Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:... Tuần trước, thứ tư là ngày 2..[r]
Trang 1Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2020 - 2021
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 1
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Số liền sau của số 24 là:
Câu 2: Số bé nhất có hai chữ số là số:
Câu 3: Giá trị X thỏa mãn X + 13 = 84 là:
A X = 80 B X = 81 C X = 70 D X = 71
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7dm + 13dm = ….dm là:
Câu 5: Số hình tam giác có trong hình vẽ là:
II Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
Trang 2c) 24 + 48 d) 44 - 26
Bài 2 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 37, 12, 84, 35 theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Tìm X, biết:
Bài 3 (2 điểm): Bao gạo thứ nhất nặng 15kg, bao gạo thứ hai nặng hơn bao gạo thứ
nhất 8kg Hỏi:
a) Bao gạo thứ hai nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
b) Hai bao gạo nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
Trang 3Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 1
I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Bài 1 (2 điểm): Học sinh tự đặt phép tính rồi tính
a) 27 + 16 = 43 b) 53 – 18 = 35
c) 24 + 48 = 72 d) 44 – 26 = 18
Bài 2 (2 điểm):
a) Sắp xếp: 12, 35, 37, 84
b)
X + 17 = 34
X = 34 – 17
X = 17
X – 26 = 35
X = 35 + 26
X = 61
Bài 3:
a) Bao gạo thứ hai nặng số ki-lô-gam là:
15 + 8 = 23 (kg) b) Hai bao gạo nặng tất cả số ki-lô-gam là:
15 + 23 = 38 (kg) Đáp số: a) 23kg gạo b) 38kg gạo
Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2020 - 2021 Đề số 2
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Trang 4Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 2
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Trong các số dưới đây, số bé nhất là số:
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 100?
A 11 + 49 B 33 + 57 C 14 + 66 D 28 + 72
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4dm = …cm là:
Câu 4: Số liền trước của số 38 là số:
Câu 5: Số hình chữ nhật có trong hình vẽ dưới đây là:
II Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
Bài 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12, 14, 16, …., … , … , 24, 26, … , …
Bài 3 (1 điểm): Tìm X, biết:
a) X + 28 = 52 b) X – 15 = 47
Trang 5Bài 4 (1 điểm): Một quyển sách có 85 trang Bạn Hoa đã đọc được 38 trang Hỏi bạn
Hoa còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển sách?
Bài 5 (1 điểm): Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây và trả lời các câu hỏi:
+) Trong tháng 12 có ….ngày chủ nhật Đó là những ngày…
+) Tuần này, thứ tư là ngày 9 Tuần trước, thứ tư là ngày……Tuần sau, thứ tư là ngày…
+) Nô-en là ngày 24 tháng 12, hôm đó là ngày thứ……
Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 2
I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
Trang 6a) 22 + 18 = 40 b) 37 – 19 = 18
c) 36 + 27 = 63 d) 83 – 49 = 34
Bài 2: 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30.
Bài 3 (1 điểm):
a) X + 28 = 52
X = 52 – 28
X = 24
b) X – 15 = 47
X = 47 + 15
X = 62
Bài 4:
Bạn Hoa phải đọc thêm số trang nữa để hết quyển sách là:
85 – 38 = 47 (trang) Đáp số: 47 trang
Bài 5:
+) Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật Đó là những ngày 6, 13, 20, 27
+) Tuần này, thứ tư là ngày 9 Tuần trước, thứ tư là ngày 2 Tuần sau, thứ tư là ngày 16
+) Nô-en là ngày 24 tháng 12, hôm đó là ngày thứ năm
Tải thêm tài liệu tại:
Trang 7Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2020 - 2021 Đề số 3
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 3
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Trong các số dưới đây, số lớn nhất là số:
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 60cm = ….dm là:
Câu 3: Số tròn chục liền trước số 34 là số:
Câu 4: Kết quả của phép tính 26 + 17 là:
Câu 5: Giá trị X thỏa mãn X + 15 = 42 là:
A X = 20 B X = 23 C X = 25 D X = 27
II Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
Bài 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 72, 58, 12, 47 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 3 (1 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 19 = 72 b) 84 – X = 14
Trang 8Bài 4 (1 điểm): Lan có 22 quyển sách Hoa có ít hơn Lan 6 quyển sách Hỏi Hoa có
bao nhiêu quyển sách?
Bài 5 (1 điểm): Tìm số hình tam giác có trong hình vẽ dưới đây:
Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 3
I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.
a) 23 + 18 = 41 b) 34 – 17 = 17
c) 29 + 38 = 67 d) 62 – 48 = 14
Bài 2: Sắp xếp: 12, 47, 58, 72/
Bài 3::
a) X – 19 = 72
X = 72 + 19
X = 91
b) 84 – X = 14
X = 84 – 14
X = 70
Bài 4:
Bạn Hoa có số quyển sách là:
22 – 6 = 16 (quyển sách)
Trang 9Đáp số: 16 quyển sách
Bài 5: Trên hình vẽ có 5 hình tam giác.
Tải thêm tài liệu tại:
Trang 10Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2020 - 2021 Đề số 4
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 4
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Số 73 được đọc là:
Câu 2: “15 ki-lô-gam” được viết là:
Câu 3: Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:
Câu 4: Kết quả của phép tính 25 – 18 là:
Câu 5: Cho phép tính 28 – 4 = 24 Số 4 trong phép tính đóng vai trò:
II Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Viết các số vào ô trống:
Trang 11Đọc Viết
Ba mươi chín Sáu mươi hai Năm mươi bảy Bốn mươi ba
Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
Bài 3 (1 điểm): Tìm X, biết:
a) X – 27 = 25 b) X + 72 = 80
Bài 4 (2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 25kg đường Buổi chiều bán được
nhiều hơn buổi sáng 17kg đường Hỏi:
a) Buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
b) Cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 4
I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Bài 1:
Trang 12Năm mươi bảy 57
Bài 2: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
a) 24 + 16 = 40 b) 45 – 26 = 19
c) 49 + 7 = 56 d) 54 – 38 = 16
Bài 3:
a) X – 27 = 25
X = 25 + 27
X = 52
b) X + 72 = 80
X = 80 – 72
X = 8
Bài 4:
a) Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là:
25 + 17 = 42 (kg) b) Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là:
25 + 42 = 67 (kg) Đáp số: a) 42kg đường b) 67kg đường
Trang 13Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán năm học 2020 - 2021 Đề số 5
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 5
Bài 1 (1 điểm):
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0, …., 2, 3, … , ……, 6, 7, … , ……, 10
b) Sắp xếp các số 14, 62, 36, 87 theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 2 (2 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
Tổng b)
Hiệu
Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
Bài 4 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 60cm = … dm d) 50cm = … dm
Bài 5 (1 điểm): Tìm X, biết:
a) X + 16 = 72 b) X – 24 = 39
Trang 14Bài 6 (2 điểm): Một tủ sách ngăn thứ nhất có 52 quyển sách Ngăn thứ hai có ít hơn
ngăn thứ nhất 17 quyển sách Hỏi:
a) Ngăn thứ hai có bao nhiêu quyển sách?
b) Tủ sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Bài 7 (1 điểm): Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình tam giác?
Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 5
Bài 2:
a) 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
b) Sắp xếp: 87, 62, 36, 14
Bài 2:
a)
b)
Bài 3: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
27 + 11 = 38 26 – 13 = 13 45 + 18 = 63 20 – 9 = 11
Trang 15Bài 4:
Bài 5:
a) X + 16 = 72
X = 72 – 16
X = 56
b) X – 24 = 39
X = 39 + 24
X = 63
Bài 6:
a) Ngăn thứ hai có số quyển sách là:
52 – 17 = 35 (quyển sách) b) Tủ sách có số quyển sách là:
52 + 35 = 87 (quyển sách) Đáp số: a) 35 quyển sách b) 87 quyển sách
Bài 7: Hình vẽ có 6 hình tam giác.