Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1-VẬT LÝ LỚP 10- NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 1: Chọn đáp án đúng Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật cĩ
A cùng giá, ngược chiều và cĩ cùng độ lớn B giá song song, ngược chiều và cĩ cùng
độ lớn
C ngược chiều và cĩ cùng độ lớn D cùng giá, cùng chiều và cĩ cùng độ lớn
Câu 2: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực khơng song song là:
Ba lực đĩ phải cĩ giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
A ⃗ F1−⃗ F3= ⃗ F2 ; B ⃗ F1+ ⃗ F2=−⃗ F3 ; C ⃗ F1+ ⃗ F2=⃗ F3 ; D ⃗ F1−⃗ F2= ⃗ F3 .
Câu 3: Tại sao khơng lật đổ được con lật đật?
A Vì nĩ được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền
B Vì nĩ được chế tạo ở trạng thái cân bằng khơng bền
C Vì nĩ được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định D Ví nĩ cĩ dạng hình trịn
Câu 4: Chọn phương án đúng? Muớn cho một vật đứng yên thì
A Hợp lực của các lực đặ vào vật khơng đổi B Hai lực đặt vào vật ngược chiều
C Các lực đặt vào vật phải đồng quy D Hợp lực của các lực đặt vào vật bằng 0
Câu 5 Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá
trị:
A Bằng 0 B Luôn âm C Luôn dương D khác 0.
Câu 6: Một khới trụ cĩ thể lăn trên mặt bàn nằm ngang với trọng tâm của nĩ nằm dưới tâm
hình học.Cân bằng của khới trụ là? A Cân bằng khơng bền B Cân bằng bền C Cân bằng phiếm định D Khơng thể cân bằng
Câu 7: Chọn đáp án đúng Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi
A độ cao của trọng tâm B diện tích của mặt chân đế
C giá của trọng lực D độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế
Câu 8:Mômen lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực B véctơ.
C để xác định độ lớn của lực tác dụng D luôn có giá trị dương.
Câu 9: Chọn đáp án đúng.
A Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, cĩ độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
B Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, cĩ độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
C Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cĩ độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, cĩ độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật
Câu 10Chuyển động tính tiến của một vật rắn là chuyển động trong đĩ đường nới hai điểm bất
kỳ của vật luơn luơn: a/ Song song với chính nĩ b/ Ngược chiều với chính nĩ
c/ Cùng chiều với chính nĩ d/ Tịnh tiến với chính nĩ
Câu 11 Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
A Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và cắt trục quay.
Trang 2B Lực có giá song song với trục quay C Lực có giá cắt trục quay.
D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.
Câu 12: Trọng tâm của vật trùng với tâm hình học của nĩ khi nào?
A Vật cĩ dạng hình học đới xứng B Vật cĩ dạng là một khới cầu
C Vật đồng tính, cĩ dạng hình học đới xứng D Vật đồng tính
Câu 13: Xét vật rắn ở vị trí cân bằng trên một điểm tựa Nếu đưa vật dời chỗ khỏi vị trí cân cân
bằng một khoảng nhỏ rồi thả ra Phát biểu nào sau đây là sai:
A Vật trở lại vị trí cân bằng ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng bền
B Vật rời xa vị trí cân bằng ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng khơng bền
C Vật cân bằng ở bất kì vị trí nào ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng
D Vật cân bằng ở bất kì vị trí nào ta nĩi rằng vật ở vị trí cân bằng phiếm định
Câu 14: Chọn câu đúng
A Khi vật rắn cân bằng thì trọng tâm là điểm đặt của tất cả các lực.
B Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng nằm trên trục đới xứng của vật.
C Mỗi vật rắn chỉ cĩ một trọng tâm và cĩ thể là một điểm khơng thuộc vật đĩ.
D Trọng tâm của bất kỳ vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật.
Câu 15 Một quả cầu đặc, một nữa bằng gỗ, một nữa bằng chì đặt trên một mặt nằm
ngang Quả cầu có thể nằm cân bằng ở dạng nào ?
A Bền B Không bền C Phiếm định D Hoặc A, hoặc B.
Câu 16 Lực F gây ra mơmen 2Nm khi cánh tay địn là 2m F bằng:
a/ 1N b/ 2N c/ 4N d/ 200N
Câu 17 Kéo vật cĩ khới lượng 20kg bằng lực cĩ độ lớn 30N dọc theo phương chuyển động thì gia tớc vật là:a/ 0,67m/s2 b/ 1,5m/s2 c/ 10m/s2 d/ 0,8m/s2
Câu 18 Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:
A Người thứ nhất: 400N, người thứ hai: 600N B Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N
C Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N D Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N
Câu 19 Hai người dùng địn gánh dài 2m cĩ khới lượng khơng đáng kể để khiêng con lợn nặng 1
tạ lấy
g = 10m/s2 Lợn cách người thứ nhất 80cm thì người thứ hai phải chịu lực là
a/ 570N b/ 600N c/ 1000N d/400N
Câu 20 Ném ngang một vật với vận tớc 30m/s thì vật tiếp đất với vận tớc 50m/s Lấy g = 10m/s2 Thời gian chuyển động là: a/ 3s b/ 4s c/ 5s d/ 3,2s
Câu 21 Một vật được ném ngang từ độ cao h, với vận tớc 6m/s cĩ tầm ném xa 9m.Thời gian chuyển động của vật đến chạm đất là A 2s B 40/3 s C 2/3 s D 1,5s
Câu 22 Phương trình quỹ đạo của vật bị ném ngang là y = x2/100 Lấy g = 10m/s2 Vận tớc ném
là
a/ 10 √ 5 m/s b/ 10 √ 2 m/s c/ 10m/s d/ 10 √ m/s
Câu 23 Tác dụng lực kéo 100N vào lị xo làm nĩ biến dạng 1cm Độ cứng lị xo là:
Trang 3a/ 10N/m b/ 100N/m c/ 10000N/m d/ 1000N/m
Câu 24 Treo vật 200g vào lò xo làm lò xo giản thêm 2cm Lấy g = 10m/s2 Độ cứng lò xo là: a/ 10N/m b/ 100N/m c/ 1000N/m d/ 10000N/m
Câu 25 Một lò xo có chiều dài ban đầu l0 và treo thẳng đứng Khi móc vật m1= 500 g thì lò xo dài 44 cm Khi
móc thêm vật m2 = 200 g vào thì chiều dài lò xo là 52 cm Chiều dài l0 của lò xo là
a/ 34cm b/ 19cm c/ 32cm d/ 24cm
Câu 26 Một vật có m = 500g chuyển động theo vòng tròn bán kính 0,5m tốc độ dài là 6m/s thì lực hướng tâm
tác dụng lên vật là A 6000N B 6N C 360N D 36N
Câu 27 Quân dùng sợi dây dài 50cm buộc vật nặng 100g rồi quay tròn đều mỗi phút quay được
30 vòng, lấy π2=10 Lực căng của sợi dây khi đó là:
a/ 0,5N b/ 0,157N c/ 1,4N d/ 3,2N
Câu 28 Một xe tải có khối lượng 1,5 tấn chuyển động nhanh dần đều từ vận tốc v0 = 3 m/s đi được 8,4 m trong giây thứ 5 Lực phát động của xe là A 840N B 4200N C 2520N D 1800 N
Câu 29 Một thanh AB dài 1 m tiết diện đều khối lượng 5 kg được đặt nằm ngang lên hai giá đỡ tại A và B Người ta móc vào điểm C của thanh (AC = 60 cm) một trọng vật có khối lượng 10
kg Lực nén lên hai giá đỡ là (g = 10 m/s2)
A F1 = 40 N ; F2 = 60 N.B. F1 = 65 N ; F2 = 85 N C F1 = 35 N ; F2 = 15 N D F1 = 85 N ; F2 =
65 N
Câu 30 Một vật có khối lượng m = 10 kg chịu tác dụng của lực ⃗F , chuyển động thẳng nhanh dần đều
trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc đầu v0 = 0 Sau khi đi được 50 m, vật đạt vận tốc 43,2 km/h Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,1, cho g = 10m/s2 Độ lớn Lực ⃗F có phương hợp với phương ngang
chếch lên một góc α=250 là
A 44,9 N B 36,1N C 38,8 N D 25,7 N
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -VẬT LÝ LỚP 10- NĂM HỌC 2019 - 2020
Câu 1.: khi nhiệt độ tăng thì khối lượng của chất rắn sẽ :
Câu 2 Độ nở dài của vật rắn (hình trụ đồng chất) không phụ thuộc vào yếu tố
Trang 4A bản chất vật rắn B nhiệt độ của vật C.chiều dài ban đầu D độ tăng nhiệt độ
Cõu 3: Tỡm phỏt biờ̉u sai.
A Tỏc động lờn hệ một cụng cú thờ̉ làm thay đổi cả tổng động năng chuyờ̉n động nhiệt của cỏc hạt tạo
nờn vật và thế năng tương tỏc giữa chỳng
B Nội năng của một hệ nhất định phải cú thế năng tương tỏc giữa cỏc hạt tạo nờn hệ
C Độ biến thiờn nội năng của một vật bằng tổng cụng và nhiệt lượng mà vật nhận được
D Trong quỏ trỡnh đẳng nhiệt, độ tăng nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được
Cõu 4: Trường hợp làm biến đổi nội năng khụng do thực hiện cụng là?
A Đun núng nước bằng bếp B Một viờn bi bằng thộp rơi xuụ́ng đất mềm
C Nộn khớ trong xilanh D Cọ xỏt hai vật vào nhau
Cõu 5: Chọn câu đúng
a Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nội năng thành công
b Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi công thành nhiệt lợng
c Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi công thành nội năng
d Động cơ nhiệt là thiết bị biến đổi nhiệt lợng thành công
Cõu 6:Biờ̉u thức nguyờn lớ I diễn tả quỏ trỡnh nung núng khớ trong một bỡnh kớn khi bỏ qua sự nở
vỡ nhiệt
của bỡnh là A U A. B UQA. C U 0. D UQ.
Cõu 7: Tớnh chất nào sau đõy khụng liờn quan đến chất rắn kết tinh?
A Cú nhiệt độ núng chảy xỏc định B Cú tỡnh dị hướng hoặc đẳng hướng
C Cú cấu trỳc mạng tinh thờ̉ Khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc định.D
Cõu 8: Lực căng bề mặt tỏc dụng lờn một đoạn đường nhỏ bất kỡ trờn bề măt của chất lỏng
khụng cú đặc điờ̉m? A Cú chiều làm giảm diện tớch bề mặt chất lỏng B Vuụng gúc với đoạn đường đú
C.Cú độ lớn tỉ lệ với độ dài đoạn đường D Cú phương vuụng gúc với bề mặt chất lỏng
Cõu 9: Hệ sụ́ căng mặt ngoài phụ thuộc vào
A.Hình dạng bề mặt chất lỏng B.Bản chất của chất lỏng
C.Nhiệt độ của chất lỏng D.Bản chất và nhiệt độ của chất lỏng
Cõu 10: Vật rắn nào dưới đõy là vật rắn vụ định hỡnh?
A Băng phiến B Thủy tinh C Kim loại D Hợp kim
Cõu 11 Chọn đỏp đỳng Quỏ trỡnh chuyờ̉n từ thờ̉ rắn sang thờ̉ lỏng của cỏc chất gọi là
A sự núng chảy B sự kết tinh C sự bay hơi D sự ngưng tụ
Cõu 12 Chọn câu sai
A.áp suất hơi bão hòa tuân theo định luật Bôilơ - Mariôt
B.áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc vào thể tích của hơi
C áp suất hơi bão hòa phụ thuộc nhiệt độ
D.áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
Cõu 13: Một viờn đạn bằng chỡ khụ́i lượng m, bay với vận tụ́c v = 195 m/s, va chạm mềm vào
một quả cầu bằng chỡ cựng khụ́i lượng m đang đứng yờn Nhiệt dung riờng của chỡ là C = 130 J/kg.K Nhiệt độ ban đầu của viờn đạn và quả cầu bằng nhau Coi nhiệt lượng truyền ra mụi trường là khụng đỏng kờ̉ Độ tăng nhiệt độ của
viờn đạn và quả cầu là A 146oC B 73oC C 37oC D 14,6oC
Cõu 14 Trong chu trỡnh của động cơ nhiệt lớ tưởng cú hiệu suất 20%, chất khớ đó truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng là 6.103J Cụng mà chất khớ đó thực hiện là
A 1500 J B 4500 J C 1200 J D 4800 J
Trang 5Câu 15: Thả một cục nớc đá có khối lợng30g ở 0C vào cốc nớc có chứa 0,2 lít nớc ở 20 C Bỏ qua nhiệt dung của cốc, nhiệt dung riêng của nớc 4200 J/Kg.K, khối lợng riêng của nớc là D =
1000 Kg/m3, nhiệt nóng chảy của nớc đá là = 3,34.105 J/Kg Nhiệt độ cuối của cốc nớc là: A.00C B 50C C 70C D 100C
Cõu 16 Người ta thực hiện cụng 100J đờ̉ nộn khớ trong một xilanh Biết khớ truyền ra mụi
trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiờn nội năng của khớ là :
Cõu 17 Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khớ trong một xilanh hỡnh trụ, khớ nở ra đẩy pittụng chuyờ̉n động làm thờ̉ tớch của khớ tăng thờm 0,5m3 Biết ỏp suất của khớ là 8.106 N/m2 và coi ỏp suất này khụng đổi trong qỳa trỡnh khớ thực hiện cụng Độ biến thiờn nội năng của khớ là:
A 1 106 J B 2.106 J C 3.106 J D 4.106 J
Cõu 18 Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn núng cung cấp là 800J.
Cụng mà động cơ nhiệt thực hiện là A 2kJ B 320J C 800J D 480J
Cõu 19 Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật tăng thờm 500C Bỏ qua
sự trao đổi nhiệt với mụi trường, biết khụ́i lượng của vật là 300g Nhiệt dung riờng của chất làm vật là
A 460J/kg.K B 1150J/kg.K C 8100J/kg.K D 41,4J/kg.K
Cõu 20: Một thanh đồng và một thanh thộp cú chiều dài là l01 đồng và l02 thộp ở 0oC Biết rằng ở bất kỡ nhiệt độ nào thanh thộp cũng dài hơn thanh đồng 25 mm Cho hệ sụ́ nở dài của thộp là 12.10-6K-1và của đồng là 18.10-6K-1 Chiều dài của thanh đồng ở 0oC là? A 100 mm B 75
mm C 50 mm D 80 mm
Cõu 21: Thanh ray dài 10m được lắp lờn đường sắt ở nhiệt độ 20oC Cho hệ sụ́ nở dài của thộp là 15.10-6K-1 Đờ̉ đảm bảo thanh dón nở tự do khi nhiệt độ của thanh cú thờ̉ lờn tới nhiệt độ 40oC, phải đờ̉ hở một khe ở đầu thanh cú độ rộng là? A 1,5 mm B 3,0 mm C 2,0 mm D 2,5 mm
Cõu 22: Một thanh thộp hỡnh trụ cú hệ sụ́ nở dài α=11.10-6.K-1, ban đầu cú chiều dài 100 m Đờ̉ chiều dài của nú là 100,11 m thỡ độ tăng nhiệt độ bằng A 170oC B 125oC C 150oC
D 100oC
Cõu 23: Người ta thực hiện cụng 180J đờ̉ nộn khớ trong một xilanh Biết khớ truyền ra mụi
trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiờn nội năng của khớ là :
Cõu 24: Một chiếc vũng nhụm cú bề dày khụng đỏng kờ̉, cú đường kớnh 20 cm được treo bởi
một lực kế sao cho đỏy vũng nhụm tiếp xỳc với mặt nước Cho hệ sụ́ lực căng bởi bề mặt của nước là 73.10-3N/m Lực căng bề mặt tỏc dụng lờn vũng nhụm cú độ lớn gần đỳng bằng?
A 0,055 N B 0,046 N C 0,092 N D 0,042 N
Cõu 25: Một khụ́i gỗ hỡnh trụ cú khụ́i lượng 20 g đặt nổi trờn mặt nước, trục của khụ́i gỗ nằm
thẳng đứng Đường kớnh tiết diện của khụ́i gỗ d =10 mm; nước dớnh ướt hoàn toàn gỗ Cho khụ́i lượng riờng của nước là 1000 kg/m3 và hệ sụ́ căng bề mặt của nước là 0,072 N/m; lấy g = 9,8 m/
s2 Độ ngập của khụ́i gỗ trong nước là? A 24 cm B 26 cm C 23 cm D 20 cm
Cõu 26 Biết nhiệt dung riờng của nước xấp xỉ là 4200J/(kg.K) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,4 kg nước ở 250C đến sụi là : A 18,4.104 J B 14,7 104 J C 44,1 104 J
D 33,2.104J
Cõu 27:Nhiệt húa hơi riờng của nước là 2,3.106J/kg Nhiệt lượng cần cung cấp đờ̉ làm bay hơi
Trang 6hoàn toàn 100g nước ở 1000C là A 23.106J C 2,3.105J B 2,3.108J.
D 2,3.106J
Câu 28: Không gian trong xilanh ở bên dới pit - tông có thể tích V0 = 5 lít chứa hơi nớc bão hòa
ở 1000C
Nén hơi đẳng nhiệt đến thể tích V = 1,6 lít Cho hơi nớc bão hòa ở 1000C có khối lợng riêng là 598,0 g/m3
Khối lợng nớc ngng tụ là: : A 1,745 g B 2,033 g C 2,134 g D 2,447 g
Câu 29 Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25oC chuyờ̉n thành hơi ở 100oC Cho biết nhiệt dung riờng của nước 4180J/kg.K và nhiệt húa hơi riờng của nước là 2,3.106J/kg
A.21365KJ B.61325KJ C 35162 KJ D.26135KJ
Câu 30 Cho 100g chỡ được truyền nhiệt lượng 260J Nhiệt độ của chỡ tăng từ 15 0 C đến 35 0
C Nhiệt dung riờng của chỡ là: A 130J/kg.độ B 2600 J/kg.độ C 65 J/kg.độ
D 380 J/kg.độ