1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 câu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN

15 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A.. Để ar⊥br thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?. Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D là A... Khi đó tọa độ hình c

Trang 1

50 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN Câu 1 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 1;3− ), B(−1; 2;1), C(−3;5; 4− ) .

Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A 3;3;0

2

  B G(−3;6;0 ) C G(−1; 2;0 ) D 1 2; ;0

3 3

Lời giải Chọn C

Ta có

( ) ( ) ( )

( )

1 3

1 2 5

2 1; 2;0 3

3 1 4

0 3

G

G

G

x

z

+ − + −

− + +

Câu 2 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(−2;1; 1− ) , B(2;0;1), C(1; 3; 2− )

Giá trị của tích vô hướng uuur uuurAB AC

bằng

Lời giải Chọn D

4; 1; 2

22

3; 4;3

AB

AB AC AC



uuur

uuur uuur uuur

Câu 3 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véctơ ar=(1; ; 2m − ), br=(4; 2;3− )

Để ar⊥br thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?

A m=0 B m=1 C m= −1 D m= −2

Lời giải Chọn C

ar⊥ ⇔br a br r= ⇔ − m− = ⇔ = −m

Câu 4 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar=(2; 3;1− )và br

là véctơ cùng phương với ar

thỏa mãn a br.r= −28 Khi đó br

bằng bao nhiêu?

A br =2 14 B br =2 7 C br = 14 D br =14 2

Lời giải Chọn A

Ta có br

là véctơ cùng phương với ar ⇔ =b kar r=(2 ; 3 ;kk k) suy ra a br.r=4k+9k k+ = − ⇒ = −28 k 2. Suy ra br= −( 4;6; 2− ⇒) br = 42+ +62 22 =2 14

Câu 5 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0; 1;1− ), B(−2;1; 1− ), C(−1;3;2)

Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D

A D(− − −1; 3; 2 ) B 1;1;2

3

D− 

  C D(1;3; 4 ) D D(1;1; 4 )

Lời giải Chọn D

Gọi tọa độ điểm D x y z( ; ; ) ⇒uuurAD=(x y; +1;z−1 ) Ta có BCuuur=(1; 2;3 )

Trang 2

ABCD là hình bình hành ( )

1 2 1 1;1; 4

uuur uuur

Câu 6 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1; 2; 3− ) , B(1;0; 2) ,

( ; ; 2)

C x y − thẳng hàng Khi đó tổng x y+ bằng bao nhiêu?

A x y+ =1 B x y+ =17 C 11

5

5

x y+ = −

Lời giải Chọn A

Ta có ( )

2; 2;5 1; 2;1

AB



uuur

uuur

Khi đó A B C, , thẳng hàng 1 2 1 3; 8 1

Câu 7 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;5− ) Khi đó tọa độ hình

chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng (Oxy) là

A M' 0;0;5 ( ) B M' 1; 2;0 ( − ) C M' 1;0;5 ( ) D M' 0; 2;5 ( − )

Lời giải Chọn B

Ta có M(1; 2;5− ), suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy) là M' 1; 2;0 ( − )

Chú ý: Hình chiếu vuông góc của M x y z( 0; ;0 0) trên các mặt phẳng (Oxy) (, Oyz) (, Oxz) lần lượt là

các điểm M x y1( 0; ;0 ,0 ) M2(0; ;y z0 0),M x3( 0;0;z0)

Câu 8 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1;3− ) Khi đó tọa độ hình

chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng Ox

A M' 0;0;3 ( ) B M' 0; 1;0 ( − ) C M' 4;0;0 ( ) D M' 2;0;0 ( )

Lời giải Chọn D

Ta có M(2; 1;3− ), suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng OxM' 2;0;0 ( )

Chú ý: Hình chiếu vuông góc của M x y z( 0; ;0 0) trên các trục Ox Oy Oz, , lần lượt là các điểm

1 0;0;0 , 2 0; ;0 ,0 3 0;0; 0

Câu 9 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ( )a br,r =120° và ar =3, br =4 Khi đó

a br−r có giá trị bằng bao nhiêu?

A a br− =r 13 B a br− =r 37 C a br− =r 1 D a br− =r 5

Lời giải Chọn B

a br−r = a br−r =ar − ab brr r+ = ar +br − a br r a br r =

37

a b

⇒ − =r r

Câu 10 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OAuuur=3ir r+ −j 2kr và B m m( ; − −1; 4)

Tìm tất cả giá trị của m để độ dài đoạn AB=3?

Lời giải

Trang 3

Chọn D

Ta có OAuuur=3ir r+ −j 2kr⇒ A(3;1; 2− )

4

m

m

=

Câu 11 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;9; 1− ), B(0; 4;1), C m m( ; 2 +5;1) Biết

0

m m= là giá trị để tam giác ABC vuông tại C Khi đó giá trị m0 gần giá trị nào nhất trong các

giá trị sau?

Lời giải Chọn A

2;2 5; 2

; 2 1;0

BC m m

+



uuur

uuur Do tam giác ABC vuông tại C

0

⇒uuur uuur= ⇔ − + + + + = ⇔ + + = ⇔ = − =

Trong các phương án thì m0 = −1 gần 0 nhất

Câu 12 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' biết A(1; 1;0− ),

' 2;1;3

B , C' 1; 2; 2(− ), D' 2;3; 2(− ) Khi đó tọa độ điểm B là?

A B(1; 2;3). B B(−2;2;0). C B(2; 2;0− ). D B(4; 2;6).

Lời giải Chọn C

Gọi A x y z' ; ;( ) ⇒ B A xuuuuur' '( −2;y−1;z−3) Ta có C Duuuuur' ' 1;1;0(− )

' ' ' '

A B C D là hình bình hành

' ' ' ' 1 1 2 ' 1; 2;3 ' 0; 3; 3

Gọi B a b c( ; ; )⇒uuuurB B a' ( −2;b−1;c−3 )

' '

ABB A là hình bình hành ' ' 12 03 22 (2; 2;0 )

uuuur uuuur

Câu 13 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' biết A(2; 1; 2− )

, B' 1; 2;1( ) , C(−2;3; 2), D' 3;0;1( ) Khi đó tọa độ điểm B là?

A B(−1; 2; 2) B B(1; 2; 2− − ) C B(2; 2;1− ) D B(2; 1; 2− )

Lời giải Chọn A

Gọi I I; ′ lần lượt là tâm của các hình bình hành

ABCD, A B C D′ ′ ′ ′

Khi đó I là trung điểm ACI(0;1;2)

I′ là trung điểm B D′ ′⇒I′(2;1;1)⇒uurII′(2;0; 1− )

Gọi B x y z( ; ; )⇒uuurBB′= −(1 x;2−y;1−z)

A

D I

A

D

I

Trang 4

B'BII′ là hình bình hành ( )

' II' 2 0 2 1; 2; 2

uuur ur

Chú ý: Tất cả 6 mặt của hình hộp đều là hình bình hành.

Câu 14 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ ar= −(1; 1;0), br=(2;1; 1− ),

( ;0; 2 1)

c= m m

r

Khi đó để ba vectơ a b cr r r, ,

đồng phẳng thì giá trị của tham số thực m bằng bao nhiêu?

A 7

3

2

7

7

m=

Lời giải Chọn C

Ta có a br r, =(1;1;3) ⇒a b cr r r,  =7m−3.

Khi đó ba vectơ a b cr r r, ,

đồng phẳng , 0 7 3 0 3

7

⇔r r r = ⇔ − = ⇔ =

Câu 15 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ ar= −(1; 2; 4), br=(x y z0; ;0 0) cùng

phương với vectơ ar

Biết vectơ br

tạo với tia Oymột góc nhọn và br = 21 Khi đó tổng

x + +y z bằng bao nhiêu?

A x0+ + =y0 z0 3. B x0+ + = −y0 z0 3. C x0+ + =y0 z0 6. D x0+ + = −y0 z0 6.

Lời giải Chọn B

Do a br r,

cùng phương

( ; 2 ;4 ) 21 2 4 2 16 2 21 2 1 1( )

Mặt khác br

tạo với tia Oymột góc nhọn ⇒

cos ,b jr r > ⇔0 b jr r > ⇔ − > ⇔ < → = −0 2k 0 k 0 ∗ k 1

0

1

4

x

z

= −

 = −

r

Câu 16 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 1;0− ), B(2;1;1) , C(−1;0; 1− ) ,

( ; 3;1 )

D m m− Tìm tất cả các giá trị thực của m để ABCD là một tứ diện.

A 5

2

5

Lời giải Chọn A

Ta có

1; 2;1

1; 2;1

AC



uuur

uuur

⇒uuur uuur uuur = − +

Để ABCD là một tứ diện thì , 0 5

2

uuur uuur uuur

Câu 17 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau?

Trang 5

A ( )α1 :x−2y+ − =3z 5 0 và ( )β1 : 2x−4y+6z− =6 0.

B ( )α2 : 2x y− + − =3z 2 0 và ( )β2 : 6x−3y+9z− =6 0

C ( )α3 : 3x y+ − + =3z 1 0 và ( )β3 : 6x+2y+6z− =2 0

D ( )α4 : 4x−4y+ − =8z 1 0 và ( )β4 :x y− +2z− =3 0

Lời giải Chọn C

Thử A: ta có ( ) ( )1 1

1 2 3 5

/ /

2= −4= ≠ ⇒6 6 α β

Thử B: ta có ( ) ( )2 2

6= −3 9= = −6⇒ α ≡ β

Thử C: ta có ( ) ( )3 3

3 1 3

,

6= ≠2 −6 ⇒ α β cắt nhau

Câu 18 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P mx: +4y− + =8z 1 0 và

mặt phẳng ( )Q x ny: − −4z− =3 0 Nếu ( ) ( )P / / Q thì giá trị của m n, là

A m= −2 và n=2 B m=2 và n= −2 C 1

2

m= và 1

2

n= − D m=1 và n= −4

Lời giải Chọn B

Ta có ( ) ( )P / / Q 4 8 2 2

2

m m

m n

=

⇔ =− = − = ⇔  = − .

Câu 19 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 2 1

2

1 : 2 2

z t

= −

 = +

 =

Vị trí tương đối của d1và d2là

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau.

Lời giải Chọn D

Ta có ( )

1

1;3; 2 0; 2;1

u

 = −



ur

1 2 2

, 1; 1;1 1; 2;1

u u u

ur uur uur

uuuuuur

1, 2 1 2 6 0 1, 2

⇒ur uur uuuuuur = − ≠ ⇒ chéo nhau

Câu 20 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2

2: 1 3

2

x at

=

 = +

 = −

Khi đó giá trị abbằng bao nhiêu để d1và d2song song.

A a=6 và b= −9 B Không tồn tại ab.C a=6 và b=9 D a= −6 và b=9

Lời giải Chọn D

Ta có uur1=(2; 1;3− ) và uuur2 =(a;3;−b) Để d d1// 2 thì:

+) Điều kiện cần: u uur uur1, 2

cùng phương 3 6

9

a

b

= −

 +) Điều kiện đủ:

Trang 6

Cách 1:

1; 2;1

0;1; 2



(thỏa mãn) Suy ra a= −6 và b=9 thì d d1// 2.

Cách 2: (1; 2;0) 1

2

6

9

thay M d

a

b

= −

(Vô nghiệm) ⇒M∉ ⇒d2 d1/ /d2 Suy ra a= −6 và b=9 thì d1/ /d2.

Câu 21 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng 1: 1 3

4

d

và 2

:

− Khi đó giá trị và b bằng bao nhiêu để d d1, 2 song song?

A a= −2 và b= −8 B Không tồn tại a b, C a=2 và b=8 D a= −2 và b=8

Lời Giải:

Chọn B

Ta có uur1=(a; b; 4) và uuur2 =(1; 4; 2)− Để d d1// 2 thì:a

+, Điều kiện cần: u uur uur1, 2

cùng phương 4 2 2

8

1 4 2

a

a b

b

= −

⇔ = = − = − ⇒  = −

 +, Điều kiện đủ:

(1;3;0)

( 1; 4; 2) , (0;0;0) 0 (0; 1; 2)

Suy ra không tồn tại a b,

d b

= −

0 1 1 3 2 (0; 1; 2)

− − (luôn đúng)

1 1 2

⇒ ∈ ⇒ ≡ Suy ra tồn tại a b,

Câu 22 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, vị trí tương đối của đường thẳng

:

xy z+

với mặt phẳng nào sau đây là song song?

A ( ) : x 2 y z 5 0.α1 − + − = B ( ) : 3α2 x+5 y− − =z 5 0

C ( ) : 2α3 x+3y z− + =2 0 D ( ) : 4 x 2 y 2α4 − + z− =1 0

Lời Giải:

Chọn C

Ta có M(1;0; 2)− ∈∆uuur∆ =(2; 1;1)−

+) Với ( ) : x 2 y z 5 0α1 − + − = ⇒ = −nur1 (1; 2;1)⇒u nuurur∆ 1= ≠ ⇒ ∆5 0 cắt ( )α ⇒1 Loại A.

2

0

(1;0; 2) ( )

u n n

M

α

− ∈



uuruur uur

Loại B.

3

0 ( ) : 2 x 3 y z 2 0 (2;3; 1) / /( )

(1;0; 2) ( )

u n n

M

α

− ∉



uur uur uur

Đáp án C.

Câu 23 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3 2

x yz+

− cắt mặt phẳng ( ) :P x−2y z+ + =1 0 tại điểm M Khi đó tọa độ điểm M là?

A M(0;3; 2).− B M(2; 2;1) C M(1; 2; 6).− − D M(4;1; 4)

Lời Giải:

Trang 7

Chọn B

DoM∈∆ ⇒M(2 t;3 t; 2 3t)− − + → −M∈(P) 2t 2(3 t) 2 3t 1 0− − + + = ⇔ = ⇒t 1 M(2; 2;1)

Câu 24 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 1

x yz+

phẳng ( ) :11P x my nz+ + − =16 0 Biết ∆ ⊂( )P Khi đó m n, có giá trị bằng bao nhiêu?

A m=6;n= −4 B m= −4;n=6 C m=10;n=4 D m=4;n=10

Lời Giải:

Chọn C

Cách 1: Lấy M(0; 2; 1)− ∈∆ và N( 2;3; 2)− ∈ ∆

Cách 2: Lấy M(0; 2; 1)− ∈∆

Khi đó

(P)

u n

uur uuur

Câu 25 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng

1

z nt

= +

 =

và mặt phẳng

( ) :P x y z+ − − =2 0 Biết ∆ ⊂( )P , khi đó m n+ có giá trị bằng bao nhiêu?

A m n+ =0 B m n+ =1 C m n+ = −1 D m n+ = −3

Lời Giải:

Chọn A

Cách 1: Lấy M(1; m;0)∈∆ và N(0; m 2; n)+ − ∈ ∆

m n

Cách 2: Lấy M(1; m;0)∈∆

Khi đó

(P)

1.1 (2).1 n.( 1) 0 1

m n n

u n

Câu 26 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu

(S) : x +y + −z 2x+4y−2z− =3 0 Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không cắt mặt cầu?

A ( ) :α1 x−2y+2z− =1 0 B ( ) : 2α2 x+2y z− + =12 0

C ( ) : 2α3 x y− +2z+ =4 0 D ( ) :α4 x−2y+2z− =3 0

Lời Giải:

Chọn C

Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;1)− và bán kính R=3

1 2.( 2) 2.1 1

1 ( 2) 2

d I α = − − + − = < = ⇒R α

2.1 2.( 2) 1 12

1 ( 2) 2

+ − + tiếp xúc với (S).

2.1 ( 2) 2.1 4 10

3

1 ( 2) 2

(S)

Trang 8

Câu 27 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( )S có tâm I(2; 3;0)− tiếp xúc với

mặt phẳng ( ) : 2P x y− +2z− =1 0 Khi đó phương trình mặt cầu ( )S là?

A (x−2)2+ +(y 3)2+z2 =4 B (x−2)2+ +(y 3)2+z2 =2

C (x+2)2+ −(y 3)2+z2 =4 D (x+2)2+ −(y 3)2+z2 =2

Lời Giải:

Chọn A

Ta có ( )P tiếp xúc với ( ) ( ,( )) 2.2 ( 3) 2.0 12 2 2 2

2 ( 1) 2

( ) : (S x−2) + +(y 3) +z =4

Câu 28 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S x + −(y 2) + +(z 1) =169 cắt mặt phẳng ( ) : 2P x+2y z− + =10 0theo giao tuyến là một đường tròn bán kính r Khi đó giá trị

r bằng bao nhiêu?

Lời Giải:

Chọn A

Mặt cầu (S) có tâm I(0; 2; 1)− và bán kính R=13

Gọi I' là tâm của đường tròn đường kính r (I' là hình chiếu vuông góc của I trên (P))

Suy ra: ' (I, (P)) 2.0 2.2 ( 1) 102 2 2 5

2 2 1

+ + Khi đó

2 '2 132 52 12

Câu 29 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( ) : (S x−2)2+ +(y 1)2+z2 =4và mặt

phẳng ( ) :α x−2y+2z m+ =0 Xét các mệnh đề sau:

I) ( )α cắt (S) theo một đường tronfkhi và cbgir khi − < <10 m 2

II) ( )α tiếp xúc với (S)khi và chỉ khi m= −10 hoặc m=2

III) ( )α không cắt (S)khi và chỉ khi m< −10 hoặc m>2

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Lời Giải:

Chọn D

Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1;0)− và bán kính R=2 Ta có (I,( )) 2 22 2 2 4

3

1 2 2

+ + +) ( )α cắt (S) theo một đường tròn (I,( )) R 4 2 10 2

3

m

+) ( )α tiếp xúc với (S) (I,( )) R 4 2 10

3

m

+) ( )α không cắt (S) d(I,( )) R 4 2 10

3

m

m

⇔ > ⇔ > ⇔ < − hoặc m> ⇒2 III đúng

Suy ra có 3 mệnh đề đúng → đáp án D

Câu 30 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu

(S) : x +y + −z 2x−4y−2z− =14 0 Đường thẳng ∆ đi qua tâm I của mặt cầu (S) và vuông ghóc với mặt phẳng ( ) :P x−3y− + =3z 2 0 Biết ∆ cắt (S)tại 2 điểm phân biệt A, B Đặt

x = xx (với x x A, B là hoành độ của AB) Khi đó x0 bằng bao nhiêu?

Lời Giải:

Chọn D

Trang 9

Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;0). Do (P)

1 (P) (1; 3; 3) : 2 3 (*)

3

= +

 = −

 uur uuur

Thay (*) vào phương trình mặt cầu ta được:

(1 t)+ + −(2 3t) + −( 3t) −2(1 t) 4(2 3t) 14 0+ − − − =

1 1 0

A

B

x

x

= + =

0

2

2

A

A B B

x

x

=

 =

Câu 31 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1

2

1

z b ct

= +

 −−

 = +

Khi đó giá trị a b, và c bằng bao nhiêu để d d1, 2 trùng nhau?

A a=1; b= −2c=2 B a= −1; b=2c=2

C a=1; b=2c=2 D a= −1; b= −2c= −2

Lời giải Chọn C

1

2;2; 4 0;1;0

u



ur

2

; 1;

1;0;



uur

1 2 1; 1;

⇒uuuuuur= −

1 2

1 1 2

, 2 4; 2 4 ; 2 2

⇒ 

ur uur

ur uuuuuur

Ta có d d1, 2 trùng nhau khi và chỉ khi 1 2

1 1 2

u u

u M M

ur uur

ur uuuuuur r 2 4 2 4 2 2 0

2 4 0

b

1 2 2

a b c

=

⇔ =

 =

Cách 2: Lấy M(0;1;0)∈d1 và N(2; 1; 4− )∈d1 Khi đó d d1, 2 trùng nhau khi 2

2

(1) (2)

N d

 ∈

0 1

(1) 1

0

at t

b ct

= +

⇔ = −

 = +

1 1 0

t a

b c

= −

⇔ =

 − =

( )

1

* 0

a

b c

=

⇒  − =

2 1

(2) 1

4

at t

b ct

= +

⇔ − = −

 = +

1 1 4

t a

b c

=

⇔ =

 + =

( )

1 2*

4

a

b c

=

⇒  + =

Từ (*) và (2*) suy ra a=1; b=2c=2

Câu 32 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1

2

1

1 2

d y ct

= +

 =

 = −

Khi đó để d d1, 2 song song thì điều kiện a b, và c là?

A a≠0; b=2c= −6 B a=0; b=2c= −6

C a≠0; b=2c=6 D a=0; b=2c=6

Lời giải Chọn A

Trang 10

Ta có uur1= −( 1;3;1) và uuur2 =(b c; ; 2 − ) Để d1/ /d2 thì:

+) Điều kiện cần: u uur uur1, 2

1 3 1

2 6

b c

=

⇒  = −

+) Điều kiện đủ:

Cách 1: Ta có ( )

1; ;1 1;0;1



 ⇒M Muuuuuur1 2 =(0; ;0a ) ⇒u M Mur uuuuuur1, 1 2= −( a;0; a)

Để d1/ /d2 thì u M Mur uuuuuur1, 1 2 ≠ 0r ⇔ ≠a 0 Vậy a≠0; b=2c= −6

Cách 2: Chọn M2(1;0;1)∈d2 Để d1/ /d2 thì M2∉d1 1 1 0 1 1

a

− vô nghiệm a≠0.

Vậy a≠0; b=2c= −6

Câu 33 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1

2

1 3

2

= +

 = −

 = +

Khi đó giá trị a bằng bao nhiêu để d d1, 2 cắt nhau?

A a= −1 B a=1 C a= −2 D a=2

Lời giải Chọn B

Cách 1: Ta có ( )

1

2;3;1 0;1;0

u

 = −



ur

và ( )

2

3; 1;

1;3; 2

 = −



uur

1 2

1 2

, 3 1; 2 3; 7 1;2; 2

M M

⇒ 

=



ur uur

1, 2 1 2 3 1 2(2 3) 7.2 7 7

⇒ur uur uuuuuur = + + + − = −

Ta có d d1, 2 cắt nhau ⇔u uur uur uuuuuur1, 2.M M1 2 =0 ⇔7a− =7 0 ⇔ =a 1.

Chú ý: Ở bài toán này ta cũng có thể cho điều kiện u M Mur uuuuuur uur1, 1 2.u2 =0

Cách 2: Viết lại 1

2 ' : 1 3 '

'

z t

= −

 = +

 =

Ta có d d1, 2 cắt nhau khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm tt':

2 ' 1 3 (1)

1 3 ' 3 (2)

' 2 (3)

− = +

 + = −

 = +

(1),(2) ' 1

1

t t

=

(3) 1

thay a

→ =

Câu 34 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 2 1

− và

2

3

1

= +

 = −

 = +

Khi đó giá để d d1, 2 chéo nhau thì điều kiện của a

A a=13 B a=9 C a≠13 D a≠9

Lời giải Chọn C

Ta có ( )

1

2;3; 1 2;0; 1

u

− ∈



ur

và ( )

2

3; 1;1

;0;1

u

 = −



uur

1 2

1 2

, 2; 5; 11

2;0; 2

u u

⇒ 

= −



ur uur

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w