1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải 10 Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 - 2020 - Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

20 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 101,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:.. 1/ Số tròn chục thích hợp.[r]

Trang 1

10 Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2019 - 2020

Đề số 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

1/ Số tròn chục thích hợp

> 20

2/ Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

3/ Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:

4/ Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

5/ Chị có 10 cái kẹo, em có 5 cái kẹo Cả hai chị em có:

A 5 cái kẹo B 60 cái kẹo C 15 cái kẹo D 15

6/ Cả hai chị em có 50 cái kẹo, chị có 10 cái kẹo Vậy em có:

A 60 cái kẹo B 40 cái kẹo C 60 D 40

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Đọc số

Trang 2

35: 34:

43: 60:

68: 100:

Bài 2: Viết các số sau: Bẩy mươi tư: Một trăm:

Năm mươi lăm: Chín mươi:

Bài 3: Cho các số: 99, 17, 42, 52, 39, 69 a Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

b Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 4: Số?

24 + 40 + 2 =

54 cm + 15 cm + 10 cm =

80 – 30 + 22 =

….……+ 5 = 55 Bài 5: Lớp 1B có 36 bạn học sinh Lớp 1C có 4 chục học sinh Hỏi lớp 1B và lớp 1C có bao nhiêu học sinh? Bài giải

Trang 3

Bài 6: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt Mẹ có : 68 cái bánh Cho Hồng: 15 cái bánh Còn lại : cái bánh? Bài giải

Bài 7: Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm

Bài 8: Vẽ 3 điểm trong hình tròn và 4 điểm ngoài hình tròn

Trang 4

Đề số 2

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Số 55 đọc là:

Câu 2 Số liền trước của 78 là:

Câu 3

a Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

b Dãy số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

A 60, 58, 45 B 42, 53, 66 C 70, 82, 67

Câu 4 An gấp được 8 cái thuyền, số thuyền của Huy gấp được là số bé nhất có hai chữ số Cả hai bạn gấp được số thuyền là:

A 19 cái thuyền B 18 cái thuyền C 10 cái thuyền

Câu 1 a, Viết số:

Năm mươi hai: Tám mươi sáu:

Bảy mươi tư: Mười chín:

Trang 5

b, Đọc số:

91: 64:

15: 90:

Câu 2 Điền dấu: >, <, =?

55 53 74 + 0 74 71 77 – 7

52cm 49cm 72cm 79cm 46cm 42 + 6 cm

Câu 3 Điền vào chỗ chấm:

+ Số 88 gồm … chục và … đơn vị

+ Số … gồm 6 chục và 2 đơn vị

+ Số lớn nhất có hai chữ số là …

+ Số liền trước của số 55 là … + Số liền sau của số 87 là … + Số bé nhất có hai chữ số là…

Câu 4: Đặt tính rồi tính.

16 + 2; 25 - 10; 30 + 30; 90 - 40

Câu 5 Tủ sách của An có 50 quyển truyện Mẹ mua thêm cho An 20 quyển truyện Hỏi

tủ sách của An có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

Đề số 3:

I Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Viết các số 95, 65, 82, 40 theo thứ tự:

a Từ lớn đến bé:

b Từ bé đến lớn:

Câu 2 (1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S

10 + 10 = 20

Trang 6

30 + 19 = 39

Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào ý trả lời em cho là đúng nhất.

a, Số hình tam giác?

A 2 B 3 C 5

b, Số hình vuông ?

A 2 B 3 C 4

Câu 4 (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng.

Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số 60 gồm:

A 6 chục và 0 đơn vị B 60 chục và 0 đơn vị

Câu 6 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống.

a 5 < < 9 , b 7 > > 4

Câu 7 (1 điểm) Viết số

54

68 - 14

70

60 + 11

71

Trang 7

Số liền trước Số đã biết Số liền sau

69 99

II Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm) Chọn các số sau (77, 0, 35, 60) điền vào ô trống thích hợp:

53 cm + cm = 88 cm cm + 2 cm = 62 cm

99 cm - cm = 22 cm 20 cm - 20 cm = cm

Câu 9 (1 điểm) Tính:

a 23 + 6 – 5 = b 90 - 60 + 2 =

Câu 10 (1 điểm) Giải bài toán theo tóm tắt sau:

An có: 35 viên bi ? viên bi

Hùng có: 34 viên bi

Đề số 4 PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm theo yêu cầu:

Câu 1 (0,5 điểm –M1)

Trang 8

Số 87 gồm chục và đơn vị

Câu 2 (0,5 điểm-M1).Kết quả phép tính 34 + 2 là :

A 36 B 32 C 54 D 14

Câu 3 ( 0,5điểm – M2) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 24 + … = 68 là:

A 4 B 62 C 14 D 44

Câu 4 (0,5 điểm –M2) Cho các số: 35 ; 18 ; 72 ; 54 thứ tự từ bé đến lớn là:

A 54; 72; 18; 35 B 18; 35; 54; 72

C 72; 54; 35;18 D 35; 18; 72; 54

Câu 5 (0,5 điểm – M3) Hình dưới đây có:

A 1 hình vuông, 2 hình tam giác

B 1 hình vuông, 3 hình tam giác

C 1 hình vuông, 4 hình tam giác

D 2 hình vuông, 2 hình tam giác

Câu 6 (1 điểm - M3) Nối phép tính với dấu “>”,“<” sao cho phù hợp:

Câu 7 (1điểm- M3) Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống:

40 cm + 20 cm = 60 Số 46 là số có hai chữ số

>

23 + 15 … 47

<

30 … 48 - 38

Trang 9

90 cm – 60 cm = 30 cm Số 20 gồm 2 và 0

Câu 8 (0,5điểm – M 4) Số?

Một tuần em đi học ở trường ………… ngày ; nghỉ học ……… ngày

PHẦN 2: PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 9 : (1điểm - M1) Đọc, viết số:

30: Một trăm : 25: Tám mươi tư:

Câu 10: (1 điểm – M2) Đặt tính rồi tính.

35 + 12 75 – 5 62 + 7 47 – 36

Trang 10

Câu 11:(0,5 điểm – M2) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 9 cm.

………

Câu 12:(1,5 điểm – M3) Nhà An có 34 con gà, mẹ đem bán 12 con gà Hỏi nhà An còn

lại bao nhiêu con gà?

Câu 13: (1 điểm – M4)

Để đồng hồ chỉ 5 giờ, kim dài cần chỉ vào số , kim ngắn cần chỉ vào số

Đề số 5

PHẦN I TRẮC NGHIỆM.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: a Trong các số: 72, 69, 85, 47 số nào bé nhất

b) Số "Ba mươi sáu "viết là

Câu 2: a Số liền sau của 78 là:

b.Số thích hợp điền vào ô trống 96 - □ = 62 là:

Câu 3:a Phép cộng 30+20 có kết quả bằng

b.Phép tính 70 - 50 + 20 = ? có kết quả bằng

Trang 11

A 50 B.40 C.10 D.60

Câu 4: a.Một tuần lễ có mấy ngày?

b.Số 94 gồm:

A 9 chục và 4 B.9 chục và 4 đơn vị C.4 chục và 9 đơn vị D.9 và 4

PHẦN II.TỰ LUẬN.

Bài 1: Đọc số

75: 44:

53: 70:

69: 100:

Bài 2: Viết các số sau:

Bẩy mươi tư: Một trăm:

Năm mươi lăm: Chín mươi:

Bài 3: Cho các số: 99, 22, 62, 49, 67

a Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

b Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 4: Số?

+ 5 = 77

Bài 5: Lớp 1B có 36 bạn học sinh Lớp 1C có 4 chục học sinh Hỏi cả hai lớp có bao

nhiêu học sinh?

Trang 12

Bài 6:Số Đồng hồ chỉ mấy giờ?

ĐĐề số 6

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:

Bài 1: Số gồm 6 chục 5 đơn vị là:

A 60 B 56 C 65 D 66

Bài 2: Số liền trước của 70 là:

A 71 B 88 C 69 D 64

Bài 3: An vào học từ 7 giờ, đến 10 giờ thì nghỉ An học trong số giờ là:

A 2 B 3 C 4 D 1

Bài 4: Trong các số 33, 34, 54, 45 số lớn nhất là số:

A 54 B 34 C 33 D 45

Trang 13

Bài 5: Số lớn nhất có một chữ số là số:

A 3 B 8 C 7 D 9

Bài 6: Một tuần lễ có mấy ngày

A 10 B 9 C 7 D 8

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:

23 + 34 7 + 31 67 – 40 19 -8

Trang 14

Bài 2 (2,5 điểm)

a Tính

37+ 10 – 7 =

43cm+ 4cm – 7cm =………

7cm- 6cm+ 2cm =

b Điền dấu (>,<, =) thích hợp vào chỗ chấm:

96 69 68… 60+ 10 45+4…4+ 45 20+13…27

Bài 3 (1,5 điểm):

Nhà An có 20 con gà, mẹ An mua thêm 10 con gà nữa Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu con gà?

Trang 15

Bài 4 (1 điểm):

Hình bên có:

…… hình tam giác

…… đoạn thẳng

Đề số 7

Bài 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị:

A 1 chục và 6 đơn vị C 1 và 6

B 6 chục và 1 đơn vị D 6 và 1

Câu 2: 14 + 5 =?

A 18 B 19 C 19 D 18

Câu 3: Số liền sau của số 14 là số nào?

A 16 B 12 C 15 D 13

Câu 4: Trong các số: 17, 14, 12, 15, 13 số bé nhất là:

A 17 B 14 C 13 D 15

Câu 5: 6 + 2 – 5 =?

A 3 B 8 C 10 D 4

Câu 6: 16 = 6 + ….

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm? 16 – 4 ……11

A > B < C =

Trang 16

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) Số liền trước số 13 là 12

b) Số liền sau số 20 là 19

c) 17 gồm có 1 chục và 7 đơn vị

d) 16 < 10 + 5

e) Số 15 đọc là “Mười lăm”

Bài 3: Tính

13

6

18 4

15 4

16 2

Bài 4: Viết các số:

Mười bảy: Hai mươi:

Mười lăm: …… Mười một:

Bài 5: Hình vẽ bên có:

- Có … hình tam giác

- Có … hình vuông

Đề số 8 Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Tính:

18 - 5 + 30 = 32cm - 11cm =

50 + 20 - 30= 52cm + 26cm =

Bài 3.

16 - 5 12 20 + 50 60

>

<

=

Trang 17

12 + 6 15 + 3 40 - 10 20 + 10

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 chục 8 đơn vị viết là: 98

3 chục viết là: 30

5 chục 7 đơn vị viết là: 75

7 chục 7 đơn vị viết là: 70

Bài 5 Viết các số 90; 50; 70; 10; 30:

a Theo thứ tự từ lớn đến bé:

b Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Bài 6: Lan hái được 20 bông hoa Maio hái được 10 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được

tất cả bao nhiêu bông hoa?

Bài giải:

Bài 7: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số hình tam giác ở hình bên là:

A 4

B 7

C 8

Đề số 9 Bài 1 Viết các phép cộng có kết quả bằng 6:

Bài 2 Tính (theo cột dọc):

12 + 7

Trang 18

15 + 4

18 + 1

22 + 6

Bài 3 Số?

Bài 4 >, <, =?

6 – 0 … 0 6 … 1 + 4 6 – 4 + 2 … 2 + 2

Bài 5 Viết các phép tính thích hợp:

… + 11 = 16

24 + … = 29

30 + … = 35

Bài 6 Trong hình bên có:

…… hình tam giác

Đề số 10 Bài 1: Tính

2 + 5 - 1 = … 8 – 4 – 2 =…. 4 + 2 – 3 =… 10 – 0 – 3 =… 10 – 2 – 5 = …

10 – 5 + 3 =… 9 – 0 + 1 = …. 9 – 4 + 2 =… 2 + 6 – 5 =… 4 + 3 – 2 =….

6 + 3 – 4 =… 10 – 6 + 3 =… 10 – 8 + 4 =… 9 + 1 – 5 =… 9 + 0 – 6 =….

4 + 2 + 0 =… 6 – 0 + 2 =… 7 + 2 + 1 =… 4 – 2 + 7 =… 5 + 5 – 4 = …

Trang 19

3 + 7 – 5 =… 10 + 0 – 6= … 8 – 3 + 2 =… 0 + 8 – 4 =…. 5 – 3 + 2 =….

Bài 2: Số?

4 +… = 10 5 = …+ 4 7 – 2 - ….= 1 2 = 9 - … 6 + 2 -…= 5

…+ 5 = 9 3 = 7 -… …+ 3 + 2 = 10 8 = …+ 3 9 – 4 + …= 8

8 - ….= 4 6 = 4 + … …- 4 + 1 = 7 4 = 10 -… 10 – 6 + …= 7

….+ 3 = 10 8 = 10 -…. 9 – 6 +…= 8 1 = 7 - … – 2 – 4 = 2

3 = 10 -….- 2 10 = 3 + …+ 4 5 = …- 2 - 3 6 = 3 +… 6 + 0 - …= 3

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

2 + 6 ….9 – 3 10 – 0 ….10 + 0 9 + 0 … 10 – 5 8 + 2 … 4 + 6 8 – 8 … 7 – 7

10 – 3.…7 – 2 9 – 1 ….5 + 2 6 – 0 … 0 + 7 1 + 7 … 10 – 3 5 – 3 … 3 – 2

0 + 8 ….8 – 0 8 – 4 ….6 – 2 8 – 3 … 5 + 1 9 – 2 …7 – 1 4 + 3 7 + 1

7 + 2 ….10 – 5 10 – 7 …3 + 2 9 – 3 ….10 – 4 4 + 1 … 6 – 2 8 – 5 … 9 – 6

8 – 3 ….9 – 2 8 – 2 …7 - 2 3 + 2 ….4 – 2 10 – 2 ….3 + 4 10 – 4 …7 + 2

Bài 4: Viết các số 9, 3, 5, 1, 8,0

- Theo thứ tự từ bé dần:………

- Theo thứ tự từ lớn dần:………

Bài 5: Quan sát hình bên

- Có … hình tam giác

Bài 6: Hình bên có … hình tam giác.

Trang 20

Bài 7: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm

a, 24 + 35 … 53 - 40

b, 39cm - 21cm … 68cm - 42cm

Bài 8: Buổi sáng bố bán được hai chục quả cam, buổi chiều bố bán được 15 quả cam Hỏi

bố bán được tất cả bao nhiêu quả cam?

Bài 9: Viết các số tròn chục có hai chữ số

Bài 10: Thùng thứ nhất đựng 30 gói bánh, thùng thứ hai đựng 45 gói bánh Hỏi cả hai

thùng đựng bao nhiêu gói bánh?

Tham khảo:

Ngày đăng: 25/12/2020, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w