Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A.. Để ar⊥br thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?. Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D là A... Khi đó tọa độ hình c
Trang 150 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HÌNH GIẢI TÍCH KHÔNG GIAN Câu 1 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 1;3− ), B(−1; 2;1), C(−3;5; 4− ) .
Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A 3;3;0
2
B G(−3;6;0 ) C G(−1; 2;0 ) D 1 2; ;0
3 3
Lời giải Chọn C
Ta có
( ) ( ) ( )
( )
1 3
1 2 5
2 1; 2;0 3
3 1 4
0 3
G
G
G
x
z
+ − + −
− + +
Câu 2 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(−2;1; 1− ) , B(2;0;1), C(1; 3; 2− )
Giá trị của tích vô hướng uuur uuurAB AC
bằng
Lời giải Chọn D
4; 1; 2
22
3; 4;3
AB
AB AC AC
uuur
uuur uuur uuur
Câu 3 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véctơ ar=(1; ; 2m − ), br=(4; 2;3− )
Để ar⊥br thì giá trị tham số thực m bằng bao nhiêu?
A m=0 B m=1 C m= −1 D m= −2
Lời giải Chọn C
ar⊥ ⇔br a br r= ⇔ − m− = ⇔ = −m
Câu 4 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar=(2; 3;1− )và br
là véctơ cùng phương với ar
thỏa mãn a br.r= −28 Khi đó br
bằng bao nhiêu?
A br =2 14 B br =2 7 C br = 14 D br =14 2
Lời giải Chọn A
Ta có br
là véctơ cùng phương với ar ⇔ =b kar r=(2 ; 3 ;k − k k) suy ra a br.r=4k+9k k+ = − ⇒ = −28 k 2. Suy ra br= −( 4;6; 2− ⇒) br = 42+ +62 22 =2 14
Câu 5 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0; 1;1− ), B(−2;1; 1− ), C(−1;3;2)
Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tạo độ điểm D là
A D(− − −1; 3; 2 ) B 1;1;2
3
D−
C D(1;3; 4 ) D D(1;1; 4 )
Lời giải Chọn D
Gọi tọa độ điểm D x y z( ; ; ) ⇒uuurAD=(x y; +1;z−1 ) Ta có BCuuur=(1; 2;3 )
Trang 2ABCD là hình bình hành ( )
1 2 1 1;1; 4
uuur uuur
Câu 6 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1; 2; 3− ) , B(1;0; 2) ,
( ; ; 2)
C x y − thẳng hàng Khi đó tổng x y+ bằng bao nhiêu?
A x y+ =1 B x y+ =17 C 11
5
5
x y+ = −
Lời giải Chọn A
Ta có ( )
2; 2;5 1; 2;1
AB
uuur
uuur
Khi đó A B C, , thẳng hàng 1 2 1 3; 8 1
−
Câu 7 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;5− ) Khi đó tọa độ hình
chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng (Oxy) là
A M' 0;0;5 ( ) B M' 1; 2;0 ( − ) C M' 1;0;5 ( ) D M' 0; 2;5 ( − )
Lời giải Chọn B
Ta có M(1; 2;5− ), suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oxy) là M' 1; 2;0 ( − )
Chú ý: Hình chiếu vuông góc của M x y z( 0; ;0 0) trên các mặt phẳng (Oxy) (, Oyz) (, Oxz) lần lượt là
các điểm M x y1( 0; ;0 ,0 ) M2(0; ;y z0 0),M x3( 0;0;z0)
Câu 8 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1;3− ) Khi đó tọa độ hình
chiếu vuông góc M' của M trên mặt phẳng Ox là
A M' 0;0;3 ( ) B M' 0; 1;0 ( − ) C M' 4;0;0 ( ) D M' 2;0;0 ( )
Lời giải Chọn D
Ta có M(2; 1;3− ), suy ra hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Ox là M' 2;0;0 ( )
Chú ý: Hình chiếu vuông góc của M x y z( 0; ;0 0) trên các trục Ox Oy Oz, , lần lượt là các điểm
1 0;0;0 , 2 0; ;0 ,0 3 0;0; 0
Câu 9 [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ( )a br,r =120° và ar =3, br =4 Khi đó
a br−r có giá trị bằng bao nhiêu?
A a br− =r 13 B a br− =r 37 C a br− =r 1 D a br− =r 5
Lời giải Chọn B
a br−r = a br−r =ar − ab brr r+ = ar +br − a br r a br r =
37
a b
⇒ − =r r
Câu 10 [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OAuuur=3ir r+ −j 2kr và B m m( ; − −1; 4)
Tìm tất cả giá trị của m để độ dài đoạn AB=3?
Lời giải
Trang 3Chọn D
Ta có OAuuur=3ir r+ −j 2kr⇒ A(3;1; 2− )
4
m
m
=
Câu 11 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;9; 1− ), B(0; 4;1), C m m( ; 2 +5;1) Biết
0
m m= là giá trị để tam giác ABC vuông tại C Khi đó giá trị m0 gần giá trị nào nhất trong các
giá trị sau?
Lời giải Chọn A
2;2 5; 2
; 2 1;0
BC m m
+
uuur
uuur Do tam giác ABC vuông tại C
0
⇒uuur uuur= ⇔ − + + + + = ⇔ + + = ⇔ = − =
Trong các phương án thì m0 = −1 gần 0 nhất
Câu 12 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' biết A(1; 1;0− ),
' 2;1;3
B , C' 1; 2; 2(− ), D' 2;3; 2(− ) Khi đó tọa độ điểm B là?
A B(1; 2;3). B B(−2;2;0). C B(2; 2;0− ). D B(4; 2;6).
Lời giải Chọn C
Gọi A x y z' ; ;( ) ⇒ B A xuuuuur' '( −2;y−1;z−3) Ta có C Duuuuur' ' 1;1;0(− )
' ' ' '
A B C D là hình bình hành
' ' ' ' 1 1 2 ' 1; 2;3 ' 0; 3; 3
Gọi B a b c( ; ; )⇒uuuurB B a' ( −2;b−1;c−3 )
' '
ABB A là hình bình hành ' ' 12 03 22 (2; 2;0 )
uuuur uuuur
Câu 13 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' biết A(2; 1; 2− )
, B' 1; 2;1( ) , C(−2;3; 2), D' 3;0;1( ) Khi đó tọa độ điểm B là?
A B(−1; 2; 2) B B(1; 2; 2− − ) C B(2; 2;1− ) D B(2; 1; 2− )
Lời giải Chọn A
Gọi I I; ′ lần lượt là tâm của các hình bình hành
ABCD, A B C D′ ′ ′ ′
Khi đó I là trung điểm AC⇒I(0;1;2)
I′ là trung điểm B D′ ′⇒I′(2;1;1)⇒uurII′(2;0; 1− )
Gọi B x y z( ; ; )⇒uuurBB′= −(1 x;2−y;1−z)
A
D I
A′
D′
I′
Trang 4B'BII′ là hình bình hành ( )
' II' 2 0 2 1; 2; 2
uuur ur
Chú ý: Tất cả 6 mặt của hình hộp đều là hình bình hành.
Câu 14 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ ar= −(1; 1;0), br=(2;1; 1− ),
( ;0; 2 1)
c= m m−
r
Khi đó để ba vectơ a b cr r r, ,
đồng phẳng thì giá trị của tham số thực m bằng bao nhiêu?
A 7
3
2
7
7
m=
Lời giải Chọn C
Ta có a br r, =(1;1;3) ⇒a b cr r r, =7m−3.
Khi đó ba vectơ a b cr r r, ,
đồng phẳng , 0 7 3 0 3
7
⇔r r r = ⇔ − = ⇔ =
Câu 15 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ ar= −(1; 2; 4), br=(x y z0; ;0 0) cùng
phương với vectơ ar
Biết vectơ br
tạo với tia Oymột góc nhọn và br = 21 Khi đó tổng
x + +y z bằng bao nhiêu?
A x0+ + =y0 z0 3. B x0+ + = −y0 z0 3. C x0+ + =y0 z0 6. D x0+ + = −y0 z0 6.
Lời giải Chọn B
Do a br r,
cùng phương
( ; 2 ;4 ) 21 2 4 2 16 2 21 2 1 1( )
Mặt khác br
tạo với tia Oymột góc nhọn ⇒
cos ,b jr r > ⇔0 b jr r > ⇔ − > ⇔ < → = −0 2k 0 k 0 ∗ k 1
0
1
4
x
z
= −
= −
r
Câu 16 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 1;0− ), B(2;1;1) , C(−1;0; 1− ) ,
( ; 3;1 )
D m m− Tìm tất cả các giá trị thực của m để ABCD là một tứ diện.
A 5
2
5
Lời giải Chọn A
Ta có
1; 2;1
1; 2;1
AC
uuur
uuur
⇒uuur uuur uuur = − +
Để ABCD là một tứ diện thì , 0 5
2
uuur uuur uuur
Câu 17 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau?
Trang 5A ( )α1 :x−2y+ − =3z 5 0 và ( )β1 : 2x−4y+6z− =6 0.
B ( )α2 : 2x y− + − =3z 2 0 và ( )β2 : 6x−3y+9z− =6 0
C ( )α3 : 3x y+ − + =3z 1 0 và ( )β3 : 6x+2y+6z− =2 0
D ( )α4 : 4x−4y+ − =8z 1 0 và ( )β4 :x y− +2z− =3 0
Lời giải Chọn C
Thử A: ta có ( ) ( )1 1
1 2 3 5
/ /
2= −4= ≠ ⇒6 6 α β
Thử B: ta có ( ) ( )2 2
6= −3 9= = −6⇒ α ≡ β
Thử C: ta có ( ) ( )3 3
3 1 3
,
6= ≠2 −6 ⇒ α β cắt nhau
Câu 18 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P mx: +4y− + =8z 1 0 và
mặt phẳng ( )Q x ny: − −4z− =3 0 Nếu ( ) ( )P / / Q thì giá trị của m n, là
A m= −2 và n=2 B m=2 và n= −2 C 1
2
m= và 1
2
n= − D m=1 và n= −4
Lời giải Chọn B
Ta có ( ) ( )P / / Q 4 8 2 2
2
m m
m n
=
−
⇔ =− = − = ⇔ = − .
Câu 19 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 2 1
2
1 : 2 2
z t
= −
= +
=
Vị trí tương đối của d1và d2là
A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau D Chéo nhau.
Lời giải Chọn D
Ta có ( )
1
1;3; 2 0; 2;1
u
= −
ur
1 2 2
, 1; 1;1 1; 2;1
u u u
∈
ur uur uur
uuuuuur
1, 2 1 2 6 0 1, 2
⇒ur uur uuuuuur = − ≠ ⇒ chéo nhau
Câu 20 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2
2: 1 3
2
x at
=
= +
= −
Khi đó giá trị a và bbằng bao nhiêu để d1và d2song song.
A a=6 và b= −9 B Không tồn tại a và b.C a=6 và b=9 D a= −6 và b=9
Lời giải Chọn D
Ta có uur1=(2; 1;3− ) và uuur2 =(a;3;−b) Để d d1// 2 thì:
+) Điều kiện cần: u uur uur1, 2
cùng phương 3 6
9
a
b
= −
−
+) Điều kiện đủ:
Trang 6Cách 1:
1; 2;1
0;1; 2
(thỏa mãn) Suy ra a= −6 và b=9 thì d d1// 2.
Cách 2: (1; 2;0) 1
2
6
9
thay M d
a
b
= −
(Vô nghiệm) ⇒M∉ ⇒d2 d1/ /d2 Suy ra a= −6 và b=9 thì d1/ /d2.
Câu 21 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng 1: 1 3
4
d
và 2
:
− Khi đó giá trị và b bằng bao nhiêu để d d1, 2 song song?
A a= −2 và b= −8 B Không tồn tại a b, C a=2 và b=8 D a= −2 và b=8
Lời Giải:
Chọn B
Ta có uur1=(a; b; 4) và uuur2 =(1; 4; 2)− Để d d1// 2 thì:a
+, Điều kiện cần: u uur uur1, 2
cùng phương 4 2 2
8
1 4 2
a
a b
b
= −
⇔ = = − = − ⇒ = −
+, Điều kiện đủ:
(1;3;0)
( 1; 4; 2) , (0;0;0) 0 (0; 1; 2)
∈
Suy ra không tồn tại a b,
d b
= −
0 1 1 3 2 (0; 1; 2)
− − (luôn đúng)
1 1 2
⇒ ∈ ⇒ ≡ Suy ra tồn tại a b,
Câu 22 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, vị trí tương đối của đường thẳng
:
x− y z+
− với mặt phẳng nào sau đây là song song?
A ( ) : x 2 y z 5 0.α1 − + − = B ( ) : 3α2 x+5 y− − =z 5 0
C ( ) : 2α3 x+3y z− + =2 0 D ( ) : 4 x 2 y 2α4 − + z− =1 0
Lời Giải:
Chọn C
Ta có M(1;0; 2)− ∈∆ và uuur∆ =(2; 1;1)−
+) Với ( ) : x 2 y z 5 0α1 − + − = ⇒ = −nur1 (1; 2;1)⇒u nuurur∆ 1= ≠ ⇒ ∆5 0 cắt ( )α ⇒1 Loại A.
2
0
(1;0; 2) ( )
u n n
M
α
∆
− ∈
uuruur uur
Loại B.
3
0 ( ) : 2 x 3 y z 2 0 (2;3; 1) / /( )
(1;0; 2) ( )
u n n
M
α
∆
− ∉
uur uur uur
Đáp án C.
Câu 23 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3 2
x y− z+
− cắt mặt phẳng ( ) :P x−2y z+ + =1 0 tại điểm M Khi đó tọa độ điểm M là?
A M(0;3; 2).− B M(2; 2;1) C M(1; 2; 6).− − D M(4;1; 4)
Lời Giải:
Trang 7Chọn B
DoM∈∆ ⇒M(2 t;3 t; 2 3t)− − + → −M∈(P) 2t 2(3 t) 2 3t 1 0− − + + = ⇔ = ⇒t 1 M(2; 2;1)
Câu 24 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 1
x y− z+
phẳng ( ) :11P x my nz+ + − =16 0 Biết ∆ ⊂( )P Khi đó m n, có giá trị bằng bao nhiêu?
A m=6;n= −4 B m= −4;n=6 C m=10;n=4 D m=4;n=10
Lời Giải:
Chọn C
Cách 1: Lấy M(0; 2; 1)− ∈∆ và N( 2;3; 2)− ∈ ∆
Cách 2: Lấy M(0; 2; 1)− ∈∆
Khi đó
(P)
u n∆
∈
uur uuur
Câu 25 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng
1
z nt
= +
=
và mặt phẳng
( ) :P x y z+ − − =2 0 Biết ∆ ⊂( )P , khi đó m n+ có giá trị bằng bao nhiêu?
A m n+ =0 B m n+ =1 C m n+ = −1 D m n+ = −3
Lời Giải:
Chọn A
Cách 1: Lấy M(1; m;0)∈∆ và N(0; m 2; n)+ − ∈ ∆
m n
Cách 2: Lấy M(1; m;0)∈∆
Khi đó
(P)
1.1 (2).1 n.( 1) 0 1
m n n
u n∆
∈
Câu 26 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu
(S) : x +y + −z 2x+4y−2z− =3 0 Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không cắt mặt cầu?
A ( ) :α1 x−2y+2z− =1 0 B ( ) : 2α2 x+2y z− + =12 0
C ( ) : 2α3 x y− +2z+ =4 0 D ( ) :α4 x−2y+2z− =3 0
Lời Giải:
Chọn C
Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;1)− và bán kính R=3
1 2.( 2) 2.1 1
1 ( 2) 2
d I α = − − + − = < = ⇒R α
2.1 2.( 2) 1 12
1 ( 2) 2
+ − + tiếp xúc với (S).
2.1 ( 2) 2.1 4 10
3
1 ( 2) 2
(S)
Trang 8Câu 27 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( )S có tâm I(2; 3;0)− tiếp xúc với
mặt phẳng ( ) : 2P x y− +2z− =1 0 Khi đó phương trình mặt cầu ( )S là?
A (x−2)2+ +(y 3)2+z2 =4 B (x−2)2+ +(y 3)2+z2 =2
C (x+2)2+ −(y 3)2+z2 =4 D (x+2)2+ −(y 3)2+z2 =2
Lời Giải:
Chọn A
Ta có ( )P tiếp xúc với ( ) ( ,( )) 2.2 ( 3) 2.0 12 2 2 2
2 ( 1) 2
( ) : (S x−2) + +(y 3) +z =4
Câu 28 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x + −(y 2) + +(z 1) =169 cắt mặt phẳng ( ) : 2P x+2y z− + =10 0theo giao tuyến là một đường tròn bán kính r Khi đó giá trị
r bằng bao nhiêu?
Lời Giải:
Chọn A
Mặt cầu (S) có tâm I(0; 2; 1)− và bán kính R=13
Gọi I' là tâm của đường tròn đường kính r (I' là hình chiếu vuông góc của I trên (P))
Suy ra: ' (I, (P)) 2.0 2.2 ( 1) 102 2 2 5
2 2 1
+ + Khi đó
2 '2 132 52 12
Câu 29 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu ( ) : (S x−2)2+ +(y 1)2+z2 =4và mặt
phẳng ( ) :α x−2y+2z m+ =0 Xét các mệnh đề sau:
I) ( )α cắt (S) theo một đường tronfkhi và cbgir khi − < <10 m 2
II) ( )α tiếp xúc với (S)khi và chỉ khi m= −10 hoặc m=2
III) ( )α không cắt (S)khi và chỉ khi m< −10 hoặc m>2
Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Lời Giải:
Chọn D
Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1;0)− và bán kính R=2 Ta có (I,( )) 2 22 2 2 4
3
1 2 2
+ + +) ( )α cắt (S) theo một đường tròn (I,( )) R 4 2 10 2
3
m
+) ( )α tiếp xúc với (S) (I,( )) R 4 2 10
3
m
+) ( )α không cắt (S) d(I,( )) R 4 2 10
3
m
m
⇔ > ⇔ > ⇔ < − hoặc m> ⇒2 III đúng
Suy ra có 3 mệnh đề đúng → đáp án D
Câu 30 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu
(S) : x +y + −z 2x−4y−2z− =14 0 Đường thẳng ∆ đi qua tâm I của mặt cầu (S) và vuông ghóc với mặt phẳng ( ) :P x−3y− + =3z 2 0 Biết ∆ cắt (S)tại 2 điểm phân biệt A, B Đặt
x = x −x (với x x A, B là hoành độ của A và B) Khi đó x0 bằng bao nhiêu?
Lời Giải:
Chọn D
Trang 9Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;0). Do (P)
1 (P) (1; 3; 3) : 2 3 (*)
3
∆
= +
= −
uur uuur
Thay (*) vào phương trình mặt cầu ta được:
(1 t)+ + −(2 3t) + −( 3t) −2(1 t) 4(2 3t) 14 0+ − − − =
1 1 0
A
B
x
x
= + =
0
2
2
A
A B B
x
x
=
=
Câu 31 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1
2
1
z b ct
= +
−−
= +
Khi đó giá trị a b, và c bằng bao nhiêu để d d1, 2 trùng nhau?
A a=1; b= −2 và c=2 B a= −1; b=2 và c=2
C a=1; b=2 và c=2 D a= −1; b= −2 và c= −2
Lời giải Chọn C
1
2;2; 4 0;1;0
u
ur
2
; 1;
1;0;
uur
1 2 1; 1;
⇒uuuuuur= −
1 2
1 1 2
, 2 4; 2 4 ; 2 2
⇒
ur uur
ur uuuuuur
Ta có d d1, 2 trùng nhau khi và chỉ khi 1 2
1 1 2
u u
u M M
ur uur
ur uuuuuur r 2 4 2 4 2 2 0
2 4 0
b
1 2 2
a b c
=
⇔ =
=
Cách 2: Lấy M(0;1;0)∈d1 và N(2; 1; 4− )∈d1 Khi đó d d1, 2 trùng nhau khi 2
2
(1) (2)
N d
∈
∈
0 1
(1) 1
0
at t
b ct
= +
⇔ = −
= +
1 1 0
t a
b c
= −
⇔ =
− =
( )
1
* 0
a
b c
=
⇒ − =
2 1
(2) 1
4
at t
b ct
= +
⇔ − = −
= +
1 1 4
t a
b c
=
⇔ =
+ =
( )
1 2*
4
a
b c
=
⇒ + =
Từ (*) và (2*) suy ra a=1; b=2 và c=2
Câu 32 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1
2
1
1 2
d y ct
= +
=
= −
Khi đó để d d1, 2 song song thì điều kiện a b, và c là?
A a≠0; b=2 và c= −6 B a=0; b=2 và c= −6
C a≠0; b=2 và c=6 D a=0; b=2 và c=6
Lời giải Chọn A
Trang 10Ta có uur1= −( 1;3;1) và uuur2 =(b c; ; 2 − ) Để d1/ /d2 thì:
+) Điều kiện cần: u uur uur1, 2
1 3 1
−
2 6
b c
=
⇒ = −
+) Điều kiện đủ:
Cách 1: Ta có ( )
1; ;1 1;0;1
⇒M Muuuuuur1 2 =(0; ;0a ) ⇒u M Mur uuuuuur1, 1 2= −( a;0; a)
Để d1/ /d2 thì u M Mur uuuuuur1, 1 2 ≠ 0r ⇔ ≠a 0 Vậy a≠0; b=2 và c= −6
Cách 2: Chọn M2(1;0;1)∈d2 Để d1/ /d2 thì M2∉d1 1 1 0 1 1
a
− vô nghiệm a≠0.
Vậy a≠0; b=2 và c= −6
Câu 33 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 1
2
1 3
2
= +
= −
= +
Khi đó giá trị a bằng bao nhiêu để d d1, 2 cắt nhau?
A a= −1 B a=1 C a= −2 D a=2
Lời giải Chọn B
Cách 1: Ta có ( )
1
2;3;1 0;1;0
u
= −
∈
ur
và ( )
2
3; 1;
1;3; 2
= −
∈
uur
1 2
1 2
, 3 1; 2 3; 7 1;2; 2
M M
⇒
=
ur uur
1, 2 1 2 3 1 2(2 3) 7.2 7 7
⇒ur uur uuuuuur = + + + − = −
Ta có d d1, 2 cắt nhau ⇔u uur uur uuuuuur1, 2.M M1 2 =0 ⇔7a− =7 0 ⇔ =a 1.
Chú ý: Ở bài toán này ta cũng có thể cho điều kiện u M Mur uuuuuur uur1, 1 2.u2 =0
Cách 2: Viết lại 1
2 ' : 1 3 '
'
z t
= −
= +
=
Ta có d d1, 2 cắt nhau khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm t và t':
2 ' 1 3 (1)
1 3 ' 3 (2)
' 2 (3)
− = +
+ = −
= +
(1),(2) ' 1
1
t t
=
(3) 1
thay a
→ =
Câu 34 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đương thẳng 1: 2 1
− và
2
3
1
= +
= −
= +
Khi đó giá để d d1, 2 chéo nhau thì điều kiện của a là
A a=13 B a=9 C a≠13 D a≠9
Lời giải Chọn C
Ta có ( )
1
2;3; 1 2;0; 1
u
− ∈
ur
và ( )
2
3; 1;1
;0;1
u
= −
∈
uur
1 2
1 2
, 2; 5; 11
2;0; 2
u u
⇒
= −
ur uur