tắc
hợp lực song
song…chiều
- Nắm được qui tắc hợp lực của hai lực song song cùng chiều
- Vận dụng được qui tắc xác định hợp lực song song để giải bài tập đối với vật chịu tác dụng của hai lực
Số điểm các mức 2 3 3 2
Trang 3
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
ĐỀ MẨU KIỂM TRA HỌC KÌ 1-VẬT LÝ LỚP 10- NĂM HỌC 2020 - 2021
Câu 1: Lực ma sát trượt khơng phụ thuộc các yếu tố nào?
A Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật B Bản chất và các điều kiện về bề mặt
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B mới đúng
Câu 2:Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu là v0 Tầm xa của vật được tính bằng cơng thức A 0 2
g
x v
h
h
x v
g
B 0
2h
x v
g
D 0
2g
x v
h
Câu 3: Tại sao khơng lật đổ được con lật đật?
A Vì nĩ được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền
B Vì nĩ được chế tạo ở trạng thái cân bằng khơng bền
C Vì nĩ được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định D Ví nĩ cĩ dạng hình trịn
Câu 4: Chọn phương án đúng? Muốn cho một vật đứng yên thì
A Hợp lực của các lực đặ vào vật khơng đổi B Hai lực đặt vào vật ngược chiều
C Các lực đặt vào vật phải đồng quy D Hợp lực của các lực đặt vào vật bằng 0
Câu 5 Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị:
A Bằng 0 B Luôn âm C Luôn dương D khác 0.
Câu 6: Một khối trụ cĩ thể lăn trên mặt bàn nằm ngang với trọng tâm của nĩ nằm dưới tâm hình học.Cân
bằng của khối trụ là? A Cân bằng khơng bền B Cân bằng bền
C Cân bằng phiếm định D Khơng thể cân bằng
Câu 7: Chọn đáp án đúng Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi
A độ cao của trọng tâm B diện tích của mặt chân đế
C giá của trọng lực D độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế
Câu 8:Mômen lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực B véctơ.
C để xác định độ lớn của lực tác dụng D luôn có giá trị dương.
Câu 9: Chọn đáp án đúng.
A Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, cĩ độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
B Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, cĩ độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
C Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cĩ độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, cĩ độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật
Câu 10Chuyển động tính tiến của một vật rắn là chuyển động trong đĩ đường nối hai điểm bất kỳ của vật
luơn luơn: a/ Song song với chính nĩ b/ Ngược chiều với chính nĩ
c/ Cùng chiều với chính nĩ d/ Tịnh tiến với chính nĩ
Câu 11 Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
A Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và cắt trục quay.
B Lực có giá song song với trục quay C Lực có giá cắt trục quay.
D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.
Câu 12: Trọng tâm của vật trùng với tâm hình học của nĩ khi nào?
A Vật cĩ dạng hình học đối xứng B Vật cĩ dạng là một khối cầu
C Vật đồng tính, cĩ dạng hình học đối xứng D Vật đồng tính
Câu 13: Xét vật rắn ở vị trí cân bằng trên một điểm tựa Nếu đưa vật dời chỗ khỏi vị trí cân cân bằng một
khoảng nhỏ rồi thả ra Phát biểu nào sau đây là sai:
A Vật trở lại vị trí cân bằng ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng bền
B Vật rời xa vị trí cân bằng ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng khơng bền
C Vật cân bằng ở bất kì vị trí nào ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng
D Vật cân bằng ở bất kì vị trí nào ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng phiếm định
Câu 14: Chọn câu đúng
A Khi vật rắn cân bằng thì trọng tâm là điểm đặt của tất cả các lực.
B Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng nằm trên trục đối xứng của vật.
C Mỗi vật rắn chỉ cĩ một trọng tâm và cĩ thể là một điểm khơng thuộc vật đĩ.
D Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật.
Trang 4Câu 15 Một quả cầu đặc, một nữa bằng gỗ, một nữa bằng chì đặt trên một mặt nằm ngang Quả
cầu có thể nằm cân bằng ở dạng nào ?
A Bền B Không bền C Phiếm định D Hoặc A, hoặc B.
Câu 16 Lực F gây ra mơmen 2Nm khi cánh tay địn là 2m F bằng:
a/ 1N b/ 2N c/ 4N d/ 200N
Câu 17 Kéo vật cĩ khối lượng 20kg bằng lực cĩ độ lớn 30N dọc theo phương chuyển động thì gia tốc vật là:a/ 0,67m/s2 b/ 1,5m/s2 c/ 10m/s2 d/ 0,8m/s2
Câu 18 Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:
A Người thứ nhất: 400N, người thứ hai: 600N B Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N
C Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N D Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N
Câu 19 Hai người dùng địn gánh dài 2m cĩ khối lượng khơng đáng kể để khiêng con lợn nặng 1 tạ lấy
g = 10m/s2 Lợn cách người thứ nhất 80cm thì người thứ hai phải chịu lực là
a/ 570N b/ 600N c/ 1000N d/ 400N
Câu 20 Ném ngang một vật với vận tốc 30m/s thì vật tiếp đất với vận tốc 50m/s Lấy g = 10m/s2 Thời gian chuyển động là: a/ 3s b/ 4s c/ 5s d/ 3,2s
Câu 21 Một vật được ném ngang từ độ cao h, với vận tốc 6m/s cĩ tầm ném xa 9m.Thời gian chuyển động của vật đến chạm đất là A 2s B 40/3 s C 2/3 s D 1,5s
Câu 22 Phương trình quỹ đạo của vật bị ném ngang là y = x2/100 Lấy g = 10m/s2 Vận tốc ném là
a/ 10√5m/s b/ 10√2m/s c/ 10m/s d/ 10√3m/s
Câu 23 Tác dụng lực kéo 100N vào lị xo làm nĩ biến dạng 1cm Độ cứng lị xo là:
a/ 10N/m b/ 100N/m c/ 10000N/m d/ 1000N/m
Câu 24 Treo vật 200g vào lị xo làm lị xo giản thêm 2cm Lấy g = 10m/s2 Độ cứng lị xo là:
a/ 10N/m b/ 100N/m c/ 1000N/m d/ 10000N/m
Câu 25 Một lị xo cĩ chiều dài ban đầu l0 và treo thẳng đứng Khi mĩc vật m1= 500 g thì lị xo dài 44 cm Khi mĩc thêm vật m2 = 200 g vào thì chiều dài lị xo là 52 cm Chiều dài l0 của lị xo là
a/ 34cm b/ 19cm c/ 32cm d/ 24cm
Câu 26 Một vật cĩ m = 500g chuyển động theo vịng trịn bán kính 0,5m tốc độ dài là 6m/s thì lực hướng tâm tác dụng lên vật là A 6000N B 6N C 360N D 36N
Câu 27 Quân dùng sợi dây dài 50cm buộc vật nặng 100g rồi quay trịn đều mỗi phút quay được 30 vịng,
lấy π2=10Lực căng của sợi dây khi đĩ là:
a/ 0,5N b/ 0,157N c/ 1,4N d/ 3,2N
Câu 28 Một xe tải cĩ khối lượng 1,5 tấn chuyển động nhanh dần đều từ vận tốc v0 = 3 m/s đi được 8,4 m trong giây thứ 5 Lực phát động của xe là A 840N B 4200N C 2520N D 1800 N
Câu 29 Một thanh AB dài 1 m tiết diện đều khối lượng 5 kg được đặt nằm ngang lên hai giá đỡ tại A và B Người ta mĩc vào điểm C của thanh (AC = 60 cm) một trọng vật cĩ khối lượng 10 kg Lực nén lên hai giá đỡ là (g = 10 m/s2)
A F1 = 40 N ; F2 = 60 N .B F1 = 65 N ; F2 = 85 N
C F1 = 35 N ; F2 = 15 N D F1 = 85 N ; F2 = 65 N
Câu 30 Tỉ số giữa trọng lượng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất trên quỹ đạo
cĩ bán kính 2R (R là bán kính Trái Đất) và trọng lượng của người ấy khi cịn ở mặt đất bằng:
a) 1 b) 2 c) 1/ 2 d) 1/ 4