[r]
Trang 1TB Toán 9
TB Văn
9
TB Anh 9 ĐTB lớp 9 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Tg điểm
1 440001 Nguyễn Văn An 25/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.5 5.8 5.6 6.8 HL: T Bình
HK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
2 440002 Trần Thị Lan Anh X 25/04/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 6.4 7.1 6.5 7.2 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
5 440005 Dương Thị Lan Anh X 25/06/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.4 7.7 6.1 7.9 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
6 440006 Hoàng Thị Vân Anh X 06/08/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.1 7.1 7.3 8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
12 440012 Lê Văn Hoài Bảo 15/11/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.4 6.1 5.6 6.3 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
14 440014 Trần Đình Bảo 06/07/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 6.6 5.9 6.9 HL: Khá
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
17 440017 Nguyễn Thanh Bình 04/04/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 5.5 5.6 5.8 6 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt 47.6 47.6 Không đạt
18 440018 Lê Thị Bảo Châu X 12/08/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 8.9 7.6 8 8.4 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
20 440020 Phan Chí Quỳnh Chi X 07/09/2005 Trường THCS Nguyễn Trãi 5.9 5.8 6 7 HL: Khá
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt
KẾT QUẢ TUYỂN SINH CHI TIẾT
Điểm
ưu tiên
Điểm
XT
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020-2021
Trang 224 440024 Nguyễn Văn Hoài
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
27 440027 Đặng Xuân Chương 03/10/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 4.8 5.2 5 5.8 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: T Bình 47.2 1 48.2 Không đạt
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
28 440028 Trần Văn Công 30/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.3 6.3 5.3 6.5 HL: T Bình
HK: Khá
HL: KháHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
29 440029 Nguyễn Thuận Quốc
Cường 31/03/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.1 6.2 6.5 7.1
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
32 440032 Cao Xuân Đại 17/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.3 5 6.2 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình 47.5 47.5 Không đạt
35 440035 Nguyễn Văn Đạt 23/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 4.7 4.4 5.4 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
36 440036 Trương Thành Đạt 08/01/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.8 5.2 5.4 5.8 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá 46.8 46.8 Không đạt
39 440039 Nguyễn Thị Thúy
Diệu X 15/07/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 6.9 6.7 5.8 7.2
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
47 440047 Ngô Nguyên Đức 13/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.2 8.2 7.6 8.4 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt 43.2 43.2 Không đạt
51 440051 Lê Tiến Dũng 21/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9.1 7.8 7.2 8.7 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt
Trang 353 440053 Nguyễn Xuân Dũng 25/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.3 6.7 7.1 7.9 HL: Khá
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt 63.8 1 64.8 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
54 440054 Nguyễn Thị Ánh
Dương X 22/09/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 5.4 5.6 4.3 6.4
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
Học sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba trong kỳ thi học sinh giỏi văn hóa THCS cấp tỉnh (1 điểm) kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó
59 440059 Nguyễn Quang Tài
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
67 440067 Lê Thị Thúy Hà X 15/12/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.5 7.7 6.5 7.8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: T Bình 47.1 47.1 Không đạt
72 440072 Nguyễn Văn Hậu 18/03/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 5.7 5.6 6.2 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
74 440074 Lê Thị Song Hiền X 17/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.8 7.3 7.9 7.8 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
76 440076 Hồ Thị Khánh Hiền X 27/07/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6 6.7 6.2 7.2 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
80 440080 Nguyễn Thị Hòa X 07/04/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.6 8.2 7.7 8.4 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
81 440081 Nguyễn Thuận Hoài 01/08/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.2 7.2 7.5 7.6 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
Trang 482 440082 Lê Thị Thu Hoài X 04/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 6.4 6.7 7.2 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt 58.1 1 59.1 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
83 440083 Nguyễn Văn Hoài 07/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8 7.4 7.4 8.3 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
93 440093 Trần Thanh Hùng 29/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 4.1 4.7 5.2 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: Khá 43.9 1 44.9 Không đạt
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
94 440094 Lê Đức Hùng 26/01/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 7.6 6.9 7.4 8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
97 440097 Nguyễn Đình Phúc
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá 47.5 1 48.5 Không đạt
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
103 440103 Trần Thị Diệu Hương X 15/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.2 7.5 6.4 7.6 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
104 440104 Phan Thị Hương X 08/01/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 6.6 7 7.7 7.1 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
106 440106 Dương Minh Hữu 05/02/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.8 5.4 5.2 6.5 HL: Khá
HK: Khá
HL: KháHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
107 440107 Bùi Công Huy 13/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.2 5.6 5.6 6.8 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá 45.4 45.4 Không đạt
110 440110 Nguyễn Quốc Huy 13/10/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 5.1 5.3 5.1 5.9 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt
Trang 5111 440111 Nguyễn Duy Huy 26/07/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6 5.4 5 6.1 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: Khá 48.9 1 49.9 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
112 440112 Phan Văn Huy 16/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.1 7.8 6.8 7.8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
117 440117 Phan Thị Thu Huyền X 06/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.6 6.6 6.6 7.2 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
122 440122 Bùi Dương Quốc
Khánh 15/12/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.9 6.7 6.1 6.9
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: KháHK: Khá 48.8 48.8 Không đạt
123 440123 Lê Nguyên Khánh 02/05/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 5.7 5.1 7.3 6.7 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
126 440126 Ngô Tuấn Kiệt 25/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 6.4 5.9 7 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
127 440127 Nguyễn Văn Lâm 29/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.2 6.8 7.1 7.7 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
130 440130 Lê Mỹ Linh X 16/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 6 5.3 6.3 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
136 440136 Trần Hương Việt Linh X 23/12/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.5 8.4 7.2 8.4 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
137 440137 Trần Thị Thùy Linh X 30/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.6 4.8 6.1 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
139 440139 Lê Thị Loan X 18/10/2004 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 3.8 5 4.3 5.1 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
Trang 6140 440140 Trương Thị Kiều Loan X 11/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.5 5.8 6.8 7.2 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt 58.9 1 59.9 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
141 440141 Trần Phú Lộc 01/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 6.6 4.6 6.4 HL: T Bình
HK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: Khá 49.2 49.2 Không đạt
143 440143 Trần Khánh Hải Long 31/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.4 5.6 6.1 6.7 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: T Bình 43.3 43.3 Không đạt
145 440145 Nguyễn Thị Hiền
Lương X 22/02/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.5 6.1 5.7 6.6
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
147 440147 Nguyễn Ngọc Khánh
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
155 440155 Nguyễn Văn Minh 13/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.2 5.2 5 6 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
156 440156 Lê Anh Minh 13/12/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.8 6 6.7 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
159 440159 Trần Hoài My X 10/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.5 7.4 6.4 7.8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
160 440160 Nguyễn Thị Trà My X 16/06/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 6.7 8.1 8.3 7.5 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: T Bình 42.8 1 43.8 Không đạt
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
163 440163 Ngô Phùng Phương
HL: KháHK: Khá
HL: KháHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: Khá
164 440164 Nguyễn Như Hoài
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
Trang 7169 440169 Nguyễn Thị Bảo Ngọc X 27/09/2004 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.4 6 4.6 5.9 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
172 440172 Bùi Hữu Quốc Ngọc 03/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9.2 8 7.2 8.6 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá 43.5 43.5 Không đạt
176 440176 Ngô Đức Nguyện 23/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 5.2 5.5 6.2 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
177 440177 Lê Thị Thu Nguyệt X 01/12/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 8.5 6.7 7.8 8.6 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
181 440181 Nguyễn Bá Thiện
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: T Bình
HL: T BìnhHK: Khá
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
187 440187 Trần Yến Nhi X 10/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.6 7.9 6.4 7.8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
188 440188 Nguyễn Thị Nhi X 03/10/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 5.3 5 5.8 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
193 440193 Nguyễn Thị Yến Nhi X 28/01/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 8.4 8.6 8.7 8.9 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
Trang 8198 440198 Nguyễn Thảo Nhi X 27/02/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 8.6 7.7 6.3 8.1 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt 64.3 1 65.3 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
199 440199 Lê Thị Yến Nhi X 24/04/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.3 8.4 7.5 8.3 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
200 440200 Phùng Thị Phương
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
202 440202 Lê Thị Phương Nhi X 30/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.6 7.6 7.8 8.5 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
203 440203 Hồ Yến Nhi X 22/07/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.8 5.1 5.5 6.2 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
210 440210 Tạ Phương Nhung X 22/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.8 8.7 9.3 9.1 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
211 440211 Nguyễn Xuân Niên 29/12/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.1 5.8 5.4 6.2 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
212 440212 Dương Thị Huyền
Oanh X 06/07/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 7.6 7.4 6.7 7.8
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
215 440215 Phùng Xuân Phong 02/11/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.2 4.8 6 6.6 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
220 440220 Phạm Lê Đăng Phúc 23/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 5.6 5.3 6.2 HL: T Bình
HK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt 47.5 47.5 Không đạt
222 440222 Lê Thị Bảo Phương X 12/11/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.7 6.5 5.9 6.9 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt
Trang 9227 440227 Nguyễn Quang
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
230 440230 Lê Quang Quân 05/06/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.8 5.5 5.3 6 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
234 440234 Nguyễn Minh Quân 04/10/2005 Trường Th&THCS Trung Hải 5.2 6.3 6.1 6.4 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
241 440241 Nguyễn Minh Quý 01/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 4.9 5.1 5.7 5.7 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình 46.3 46.3 Không đạt
242 440242 Hồ Thị Như Quỳnh X 11/02/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 8.1 8.5 7.9 8.7 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
244 440244 Trần Thị Quỳnh X 15/08/2005 Trường THCS Cửa Tùng 6.6 6.7 6 7 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: Giỏi
Trang 10256 440256 Lê Ngọc Tân 24/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.8 5.7 6.5 6.7 HL: T Bình
HK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt 56.3 1 57.3 Đạt các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
257 440257 Phan Quảng Tân 13/05/2005 Trường THCS Cửa Tùng 4.6 5.5 5.2 6 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
259 440259 Nguyễn Thị Hồng
Thắm X 27/05/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 5.5 6 6.2 6.4
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
260 440260 Trần Thị Thu Thắm X 02/12/2005 Trường Th&THCS Trung Giang 6.9 6.5 5.9 7 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
261 440261 Lê Thị Thắm X 15/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 7.1 7.2 7 7.7 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
263 440263 Nguyễn Lê Hữu
Thắng 15/03/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 3.6 5.2 4.7 5.4
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: T Bình 41.8 1 42.8 Không đạt
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
264 440264 Lê Đình Minh Thắng 02/09/2005 Trường THCS Cửa Tùng 4.5 5.8 5.9 5.9 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá 40.4 40.4 Không đạt
269 440269 Lê Văn Thành 05/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.6 5.8 6.1 6.5 HL: Khá
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
276 440276 Nguyễn Thị Hương
Thơm X 27/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.4 5.9 5.4 6.2
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Khá
HL: KháHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
279 440279 Ngô Thị Thu X 25/06/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 7 8.1 7.6 8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
283 440283 Trần Thị Anh Thư X 17/11/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.8 6.3 6.1 6.8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt
Trang 11285 440285 Nguyễn Thị Hoài
Thương X 06/12/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.6 7.1 6.4 6.9
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
287 440287 Trần Thị Hoài Thương X 07/07/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 5.3 6.1 4.6 6.4 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
289 440289 Trần Thị Hoài Thương X 01/08/2005 Trường THCS Cửa Tùng 3.8 5.3 4.3 5.4 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
291 440291 Bùi Thị Ánh Thuỳ X 03/04/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 6.9 5.7 6.6 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
296 440296 Nguyễn Thị Thủy Tiên X 17/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.3 8.1 7.6 8.6 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
300 440300 Lê Thị Trang X 17/10/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 8 7.2 5.9 7.6 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
305 440305 Trần Thị Mai Trinh X 02/01/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.4 7.1 7.6 8.2 HL: Khá
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
306 440306 Phan Nguyễn An
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
308 440308 Nguyễn Lê Anh Trúc X 06/01/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.6 6.3 5.1 6.5 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
310 440310 Trần Đình Trực 17/12/2003 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 4.2 5.5 4.3 5.8 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: T Bình 47 47 Không đạt
313 440313 Lê Mậu Trường 29/05/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.5 6.6 5.5 6.5 HL: Khá
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: Khá
Trang 12314 440314 Nguyễn Đức Trường 18/12/2004 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5.1 5.8 5.3 6.3 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: T Bình
HL: T BìnhHK: Khá 43.6 43.6 Không đạt
316 440316 Nguyễn Đình Quốc
Tuấn 27/09/2005 Trường THCS Đinh Tiên Hoàng 5 6.2 5.5 6.6
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Giỏi
Học sinh đạt giải Nhất, Nhì và Ba trong kỳ thi học sinh giỏi văn hóa THCS cấp tỉnh (1 điểm) kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó
320 440320 Đào Hữu Cát Tường 18/09/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 6 6.4 6.1 6.8 HL: Khá
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
322 440322 Nguyễn Thị Tuyết X 22/02/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9 8.2 7.7 8.9 HL: Giỏi
HK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
332 440332 Hoàng Đức Việt 06/03/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5 5.3 6.2 6.3 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: T BìnhHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
333 440333 Hồ Ngọc Việt 09/07/2005 Trường THCS Tôn Thất Thuyết 5.5 7.1 5.4 6.7 HL: T Bình
HK: Khá
HL: KháHK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
335 440335 Phùng Thế Vinh 23/12/2005 Trường THCS Cửa Tùng 8.4 5.5 7.1 7.6 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T Bình
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
337 440337 Trần Lưu Vũ 21/09/2005 Trường TH&THCS Vĩnh Hòa 6.7 6 6.6 7.4 HL: T Bình
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Khá
(1 điểm) Người học đang sinh sống, học tập ở các vùng kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn
341 440341 Lê Thị Hoài Vương X 17/06/2005 Trường THCS Cửa Tùng 5.1 5.2 5.2 5.9 HL: T Bình
HK: Khá
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: T BìnhHK: Tốt
HL: GiỏiHK: Tốt
HL: Khá
Trang 13343 440343 Trương Thị Hải Yến X 30/10/2005 Trường THCS Cửa Tùng 9 7.4 7.6 8.3 HL: Khá
HK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: KháHK: Tốt
HL: Giỏi