Bài 15: a) Mỗi túi gạo đều nặng 26kg. Hùng có ít hơn Hoàn 12 con tem. Hùng có nhiều hơn Tú 16 con tem. Hỏi số hạng thứ hai là bao nhiêu?.. Só thứ nhất nhiều hơn số thứ hai là 15. Thùng t[r]
Trang 1ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN – LỚP 2
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT MÔN TOÁN
1 Học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 – Lớp 1
2 Học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 – lớp 2
3 Biết cộng trừ các số trong phạm vi 100 0
4 Các dạng bài tìm X (tìm số hạng chưa biết, tìm số trừ, tìm số bị trừ)
5 Giải thành thạo các bài toán có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn (Bài toán giải bằng hai phép tính)
6 Nhận diện các hình, đếm hình (hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình tứ giác)
7 Học thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5 (học thuộc được các bảng nhân chia khác càng tốt)
8 Hoàn thành tốt các bài tập liên quan đến các bảng nhân đã học
II CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHÉP CỘNG, TRỪ
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 25 ; 52 ; 37 ; 92 ; 19 ; 24 ; 73; 48
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 28 ; 81 ; 56 ; 34 ; 90 ; 19 ; 25
Trang 2Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Số bé nhất có một chữ số là 1 b) Có 10 số có 1 chữ số
c) Số bé nhất có 1 chữ số là 0 d) Số liền sau của số 57 la số 56
e) Có 8 số có 1 chữ số f) Số liền trước của số 99 là số 98
g) Có 10 số có 1 chữ số h) Số 100 là số có một chữ số
i) Số liền sau của số 57 la số 56 j) Số 57 là số có hai chữ số
k) Số liền trước của số 99 là số 98 l) Số lớn nhất có hai chữ số là số 99
m) Số 100 là số có một chữ số n) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số 100 o) Số bé nhất có một chữ số là 1 p) Số lớn nhất có hai chữ số là số 99
q) Số bé nhất có 1 chữ số là 0 r) Sô 34 là số lẻ
s) Có 8 số có 1 chữ số t) Số 98 là số chẵn lớn nhất có hai chữ số
Bài 4: Tính
a) 29+13-14 b) 89+1+10 c) 79-52-25 d) 27+29-25 e) 68-12+24
g) 37+19-20 h) 91-45+54 i) 27+54-45 k)61-25+18 l) 42+29-32
m) 82-19-25 n) 62-25+19 o) 62+19-25 53-18+5 73-17-6
a) 29+13-14
= 42-14
Mẫu
Trang 3Bài 5: Tìm X
a) x + 25=52 g) x – 26 = 92-54 b) x – 36 = 29 h) 78+19-x = 69 c) 75 – x = 28 i) 67+18-x = 29+29 d) x – 38= 15+17 k) 95-59+x = 100 e) 88 – x= 42-13 l) 42-15+x=72
Bài 6: Đàn gà nhà em có 16 con gà trống và 27con gà mái Hỏi đàn gà nhà em có tất cả
nbao nhiêu con?
Bài 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 57 hộp kẹo, buổi chiều bán được 25 hộp kẹo.
Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được bao nhiêu hộp kẹo?
Bài 8: a) Năm nay con 12 tuổi, bố hơn con 38 tuổi Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
b) Năm nay con 10 tuổi, bố hơn con 39 tuổi Hỏi sang năm bố bao nhiêu tuổi?
c) Năm nay con 9 tuổi, mẹ hơn con 32 tuổi Hỏi năm ngoái mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài 9: a) Một cửa hàng có 8 chục thùng mì, đã bán hết 26 thùng mì Hỏi cửa hàng còn
bao nhiêu thùng mì?
b) Một cửa hàng có 9 chục bao gạo, đã bán hết 38 bao gạo Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu bao gạo?
c) Một cửa hàng có 5 chục và 7 bao gạo, đã bán hết 29 bao gạo Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu bao gạo?
Trang 4Bài 10: Nhà Văn có một đàn gà Sau khi mẹ bán 39 con thì còn lại 25 con Hỏi đàn gà
nhà Văn trước khi bán có bao nhiêu con?
Bài 11: Hằng năm nay 12 tuổi, Hằng ít hơn Lan 5 tuổi Hỏi sang năm Lan bao nhiêu
tuổi?
Bài 12: Nguyệt có 9 bông hoa Ánh có 2 bông hoa Hồng có số hoa nhiều hơn Nguyệt
nhưng ít hơn tổng số hoa của Nguyệt và Ánh Hỏi Hồng có bao nhiêu bông hoa?
Bài 13: a) Khúc gỗ thứ nhất dài 8dm Khúc gỗ thứ nhất ngắn hơn khúc gỗ thứ hai 5 cm.
Hỏi khúc gỗ thứ hai dài bao nhiêu?
b) Khúc gỗ thứ nhất dài 6 dm Khúc gỗ thứ nhất ngắn hơn khúc gỗ thứ hai 8 cm Hỏi khúc gỗ thứ hai dài bao nhiêu?
Bài 14: Chiều rộng cái bàn đo được 3dm Chiều dài cái bàn được 68cm Hỏi cả chiều
rộng và chiều dài cái bàn đo được bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 15: a) Mỗi túi gạo đều nặng 26kg Hỏi cả hai túi có bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Mỗi túi ngô đều nặng 15 kg Hỏi cả ba túi có bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 16: a) Hoàn có 36 con tem Hùng có ít hơn Hoàn 12 con tem Hỏi cả hai bạn có bao
nhiêu con tem?
b) Hoà có 43 con tem Hòa có ít hơn Hồng 12 con tem Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem?
c) Tú có 27 con tem Hùng có nhiều hơn Tú 16 con tem Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem?
Bài 17: Tìm hai số có hiệu bằng 8 và tổng bằng 8?
Bài 18: Trong phép cộng có tổng bằng 100 Số hạng thứ nhất là 36 Hỏi số hạng thứ hai
là bao nhiêu?
Trang 5Bài 19: Số thứ nhất là số có ha chữ số khác nhau Só thứ nhất nhiều hơn số thứ hai là 15.
Tìm số thứ hai?
Bài 20: Điền mỗi số 5; 10; 15 vào một ô trống sao cho tổng ba số nào liền nhau cũng
bằng 30
Bài 21: Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có hai chữ số
giống nhau?
Bài 22: Hai số có hiệu bằng 12, nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm 2 thì hiệu
mới bằng bao nhiêu?
Bài 23: Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 15?
Bài 24: Có hai thùng đựng nước Thùng thứ nhất đựng được 70 lít, thùng thứ hai đựng
được ít hơn thùng thứ nhất 12 lít Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài 25: Năm nay chị 12 tuổi, em kém chị 6 tuổi Hỏi 3 năm nữa tổng số tuổi của hai chị
em là bao nhiêu?
Bài 26: Tìm một số biết rằng số 18 nhiều hơn số đó là 6 đơn vị?
Bài 27: Hiện nay tuổi của Mai là 13 và tuổi của anh Tùng là 18 Hỏi:
a) Hiện nay tổng số tuổi của hai anh em là bao nhiêu?
b) 3 năm nữa tuổi của hai anh em là bao nhiêu
****************************
CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHÉP NHÂN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Trang 6a) 13+14+15 b) 24+11+23 c) 16+21+4 d) 13+17+6
Bài 2: Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống:
a) 3+3+3+3=3x4 b) 3+3+3+3=3x3
c) 5+5+5+5=5x5 d) 5+5+5+5=5x4
Bài 3: Viết phép nhân biết:
a) Các thừa số là 3 và 5, tích là 15 c) Các thừa số là 7 và 4, tích là 28
b) Các thừa số là 3 và 6, tích là 18 d) Các thừa số là 10 và 3, tích là 30 Bài 4: Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi Hỏi 8 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi học?
(Tóm tắt + Bài giải)
Bài 5: Mỗi phòng học có 2 cửa ra vào Hỏi cả dãy 7 phòng học có bao nhiêu cửa ra vào? (Tóm tắt + Bài giải)
Bài 6: Ba người thì có mấy bàn tay Có bao nhiêu ngón tay Hãy giải bằng nhiều cách? (Tóm tắt + 3 cách giải)
Bài 5: Tìm tích theo mẫu:
Trang 72x5=2+2+2+2+2=10
5x3=………
c) 8x2=………
2x8=………
d) 4x7=………
7x4=………
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống?
Bài 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S Viết phép tính đúng hay sai.
Mỗi con vịt có 2 chân Hỏi 3 con vịt có bao nhiêu chân?
a) 2 x 3 = 6 (chân)
b) 3 x 2 = 6 (chân)
Mỗi can đựng 3 lít dầu Hỏi 2 can đựng bao nhiêu lít dầu?
a) 2x3=6(l)
Trang 8b) 3x2=6(l)
Bài 8: Viết tiếp 3 số nữa:
a) 2; 4; 6; … ; … ; ……
b) 18; 16; 14; …;… ;……
c) 12; 14,; 16;……;…….;……
TUẦN 20: Bảng nhân 3, 4, 5
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính (theo mẫu)
3x5+9=15+9 = 24 a) 3x9+14=
b) 4x7+15=
c) 5x7-18=
e) 4x5+10=
g) 5x6+20=
h) 4x9+55=
Trang 9d) 4x6-9= l) 4x6+16=
Bài 3: Một xe ô tô có 4 bánh Hỏi 6 ô to như thế có bao nhiêu bánh xe?
(Tóm tắt + Bài giải)
Bài 4: Mỗi lọ cắm 3 bông hoa Hỏi có 10 lọ thì cắm hết bao nhiêu bông hoa?
Bài 5: Viết tiếp vào mỗi dãy số đã cho 3 số thích hợp.
a) 3; 6; 9; 12;…;….;…
b) 4; 8 ; 12;….;… ;…
c) 5; 10; 15;….;……;……
d) 5; 7; 9; 11; … ;… ;…
e) 16; 20;24;…;…;….;40
f) 10;15;20;……;…….;… ;40
g) 50;45;40;… ;…….;…….;20
Bài 6: Tính nhẩm
5x8-10=
5x7-25=
5x9-25=
4x3-12=
4x7-18=
4x9-20=
3x9+13=
2x9+12=
4x8+8=
Bài 7: Viết các số thích hợp vào ô trống:
Trang 10Tích 18 3 15
Bài 8: Lớp 2A có 9 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh được thưởng 4 quyển vở Hỏi cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài 9: Lớp 2B thảo luận nhóm; mỗi nhóm có 4 bạn, cả lớp có 8 nhóm Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?
Bài 10: Mỗi túi có 3kg gạo Hỏi 5 túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 11: Các lớp xếp hàng, mỗi hàng đều có 5 học sinh
a) Lớp 2A có 7 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
b) Lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 1 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
Bài 12: Mỗi xe tải to có 6 bánh xe Hỏi 4 xe đó có bao nhiêu bánh xe?
a) Giải bằng phép cộng
b) Giải bằng phép nhân
Bài 13: Giải bằng hai cách
Một tuần lễ có 7 ngày Tháng 2 năm 2003 có đúng 4 tuần lễ Hỏi tháng 2 năm 2003 đó có bao nhiêu ngày?
Trang 11Bài 14: Mỗi đôi đũa gồm có 2 chiếc đũa Nhà có 4 người ăn bằng đũa, cần 4 đôi đũa thì phải lấy bao nhiêu chiếc đũa(Tóm tắt + Bài giải)
Bài 15: a) Có 6 can đựng dầu, mỗi can đựng 5 lít dầu.Tính số dầu đựng trong 6 can?
b)Có 5 can đựng dầu, trong đó có 4 can như nhau, mỗi can đựng 5 lít và can còn lại đựng 3 lít Tính số dầu đựng trong 5 can?
Bài 16: Trong một phòng họp có 9 lọ hoa hồng, mỗi lọ hoa hồng đều có 5 bông Biết số hoa hồng đó có 18 bông màu đỏ, còn lại là màu vàng Hỏi có bao nhiêu bông hoa màu vàng?
Bài 17: Tìm 3 số tự nhiên khác nhau biết tích của 3 số tự nhiên đó là 8
Bài 18: Ba bạn Tuấn, Hiền, Hà viết thư cho bốn bạn Hương, Mai, Hoa và Lan Hỏi nếu mỗi bạn viết 4 bức thư thì tổng số bức thư ba bạn đã viết là bao nhiêu?
Bài 19: Mỗi ngày Hồng học ở nhà 3 giờ, mỗi tuần lễ Hồng học 5 ngày Hỏi mỗi tuần lễ Hồng học ở nhà được bao nhiêu giờ?
Bài 20: Có 4 con gà Hỏi có bao nhiêu chân gà?
Bài 21: Trên sân có 8 con gà và 9 con chó Hỏi có tất cả bao nhiêu chân?
Bài 22: Điền dấu: <, >, =
Bài 23: Tìm hai số có tích bằng 10 và có hiệu bằng 3
Trang 12Bài 24: Tìm X
a) x + 16 = 6 x 5 b) x - 24=5 x 5 c) 54 – x = 4 x 9
đ) (x + 1) + (x + 3) + (x + 5) = 30
Bài 25: Tích của hai số gấp 4 lần thừa số thứ nhất Hỏi thừ số thứ hai là bao nhiêu?
Bài 26: Đặt tính rồi tính:
a) 13+17 b) 24+19 c) 16+26 d) 13+18
Bài 27: Trên sân có 10 con vịt và 8 con chó Hỏi có tất cả bao nhiêu chân?
Bài 28: Mỗi xe tải to có 8 bánh xe Hỏi 5 xe đó có bao nhiêu bánh xe?
a) Giải bằng phép cộng
b) Giải bằng phép nhân
Bài 29: Lớp 2B có 7 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh được thưởng 5 quyển vở Hỏi cô
giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài 30: Lớp 2C có 10 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh được thưởng 6 quyển vở Hỏi cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài 31: Lớp 2D có 8 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh được thưởng 7 quyển vở Hỏi cô giáo cần mua tất cả bao nhiêu quyển vở?
Bài 32: Mỗi túi có 5kg gạo Hỏi 6 túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Trang 13Bài 33: Mỗi túi có 6kg ngô Hỏi 7 túi có bao nhiêu ki-lô-gam ngô?
Bài 34: Mỗi túi có 8kg cám Hỏi 4 túi có bao nhiêu ki-lô-gam cám?
Bài 35: Mỗi túi có 9kg sắn Hỏi 4 túi có bao nhiêu ki-lô-gam sắn?
Bài 36: Các lớp xếp hàng, mỗi hàng đều có 6 học sinh.
a) Lớp 2A có 5 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
b) Lớp 2C có nhiều hơn lớp 2A 1 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
Bài 37: Các lớp xếp hàng, mỗi hàng đều có 7 học sinh.
a) Lớp 2D có 4 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
b) Lớp 2E có nhiều hơn lớp 2D 1 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
Bài 38: Các lớp xếp hàng, mỗi hàng đều có 8 học sinh
a) Lớp 2G có 4 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
b) Lớp 2H có nhiều hơn lớp 2G 1 hàng thì có bao nhiêu học sinh?
Bài 39: Hằng năm nay 9 tuổi, Hằng ít hơn Lan 5 tuổi Hỏi sang năm Lan bao nhiêu tuổi? Bài 40: Hà năm nay 15 tuổi, Hà nhiều hơn Mai 5 tuổi Hỏi hai năm nữa Mai bao nhiêu
tuổi?
Bài 41: Có 4 con gà, 2 con chó và 2 con trâu Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
Bài 42: Có 5 con ngan và 4 con bò Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
Bài 43: Có 6 con ngỗng và 5 con ngựa Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
Bài 44: Có 4 con bò và 6 con vịt Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
Bài 45: Có 3 con gà, 4 con lợn và 5 con thỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
Bài 46: a)Viết phép nhân biết:
Trang 14a) Các thừa số là 6 và 3, tích là … c) Các thừa số là 6 và 5, tích là ….
b) Các thừa số là 4 và 5, tích là … d) Các thừa số là 10 và 5, tích là …
b) Đặt tính rồi tính:
a) 13+19 b) 24 - 19 c) 56 - 27 d) 33+18
c) Đặt tính rồi tính:
a) 33+29 b) 54 - 18 c) 46 - 17 d) 63+ 28
Bài 47: Mỗi bàn có 4 học sinh ngồi Hỏi 8 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi học?
(Tóm tắt + Bài giải)
Bài 48: Mỗi bàn có 3 học sinh ngồi Hỏi 10 bàn có bao nhiêu học sinh ngồi học?
(Tóm tắt + Bài giải)
Bài 49: a) Năm nay con 15 tuổi, mẹ hơn con 23 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?
b)Năm nay bố 38 tuổi, ông hơn bố 35 tuổi Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?
Trang 15Bài 50: Năm nay bố 38 tuổi, ông hơn bố 35 tuổi, bà kém ông 4 tuổi Em háy tính tuổi cả
ông và bà
Tham khảo: