1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức lớp 9 tổng hợp bài toán chọn lọc

27 23 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ : TÌM GTLN, GTNN CỦA BIỂU THỨC. A.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : TÌM GTLN, GTNN CỦA BIỂU THỨC

+ Sử dụng “bình phương” để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Nếu y a  f x( )2 thì min y = a khi f(x) = 0

Nếu y a  f x( )2 thì max y = a khi f(x) = 0

+ Phương pháp “tìm miền giá trị” (cách 2 ví dụ 1 dạng 2)

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ CÁCH GIẢI

Bài toán 1: Tìm GTNN của các biểu thức:

x 

.b) B = (x-1)(x+2)(x+3)(x+6) = (x-1)(x+6)(x+2)(x+3)

Trang 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x – 2)(3 – x)  0 hay 2  x 3

Vậy Min M = 3 + 1 = 4 khi 2  x 3

b) N 2x12 3 2x1 2 2x12 3 2x1 2

Đặt t2x1 thì t  0

Do đó N = t2 – 3t + 2 =

2 3 2

1 ( )

x 

Trang 4

Theo giả thiết ta có: 1 – a  0; 1 – b  0; 1 – c  0;

Trang 5

- Xét x y  2

Dấu “=” xảy ra

2 2 2

Giả sử x, y là các số dương thỏa mãn đẳng thức: x + y = 10 Tìm giá trị của x và y

để biểu thức: P = (x4 + 1)(y4 + 1) đạt GTNN Tìm GTNN ấy

Giải:

Ta có: P = (x4 + 1)(y4 + 1) = (x4 + y4) + (xy)4 + 1

Đặt t = xy thì:

x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = 10 – 2t

Trang 6

Bài toán 1:

Tìm GTLN và GTNN của: 2

4 3 1

x y x

  Dấu “=” xảy ra khi x = -2

Vậy GTNN của y = -1 khi x = -2

- Với a = 4 ta có:

Trang 7

Vậy GTNN của y = -1 khi x = -2.

Vậy GTLN của y = 4 khi x =

1

2

Bài toán 2: Tìm GTLN và GTNN của:

2 2

1 1

x x A

 Trường hợp 1: Nếu a = 1 thì (2) có nghiệm x = 0

 Trường hợp 2: Nếu a  1 thì để (2) có nghiệm, điều kiện cần và đủ là   0, tứclà:

Trang 8

Với

1 3

a 

thì x = 1Với a = 3 thì x = -1

Kết luận: gộp cả 2 trường hợp 1 và 2, ta có:

GTNN của

1 3

A 

khi và chỉ khi x = 1GTLN của A = 3 khi và chỉ khi x = -1

Trang 9

m n

m n

x y xy

  

 

 Thỏa điều kiện xy = 1

Bài toán 5: Tìm GTLN của hàm số: 2

1 1

y 

Dấu “=” xảy ra

1 2

x

 

.Vậy: GTLN của

4 3

y 

tại

1 2

x

Trang 10

Bài toán 6: Cho t > 0 Tìm GTNN của biểu thức:

1 ( )

t 

Bài toán 7: Tìm GTNN của biểu thức:

2 2

1 ( )

1

t

g t t

t  đạt GTLN Nghĩa là t2 + 1 đạt GTNN

Ta có: t2 + 1  1  min (t2 + 1) = 1 tại t = 0  min g(t) = 1 – 2 = -1

Vậy GTNN của g(x) là -1 tại t = 0

Bài toán 8: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện: xyz = 1 Tìm GTNN của

b c c a a b      (1)

Thật vậy: Đặt b + c = x; c + a = y; a + b = z

Trang 11

 2(a – 1)x + (a – 3)y = -2a (1)

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai bộ số (2x; y) và (a – 1; a – 3)

Ta có: 4a2 = [2x(a-1)+y(a-3)]2 ≤ (4x2+y2).[(a-1)2+(a-3)2]

Trang 12

Thay vào (*) ta được:

Giả sử x, y là hai số dương thỏa mãn điều kiện: x + y = 1

Hãy tìm gái trị nhỏ nhất cảu biểu thức:

M =

2 2

(1)Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1 2

1 2

Trang 13

Do đó:

25 2

M 

khi và chỉ khi

1 2

x y

* Dạng 3: CÁC BÀI TOÁN MÀ BIỂU THỨC CHO CÓ CHỨA CĂN THỨC.

Bài toán 1: Tìm GTLN của hàm số: yx 2 4 x

Dấu “=” xảy ra  x 2 4 xx 2 4  xx3 (Thỏa mãn (*))

Vậy GTLN của y là 2 tại x = 3

Trang 14

Do đó y   2 2 2 4

Dấu “=” xảy ra  x 2 4   xx 3 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy GTLN của hàm số y là 2 tại x = 3

Bài toán 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y3 x1 4 5  x(1 x 5)

25 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy GTLN của y là10 khi x =

61 25

Trang 15

Vậy GTNN của B = 5 <=> a =

3 5

Trang 16

 

và dấu “=” xảy ra <=> x -1 = 0 <=> x = 1 (thỏa mãn điều kiện)Vậy GTNN của A = 3 2 1 1

2  x

Bài toán 6:

Tìm GTNN của biểu thức: A = 2

5 3 1

x x

hay x =

2 2

Bài toán 8:

Tìm GTLN của biểu thức: y = x1996 1998 x

Trang 17

Biểu thức có nghĩa khi 1996  x 1998

Vì y  0với mọi x thỏa mãn điều kiện 1996  x 1998

Trang 18

=> M = x – 2 + 4 – x = 2 (không phụ thuộc vào x)

Trong trường hợp này thì: 2 a1 4

<=> 4 a 1 16 

<=> 5 a 17

Cả ba trường hợp cho ta kết luận:

GTNN của M = 2 tương ứng với: 5  a 17

Bài 2:

Gọi x1; x2 là các nghiệm của phương trình:

Trang 19

xx

với m =

3 4

<=> 3A = 8 + (x + y)2  8

=> A

8 3

Trang 20

Bài toán 8: Tìm GTNN của biểu thức:

B = (x – a )2 + (x – b)2 + (x – c)2 với a, b, c cho trước

Gợi ý:

2 2

Trang 21

Biểu diễn P = (x – 6 – y)2 + 5(y – 1)2 + 4

Vậy Min P = 4 khi y = 1 ; x = 7

Bài toán 10: Tìm GTLN của biểu thức:

E = – x2 + 2xy – 4y2 + 2x + 10y – 3

Gợi ý:

Biểu diễn E = 10 – (x – y – 1)2 – 3 (y – 2)2

=> GTLN của E = 10  y = 2 ; x = 3

Bài toán 11: Tìm GTLN của biểu thức: P = 2x4y 5z

Biết x, y, z là các biến thỏa mãn : x2 + y2 + z2 = 169

¿y=

¿z=13√5

5 {} { | } {}

1 1

2

1

x x

 Min C = - 1 khi x = 0

Với x 0  Với mọi x Với mọi x

Trang 22

Bài toán 13:

Tìm GTNN của biểu thức A =

2 2

2 2000

;( 0)

x x

2 1

Trang 25

Với x, y, z, t là các số nguyên không âm , tìm gia strị nhỏ nhất của M và các giá trịtương ứng của x, y, z, t Biết rằng:

Bài 23:

Cho phương trình: x4 + 2x2 +2ax – (a – 1)2 = 0 (1)

Tìm giá trị của a để nghiệm của phương trình đó:

Giải điều kiện này được m4 - m2  0 <=> m(m – 1)    0 0 m 1

Vậy nghịêm của phương trình đạt GTNN là 0 với a = -1

Vậy nghịêm của phương trình đạt GTLN là 1 với a = -2

(1) (2)

Trang 26

Bài 24: Tìm GTNN, GTLN của t =

2 2

2 2 1

2 2 1

3 với x = y ; max A = 3 với x = - y

Bài 26: Cho a + b = 1 Tìm GTNN của biểu thức:

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w