a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó... b) Chứng minh AO vuông góc với BC. Tính AB, OA. c) Chứng minh BC là tia phân g[r]
Trang 1KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015
Ngày kiểm tra: 15 tháng 12 năm 2014 Môn kiểm tra: TOÁN Lớp 9 Hệ: THCS
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)
(Học sinh không phải chép đề vào giấy kiểm tra)
ĐỀ CHÍNH THỨC Bài 1: ( 1.5 điểm ) Thực hiện các phép tính sau:
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép tính
c) Viết phương trình đường thẳng (d3) đi qua điểm A(-2 ; 1) và song song với đường thẳng (d1)
Bài 4: ( 1 điểm ) Rút gọn biểu thức:
Bài 5: ( 3,5 điểm ) Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây BC khác đường kính Hai tiếp tuyến
của đường tròn ( O, R ) tại B và tại C cắt nhau tại A Kẻ đường kính CD, kẻ BH vuông góc với
CD tại H
a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó
b) Chứng minh AO vuông góc với BC Cho biết R = 15 cm, BC = 24cm Tính AB, OA
c) Chứng minh BC là tia phân giác của góc ABH
d) Gọi I là giao điểm của AD và BH, E là giao điểm của BD và AC Chứng minh IH = IB
Hết
Trang 2
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 9Bài 1: ( 1.5 điểm ) Thực hiện các phép tính sau:
a) 6 12 5 27 2 48 6 2 3 5 3 3 2 4 3 2 2 2 0.25đ 12 3 15 3 8 3 5 3 0.25đ+0.25đ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) bằng phép tính
Phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 3Vậy tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là
Vì (d3) // (d1) nên phương trình đường thẳng (d3) có dạng: y2x b 0.25đ
Vì (d3) đi qua điểm A(-2 ; 1) nên ta có: 12.( 2) b b3 0.25đVậy đường thẳng (d3) có phương trình là : y2x 3 0.25đ
Bài 4: ( 1 điểm ) Rút gọn biểu thức:
Ta có: ABO ACO 90 0 (tính chấttiếp tuyến của đường tròn)0.25đSuy ra:
Tam giác vuông ABO nội tiếp đường tròn đường kính AO 0.25đTam giác vuông ACO nội tiếp đường tròn đường kính AO 0.25đNên A, B, O, C cùng thuộc đường tròn đường kính AO có tâm là trung điểm AO 0.25đ
b) Chứng minh AO vuông góc với BC Cho biết bán kính R bằng 15 cm, dây BC = 24 cm Tính AB, OA
Ta có:
AB = AC ( tính chất của tiếp tuyến đường tròn), OB = OC ( bán kính đường tròn) 0.25đ
I E
O B
C
D
A
Trang 4Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABO đường cao BK, ta có:
Suy ra: ABC CBH BC là tia phân giác của ABH 0.25đ
d) Gọi I là giao điểm của AD và BH E là giao điểm của BD và AC Chứng minh
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học:20142015 Môn: Toán lớp 9 Ngày kiểm tra: 17/12/2014
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho hai đường thẳng (D):y=– x – 4 và (D1):y=3x + 2
a) Vẽ đồ thị (D) và (D1) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
Trang 6b) Xác định tọa độ giao điểm A của hai đường thẳng (D) và (D1) bằng phép toán
c) Viết phương trình đường thẳng (D2): y = ax + b (a ≠ 0) song song với đường thẳng (D)
và đi qua điểm B(–2 ; 5)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3cm, AC = 4cm Tính độ dàicác cạnh BC, AH và số đo góc ACB (làm tròn đến độ)
Từ điểm A ở bên ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) (B,
C là 2 tiếp điểm) Kẻ cát tuyến ADE với đường tròn (O) (D nằm giữa A và E)
a) Chứng minh: bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh: OA BC tại H và OD2 = OH.OA Từ đó suy ra tam giác OHD đồng dạngvới tam giác ODA
c) Chứng minh BC trùng với tia phân giác của góc DHE
d) Từ D kẻ đường thẳng song song với BE, đường thẳng này cắt AB, BC lần lượt tại M và
N Chứng minh: D là trung điểm của MN
- Hết
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 9−MÔN TOÁN
= 3 62 2 6 3 2 3 6 2 6 3 6 0,5đ + 0.25đe)
y=
14
AB AC AH
AB
AC
Trang 8Câu 4
I
H
D O
ABO nội tiếp được đường tròn có đường kính OA (1)
Và tam giác ACO vuông tại C (AC là tiếp tuyến của đường tròn (O))
0,25đ
ACO nội tiếp được đường tròn có đường kính OA (2)
Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A, B, O, C cùng thuộc đường tròn đ/kính OA 0,25đ b) Ta có: OB = OC (bán kính) và AB = AC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
0,25đSuy ra: OA là đường trung trực của BC
Suy ra: OA BC tại H
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAB có BH là đường cao:
0,25đ
OB2 = OH.OA OD2 = OH.OA (OB = OD)
0,25đ
c) Gọi I là giao điểm của BC và AE
0,25đ
Ta có: OHD ODA (OHD ODA) DHA ODE OED (Cùng bù với 2 góc bằng nhau; ODE cân tại O) AEO AHD (g-g)
Nên IHE IHD
Vậy BC trùng với tia phân giác của góc DHE (B, H, I, C cùng nằm trên
1 đường thẳng)
Trang 9d) Ta có HI là đường phân trong của tam giác HDE (cmt)
Trang 10Bài 4 (1.5 điểm) Cho hàm số y = −1
2 x − 3 có đồ thị (D) và hàm số y = x – 6 có đồ thị (D/)
a) Vẽ (D) và (D/) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D/) bằng phép tính
Bài 5 (3.5 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm A bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với đườngtròn (B là tiếp điểm) Kẻ đường kính BC của đường tròn (O) AC cắt đường tròn (O) tại D (D khác C).a) Chứng minh BD vuông góc AC và AB2 = AD AC
b) Từ C vẽ dây CE // OA BE cắt OA tại H Chứng minh H là trung điểm BE và AE là tiếp tuyến củađường tròn (O)
Trang 11b) Tìm toạ độ giao điểm A của (D) và (D/) bằng phép tính 0.5
Trang 12Bài 5 (3.5 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm A bên ngoài đường tròn, từ A vẽ tiếp tuyến AB với đường
tròn (B là tiếp điểm) Kẻ đường kính BC của đường tròn (O) AC cắt đường tròn (O) tại D (D khác C)
F H
Môn thi: TOÁN - LỚP 9 Ngày kiểm tra: 18/12/2014
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 13y x
có đồ thị (D/ ) a) Vẽ (D) và (D/ ) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Một đường thẳng (D1) song song với (D) và đi qua điểm A( -2;1) Viết phương trình đường thẳng (D1)
Bài 4 : (1 điểm) Rút gọn biểu thức
Cho (O;R) đường kính AB và một điểm M nằm trên (O:R) với MA< MB (M khác A
và M khác B) Tiếp tuyến tại M của (O;R) cắt tiếp tuyến tại A và B của (O;R) theo thứ tự ở C
và D
a) Chứng tỏ tứ giác ACDB là hình thang vuông
b) AD cắt (O;R) tại E , OD cắt MB tại N Chứng tỏ :
OD vuông góc với MB và DE.DA = DN.DO
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt đường thẳng AM tại F Chứng tỏ tứ giác
OFDB là hình chữ nhật
d) Cho AM = R Tính theo R diện tích tứ giác ACDB
-Hết-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 9
Môn: TOÁN - Năm học: 2014 - 2015
Ngày kiểm tra: Thứ năm 18/12/2014
Trang 14PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014-2015
Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB Lấy một điểm C thuộc nửa
đường tròn sao cho CA < CB (C khác A) Kẻ CH vuông góc với AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn, vẽ hai nửa đường tròn tâm O1 đường kính AH và tâm O2 đường kính HB (O1) cắt CA tại E , (O2) cắt CB tại F.
a) Chứng minh tứ giác CEHF là hình chữ nhật.
b) Chứng minh CE.CA = CF.CB = HA.HB.
c) Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O1) và (O2).
d) Gọi I là điểm đối xứng của H qua E, CI cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) tại
M Chứng minh BM, CH, EF đồng quy.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN PHÚ NHUẬN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014-2015
Môn TOÁN Lớp 9
Bài 3 (2 điểm).
BẢN CHÍNH
Trang 16Đáp án Điểm
a) ACB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính ACB=900
AEH nội tiếp đường tròn (O1) có AH là đường kính AEH=900
BFH nội tiếp đường tròn (O2) có BH là đường kính BFH=900
Chứng minh tứ giác CEHF có ba góc vuông nên là hình chữ nhật
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
b) AHC vuông tại H có HE là đường cao CE.CA = CH2
BHC vuông tại H có HF là đường cao CF.CB = CH2
ACB vuông tại C có CH là đường cao HA.HB = CH2
CE.CA = CF.CB = HA.HB
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
c) Gọi J là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật CEHF
Chứng minh O1EJ = O1HJ (ccc)
Chứng minh được EF là tiếp tuyến của (O1)
Chứng minh tương tự EF là tiếp tuyến của (O2)
0,25đ0,25đ0,25đ
d) BC cắt AM tại K
Chứng minh M là trung điểm của AK
BJ cắt AK tại M’, chứng minh M’ là trung điểm của AK
Kết luận BM, CH, EF đồng quy đòng quy tại J
0,25đ0,25đ0,25đ
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN– Khối 9
Ngày kiểm tra: 16/12/2014Thời gian 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Trang 17Bài 2: (1 điểm) Giải các phương trình:
a) 25 10x x 2 7
b) 4x 8 9x 18 9 16x 32
Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số
xy2
Tính giá trị của biểu thức: M = a5 + b5
Bài 5: (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với
đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Vẽ đường kính CD của đường tròn (O)
a) Chứng minh rằng: OA BC và OA // BD
b) Gọi E là giao điểm của AD và đường tròn (O) (E khác D), H là giao điểm của OA và
BC
Chứng minh rằng: AE AD = AH AO
c) Chứng minh rằng: AHE OED
d) Gọi r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Tính độ dài đoạn thẳng BD theo R, r.
– HẾT – ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TOÁN 9
(0,25đ x 2)
Trang 18(0,5đ) K: x4x 8 2)9x 18 9 16x 32 4(x 2) 9(x 2) 3 16(x 2) (Đ
2 x 2 3 x 2 3 4 x 2 x 2 = 3 x + 2 = 9 x = 7
(0,25đ) (0,25đ) Bài 3:
(0,25đ ) (0,25đ )
Ta có: OB = OC = R; AB = AC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) OA
là đường trung trực của BC OABC (1)
BCD nội tiếp đường tròn (O) có CD là đường kính BCD vuông tại
(0,25đ) (0,75đ) (0,5đ)
A
Trang 19
OED ADO
Do đó: AHE OED
Gọi I là giao điểm của tia OA và đường tròn
(O) Ta có: OI = OC = R OCI cân tại O ICO CIO ACI ICB
CI làtia phân giác ACB trong ABC
Mặt khác: AI là tia phân giác BAC (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau) Vậy I là
tâm đường tròn nội tiếp ABC IH = r
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÁN– Khối 9
Ngày kiểm tra: 16/12/2014Thời gian 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 2 : (2 điểm)Cho đường thẳng (d1): y= - 3x + 4 và đường thẳng (d2): y= x - 4
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b/ Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép toán
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 20c/ Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d3):y=ax+b (a ≠ 0) biết (d3) song song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại điểm B có hoành độ bằng 3
Câu 3 : (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a/ A = √4 x2−4 x+1 −2 x+ 3 với x ≥1
2b/ B = √3√5+1
b/ Chứng minh OM vuông góc AB và OM song song với AC
c/ Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Chứng minh AH2 = AB.ACsinBcosB
d/ Đường thẳng AC cắt Bx tại D Chứng minh OD vuông góc BN
Hết
Trang 21HƯỚNG DẪN CHẤMCâu 1: Thực hiện phép tính (3 điểm)
√3 − 1 −
3+√3
√3+1=
2(√3+1)(√3+1) (√3 −1)−√3(√3+1)
b/ phương trình hoành độ giao điểm -3x +4 = x - 4 0,25
c/ (d3):y=ax+b (a0)
Vì (d3) cắt (d2) tại điểm B có hoành độ bằng 3 giải đúng b=8 0,25
Trang 22E D
H M
Ta có MA=MB(cmt) và OA=OB(bán kính)Nên OM là đường btrung trực của AB 0,25
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có cạnh BC là đường kính nên tam giác ABC vuông tại A
Cho nên AB vuông góc AC 0,25
c/ Chứng minh AH2 = AB.ACsinBcosB
Tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao nên AH2 = HB.HC 0,25
Ta có BH=AbcosB và CH= AccosC (hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông) 0,25+0,25
d/ Chứng minh OD vuông góc BN
OD cắt BN tại E chứng minh đúng góc MON=900
Tam giác BOM đồng dạng tam giác CNO suy ra BMOC =OB
CNChứng minh đúng M là trung điểm BD nên 2 BM
Tam giác BOD đồng dạng tam giác CNB (c-g-c) nên N ^B C=B ^ DO
Mà B ^ D O+B ^ O D=900 nên N ^B C +B ^ O E=900 cho nên B ^E O=900
Vậy OD vuông góc BN (học sinh giải đúng chính xác cho 0,5)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015 MÔN TOÁN KHỐI 9
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
Trang 23Bài 2 : (2,0 đ) Giải các phương trình
Bài 4: ( 1,0 đ) Cho biểu thức A =
a) Chứng minh : Bốn điểm C, H, F, B cùng thuộc một đường tròn
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 NAM HỌC 2014-2015
1
(2.0 đ)
a (0,5 đ)
…………
b (0,5 đ)
Trang 24c (1,0 đ)
………
b (1,25 đ)
x x
………
… 0,25 0,25x2 0,25x2
3
(1.5 đ)
a (0,75 đ)
………….
b (0,75 đ)
Lập bảng giá trị đúng của (d1) và (d2)Nếu 1 trong hai bảng giá trị đó có một cặp gía trị sai cho
0 đ bảng giá trị đó
………
Vẽ đúng (d1) và (d2)Nếu vẽ sai 1 trong 2 đường thẳng trên cho 0 đ
………
… 0,25 0,25 0,25
……… 0,25 0,25 0,25
Trang 25
13
x A x
……….
d (0,5 đ)
Bốn điểm C, H, F, B cùng thuộc một đường tròn
Tam giác FHC vuông tại H Suy ra F, H, C cùng thuộc đường tròn đk FC
Tam giác FBC vuông tại B Suy ra F, B, C cùng thuộc đường tròn đk FC
Suy ra đpcm
………
Chứng minh : AK + CB = KC
AK = KH ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
CB = CH ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
Cm TV qua Q
I là giao điểm của TV và FO
FO là đường trung trực của TV OFTV tại I
Vẽ đường kính FJ chứng minh FQ.FH = FI FOChứng minh được FT2= FH2= FI FJ 2FQ.FH = 2FI FO= FH2 Suy ra FH =2 FQ
Vậy TV đi qua trung điểm của FH, hayTV qua Q đpcm
0,5đ 0,25đ
0,25đ
………
…
3x 0,25đ 0,25đ 0,25đ
………
… 0,25đ
0,25đ 0,25đ
………
……
0,5đ
Trang 26A M H
Q
V
N S
K
O
J T
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NH 2014 - 2015
MÔN : TOÁN - LỚP 9
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
( Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra )
c) C = √24 − 16√2+√12 −8√2
Bài 2: (2 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:
a) Tìm a và b của hàm số bậc nhất y = ax + b Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = −3x + 2015 và đi qua điểm M(1 ; −1)
b) Vẽ đồ thị hàm số y = −3x + 2 (D) và đồ thị hàm số y=1
3x −8 (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Trang 27c) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính.
a) Chứng minh AH BC, tính độ dài AH và bán kính đường tròn (O)
b) Chứng minh EC là tiếp tuyến của (O) và tứ giác ABCE là hình thoi
c) M là điểm di động trên cung BC (không chứa A), AM cắt dây BC tại điểm N Tìm vị trí
của điểm M trên cung BC để độ dài MN đạt giá trị lớn nhất
_HẾT _
Trang 28Mũ 3 chung và HĐT số 3 , kết quả: 1 0,5đ c/ Dạng bình phương trong căn 0,25đx2 Thu gọn và kết quả: 2 0,5đ
Bài 2 (2 điểm):
a/ Tìm được a = −3; b = 2 0,25đ + 0,25đ b/ * Hai bảng giá trị 0,25đ x 2
Hình vẽ ΔABC “gần” đều mới chấm điểm toàn bài.
a/ * AB = AC và OB = OC ⇒ đường kính AD qua O là đường trung trực của BC
A
M
Trang 29* Chứng minh O là trọng tâm ΔABC 0,25đ
Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện các phép tính
Trang 30c) Đường thẳng (d3) có phương trình y = 3x + 2m (với m là tham số) Tìm m để 3 đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng qui tại một điểm
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB và điểm M thuộc đường (O) (MA < MB, M khác A và B) Kẻ MH vuông góc với AB tại H.
a) Chứng minh ABM vuông Giả sử MA = 3cm, MB = 4cm, hãy tính MH.
b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BM ở C Gọi N là trung điểm của AC Chứng minh đường thẳng NM là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt đường thẳng MN tại D Chứng minh NA.BD = R2 d) Chứng minh OC AD.
HẾT.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2014-2015
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau
= 5 3 1 5
= 3 5 1 5
= 4
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
Trang 31Bài 3:
a/ Bảng giá trị đúng
Vẽ hình đúng
0,5đ 0,5đ
b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2)
c/ Đường thẳng (d1), (d2), (d3) đồng qui tại điểm A
A(1; 2) (d3)
2 = 3.1 + 2m
m = -0,5
0,25đ 0,25đ
Câu 4:
Trang 32D
N C
H
a/ ABM nội tiếp (O) có đường kính AB
ABM vuông tại M.
Xét ABM vuông tại M, đường cao MH :
0,25đ b/ AMC vuông tại M có MN là đường trung tuyến
0,25đ c/ Ta có :
ON là tia phân giác của AOM (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
OD là tia phân giác của BOM (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)