Hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức độ nhất định, không tăng quá cao, hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hoặc hổ trợ hoặc đối kháng giữa các lo[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II- SINH 10 NĂM HỌC: 2019- 2020
Xác định thời gian thế hệ, số lượng vi sinh vậttrong quần thể
Trang 2Nhận thức, thái độ phòng tránh lây nhiễm HIV.
Trang 4TÊN CHỦ ĐỀ THẤP CAO Chủ đề 1:
Chuyển hóa vật
chất và năng lượng
- Khái niệm cân bằng nội môi
- Ý nghĩa của cân bằng nội môi
Phân biệt tập tính bẩm sinh vàtập tính học được
Giải thích tại saoxung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin theo cách nhảy cóc
- Điều cần tránhtrong việc sửdụng hoocmonthực vật là gì?
- Phát triển củaếch thuộc kiểubiến thái hoàntoàn hay khônghoàn toàn? Tạisao
Trang 5Tổ: Sinh MÔN SINH HỌC- LỚP 11 Thời gian 45’
NĂM HỌC: 2019-2020
Đề tham khảo Câu 1 Cân bằng nội môi là gì? Cân bằng có ý nghĩa gì?
Câu 2 Phân biệt cách lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin và không có
bao miêlin Tại sao xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin theo cách nhảycóc
Câu3 Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được.
Câu 4
a Nêu 2 ứng dụng của hoomon thực vật trong sản xuất nông nghiệp
b Điều cần tránh trong việc sử dụng hoocmon thực vật là gì?
Câu 5 Phát triển của ếch thuộc kiểu biến thái hoàn toàn hay không hoàn toàn? Tại sao?
Câu hỏi tham khảo
Câu 1: Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch lại có thể trả lời cục bộ (như co một chi) khi bị kích thích ? Câu 2: Phản ứng co toàn thân khi bị kích thích của thuỷ tức có phải là phản xạ không ? Vì sao ?
Câu 3: Vì sao nói phản xạ co ngón tay khi bị kim châm là phản xạ không điều kiện ?
Câu 4: Hãy phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.
Câu 5: Phân biệt cấu tạo hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và hệ thần kinh dạng ống.
Câu 6: Hãy so sánh sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin và không có bao miêlin.
Câu 7: Tại sao xung thần kinh được dẫn truyền trong một cung phản xạ chỉ diễn ra theo một chiều ? Câu 8: Tại sao người và động vật có vú lại có thể hình thành nên rất nhiều tập tính học được ?
Câu 9: Vì sao ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hầu hết các tập tính của chúng là tập tính bẩm sinh ?
Câu 10: Tập tính bảo vệ lãnh thổ có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống động vật ?
Câu 11: Gibêrelin được sinh ra chủ yếu từ đâu và có tác dụng sinh lý như thế nào ?
Câu 12: Cây cà chua ra hoa khi nào và dựa vào đâu để xác định tuổi của thực vật một năm ?
Câu 13: Khi ở điều kiện quang chu kì thích hợp, cơ chế nào giúp cây chuyển từ trạng thái sinh dưỡng sang trạng thái ra hoa ?
Câu 14: Em hiểu như thế nào là xuân hóa ?
Câu 15: Quang chu kì là gì ? Dựa vào quang chu kì, thực vật được phân loại như thế nào ?
Câu 16: Vì sao chúng ta không nên sử dụng thực vật đã được xử lý bằng auxin nhân tạo để làm thức
ăn ?
Câu 17: Trong nuôi cấy mô thực vật, xitôkinin có vai trò gì đối với sự hình thành chồi trong mô callus ?
Câu 18: Em hãy nêu một số biện pháp sản xuất nông nghiệp có ứng dụng của hoocmôn thực vật.
Câu 19: Quá trình phát triển ở ếch bao gồm những giai đoạn nào ? Nêu đặc điểm của mỗi giai đoạn Câu 20: Tại sao trong thức ăn và nước uống thiếu iôt thì trẻ em sẽ chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn và trí tuệ kém phát triển
Câu 21: Quá trình phát triển ở ếch bao gồm những giai đoạn nào ? Nêu đặc điểm của mỗi giai đoạn Câu 22: Tại sao trong thức ăn và nước uống thiếu iôt thì trẻ em sẽ chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn và trí tuệ kém phát triển
Trang 6TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG MA TRẬN MÔN SINH HỌC - LỚP 11
Thông hiểu(cấp độ 2)
Vận dụngCấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao(cấp độ 4)
Chủ đề 1:
Cảm ứng
- Lấy ví dụ nhữngđộng vật có hệthần kinh dạngống
- Cấu tạo thầnkinh dạng ống
và phát triển ởđộng vật
Trang 7Chủ đề 3:
Sinh sản
- Khái niệm, đặcđiểm và hạn chếcủa sinh sản vôtính
- Phân biệt haiquá trình hìnhthành hạt phấn
và túi phôi
- So sánh sinhsản hữu tính ởthực vật vàđộng vật
- Vận dụng cơ chế củaquá trình phát sinhgiao tử để giải toán
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG ĐỀ KIỂM TRA - HỌC KÌ II
Tổ: Sinh MÔN SINH HỌC- LỚP 11 Thời gian 45’
NĂM HỌC: 2019-2020
Đề ra
Câu 2.(1.5đ) Sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm những giai đoạn nào? Nêu đặc điểm của
từng giai đoạn
Câu 3.(2.5đ) Sinh sản vô tính ở động vật là gì? Sinh sản vô tính ở động vật có những đặc điểm
nào? Nêu hạn chế của sinh sản vô tính ở động vật
Câu 4.(1.5đ) Quá trình hình thành túi phôi ( thể giao tử cái) ở thực vật có hoa có điểm gì khác
với quá trình hình thành hạt phấn?
Câu 5.(2.0đ) Sinh sản hữu tính ở động vật và thực vật có những điểm giống và khác nhau nào?
Câu 6.(1.0đ) Một thỏ cái sinh được 12 con, biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%, của tinh trùng là
6,25% Tính số tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng tham gia vào quá trình trên ?
Trang 8TRẮC NGHIỆM SINH THAÍ HỌC KÌ 2 LỚP 12
CHỦ ĐỀ I: MÔI TRƯỜNG, CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
BÀI 35: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Câu 1 Môi trường sống của sinh vật gồm các loại môi trường (Nhận biết)
A Đất - nước - không khí B Đất - nước - không khí - sinh vật
C Đất - nước - không khí - trên cạn D Đất - nước - trên cạn - sinh vật
Câu 2.Phát biểu nào là không đúng khi nói về sự tác động của các nhân tố sinh thái lên sinh vật?
Trang 9C Trong các giai đoạn khác nhau hay trạng thái sinh lí khác nhau thì cơ thể phản ứng khác nhauvới tác động như nhau của cùng một nhân tố sinh thái
D Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể gây tăng cường hoặc kìm hãm nhau
Câu 3 Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10-38,50C; 10,6-320C;
5-440C; 8- 320C Loài có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là (Hiểu)
Câu 4 Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái (Nhận
biết)
A vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
C hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
D hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 5 Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm (Nhận biết)
A tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
B đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật
C đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
D đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật
Câu 6 Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm (Nhận biết)
A thực vật, động vật và con người B.vi sinh vật, thực vật, động vật và con người
C vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người
D thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
Câu 7 Giới hạn sinh thái là (Nhận biết)
A khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại
và phát triển theo thời gian
B khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năngsinh sản tốt nhất
C khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năngsống tốt nhất
D khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tạinhất thời
Câu 8 Đặc điểm nào không đúng đối với cây ưa bóng ? (Hiểu)
A Có phiến lá mõng B Ít hoặc không có mô giậu
C Lá nằm nghiêng so với mặt đất D Mọc dưới tán của cây khác trong rừng
Câu 9 Đặc điểm nào không đúng đối với cây ưa sáng?
C Cường độ quang hợp và hô hấp cao dưới ánh sáng mạnh D Kích thước lục lạp lớn
Câu 10 Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi
sống ở vùng nhiệt đới là (Hiểu)
A có đôi tai dài và lớn B cơ thể có lớp mở dày bao bọc
Câu11 Nơi ở của các loài là (Nhận biết)
A địa điểm cư trú của chúng B địa điểm sinh sản của chúng
C địa điểm thích nghi của chúng D địa điểm dinh dưỡng của chúng
Câu 12 Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi
trường? (Nhận biết)
Câu 13 Đối với mỗi nhân tố ST thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của
nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật (Hiểu)
A phát triển thuận lợi nhất B có sức sống trung bình
Trang 10C có sức sống giảm dần D chết hàng loạt.
Câu 14 Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán
rừng thuộc nhóm thực vật (Hiểu)
A ưa bóng và chịu hạn B ưa sáng C ưa bóng D chịu nóng
Câu 15 Các loại nhân tố sinh thái gồm (Nhận biết)
A nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật
B nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người
C nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh
D nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh
Câu 16 Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần
lượt là 5,60C và 420C Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là (Hiểu)
A khoảng gây chết B khoảng thuận lợi
C khoảng chống chịu D giới hạn sinh thái
Câu 17 Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng? (Thông hiểu)
A Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang
B Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh
C Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng
D Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá
Câu 18 Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có (Thông hiểu)
A các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tựsống ở vùng nhiệt đới
B các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tựsống ở vùng nhiệt đới
C các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương
tự sống ở vùng nhiệt đới
D các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tựsống ở vùng nhiệt đới
Câu 19 Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố
nào sau đây? (Nhận biết)
C Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh
D Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
Câu 20 Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật (Thông hiểu)
A một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác
B trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác
C trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh
D trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh
Câu 21 Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ
lại (tai, chi, đuôi, mỏ…) Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi Hiệntượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật? A
Câu23 Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau (Thông hiểu)
A có giới hạn sinh thái khác nhau B có giới hạn sinh thái giốngnhau
C lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau
Trang 11D Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là không đúng (Thông hiểu)
A Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinhvật
B Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhấtđịnh
C Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái
D Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữusinh
Câu 25 Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C,trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C Từ5,60C đến 420C được gọi là (Thông hiểu)
A khoảng thuận lợi của loài B giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ
C điểm gây chết giới hạn dưới D điểm gây chết giới hạn trên
Câu 26 Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C,trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C Mức5,60C gọi là
A điểm gây chết giới hạn dưới B điểm gây chết giới hạn trên
Câu 27 Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C,trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C Mức
420C được gọi là (Thông hiểu)
A giới hạn chịu đựng B điểm thuận lợi
C điểm gây chết giới hạn trên D điểm gây chết giới hạn dưới
Câu 28 Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C,trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C.Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là(Thông hiểu)
A giới hạn chịu đựng B khoảng thuận lợi
C điểm gây chết giới hạn trên D điểm gây chết giới hạn dưới
Câu 29 Khoảng thuận lợi là(Nhận biết)
A khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật
B khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật
C khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chứcnăng sống tốt nhất
D khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽkhông chịu đựng được
Câu 30 Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 440C Cá rô phi
có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,60C đến +420C Dựa vào các số liệu trên,hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng? (Thông hiểu)
A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn
Câu 31 Giới hạn sinh thái gồm có:
A giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận B khoảng thuận lợi và khoảng chốngchịu
C giới hạn dưới, giới hạn trên
D giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là không đúng (Thông hiểu)
Trang 12A Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.
B Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật
C Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh
D Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định
Câu 33 Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân
Câu 35 Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào
mật độ của quần thể bị tác động là (Thông hiểu)
C các bệnh truyền nhiễm D nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng
Câu 36 Nhịp sinh học là (Nhận biết)
A sự thay đổi theo chu kỳ của sinh vật trước môi trường
B khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường
C khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường
D khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kỳ của môitrường
Câu 37 Sinh vật có khả năng phân bố rộng trong trường hợp nào (Thông hiểu)
A Điểm gây chết thấp B Khoảng thuận lợi rộng
C Khoảng chống chịu rộng D Ổ sinh thái rộng
Câu 38 Động vật (1) sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể (2) so với loài có quan hệ
họ hàng gần sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, (1) và (2) lần lượt là: (Thông hiểu)
A Hằng nhiệt ; lớn hơn B Biến nhiệt ; lớn hơn
C Hằng nhiệt ; bé hơn D Biến nhiệt ; bé hơn
Câu 39 Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật
độ quần thể bị tác động là (Thông hiểu)
A yếu tố hữu sinh B yếu tố vô sinh
C các bệnh truyền nhiễm D nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng
Câu 40 Tổng nhiệt hữu hiệu ở động vật biến nhiệt được xác định bằng công thức (Nhận biết)
A T =(k-x)n B T =(k-x)/nC T =(x-k)n D T =(x-k)/n
Câu 41 Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh học theo nhịp điệu?
Câu 42 Hoạt động của muỗi và chim cú theo nhịp điệu? (Thông hiểu)
Câu 43 Tổng nhiệt hữu hiệu là (Thông hiểu)
A lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật
B lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật
C hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
D lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật
Câu 44 Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể (Hiểu)
A phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường B tương đối ổn định
C luôn thay đổi
D ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
Trang 13Câu 45 Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể (Nhận biết)
A phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường B tương đối ổn định
C luôn thay đổi
D ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
Câu 46 Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong
giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển lâu dài gọi là(Nhận biết)
A giới hạn sinh thái của loài B ổ sinh thái của loài
C nơi ở của loà D giới hạn chịu đựng của loài
Câu 47 Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một
số yếu tố khác chúng có vùng phân bố (Nhận biết)
Câu ĐH01( 2015): Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai? (Vận dụng thấp)
A Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lícủa sinh vật
B Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được
C Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
D Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau
Câu ĐH02(2016): Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt
động sau đây? (Vận dụng thấp)
(1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn
(2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao
(3) Trồng các loại cây đúng thời vụ
(4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi
QUẦN THỂ SINH VẬT Câu 1 Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể? (Hiểu)
C Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh D Cây trong vườn
Câu 2 Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm (Hiểu)
A làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể B làm tăng mức độ sinh sản
C làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng
D làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng
Câu 3 Đặc điểm nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên? (Thông
hiểu)
A Phát hiện kẻ thù nhanh hơn B Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn
C Tự vệ tốt hơn D Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh
Câu 4 Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài? (Hiểu)
A Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn
B Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
C Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật
D Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau
Câu 5 Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là (Nhận biết)
A cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong,kiểu tăng trưởng
B.sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
C.cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong
D độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
Câu 6.Phát biểu nào sau đây là không đúng ? (Vận dụng thấp)
Trang 14A Cạnh tranh thường xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao
B Quan hệ cạnh tranh càng gay gắt thì các cá thẻ trong quần thể trở nên đối kháng
C Quan hệ cạnh tranh dẫn đến làm thay đổi mật độ phân bố của các cá thể trong quần thể
D Cạnh tranh không phải là đặc điểm thích nghi của quần thể
Câu 7 Kiểu phân bố nào là phổ biến nhất trong tự nhiên? (Nhận biết)
Câu 8.Trong tự nhiên, kiểu phân bố nào thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng
đều? (Nhận biết)
A Phân bố theo nhóm B Phân bố đồng đều
C Phân bố ngẫu nhiên D Phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên
Câu 9.Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể
trong điều kiện môi trường thay đổi?
Câu 10.Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hổ trợ nhau chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường
B Các cá thể tận dụng được nguồn sống trong môi trường
C Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống
Câu 11.Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu Điều nào sau đây là không đúng?
A Quần thể dể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
B Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm
C Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp,ít cạnh tranh
D Giao phối gần làm giảm sức sống của quần thể
Câu 12.Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm
A Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều , đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít
B Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn
C Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều
D Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn
Câu 13.Đặc điểm nào không đúng khi nói về sự chống thoát hơi nước của động vật ưa khô,sống
được ở nơi độ ẩm thấp,thiếu nước lâu dài ?
Câu 14.Sinh vật dị dưỡng gồm:
A các loài động vật B động vật và vi sinh vật phân giải
C vi sinh vật phân giải D động vật ,vi sinh vật phân giải và tổnghợp
Câu 15.Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?
A Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặtngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ
B Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn
sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ
C Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặtngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ
D Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽnảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ
Câu 16.Thứ tự sắp xếp quần thể có kích thước nhỏ đến kích thước lớn là:
Trang 15A kiến, nhái, bọ dừa, chuột cống, thỏ, voi B kiến, bọ dừa, nhái, chuột cống, thỏ,voi
C voi, thỏ, chuột cống, nhái, bọ dừa, kiến D voi, chuột cống, thỏ, bọ dừa, nhái,kiến
Câu 17.Các loài gần nhau về nguồn gốc, khi sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một
nguồn thức ăn, để tránh sự cạnh tranh xảy ra thì chúng thường có xu hướng :
A phân li ổ sinh thái B phân li nơi ở
C thay đổi nguồn thức ăn D di cư đi nơi khác
Câu 18 Dựa và sự thích nghi của thực vật với ánh sáng, người ta chia chúng thành: 1 Nhóm
cây ưa sáng; 2 Nhóm cây ưa bóng; 3 Nhóm cây chịu sáng; 4 Nhóm cây chịu bóng; 5.Nhóm cây ưa tối
Phương án đúng là:
Câu 19 Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhiệt độ, người ta chia chúng thành: 1 Động
vật biến nhiệt: 2 Động vật hằng nhiệt; 3 Động vật ưa ẩm; 4 Động vật ưa nóng
Phương án trả lời đúng là:
Câu 20 Nhóm động vật nào sau đây gồm toàn động vật hằng nhiệt?
A San hô, tôm hùm, cá thu, cá voi B Chuồn chuồn,bói cá,hải âu, cá sấu
C Cá mập, bói cá, hải âu, thằn lằn D chim cánh cụt, cá voi, bói cá, hải âu
Câu 21 Khi mật độ trong quần thể cao quá thì; 1 Có sự cạnh tranh gay gắt về nơi ở; 2 Tỉ lệ tử
vong cao; 3 Mức sinh sản tăng; 4 Xuất cư tăng Phương án trả lời đúng là:
A 1,2,3 B 1,2,3,4 C 2,3,4 D 1,2,4
Câu 22 Trong điều kiện nào thì quần thể có thể tăng trưởng?
1 Nguồn sống dồi dào; 2 Điều kiện môi trường và khả năng sinh sản tốt; 3 Nơi sống không
bị hạn chế; Phương án trả lời đúng là:
Câu 23 Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là:
1 Biến động theo chu kì; 2 Biến động không theo chu kì
3 Biến động nửa theo chu kì, nửa không theo chu kì; 4 Biến động tự do
C.cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định
D.cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khảnăng sinh sản tạo thế hệ mới
Câu 25 Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ
bị diệt vong khi mất đi nhóm
C trước sinh sản và đang sinh sản D đang sinh sản và sau sinh sản
Câu 26 Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A cấu trúc tuổi của quần thể B kiểu phân bố cá thể của quầnthể
C sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể
D mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
Câu 27 Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
A sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm B sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
Trang 16C sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng D sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
Câu 28 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
C sức tăng trưởng của cá thể D nguồn thức ăn từ môi trường
Câu 29 Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể sinh
sản hữu tính trong điều kiện môi trường thay đổi?
A Tỉ lệ giới tính B Mật độ cá thể
C Nhóm tuổi D Kích thước của quần thể
Câu 30 Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô Đây
là kiểu biến động
A không theo chu kì B theo chu kì nhiều năm
C theo chu kì mùa D theo chu kì tuần trăng
Câu 31 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?
A Đa dạng loài B Tỉ lệ đực, cái C Tỉ lệ các nhóm tuổi D Mật độ cáthể
Câu 32.Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là:
A kích thước tối đa của quần thể B mật độ của quần thể
C kích thước trung bình của quần thể D kích thước tối thiểu của quần thể
Câu 33.Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì?
A Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng
B Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch
C Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảmvào mùa đông
D Số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác
Câu 34 Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
A tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể B số lượng cá thể có trong quần thể
C tỉ lệ đực và cái trong quần thể D số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diệntích hay thể tích
Câu 35.Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ).
H.tượng này thể hiện mối quan hệ
A cạnh tranh cùng loài B hỗ trợ khác loài
Câu 36.Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì
B Những con cá sống trong Hồ Tây
C Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên
D Những con chim sống trong rừng Cúc Phương
Câu 37.Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều Đây là dạng
biến động số lượng cá thể
A không theo chu kì B theo chu kì ngày đêm
C theo chu kì mùa D theo chu kì nhiều năm
Câu 38.Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần
thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là
A phân bố đồng đều B không xác định được kiểu phân bố
C phân bố ngẫu nhiên D phân bố theo nhóm
Câu 39.Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt
động của hiện tượng El - Nino là kiểu biến động:
A theo chu kì mùa B theo chu kì nhiều năm
C không theo chu kì D theo chu kì tuần trăng
Trang 17Câu 40.Kiểu phân bố theo nhóm của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi
A Điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quầnthể
B Điều kiện sống phân bố trong đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quầnthể
C Điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể có tính lãnh thổ cao
D Điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầyđàn)
Câu 41 Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt
độ xuống dưới 8oC
(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm
2002
(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
A (2) và (4) B (2) và (3) C (1) và (4) D (1) và (3)
Câu 42.Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là
A số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môitrường
B số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
C số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể
D khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển
Câu 43.Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sựcạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điềukiện bất lợi của môi trường
D Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường vàkhông có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Câu 44.Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
C Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tốithiểu
D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tốithiểu
Câu 45.Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi
A Điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thểtrong quần thể
B Điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quầnthể
C Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
D Điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quầnthể
Câu 46.Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
A tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm
Trang 18B giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng vớikhả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
C suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau
D tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường
Câu 47.Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật
không theo chu kì?
A Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều
B Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độxuống dưới 80C
C Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đólại giảm
D Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, … chim cu gáy thường xuất hiệnnhiều
Câu 48.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tăng trưởng của quần thể?
A.Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tốithiểu
BKhi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
C.Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Câu ĐH01.(2012): Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì
A số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tớilàm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng
B sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanhchóng
C mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn rakhốc liệt hơn
D sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môitrường của quần thể giảm
Câu ĐH02.(2012): Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cùa quần thề giao phối?
A Độ đa dạng về loài B Mật độ cá thể
C Tỉ lệ giới tính D Tỉ lệ các nhóm tuổi
Câu ĐH03.(2012): khi nói về mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùngloài giảm
B Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt
C Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống củamôi trường
D Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường
Câu ĐH04.(2013): Quần thểsinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trongđiều kiện nào
sauđây?
A Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa
B.Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản củaloài
C.Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể
D Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể
Câu ĐH05.(2013): Có những loài sinh vật bịcon người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm
giảm mạnh sốlượng cá thểthì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lí?A.Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèovốn gen cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể
Trang 19B.Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăngtần số alen đột biến có hại.
C.Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đadạng ditruyền của quần thể
D.Khi sốlượng cá thểcủa quần thểcòn lại quá ít thì dễxảy ra giao phối không ngẫu nhiênsẽdẫnđến làmtăng tần số alen có hại
Câu ĐH06.(2013): Khi nói vềmức sinh sản và mức tửvong của quần thể, kết luận nào sauđây không đúng?
A.Mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian.B.Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể củaquần thể
C.Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian
D.Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiệnmôi trường
CâuĐH07 (2014):Khi nói vềkích thước của quần thểsinh vật, phát biểu nào sauđây không
D Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
Câu ĐH08.( 2015) : Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảmdẫn tới diệt vong
B Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khácnhau giữa các loài
C Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá thểtrong quần thể
D Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thểtăng cao
Câu ĐH09( 2015): Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể
B Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
C Mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiệnsống
D Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm
Câu ĐH10.(2016): Khi nói về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong những nhân tố sinh thái vô sinh, nhân tố khí hậu có ảnh hưởng thường xuyên và rõ rệt
nhất tới sự biến động số lượng cá thể của quần thể
B Hươu và nai là những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống nên khả năng sống sót của con
non phụ thuộc rất nhiều vào số lượng kẻ thù ăn thịt
C Ở chim, sự cạnh tranh nơi làm tổ ảnh hưởng tới khả năng sinh sản của các cá thể trong quần
thể
D Hổ và báo là những loài có khả năng bảo vệ vùng sống nên sự cạnh tranh để bảo vệ vùng
sống không ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể