1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kết quả tuyển sinh vào lớp 10 trường THPT Cửa Tùng năm ...

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 150,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TB Toán 9

TB Văn

9

TB Anh 9 ĐTB lớp 9 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Tg điểm

1 440001 Nguyễn Văn An 25/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.5 5.8 5.6 6.8 HL: T Bình

HK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

2 440002 Trần Thị Lan Anh X 25/04/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 6.4 7.1 6.5 7.2 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

5 440005 Dương Thị Lan Anh X 25/06/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.4 7.7 6.1 7.9 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

6 440006 Hoàng Thị Vân Anh X 06/08/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.1 7.1 7.3 8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

12 440012 Lê Văn Hoài Bảo 15/11/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.4 6.1 5.6 6.3 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

14 440014 Trần Đình Bảo 06/07/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 6.6 5.9 6.9 HL: Khá

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

17 440017 Nguyễn Thanh Bình 04/04/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 5.5 5.6 5.8 6 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt 47.6 47.6 Không đạt

18 440018 Lê Thị Bảo Châu X 12/08/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 8.9 7.6 8 8.4 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

20 440020 Phan Chí Quỳnh Chi X 07/09/2005 Trường THCS Nguyễn Trãi 5.9 5.8 6 7 HL: Khá

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt

KẾT QUẢ TUYỂN SINH CHI TIẾT

Điểm

ưu tiên

Điểm

XT

TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021

Trang 2

24 440024 Nguyễn Văn Hoài

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

27 440027 Đặng Xuân Chương 03/10/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 4.8 5.2 5 5.8 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: T Bình 47.2 1 48.2 Không đạt

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

28 440028 Trần Văn Công 30/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.3 6.3 5.3 6.5 HL: T Bình

HK: Khá

HL: KháHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

29 440029 Nguyễn Thuận Quốc

Cường 31/03/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.1 6.2 6.5 7.1

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

32 440032 Cao Xuân Đại 17/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.3 5 6.2 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình 47.5 47.5 Không đạt

35 440035 Nguyễn Văn Đạt 23/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 4.7 4.4 5.4 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

36 440036 Trương Thành Đạt 08/01/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.8 5.2 5.4 5.8 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá 46.8 46.8 Không đạt

39 440039 Nguyễn Thị Thúy

Diệu X 15/07/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 6.9 6.7 5.8 7.2

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

47 440047 Ngô Nguyên Đức 13/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.2 8.2 7.6 8.4 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt 43.2 43.2 Không đạt

51 440051 Lê Tiến Dũng 21/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9.1 7.8 7.2 8.7 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt

Trang 3

53 440053 Nguyễn Xuân Dũng 25/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.3 6.7 7.1 7.9 HL: Khá

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt 63.8 1 64.8 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

54 440054 Nguyễn Thị Ánh

Dương X 22/09/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 5.4 5.6 4.3 6.4

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

Học sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba trong kỳ thi học sinh giỏi văn hóa THCS cấp tỉnh (1 điểm) kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó

59 440059 Nguyễn Quang Tài

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

67 440067 Lê Thị Thúy Hà X 15/12/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.5 7.7 6.5 7.8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: T Bình 47.1 47.1 Không đạt

72 440072 Nguyễn Văn Hậu 18/03/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 5.7 5.6 6.2 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

74 440074 Lê Thị Song Hiền X 17/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.8 7.3 7.9 7.8 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

76 440076 Hồ Thị Khánh Hiền X 27/07/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6 6.7 6.2 7.2 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

80 440080 Nguyễn Thị Hòa X 07/04/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.6 8.2 7.7 8.4 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

81 440081 Nguyễn Thuận Hoài 01/08/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.2 7.2 7.5 7.6 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

Trang 4

82 440082 Lê Thị Thu Hoài X 04/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 6.4 6.7 7.2 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt 58.1 1 59.1 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

83 440083 Nguyễn Văn Hoài 07/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8 7.4 7.4 8.3 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

93 440093 Trần Thanh Hùng 29/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 4.1 4.7 5.2 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: Khá 43.9 1 44.9 Không đạt

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

94 440094 Lê Đức Hùng 26/01/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.6 6.9 7.4 8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

97 440097 Nguyễn Đình Phúc

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá 47.5 1 48.5 Không đạt

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

103 440103 Trần Thị Diệu Hương X 15/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.2 7.5 6.4 7.6 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

104 440104 Phan Thị Hương X 08/01/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 6.6 7 7.7 7.1 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

106 440106 Dương Minh Hữu 05/02/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.8 5.4 5.2 6.5 HL: Khá

HK: Khá

HL: KháHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

107 440107 Bùi Công Huy 13/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.2 5.6 5.6 6.8 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá 45.4 45.4 Không đạt

110 440110 Nguyễn Quốc Huy 13/10/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 5.1 5.3 5.1 5.9 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt

Trang 5

111 440111 Nguyễn Duy Huy 26/07/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6 5.4 5 6.1 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: Khá 48.9 1 49.9 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

112 440112 Phan Văn Huy 16/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.1 7.8 6.8 7.8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

117 440117 Phan Thị Thu Huyền X 06/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.6 6.6 6.6 7.2 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

122 440122 Bùi Dương Quốc

Khánh 15/12/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.9 6.7 6.1 6.9

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: KháHK: Khá 48.8 48.8 Không đạt

123 440123 Lê Nguyên Khánh 02/05/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 5.7 5.1 7.3 6.7 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

126 440126 Ngô Tuấn Kiệt 25/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 6.4 5.9 7 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

127 440127 Nguyễn Văn Lâm 29/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.2 6.8 7.1 7.7 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

130 440130 Lê Mỹ Linh X 16/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 6 5.3 6.3 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

136 440136 Trần Hương Việt Linh X 23/12/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.5 8.4 7.2 8.4 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

137 440137 Trần Thị Thùy Linh X 30/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.6 4.8 6.1 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

139 440139 Lê Thị Loan X 18/10/2004 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 3.8 5 4.3 5.1 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

Trang 6

140 440140 Trương Thị Kiều Loan X 11/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.5 5.8 6.8 7.2 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt 58.9 1 59.9 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

141 440141 Trần Phú Lộc 01/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 6.6 4.6 6.4 HL: T Bình

HK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: Khá 49.2 49.2 Không đạt

143 440143 Trần Khánh Hải Long 31/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.4 5.6 6.1 6.7 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: T Bình 43.3 43.3 Không đạt

145 440145 Nguyễn Thị Hiền

Lương X 22/02/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.5 6.1 5.7 6.6

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

147 440147 Nguyễn Ngọc Khánh

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

155 440155 Nguyễn Văn Minh 13/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.2 5.2 5 6 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

156 440156 Lê Anh Minh 13/12/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.8 6 6.7 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

159 440159 Trần Hoài My X 10/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.5 7.4 6.4 7.8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

160 440160 Nguyễn Thị Trà My X 16/06/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 6.7 8.1 8.3 7.5 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: T Bình 42.8 1 43.8 Không đạt

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

163 440163 Ngô Phùng Phương

HL: KháHK: Khá

HL: KháHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: Khá

164 440164 Nguyễn Như Hoài

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

Trang 7

169 440169 Nguyễn Thị Bảo Ngọc X 27/09/2004 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.4 6 4.6 5.9 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

172 440172 Bùi Hữu Quốc Ngọc 03/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9.2 8 7.2 8.6 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá 43.5 43.5 Không đạt

176 440176 Ngô Đức Nguyện 23/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 5.2 5.5 6.2 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

177 440177 Lê Thị Thu Nguyệt X 01/12/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 8.5 6.7 7.8 8.6 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

181 440181 Nguyễn Bá Thiện

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: T Bình

HL: T BìnhHK: Khá

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

187 440187 Trần Yến Nhi X 10/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.6 7.9 6.4 7.8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

188 440188 Nguyễn Thị Nhi X 03/10/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 5.3 5 5.8 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

193 440193 Nguyễn Thị Yến Nhi X 28/01/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 8.4 8.6 8.7 8.9 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

Trang 8

198 440198 Nguyễn Thảo Nhi X 27/02/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.6 7.7 6.3 8.1 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt 64.3 1 65.3 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

199 440199 Lê Thị Yến Nhi X 24/04/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.3 8.4 7.5 8.3 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

200 440200 Phùng Thị Phương

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

202 440202 Lê Thị Phương Nhi X 30/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.6 7.6 7.8 8.5 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

203 440203 Hồ Yến Nhi X 22/07/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.8 5.1 5.5 6.2 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

210 440210 Tạ Phương Nhung X 22/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.8 8.7 9.3 9.1 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

211 440211 Nguyễn Xuân Niên 29/12/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.1 5.8 5.4 6.2 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

212 440212 Dương Thị Huyền

Oanh X 06/07/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 7.6 7.4 6.7 7.8

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

215 440215 Phùng Xuân Phong 02/11/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.2 4.8 6 6.6 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

220 440220 Phạm Lê Đăng Phúc 23/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 5.6 5.3 6.2 HL: T Bình

HK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt 47.5 47.5 Không đạt

222 440222 Lê Thị Bảo Phương X 12/11/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.7 6.5 5.9 6.9 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt

Trang 9

227 440227 Nguyễn Quang

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

230 440230 Lê Quang Quân 05/06/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.8 5.5 5.3 6 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

234 440234 Nguyễn Minh Quân 04/10/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 5.2 6.3 6.1 6.4 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

241 440241 Nguyễn Minh Quý 01/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 4.9 5.1 5.7 5.7 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình 46.3 46.3 Không đạt

242 440242 Hồ Thị Như Quỳnh X 11/02/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 8.1 8.5 7.9 8.7 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

244 440244 Trần Thị Quỳnh X 15/08/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.6 6.7 6 7 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: Giỏi

Trang 10

256 440256 Lê Ngọc Tân 24/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.8 5.7 6.5 6.7 HL: T Bình

HK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt 56.3 1 57.3 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

257 440257 Phan Quảng Tân 13/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 4.6 5.5 5.2 6 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

259 440259 Nguyễn Thị Hồng

Thắm X 27/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 5.5 6 6.2 6.4

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

260 440260 Trần Thị Thu Thắm X 02/12/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.9 6.5 5.9 7 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

261 440261 Lê Thị Thắm X 15/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.1 7.2 7 7.7 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

263 440263 Nguyễn Lê Hữu

Thắng 15/03/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 3.6 5.2 4.7 5.4

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: T Bình 41.8 1 42.8 Không đạt

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

264 440264 Lê Đình Minh Thắng 02/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 4.5 5.8 5.9 5.9 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá 40.4 40.4 Không đạt

269 440269 Lê Văn Thành 05/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.6 5.8 6.1 6.5 HL: Khá

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

276 440276 Nguyễn Thị Hương

Thơm X 27/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.4 5.9 5.4 6.2

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Khá

HL: KháHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

279 440279 Ngô Thị Thu X 25/06/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 7 8.1 7.6 8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

283 440283 Trần Thị Anh Thư X 17/11/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.8 6.3 6.1 6.8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt

Trang 11

285 440285 Nguyễn Thị Hoài

Thương X 06/12/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.6 7.1 6.4 6.9

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

287 440287 Trần Thị Hoài Thương X 07/07/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 5.3 6.1 4.6 6.4 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

289 440289 Trần Thị Hoài Thương X 01/08/2005 Trường THCS Cửa Tùng 3.8 5.3 4.3 5.4 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

291 440291 Bùi Thị Ánh Thuỳ X 03/04/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 6.9 5.7 6.6 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

296 440296 Nguyễn Thị Thủy Tiên X 17/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.3 8.1 7.6 8.6 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

300 440300 Lê Thị Trang X 17/10/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 8 7.2 5.9 7.6 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

305 440305 Trần Thị Mai Trinh X 02/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.4 7.1 7.6 8.2 HL: Khá

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

306 440306 Phan Nguyễn An

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

308 440308 Nguyễn Lê Anh Trúc X 06/01/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.6 6.3 5.1 6.5 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

310 440310 Trần Đình Trực 17/12/2003 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.2 5.5 4.3 5.8 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: T Bình 47 47 Không đạt

313 440313 Lê Mậu Trường 29/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.5 6.6 5.5 6.5 HL: Khá

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: Khá

Trang 12

314 440314 Nguyễn Đức Trường 18/12/2004 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.1 5.8 5.3 6.3 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: T Bình

HL: T BìnhHK: Khá 43.6 43.6 Không đạt

316 440316 Nguyễn Đình Quốc

Tuấn 27/09/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 6.2 5.5 6.6

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Giỏi

Học sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba trong kỳ thi học sinh giỏi văn hóa THCS cấp tỉnh (1 điểm) kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó

320 440320 Đào Hữu Cát Tường 18/09/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 6 6.4 6.1 6.8 HL: Khá

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

322 440322 Nguyễn Thị Tuyết X 22/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9 8.2 7.7 8.9 HL: Giỏi

HK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

332 440332 Hoàng Đức Việt 06/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.3 6.2 6.3 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: T BìnhHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

333 440333 Hồ Ngọc Việt 09/07/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.5 7.1 5.4 6.7 HL: T Bình

HK: Khá

HL: KháHK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

335 440335 Phùng Thế Vinh 23/12/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.4 5.5 7.1 7.6 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T Bình

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

337 440337 Trần Lưu Vũ 21/09/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 6.7 6 6.6 7.4 HL: T Bình

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Khá

(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn

341 440341 Lê Thị Hoài Vương X 17/06/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 5.2 5.2 5.9 HL: T Bình

HK: Khá

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: T BìnhHK: Tốt

HL: GiỏiHK: Tốt

HL: Khá

Trang 13

343 440343 Trương Thị Hải Yến X 30/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9 7.4 7.6 8.3 HL: Khá

HK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: KháHK: Tốt

HL: Giỏi

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w