1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

MA TRẬN VÀ ĐỀ MẪU KIỂM TRA CUỐI KỲ VẬT LÝ KHỐI 11 NĂM ...

4 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán dẫn tinh khiết không pha tạp chất thì mật độ electron tự do và các lỗ trống tương đương nhau.. Câu 16: Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 ph[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 1- VẬT Lí 11

CHƯƠNG TRèNH CHUẨN

NĂM HỌC 2020-2021

1 Mục tiờu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra.

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh

- Nội dung kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng vật lý lớp 11(Chương II dũng điện khụng đổi và chương III dũng điện trong cỏc mụi trường)

2 Hỡnh thức kiểm tra.

- Đề kiểm tra học kỡ I: 100% trắc nghiệm

- Tổng 30 cõu : 15 cõu lớ thuyết, 15 cõu bài tập theo tỷ lệ 2-3-3-2

3 Khung ma trận đề kiểm tra ( Ma trận đắc tả)

Nội dung/

Vận dụng cao

Chủ đề 1: Dũng điện khụng đổi

1 Dũng điện

khụng đổi –

Nguồn điện

Vận dụng được cụng thức tớnh

chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn và bờn trong nguồn điện trong thời gian t

Số điểm 1/3

2 Điện năng,

cụng suất điện

năng.

Vận dụng đợc công thức tớnh điện năng, cụng suất điện năng

Số điểm 2/3

3 ĐL ễm toàn

mạch

Vận dụng đợc cụng thức để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong

đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là

ba điện trở

Kết hợp đợc nhiều cụng thức

để giải các bài tập đối với toàn mạch trong trường hợp khú hơn

Số cõu 2 3

Số điểm 5/3

Chủ đề 2: Dũng điện trong cỏc mụi trường

1 Dũng điện

trong kim loại

Biết đợc hạt tải điện và bản chất dũng điện; cụng thức sự phụ thuộc điện trở suất theo nhiệt độ

Hiểu được điện trở và điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu ttos nào?

Vận dụng được cụng thức tớnh điện trở, điện trở suất theo nhiệt độ,

Kết hợp đợc nhiều cụng thức

để giải các bài tập nõng cao

Số điểm 5/3

2 Dũng điện

trong chất điện

phõn

Biết được chất điện phõn; hạt tải điện và bản chất

Hiểu được sự phụ thuộc khối lượng vật chất giải

Vận dụng đợc công thức định luật Fa-ra-đõy để

Kết hợp với định luật ụm toàn mạch và

Trang 2

dũng điện; cụng thức Fara đõy,

phúng ở cỏc điện cực vào cỏc yếu tố khỏc,

giải một số bài tập

cơ bản về điện phõn

cỏc kiến thức khỏc để giải cỏc bài tập nõng cao

3 Dũng điện

trong chất khớ

Biết được hạt tải điện tự do, bản chất dũng điện trong chất khớ

Hiờủ được lớ do

vỡ sao chất dẫn khớ dẫn điện được

4 Dũng điện

trong chất bỏn

dẫn

Biết được hạt tải điện tự do, bản chất dũng điện trong chất bỏn dẫn, mật độ hạt tải điện trong cỏc bỏn dẫn

Nêu đợc thay đổi

điện điện trở của chất bỏn dẫn theo nhiệt đọ

Số cõu 1 3

Số điểm 2 3 3 2

TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG

ĐỀ MẨU KIỂM TRA HỌC Kè 1-VẬT Lí LỚP 11- NĂM HỌC 2020 - 2021

Cõu 1: Dũng điện trong kim loại là dũng chuyển động cú hướng của

A cỏc ion dương cựng chiều điện trường B cỏc ion õm ngược chiều điện trường.

C cỏc electron tự do ngược chiều điện trường D cỏc prụtụn cựng chiều điện trường.

Cõu 2: Điện trở suất của đoạn dõy kim loại phụ thuộc vào

A chiều dài của đoạn dõy B chiều dài và tiết diện của dõy.

D tiết diện của dõy C nhiệt độ và bản chất của kim loại làm nờn dõy.

Cõu 3 Hạt mang tải điện trong chất điện phõn là

A ion dương và ion õm B electron và ion dương.

C electron D electron, ion dương và ion õm.

Cõu 4.Trong cỏc chất sau, chất khụng phải là chất điện phõn là

A Nước nguyờn chất B NaCl C HNO3 D Ca(OH)2

Cõu 5 Khối lượng chất giải phúng ở điện cực của bỡnh điện phõn tỉ lệ với

A điện lượng chuyển qua bỡnh B thể tớch của dung dịch trong bỡnh

C khối lượng dung dịch trong bỡnh D khối lượng chất điện phõn

Cõu 6 Khi điện phõn dương cực tan, nếu tăng cường độ dũng điện và thời gian điện phõn lờn 2

lần thỡ khối lượng chất giải phúng ra ở điện cực

A khụng đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

Cõu 7 Hạt tải điện tự do trong chất khớ là cỏc

A electron tự do B electron tự do và lổ trống

C ion dương và ion õm D ion dương, ion õm và electron tự do

Cõu 8 Khi đốt núng chất khớ, nú trở nờn dẫn điện vỡ

A vận tốc giữa cỏc phõn tử chất khớ tăng B khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử chất khớ tăng

Trang 3

C các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

D chất khí chuyển động thành dòng có hướng

Câu 9 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là

A các electron bứt khỏi các phân tử khí B sự ion hóa do va chạm.

C sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí D không cần nguyên nhân nào cả vì đã có

sẵn rồi

Câu 10 Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi

trường

A kim loại B chất điện phân C chất khí D chất bán

dẫn

Câu 11 Cơ chế nào sau đây không phải là cách tải điện trong quá trình dẫn điện tự lực ở chất

khí?

A Dòng điện làm nhiệt độ khí tăng cao khiến phân tử khí bị ion hóa;

B Điện trường trong chất khí rất mạnh khiến phân tử khí bị ion hóa ngay ở nhiệt độ thấp;

C Catôt bị làm nóng đỏ lên có khả năng tự phát ra electron;

D Đốt nóng khí để đó bị ion hóa tạo thành điện tích

Câu 12 Bán dẫn loại nào có mật độ electron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống?

A bán dẫn tinh khiết B bán dẫn loại p C bán dẫn loại n D bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

Câu 13 Khi nhiệt độ của chất bán dẫn tăng thì điện trở của nó

A tăng B giảm C.không đổi D.có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào từng loại bán dẫn

Câu 14 Ở bán dẫn tinh khiết

A số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống B số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ

trống

C số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau D tổng số electron và lỗ trống bằng 0.

Câu 15 Câu nào dưới đây nói về tạp chất đôno và tạp chất axepto trong bán dẫn là không đúng?

A Tạp chất đôno làm tăng các electron dẫn trong bán dẫn tính khiết.

B Tạp chất axepto làm tăng các lỗ trống trong bán dẫn tinh khiết.

C Tạp chất axepto làm tăng các electron trong bán dẫn tinh khiết.

D Bán dẫn tinh khiết không pha tạp chất thì mật độ electron tự do và các lỗ trống tương đương

nhau

Câu 16: Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 phút Số electron qua tiết diện của dây trong 1s là A 3,125.1018 B 15,625.1017 C 9,375.1018

D 9,375.1019

Câu 17 Một đoạn mạch tiêu thụ điện năng có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một

lượng điện năng A 2000 J B 5 J C 120 kJ D 10 kJ

Câu 18 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất

tỏa nhiệt trên đoạn mạch là 100W Nếu hai điện trở đó mắc song song và cùng mắc vào hiệu điện

thế U trên thì công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch là A 100 W B 200 W C 400 W

D 50 W

Câu 19 Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường Suất điện động của nguồn điện là A 6 V B 36 V C 8 V D 12 V

Câu 20 Mạch điện gồm điện trở R = 2Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn E = 3V, r = 1Ω thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài R là A 2,0 W B 3,0 W C 18,0 W D.

4,5W

Câu 21 Nguồn điện có suất điện động E =1,2V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài có 2 điên trở R1 = 0,5 và R2 nối tiếp Công suất tiêu

thụ trên R2 cực đại có giá trị là

A P max 1, 44W B P max 0,36W

C P max 0, 2W D P max 0,54W

Câu 22: Để xác định suất điện động E của một

nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như

Trang 4

hình bên (H1) Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của 1

I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2)

Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A 1,0 V B 1,5 V C 2,0 V D 2,5 V

Câu 23: Một nguồn có suất điện động E=1,5V, điện trở trong r =0,1 cung cấp điện cho một

mạch ngoài gồm hai điện trở R1 và R2 Khi R1, R2 mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là 1,5A Khi R1 mắc song song với R2 thì cường độ dòng điện qua mạch chính là 5A Tính R1,

R2

A R1 = 0,3, R2 = 0,6 B R1 = 0,4, R2 = 0,8

C R1 = 0,6 , R2 = 0,4 D R1 = 0,8, R2 = 0,4

Câu 24 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số α T = 65 (V/K) được đặt trong không khí

ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

A 13,00mV B 13,58mV C 13,98mV D 13,78mV

Câu 25: Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3

K-1 Ở 570C thì điện trở suất của bạc là

A 1,866.10-8 Ω.m B 3,679.10-8 Ω.m C 3,812.10-8 Ω.m D 4,151.10-8 Ω.m

Câu 26 Một thỏi đồng khối lượng 176g được kéo thành dây dẫn có tiết diện tròn, điện trở dây dẫn

bằng 32Ω Tính chiều dài và đường kính tiết diện của dây dẫn Biết khối lượng riêng của đồng là 8,8.103kg/m3, điện trở suất của đồng là 1,6.10-8Ωm:

A.l =100m; d = 0,72mm B l = 200m; d = 0,36mm

C l = 200m; d = 0,18mm D l = 250m; d = 0,72mm

Câu 27 Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

A 6,7 A B 3,35 A C 24124 A D 108 A

Câu 28: Điện phân dương cực tan một muối trong một bình điện phân có cực âm ban đầu

nặng 20 gam Sau 1 h đầu hiệu điện thế giữa 2 cực là 10 V thì cực âm nặng 25 gam Sau 2 h tiếp theo hiệu điện thế giữa 2 cực là 20 V thì khối lượng của cực âm là

A 30 gam B 35 gam C 40 gam D 45 gam E r

Câu 29 Cho mạch điện hình vẻ Biết nguồn điện có E =12V, r = 0,5  ,

B là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với anốt bằng Cu điện trở 6  ,

R2 = 11  Để trong 1 phút lượng đồng bám vào K là 0,0241g thì R1 gần

bằng giá trị nào sau đây?

Câu 30: Một tấm kim loại có diện tích 120cm2 đem mạ niken được làm catot của bình điện

phân dung dịch muối niken có anot làm bằng niken Tính bề dày của lớp niken được mạ

biết dòng điện qua bình điện phân có cường độ 0,3A chạy qua trong 5 giờ, niken có A = 58,7; n = 2;

D = 8,8.103kg/m3: A 0,021mm B 0,0155mm C 0,012mm D 0,0321

B R

1 R 2 2

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w