1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

116 cau trac nghiem nguyen ham tich phan

13 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH.. Câu 95.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng bằng: A... Cho hình phẳng giới hạn bởi dường cong ytanx, trục hoành và ha

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG TÍCH PHÂN.

*NGUYÊN HÀM:.

Câu 1. Tìm  x4x3x2 x 1dx?

A

x C

x

xxxx  x C.D 4x33x22x 1

Câu 2. Tìm x x 21dx?

A x3 x C B 1 4 1 2

4x 2xC. C 2x C . D

2x 3x x C

Câu 3. Tìm

2

?

dx x

A 1 2 2 3ln 4

3 2

2

2 3ln

2

2 3ln

2xxxxC.

Câu 4. Tìm   xx3 3 x3 x dx4 ?

A 2 3 2 5 33 4 3 3 7

3 x 5 x 4 x 7 xC. B

3 x 5 x 4 x 7 x . C.

3

2 x 2 x 3 x 3 xC.

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số 2

10 x

y 

A 10

2ln10

x

C

2

10 ln10

x

C

2

10 2ln10

x

C

D 10 2 ln102xC

Câu 6. Tìm  3 2 2 7 

x x x x

A

2 7

3 2

3 ln 5 4 ln 7

x x

2 7

3 2

3 ln 5 2 ln 4

x x

2 7

3 2

3 ln 5 7 ln 4

x x

2 7

3 2

3 ln 5 7 ln 4

x x

A 5ln 1ln 4 1ln 3 8 ln 1 2 1ln 6

B 5ln 1ln 1ln 3 8 1ln 1 2 3ln 6

C 5ln 1ln 4 1ln 3 8 1ln 1 2 1ln 6

D ln 5 1ln 4 1ln 3 8 1ln 1 2 3ln 6

Trang 2

Câu 8. Tìm ?

1

x dx

A xln 1x CB 1 ln 1 x C   C 1 ln 1 x C   D x ln 1x C

Câu 9. Tìm 2 ?

1

x dx

A

2

3

1

3

x

C

B ln 1 x  2C C 2 ln 1 x  2C D 1  2

ln 1

2 xC.

Câu 10.Nguyên hàm của 1 cos 4

2

x dx

A 1sin 4

2 8

x

x C

2 4

x

x C

2 2

x

x C

2 8

x

x C

Câu 11.Nguyên hàm của hàm số y x sinx là:

A 2sin

2

x

xC B x.cosx CC x.cosxsinxC D x.s inx cos x C

Câu 12.Nguyên hàm của hàm số:   1

3 1

f x

A 1ln 3 1

2 x C B 1ln 3 1

3 x C C 1ln 3 1

3 x C D ln 3x 1 C

Câu 13.Nguyên hàm của hàm số:  

1

2 1

f x

A 1

2 1

1

2 4

1

1

2 1

Câu 14.Nguyên hàmsin cos2x xdxlà:

A 2

os s inx

sin cosx x C

C 1sin 1 sin 3

os os3

4c x 12 c x C .

Câu 15.Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:

10

x x x

y

A ( ) 5 5.2

2ln 5 ln 2

x x

2ln 5 ln 2

C ( ) 2 1

5 ln 5 5.2 ln 2x x

5 ln 5 2 ln 2

Câu 16.Nguyên hàm xlnxdxlà:

A

C

  B

2 ln 4

C

  C

2 ln

C

  D

2 ln 4

C

Câu 17. sin

3

x

 = asin3xbxcos3xC Khi đó a+b bằng

A -12 B 9 C 12 D 6

Trang 3

Câu 18.x e dx 2 x =( 2 ) x

A 0 B 4 C 6 D 4

Câu 19.Tìm  7x 45dx?

A 6 7 46

7 x C. B

7 46

6

x

C

C 1 7 46

x

C

D 1 7 46

7 x C.

Câu 20.Cho hàm số ( ) 1 2

(2 1)

f x

x

 Chọn đáp án đúng:

A ( ) 1

2 4

x

1 ( )

(2 1)

x

C ( ) 1

x

Câu 21 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD) Biết ( )F x là một nguyên hàm của của hàm số ( ) 1

1

f x

(2) 1

F Tính (3)F

A F(3) ln 2 1  . B F(3) ln 2 1  . C (3) 1

2

4

Câu 22.Biết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x  sin  x và F   Tìm   1

2

F 

 

A 3 B 2 C 0 D 1

Câu 23.Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     cos

2

x

f x F   Tìm   0 F x 

A   2sin 2

2

x

x

2

x

x

Câu 24.Biết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x   1 x2 và F 2 10 Tìm F  1

A 0 B 2 C -1 D 1

Câu 25.Gọi F x là nguyên hàm của hàm số   ( ) 2 1

3 2

f x

  thỏa mãn F(3/=0 Khi đó F(bằng

A ln 2 B 2 ln 2 C  ln 2 D 2ln 2

Câu 26.Cho hàm số f x( )x3 x22x1 Gọi F x là một nguyên hàm của   f x , biết rằng 

 0 2

A

( )

2

F x   xx

C

2

( )

2

F x   xx

Câu 27.Cho hàm số yf x có đạo hàm là   '  1

2 1

f x

xf  1 1 thì f  5 bằng:

Câu 28.Nguyên hàm của hàm   2

2 1

f x

x với F 1 3 là:

Trang 4

A 2 2x1 B 2x1 2 C 2 2x1 1 D 2 2x1 1

Câu 29.Nguyên hàm F x của hàm số   f x  x sinx thỏa mãn F 0 19 là:

A  

2

osx+

2

2

osx+ 2 2

C  

2

osx+ 20 2

2

osx+ 20 2

Câu 30.Cho f x'   3 5sinx và f  0 10 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:

A f x 3x5 osx+2c . B 3

 

 

 

C f   3 . D f x  3x 5 osx+2c .

Câu 31.Hàm số f x cos2x có nguyên hàm là:

A ( ) 1sin 2

2

F xx CB ( ) 1sin 2

2

C F x( ) sin 2 x CD F x( ) sin 2x C

Câu 32 Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f(x) = (2x – 2

A

3 2

6

C ( ) 12 13

6

3 2

Câu 33.Nguyên hàm của hàm số ( ) 12

1

f x

( ) ln  1 

F x x x C B F x( ) ln x2 1 C

C ( ) 2

1

x

3

( )

3

x  

Câu 34.Một nguyên hàm của hàm số: y cos x cosx 5 là:

A F(x) = 1 1cos 6 1cos 4

5 sin5x.sinx +C.

C F(x) = 1 1sin 6 1sin 4

x xC D F(x) = 1 sin 6 sin 4

+C.

Câu 35.Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

x y

x là:

A F x( )x 2 x2 C B F x( )  1 2  2

4 2 3

x   xC

C F x( )  1 2 2

2 3

xxC D F x( )  1 2  2

4 2 3

x   xC

Câu 36.Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là:

A 1 2 2

2

3

Trang 5

C ( ) 2 1 23

3

3

Câu 37.tan 2xdx = ?

A 2 ln cos 2x CB 1

2 ln cos 2x C . C

1 2

ln cos 2x CD 1ln sin 2

2 x C .

Câu 38.Chof x dx x( )  2 x C Khi đó  f x dx( )2 bằng

A 2 3

3xx c . B

C

C

TÍNH NHANH NGUYÊN HÀM (TÍCH PHÂN) CỦA HÀM SỐ HỮU TỶ.

x a

mx n

●Cách 1 : Ta có 2 1

    Nháp tìm ,a b Ta có 1

2

x

x

x a x x b x



x

●Cách 2 : Áp dụng nhanh công thức 2

2

Câu 39 Hàm số ( ) 22 1

6

 

x

f x

x x có nguyên hàm là:

A F x( ) ln ( x3)(x 2) C B F x( ) ln ( x 3)(x2) C

C ( ) ln 3

2

x

3 ( ) ln

2

x

Câu 40.Nguyên hàm của hàm số: ( ) 2 1

6 9

f x

  là

A 1

3 C

x

3 C

x  C ln x 3C D - ln x 3C

Câu 41.Nguyên hàm của hàm số: ( ) 2 1

f x

  là:

A 1ln 3

x

C x

x

C x

1

x

C x

D ln x2 4x3C

Câu 42.Tính nguyên hàm 2 1

3 2dx

Trang 6

A ln 2

1

x

C x

x

C x

1

x

C x

x

C x

Câu 43.Tính nguyên hàm 2 1

2x  5x2dx

A 1ln 2

1 3

2

x

C x

B 1ln 2

x

C x

1 3

2

x

C x

D 2ln 2

x

C x

Câu 44.Tính nguyên hàm 22 3

2

x dx

 

A 7 ln x 2 ln x1 B 7ln 2 1ln 1

5 x  5 x .

C 17 ln 2 ln 1

3 x  3 x .

Câu 45.Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết

3 4

3 2 )

x x

x x

f

x x

x x

 3 4

3

2

2

x x

2

2

3 4

3

C lnx 1  3 lnx 3C

2

1

D ( 2x 3 ) lnx2  4x 3 C

*TÍCH PHÂN.

Câu 46 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Biết

4

2 3

ln 2 ln 3 ln 5

x dx x a b c , với a, b, c là các số nguyên Tính S   a b c

A S 6 B S 2. C S 2. D S0.

Câu 47.Biết

0

1

a

x

dx e x

 Giá trị của a là?

A a e 2 B a ln 2 C a eD a ln 5

Câu 48.Tính tích phân sau: 1 2

0

3

1

x

x

2

ln 2 2

e

  Giá trị của a+b là:

A 3

5

7

9

2.

Câu 49.Giả sử 4

0

2 sin 3 sin 2 ( )

2

 Khi đó giá trị của a + b là

A 3

6

1

1

2.

Câu 50.Cho tích phân

2 2

1

I x xdx Khẳng định nào sau đây sai:

Trang 7

A

3

0

3

3 3 2 0

2 3

Câu 51.Giá trị của

2 2 2

1

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 52 Biết

2 2 1

1 lnb 2

xdx I

 Chọn đáp án đúng:

A ab 6 B a bC 2ab 1 D a b

2 0

1 2ln

x

x

A a b 13 B a bC a3;b4 D a b 9

Câu 54.Cho

1

0

1

I xx dx Nếu đặt 1 x 2  thì I bằng :t

A 1  2

0

1

0 1

1

C 1 2 22

0

1

D 0 4 2

1

Câu 55.Biết

2 3

0

1

a

x e

e dx

b

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A a bB a bC a b 10 D a2b

Câu 56. 4

0

(1 sin 2 )

2

32

a b

 Tích a b

A 4 B  4 C 2 D  2

Câu 57. 2 2

0

sinx

A   1 B   2 C   3 D   4

Câu 58.Kết quả của 3

0

I x sin xdx

 có dạng a

b Tích a b. là :

A 1 B 3 C 6 D 12

Câu 59.Kết quả của

1

2 0

( 2) x

I xe dx có dạng 2

4

a be

Kết quả a b là

A 8 B 2 C 7 D 3

1

0

e

 KQ a b

A  15 B 15 C 10 D  10

Câu 61.Kết quả của

1

ln

e

I x xdxcó dạng

2

4

a be

Tổng a b là

Trang 8

A 3 B 0 C 1 D 2.

Câu 62.Kết quả của

2 1

( 2) ln

I xxdxcó dạng aln 2b Kết quả tích a b

A 52 B  52 C 54 D  54

Câu 63.

1

3

e

x

   

A 2 1

2

e

2

e

2

e

2

e

Câu 64.

1

2 0

ln(1 )

I xx dx KQ là

A 1 ln 2

2

2

Câu 65.Kết quả của

2 3 1

ln x

x

 có dạng a b16ln 2 Tổng a b là

A 0 B 6 C 5 D 1

Câu 66.

/4

0 1 cos 2

x KQ là

A 1 ln 2

Câu 67.Biết tích phân

3

2 0

1

9x dx

 =a thì giá trị của a là

A 1

1

Câu 68.Tính tích phân sau:2

0 (2 1) cos

A 2 B  1 C 5 D  2

Câu 69.Tính tích phân sau: 3 2 4

1 ln

32

e x xdx ae b.Giá trị của b a là:

A 1

32

1 5

32.

Câu 70.Giá trị của tích phân

1

2x x 2

x

 có dạng a b 2cln 2 Tổng a+b+c là

Câu 71.Tích phân I =

4

2 0

16 x dx

 có giá trị có dạng Iab Giá trị a+b là

A 2 B 8 C 4 D 1

Trang 9

Câu 72.Tính I =

2

2 0

2

 có giá trị dạng I b

  a b

c

 có giá trị là:

A 14

29

7

Câu 73.Biết

3

2 2

1

ln 2 ln 3

A S 1 B S 0 C S 2 D S 2

Câu 74.Cho biểu thức

4 0

1

ln 2 1

x dx

 Tìm a để biểu thức trên đúng

A a 3 B a 2 C a 1 D a 4.

Câu 75 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên đoạn 1;2 , (1) 1 f  và (2) 2f

Tính

2 1

( )

I f x dx

A I=1 B I=1 C I=3 D 7

2

I 

Câu 76.Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(= 2 và f(= 7 Tính 20

3

S 

A 3 B 9 C 5 D 9

Câu 77 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Cho

4 0

( ) 16

f x dx 

2 0

(2 )

Câu 78.Biết  

3

0

12

f x dx 

1

0

3

I f x dx

A 3 B 6 C 4 D 36

Câu 79.Biết  

2

1

8

f x dx 

4

x

If  dx

 

A 12 B 4 C 2 D 16

Câu 80.Nếu f(x) liên tục trên đoạn [0; 4] và

4

0

f (x)dx

 = 4 thì

2

0

f (2x)dx

 có giá trị là

A 4 B 2 C 1 D 8

Câu 81.Tìm hàm số yf x( ) biết rằng ( ) 2f x  x1 và (1) 5f

A f x( )x2 x 3 B f x( )x2 x3 C f x( )x2 x 3 D f x( )x2 x 3

Câu 82.Tìm hàm số yf x( ) biết rằng f x( ) 2  x2 và (2) 7

3

A f x( )x32x3 B f x( ) 2 x x 31 C f x( ) 2 x3 x 3 D f x( )x3 x 3

Câu 83.Tìm a>0 sao cho 2

x a

xe dx 

Trang 10

Câu 84.Kết quả tích phân

4 2 3

3

x

dx

A 2 ln 3 3ln 2 B 2 ln 4 3ln 3 ln 2  C 2 ln 3 3ln 2 D 2 ln 4 3ln 3 ln 2 

Câu 85.Kết quả tích phân

5 2 4

1

3 2dx

A 2 ln 3 3ln 2 B 2 ln 3 ln 2 C 2 ln 3 3ln 2 D ln 3 3ln 2

Câu 86.Tính tích phân sau: 12 2

10

2 1

2

dx

 

A 35 B 131

Câu 87.Đổi biến ulnx thì tích phân 2

1

1 ln

e

x dx

x thành:

A  

0

1

1

0

1

0

1

1

0

2

1

1

Câu 88.Nếu đặt t 3ln2x thì tích phân 1 2

1

ln 3ln 1

e

x

A

2 1

1

3

4 1

1 1 2

t

2

1

2 3

e

1

4

e t

t

Câu 89.Nếu đặt u 1 x2 thì tích phân

1

0

1

I xx dx trở thành:

A 1  2

0

1

0 1

1

I uu du. C 1 2 22

0

1

1

I uu du.

Câu 90.Nếu đặt t 3tanx thì tích phân 1

4 2 0

6 tan

os 3 tan 1

x

A

1 2 0

1

2 3

2 2 1

4

1 3

1

2 1 3

3 2 0

4 3

I  t dt.

Câu 91.Nếu đặtx2sint, tích phân

1

2

0 4 

dx x thành:

A 6

0

dt

6

0

tdt

6

0

dt t

3

0

dt

 .

Câu 92.Nếu đặt tsinx thì tích phân bằng

Trang 11

Câu 93.Đổi biến us inx thì tích phân 2 4

0

sin cos

A

1

0

1

2 4

0

1 4

0

2

0

1

Câu 94.Đổi biến nx

2

u ta thì tích phân

3

0 cos

dx

I

x thành:

A

1

3

2 0

2

1

du u . B

1 3

2

0 1

du u . C

1 3

2 0

2 1

udu u . D

1 3

2

0 1

udu u .

*ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH.

Câu 95.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng bằng:

A 125

65

95

125 6

Câu 96.Công thức nào sau đây là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên

[a;b], và các đường y = 0, x = a, x = b

A  ( )

b

a

b

a

b

a

b

a

Câu 97.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

y x , trục Ox, và đường thẳng x = 2 là

A 8

8 3

3 .

Câu 98.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 4x5 và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm

số tại A(1;và B(4;có kết quả dạng a

b Khi đó a + b bằng

A 13 B 12 C 9

13

12.

Câu 99.Thể tích của khối tròn xoay do hình (H) giới hạn bởi các đường y x 31; y  ; 0 x 0 và

1

x  quay quanh trục hoành là

A

1 0

2

x

V

B

1 0

x

V

C

1 0

2

x V

D  

1 0

x V

Câu 100. Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

ln , 0,

y xx yx e có giá trị bằng: (be3 2)

a

 trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

A a 27; b 5 B a 24; b 6 C a 27; b 6 D a 24; b 5

Câu 101. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

4

x

    quanh trục ox là:

A 8 B 4 C 12 D 6

Trang 12

Câu 102. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

sinx y=0 x=0 x=2

y

Câu 103. Cho hình phẳng giới hạn bởi dường cong ytanx, trục hoành và hai đường thẳng

0,

4

xx Tính thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng này xung quanh trục

Ox

A 1

4

V    

4

V   

4

V    

4

V    

 

Câu 104. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x 2

x 1; x = 1 và trục Ox

A 2 2 1

3

5

3

6

Câu 105. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x² và y = 2x

A 4

8

7

Câu 106. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :P y x 21; trục Oy và tiếp tuyến với (P) tại điểm

(2;5)

M

A 7

5

8

3.

Câu 107. Cho hình  H giới hạn bởi yxe x ; x 0; x 1; trục Ox Tính thể tích khối tròn xoay khi

quay hình  H quanh trục Ox

A B e C (e1) D (e1).

Câu 108. Cho hình  H giới hạn bởi y 2;x 1;x 2;y 0

x

    Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình  H quanh trục Ox

A B C D

Câu 109. Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi

quay hình (H) quanh trục Ox

A V = 2π B V = π²/2 C V = π²/4 D V = π/2

Câu 110. Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay

hình (H) quanh trục Ox

Trang 13

A π B π/6 C π/3 D π/2.

Câu 111. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –2x² + x + 3 và trục hoành là

Câu 112. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là

Câu 113 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Cho hình thang cong ( )H giới hạn bới các

đường y e yx, 0,x0 và xln 4 Đường thẳng

(0 ln 4)

x k k chia ( )H thành hai phần có diện

tích là S 1 S và như hình vẽ bên Tìm x k2  để S1 2S2

A 2ln 4

3

3

Câu 114 (Đề thử nghiệm lần 2 BGD)Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m

và độ dài trục bé bằng 10m Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng( như hình vẽ)

Biết kinh phí để trồng hoa 100.000 đồng/1 m2 Hỏi Ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? ( Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

A 7.862.000 đồng B 7.653.000 đồng C 7.128.000 đồng D 7.826.000 đồng

Câu 115. Cho hình phẳng D giới hạn bởi: ; 0

3

; 0

;

y  gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi D gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox Chọn mệnh đề đúng

3

3

3

3

Câu 116. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x2+(y-2=1 quay quanh trục hoành là

A 8 2 B 4 2 C 2 2 D 6 2

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w