1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập tự luận về chất - nguyên tử - phân tử (có lời giải chi tiết)

12 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 284,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn, có tính chất vật lí và hóa học không giống nhau. a/ để tách nước ra khỏi cát ta dùng:[r]

Trang 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN CHẤT

Câu 1 Hãy kể tên 5 vật thể tự nhi

Câu 2 Hãy cho biết đâu là v

a/ Sáng sớm, những giọt sương long lanh c

b/ chú cá bơi tung tăng trong nư

c/ Nhiều xoong nồi làm bằng nhôm v

d/ Trên bàn học của Vy có n

kẻ, compa, bút được làm b

Câu 3 Hãy kể những sản phẩm hóa học phục vụ trực tiếp cho việchọc tập của em v

vệ sức khỏe của gia đình em?

Câu 4 Chất tinh khiết và h

Câu 5 Nêu nguyên tắc để tách ri

Khí nitơ và khí oxi là 2 thành ph

hạ thấp nhiệt độ để hóa lỏn

C làm thế nào để tách riêng đư

Câu 6 Người ta sử dụng ph

a/ Nước ra khỏi cát?

b/ Rượu etylic ra khỏi nước (nhiệt độ sôi của r

c/ Tách nước ra khỏi dầu hỏa?

Câu 7 Có 3 lọ đựng 3 chất lỏng sau: n

Hãy phân biệt ba lọ trên

Câu 8

ẬP TỰ LUẬN CHẤT – NGUYÊN TỬ

(Có lời giải chi tiết)

ật thể tự nhiên và 5 vật thể nhân tạo ?

à vật thể đâu là chất trong các câu sau đây:

ương long lanh còn đọng trên cánh hoa b/ chú cá bơi tung tăng trong nước

ằng nhôm vì tính nhẹ, bền và dẫn nhiệt tốt

ọc của Vy có nhiều dụng cụ học tập: sách vở, được l

àm bằng nhựa, trông rất đẹp mắt

ể những sản phẩm hóa học phục vụ trực tiếp cho việchọc tập của em v

ình em?

à hỗn hợp có thành phần và tính chất khác nhau nh

ắc để tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp?

Khí nitơ và khí oxi là 2 thành phần chính của không khí Trong kĩ thuật, ng

ạ thấp nhiệt độ để hóa lỏng không khí Biết nitơ lỏng sôi ở -1960C, oxi l

êng được khí oxi và khí nitơ từ không khí?

ời ta sử dụng phương pháp nào để tách:

ớc (nhiệt độ sôi của rượu etylic là 78,30C)?

ớc ra khỏi dầu hỏa?

ọ đựng 3 chất lỏng sau: nước tinh khiết, nước muối, nước đ

Ử - PHÂN TỬ

ợc làm từ gỗ và thước

ể những sản phẩm hóa học phục vụ trực tiếp cho việchọc tập của em và bảo

ất khác nhau như thế nào?

ần chính của không khí Trong kĩ thuật, người ta có thể

C, oxi lỏng sôi ở -1830

ớc đường

Trang 2

b/ Hãy cho biết tên, kí hiệu, điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử?

c/ Thế nào là nguyên tử cùng loại?

Câu 9

a/ Vì sao nguyên tử trung hòa về điện?

b/ Vì sao nói khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử?

Câu 10

a/ Các cách viết 2C, 5O, 3Ca lần lượt chỉ ý gì ?

b/ Hãy dùng chữ số và KHHH diễn đạt các ý sau: ba nguyên tử nitơ, bảy nguyên tử canxi,

bốn nguyên tử natri

Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố A có 16p Hãy cho biết:

a Tên và KHHH của A

b Số e của A

c Nguyên tử A nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử H và O?

Câu 12 Dựa vào bảng 1 SGK/ 42, hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố A,

biết nguyên tử A nặng gấp 4 nguyên tử Nitơ?

Câu 13 Hợp chất của kim loại M với nhóm PO4 có công thức là M3(PO4)2 PTK = 267

Tính toán để xác định M là nguyên tố nào?

Câu 14 Biết ¼ nguyên tử X nặng bằng 1/3 nguyên tử Kali

Xác định tên và KHHH của nguyên tố X?

Câu 15 Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất, là

hợp chất, tính PTK của chất đó?

a/ Khí amoniac tạo nên từ 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử H

b/ Photpho đỏ tạo nên từ 1nguyên tử P

c/ Axit clohidric tạo nên từ 1nguyên tử H và 1nguyên tử Cl

d/ Canxicacbonat tạo nên từ 1nguyên tử Ca, 1nguyên tử C và 3nguyên tử O

Câu 16 So sánh sự giống và khác nhau của đơn chất và hợp chất

Trang 3

Trong các chất cho dưới đây hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?

a/ Khí lưu huỳnh dioxit tạo nên từ S và O

b/ Đồng sunfat tạo nên từ Cu, S và O

c/ Khí oxi tạo nên từ O

d/ Nhôm clorua tạo nên từ Al và Cl

Câu 17 Dựa vào bảng 1 SGK/ 42, hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố A,

biết nguyên tử A nặng gấp 2 phân tử Oxi?

Câu 18 Trình bày hiện tượng và giải thích kết quả thí ghiệm sự lan tỏa của amoniac?

Câu 19 Trình bày hiện tượng và kết quả thí nghiệm sự lan tỏa của thuốc tím?

Câu 20 Hãy so sánh phân tử khí Oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử lưu

huỳnh đioxit (SO2), phân tử khí Mêtan (CH4)

Câu 21 Tính PTK của các chất sau: H2SO4, HNO3, Al2(SO4)3, BaCO3, Na3PO4,

Ca3(PO4)2

Câu 22 Hai nguyên tử A liên kết với 3 nguyên tử Oxi tạo phân tử có PTK = 160 vậy A

là nguyên tố nào? (nêu tên và KHHH)

Câu 23 a/ Các cách viết sau chỉ những ý gì: 5 Cu, 2 NaCl, 3 CaCO3

b/ Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt những ý sau: ba phân tử oxi, sáu phân tử

canxi oxit, năm phân tử đồng sunfat

Câu 24 Hãy nêu những điều biết được về chất Cl2, H2SO4?

Câu 25 Hãy viết CTHH và tính PTK của các hợp chất sau:

a/ can xi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1 Ca và 1 O

b/ Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3H

c/ đồng sunfat, biết trong phân tử có 1Cu, 1S và 4 O

Câu 26 Viết CTHH và tính PTK của các hợp chất sau:

a/ Canxicacbonat, biết trong phân tử có 1Ca, 1C, 3O

b/ Khí mêtan, biết trong phân tử có 1C, 4H

Trang 4

c/ Axitsunfuric, biết trong phân tử có 2H, 1S, 4O

d/ Lưu huỳnh dioxit, biết trong phân tử có 1S, 2O

Câu 27 Xđ hóa trị của mỗi nguyên tố có trong các hợp chất sau đây:

a/ KH, H2S, CH4

b/ FeO, Ag2O, SiO2

Câu 28

a/Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl hóa trị I: ZnCl2, CuCl,

AlCl3

b/ Tínhhóa trị của Fe trong hợp chất Fe(OH)2

Câu 29 Từ hóa trị của Cl trong hợp chất HCl hãy lập CTHH của 2 hợp chất do kim loại

K, Ca liên kết với Cl

Câu 30 CTHH một số hợp chất của nhôm viết như sau: AlCl4, AlNO3, Al2O3, AlS,

Al3(SO4)2, Al(OH)2, Al2(PO4)3 CTHH nào viết sai, hãy sửa lại cho đúng

Câu 31 Hợp chất Ba(NO3)y có PTK là 261 bari có NTK là 137, hóa trị II Hãy xác định

hóa trị của nhóm NO3

Câu 32 Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất gồm:

a/ Fe (III) và nhóm OH

b/ Zn (II) và nhóm PO4 (III)

Câu 33 Lập CTHH và tính PTK của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al lần lượt liên kết

với :

a/ Cl

b/ nhóm (SO4)

Câu 34 Lập CTHH của các hợp chất sau:

a/ Nhôm clorua do nguyên tố nhôm (III) và nguyên tố clo (I) tạo thành

b/ Kẽm (II) và nhóm PO4 (III)

Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất trên

Trang 5

Câu 35 Hợp chất A trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố

chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 5/4 lần phân tử khí oxi Tìm CTHH của

A

(H = 1, O = 16, C = 12, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, Al = 27, Cl = 35.5, Fe = 56)

Câu 36 Lập CTHH của các hợp chất sau: (3đ)

a/ Magiê sunfat do nguyên tố Magiê (II) và nhóm SO4 (II) tạo thành

b/ Kali photphat do nguyên tố Kali (I) và nhóm PO4 (III) tạo thành

c/ Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất trên

Câu 37 Hợp chất B trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố

chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 2 lần phân tử khí nitơ Tìm CTHH của

B

(H = 1, O = 16, C = 12, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, Al = 27, Cl = 35.5, Fe = 56, Cu = 64)

Câu 38 Lập CTHH của các hợp chất sau:

a/ Magiê clorua do nguyên tố Magiê (II) và nguyên tố Clo (I) tạo thành

b/ Sắt(III) Hidroxit nguyên tố Sắt và nhóm OH (I) tạo thành

c/ Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất trên

Câu 39 Hợp chất B trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố

chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 2 lần phân tử khí oxi Tìm CTHH của B

(H = 1, O = 16, C = 12, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, Al = 27, Cl = 35.5, Fe = 56, Cu = 64)

Trang 6

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1

5 vật thể tự nhiên: cây dừa, ngọn núi, con sông, can gà

5 vật thể nhân tạo: xe đạp, máy tính, bút, sách, đồng hồ, ngôi nhà

Câu 2

Vật thể: cánh hoa, chú cá, xoong nồi, bàn học, sách vở, thước kẻ, compa, bút

Chất: giọt sương, nước, nhôm, gỗ, nhựa

Câu 3

Những sản phẩm hóa học phục vụ trực tiếp cho việc học tập là giấy, cặp, sách, bút,

thước

Bảo vệ sức khỏe gia đình như thuốc chữa bệnh, thuốc bồi dưỡng sức khỏe

Câu 4

Chất tinh khiết không có lẫn chất khác, có những tính chất vật lí và hóa học nhất định

Còn hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn, có tính chất vật lí và hóa học không giống nhau

Câu 5

Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp

Hạ thấp nhiệt độ để hóa lỏng kk rồi nâng nhiệt độ của kk lỏng lên - 196 C nitơ lỏng sôi

và bay lên trước, oxi lỏng đến -183 C mới sôi và bay lên  tách riêng được 2 khí)

Câu 6

a/ để tách nước ra khỏi cát ta dùng:

+ Phương pháp lọc: cho hỗn hợp cact1 và nước vào phễu lọc, nước thấm qua giấy lọc và

chảy xuống dưới, cát bị giữ lại trên giấy

+ Phương pháp lắng gan: để yên một lúc cát nặng và không tan trong nước sẽ chìm xuống

dưới, nước ở trên Gạn để tách nước khỏi cát

b/ để tách rượu ra khỏi nước ta có thể dùng phương pháp chưng cất phân đoạn đun hỗn

hợp trong bình chưng cất thì hơi rượu sẽ bay hơi trước, hơi rượu được dẫn qua ống sinh

hàn để chuyển thành lỏng

Trang 7

c/ để tách nước ra khỏi dầu hỏa ta dùng phương pháp chiết (phễu chiết)

cho hỗn hợp vào phễu, vì dầu nhẹ và không tan trong nước nên nổi lên trên thành lớp mở

nhẹ khóa để nước chảy ra vừa hết thì đóng khoá lại

Câu 7

Lấy 3 ống nghiệm sạch, nhỏ vài giọt mỗi chất lần lượt cho vào ba ống nghiệm và đun

trên ngọn đèn cồn

Sau một thời gian đun, ở ống nghiệm không thấy có dấu vết gì thì đó là nước tinh khiết

Ống nghiệm sau khi đun có vết màu trắng thì đó là muối Ống nghiệm sau khi đun có vết

màu đen thì đó là nước đường

Câu 8

a/ Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện Nguyên tử gồm nhạt nhân

mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm

b/ Proton (p, +), Nơtron (n, 0), electron (e, -)

c/ Nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số P trong hạt nhân

Câu 9

a/ Trong một nguyên tử số p = số e, điện tích 1 p = điện tích 1 e về giá trị tuyệt đối

nhưng trái dấu nên nguyên tử trung hòa về điện

b/ Vì Proton và notron có cùng khối lượng cò electron có khối lượng rất bé không đáng

kể

Câu 10

a/ 2C: 2 nguyên tử C

5O: 5 nguyên tử O

3Ca: 3 nguyên tửCa

b/ 3N, 7Ca, 4Na

Câu 11

Tra tra bảng 1 SGK tr 42:

Trang 8

b/ Số e: 16

c/ NTK của S = 32 đ.v.C

 vậy nguyên tử S nặng gấp 2 lần nguyên tử O và nặng gấp 32 lần nguyên tử H

Câu 12

Là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

+ NTK của A = 4.14 = 56 đ.v.C

+ Tra bảng 1 SGK/ 42  A là nguyên tố Sắt (Fe)

Câu 13

M3(PO4)2 = 267

3 M + 2 (31 + 4 16) = 267

=>M = (267 -190): 3 = 24

+ Tra bảng 1 SGK/ 42  M là nguyên tố Magie (Mg)

Câu 14

¼ MX= 1/3MK = 1/3 39  MX= 1/3 x 39 x 4 = 52

X là nguyên tố Crom (Cr)

Câu 15

Đơn chất : b/ PTK = 31 đvC

Hợp chất : a/ PTK =17 đvC ; c/ PTK = 36,5 đvC ; d/ PTK = 100 đvC

Câu 16

Giống: đều là chất tạo nên từ NTHH

Khác: Đơn chất: tạo nên từ 1 NTHH: c

Hợp chất: tạo nên từ 2 NTHH trở lên: a, b, d

Câu 17

Trang 9

X = 2.O2

X = 2.2.16 = 64

Dựa vào Bảng 1 tr 42 cho biết nguyên Tố có NTK = 64 là nguyên tố Đồng (Cu)

Câu 18

Giấy quì chuyển sang màu xanh Amoniac đã lan tỏa trong không khí, tan trong nước

Amoniac đã lan toả từ miếng bông ở miệng ống nghiệm sang đáy ống nghiệm Làm

giấy quì hóa xanh

Câu 19

+ Cốc 1: toàn bộ dd nhuộm màu tím do tinh thể thuốc tím chuyển từ trạng thái rắn sang

lỏng

+ Cốc 2: những chỗ thuốc tím rơi xuống tạo thành các vết màu tím, sao đó các vết màu

tím sẽ loang dần ra xung quanh do ở trạng thái lỏng các phân tử chuyển động trượt lên

nhau khi khuấy làm cho chúng tan  màu tím của thuốc tím lan toả rộng ra

Câu 20

Phân tử khí oxi nhẹ hơn phân tử lưu huỳnh đioxit = 32/64 = 2 ần

Phân tử khí oxi nặng hơn phân tử metan = 32/16 lần

Câu 21

98 đvC, 63 đvC, 342 đvC, 197 đvC, 164 đvC, 310 đvC

Câu 22

2 A + 3O =160

=> A = (160 – 3 16): 2

=> A = 56

Dựa vào Bảng 1 tr 42 cho biết nguyên Tố có NTK = 56 là nguyên tố Sắt (Fe)

Câu 23

a/ 5 nguyên tử Cu, 2 phân tử NaCl, 3 phân tử CaCO3

b/ 3 O2, 6 CaO, 5 CuSO4

Trang 10

Câu 24

CTHH Cl2 cho biết: chất do 1 nguyên tố là Cltạo ra; có 2 nguyên tử Cl trong 1

phhân tử của chất; PTK = 71 đvC

CTHH H2SO4 cho biết: chất do 3 nguyên tố là H, S, Otạo ra; có 2 nguyên tử H, 1

nguyên tử S và 4 nguyên tử Otrong 1 phhân tử của chất; PTK = 98 đvC

Câu 25

a/ CaO; MCaO = 40 + 16 = 56 đvC

b/ NH3 ; MNH3 = 14 + 3.1 = 17 đvC

c/ CuSO4; MCuSO4 = 64 + 32+ 4.16 = 160 đvC

Câu 26

a/ CaCO3 = 100 đvC

b/ CH4 = 16 đvC

c/ H2SO4 = 98 đvC

d/ SO2 = 64 đvC

Câu 27

K , II

S , IV

C b/ II

Fe , I

Ag , IV

Si

Câu 28

a/ ZnII, CuI, AlIII

b/ FeII

Câu 29

Hóa trị của Cl trong hợp chất HCl là I

=> CTHH của 2 hợp chất lần lượt là: KCl, CaCl2

Câu 30

các công thức sai là: AlCl 4 , AlNO 3 , AlS, Al 3 (SO 4 ) 2 , Al(OH) 2 , Al 2 (PO 4 ) 3

Trang 11

Sửa lại: AlCl3 , Al(NO 3 ) 3 , Al 2 S 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Al(OH) 3 , AlPO 4

Câu 31

Theo đề bài ta có: 137 + 62y = 261 => y = 2

Công thức hóa học được lập là Ba(NO3)2 vậy nhóm NO3 có hóa trị I

Câu 32

a/ Fe(OH)3 = 107 đvC

b/ Zn3(PO4)2 = 385 đvC

Câu 33

a/ KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3 = 123,5

b/ K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342

Câu 34

Viết được CTHH: a/ AlCl3

b/ Zn3(PO4)2

- Ý nghĩa: a/ AlCl3 cho biết: chất do 2 nguyên tố là nhôm, clo tạo ra

Có 1 nguyên tử Al, 3 nguyên tử Cl trong 1 phân tử của chất

PTK = 27 + 2x 35,5 = 98 đvC

b/ Zn3(PO4)2 cho biết: chất do 3 nguyên tố kẽm, photpho và oxi tạo ra

Có 3 nguyên tử Zn, 2 nguyên tử P, 8 nguyên tử O trong 1 phân tử

của chất

PTK = 3x65 + 2(31 + (16 x 4))= 321 đvC

Câu 35

CTHH chung của hợp chất A là: XSO4

NTK của X = 5/4 PTK O2 => X = 5/4 32 = 40

Dựa vào bảng 1 tr 42 nguyên tố có NTK = 40 là Canxi (Ca)

=> CTHH của A là CaSO4

Trang 12

Câu 36

Viết được CTHH: a/ MgSO4

b/ K3PO4

- Ý nghĩa:

a/ MgSO4 cho biết: chất do 3 nguyên tố là magie, lưu huỳnh, oxi tạo ra

Có 1 nguyên tử Mg, 1 nguyên tử S, 2 nguyên tử O trong 1 phân tử của chất

PTK = 24 + 32 + 4x16 = 120

b/ K3PO4 cho biết: chất do 3 nguyên tố kali, photpho và oxi tạo ra

Có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O trong 1 phân tử của chất

PTK = 3x29 + 31 + (16 x 4) = 182

Câu 37

X = 5/4 x PTK O2 = 5/4 32 = 40 -> X là canxi (Ca)

=> CTHH của A là CaSO4 (1đ)

Câu 38

Viết được CTHH:

a/ MgCl2

b/ Fe(OH)3

- Ý nghĩa: a/ MgCl2 cho biết: chất do 2 nguyên tố là magie, clo tạo ra

Có 1 nguyên tử Mg, 2 nguyên tử Cl trong 1 phân tử của chất

PTK = 24 + 2x35.5 = 95

b/ Fe(OH)3 cho biết: chất do 3 nguyên tố sắt, oxi và hidro tạo ra

Có 1 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử O, 3 nguyên tử H trong 1 phân tử của chất

PTK = 3x29 + 31 + (16 x 4) = 182

Câu 39

X = 2x PTK O2 = 2 32 = 64 -> X là nguyên tố đồng (Cu)

=> CTHH của A là CuSO4

Ngày đăng: 25/12/2020, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm