1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Ôn tập chương 1 đại số 8 - Giáo viên Việt Nam

17 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 67,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích cácđa thức sau thành nhân tửa. Trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0, 2đ.[r]

Trang 1

TỔNG HỢP BÀI TẬP VÀ ĐỀ THI CHƯƠNG I

TOÁN ĐẠI SỐ LỚP 8:

Câu 1: Rút gọn biểu thức

a) x(x-y) + y(x-y) b) (x2-2xy+y2)(x-y) - (x-y)(x2+xy+y2) c) 7x(4y-x) + 4y(y-7x) - (4y2- 7x) d) (2x+y)(2z+y) + (x-y)(y-z) Câu2: Tìm x

a) 3x(12x- 4) - 9x(4x- 3) =30 b) 4x(7x-5) - 7x(4x-2) = -12 c) 3x(2x- 4) - (6x-1)(x+2) = 25 d) (x+1)(x+3) - (x+2)(x+5) = 2 Câu3: Tính giá trị biểu thức:

a) A= x(x2-y)- x2(x+y) + y(x2-x) với x= 12 ; y = -100 b) B = (x2- 5)(x+3) + (x+4)(x- x2) với x= -1

c) C = 3x(5x2-2 )- 5x2(7+3x) - 2,5(2- 14x2) với x= -2 d) D = (3x+5)(2x-1) + (4x-1)(3x+2) với |x| = 2

Câu 4: Chứng tỏ rằng giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) 2(2x+x2) - x2(x+2) +(x3- 4x+3)

b) 4(6-x) + x2(2+3x) - x(5x-4)+3x2(1-x)

c) x(x3-x2-3x+2) - (x2-2)(x2+x+3) +4(x2-x-2)

d) (xn+1)(xn-2) - xn-3(xn+3 - x3) + 2009

II) Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 1: Tính:

a) (4x+y)2 ; (3x- 2y)2 ; (x- 2y)3 ; (5x+2y)3 ;

b) (3x+1)(3x-1) ; ( x+ 5y)(x-5y)

Trang 2

c) (x-3)(x2+3x+9) ; (x-5)(x2+5x+25)

Câu2:Viết mỗi biếu thức sau thành bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2- 20x+ 100 b) x2+10x+25 c) x2- 12xy+36y2 d) y4+ 4xy2+4x2

Câu3:Điền hằng số thích hợp để mỗi biểu thức sau là bình phương của một tổng

hoặc một hiệu:

a) 16x2 +24xy+ * c) * - 42xy +49y2

b) 25x2+ * + 81 d) 64x2 - * + 9

Câu 4:Rút gọn biểu thức:

a) (x+1)2 - (x-1)2 - 3(x+1)(x-1)

b) 5(x+2)(x-2) - (2x-3)2 - x2+ 17

c) (x-1)3- (x-1)(x2+x+1)

d) (x-3)3- (x-3)(x2+3x+9) +6(x+1)2

Câu5: Tìm x:

a) (x+4)2- (x+1)(x-1) = 16

b) (2x-1)2+(x+3)2 - 5(x+7)(x-7) = 0

c) (x-2)3 - (x- 4)(x2+4x+16)+ 6(x+1)2 = 49

d) (x+2)(x2-2x+4) - x(x2+2) = 15

Câu 6: CMR các biểu thức sau luôn đúng với mọi giá trị của biến

a) x2 - 8x +19 c) 4x2+ 4x+ 3

b) x2+ y2- 4x+2 d) x2- 2xy+2y2+2y+5

Câu 7: CMR các biểu thức sau luôn đúng với mọi giá trị của biến:

a) - x2+ 2x - 7 c) -x2 - 6x - 10

b) - x2 - 3x - 5 d) -x2+ 4xy - 5y2- 8y -18

Câu 8:Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) x2+ 10x + 27 c) x2- 12x + 37

b) x2+ x + 7 d) x2- 3x + 5

e) x2+ 14x + y2-2y + 7 g) x2+ 4xy + 2y2-22y + 173

Câu 9:Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) -x2+ 2x + 2 b) -x2- 8x + 17 c) -x2+7x + 15 d) -x2- 5x + 11 f) -x2+ 4x + y2-12y + 47 g) -x2- x - y2-3y + 13

Trang 3

III) Phân tích đa thức thành nhân tử

Câu1: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 4x3y2- 8x2y3+ 12x3y4

b) x(y-z)+2(z-y)

c) (x+y)2 - 2(x+y)

d) x(2-x)2 - (2-x)3

Câu2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 4x2+12x+9

b) (x-4)2- 25

c) x3 - 64

d) y3 + 125

e) (x2+1)2 - 6(x2+1) +9

C©u3: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) xy+xz - 5x- 5y

b) x+y - x2- xy

c) x2- xy - 7x+7y

d) ax2+cx2- ay+ ay2- cy+cy2

C©u4: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2+4x+4 - y2

b) x2-16 - 4xy +4y2

c) x3+ 2x2y+ xy2

d) 5x+5y - x2- 2xy-y2

e) x5- x4+ x3- x2

C©u5: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2- 7x +6 e) x4+ 64

b) x2+ 12x+ 35 g) 4x4 + 1

c) x2- x -56 h) 4x4 + 81

d) 5x2-x- 4 i) 64x4+ y4

C©u 6: Tìm x:

Trang 4

a) x3- 16x= 0

b) x4- 2x3+ 10x2- 20x= 0

c) (2x-1)2= (x+3)2

d) x2(x-2) -2x2+ 8x - 8= 0

IV) Chia đa thức

C©u1:Làm phép tính chia:

a) x3y5z2: x2y3z2

b) (15x5y3+ 25x4y2+30x3y2): 5x3y2

c) (4a2x4+3ax3- 2ax2): 2ax2

d) (9xy2- 6x2y)(-3xy)+(6x2y+2x4):(2x2)

C©u2: Làm phép tính chia

a) [5(x-y)4- 3(x-y)3+4(x-y)2]: (x-y)2

b) [(x+y)5- 2(x+y)4+3(x+y)3]: (x+y)3

c) ( x2- 2xy+y2): (x-y)

d) (27x3+1): (9x2- 3x+1)

C©u3: Làm phép tính chia:

a) (2x4+x3-3x2- 5x-2): (x2-x +1)

b) (5x3-14x2+12x+8):(x+2)

c) (2x4- 3x3+4x2+1): (x2-1)

d) (2x3-x2-x+1):(x2- 2x)

C©u 4:Tìm số a để:

a) Đa thức 4x2 - 6x + a chia hết cho đa thức x- 3

b) Đa thức x3+3x2+5x+a chia hết cho đa thức x+3

c) Đa thức x3-3x+2 chia hết cho đa thức x2- 2x+1

d) Đa thức x4+6x3+7x2 - 6x+ a chia hết cho đa thức x2+3x-1

C©u 5: Tìm tất cả các số nguyên n để

a) 2n2+ n -7 chia hết cho n-2

b) n 2 - 2n + 5 Chia hết cho n-1

Trang 5

C©u 6: Tìm các hằng số a; b sao cho:

a) x4 + ax2+ b chia hết cho x2 - x +1

b) ax3+ bx2+5x -50 chia hết cho x2+3x -10

_

ĐỀ SỐ 1

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:

A 5x 3 y + 6x 2 y – 5xy 2 B 5x 3 y + 6x 2 y + 5xy 2

C 6x 3 y + 8x 2 y – 6xy 2 D 6x 3 y + 8x 2 y + 6xy 2

Câu 2: Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

A 3(x – 2) B x(3x – 2) C 3x(x – 2) D 3(x + 2)

Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 + 3x 2 + 3x + 1 tại x = -2 là:

Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x + y)2 là:

A x 2 – y 2 B x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 D x 2 + 2xy + y 2

Câu 5:

Kết quả của phép chia: (5x 2 y – 10xy 2 ) : 5xy là:

Câu 6: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A (x + y) 2 = x 2 – 2xy + y 2

B (x – y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

C x 2 + y 2 = (x – y)(x + y)

D (x + y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)

b/ (x + 1)(x 2 – x + 1) – (x – 1)(x 2 + x + 1)

Bài 2: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x – xy + y – y 2

Trang 6

b/ x 2 – 4x – y 2 + 4

c/ x 2 – 2x – 3

Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:

Bài 4: (1,5đ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)

f(x) = x 2 + 4x + n

g(x) = x – 2

Bài 5: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x 2 – 4x + 9

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Câu 1: Kết quả của phép nhân 4xy(2x2 + 3xy – y 2 ) là:

A 8x 3 y 2 + 12x 2 y 2 + 4xy 3 B 8x 3 y 2 + 12x 2 y 2 – 4xy 3

C 6x 3 y 2 + 7x 2 y 2 – 3xy 3 D 6x 3 y 2 + 7x 2 y 2 + 3xy 3

Câu 2: Phân tích đa thức 4x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 – 3x 2 + 3x – 1 tại x = 2 là:

Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x – y)2 là:

A x 2 – y 2 B x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 D x 2 + 2xy + y 2

Câu 5: Kết quả của phép chia: (2xy3 – 4xy 2 ) : 2xy là:

A y 2 – 2y B y 2 + 2y C x 2 – 2y D x 2 + 2y

Câu 6: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2

B (x – y) 2 = x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 = (x – y)(x + y)

D x 2 – y 2 = (x – y)(x + y)

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Trang 7

Bài 1: (1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (2x – 3)(3x – 2) – 3x(2x – 5)

b/ (x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x2 – x + 1)

Bài 2: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x – 6y + xy – 2y2

b/ x2 + 2x – y2 + 1

c/ x2 – 4x + 3

Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:

a/ x2 – 3x = 0 b/ x3 – x= 0

Bài 4: (1,5đ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)

f(x) = x2 + 6x + n

g(x) = x + 2

Bài 5: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x2 – 4x + 10

Đáp án_Thang điểm:

I/ Tr c Nghi m: (3 )ắ ệ đ

Đáp

án

(Mỗi câu đúng được 0,5đ)

II/ T Lu n: (7 )ự ậ đ

B

ài

1 a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)

= 4x2 – 20x – 3x + 15 – (4x2 + 22x)

= -x + 15

0,25đ + 0,25đ 0,25đ b/ (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

Trang 8

= 2 0,25đ

2

a/ x – xy + y – y2

b/ x2 – 4x – y2 + 4

= (x2 – 4x + 4) – y2 = (x – 2)2 – y2 = (x – 2 – y)(x – 2 + y) 0,5đ c/ x2 – 2x – 3

= x2 – 3x + x – 3 = x(x – 3) + (x – 3) = (x – 3)(x + 1) 0,5đ

3

a/ x2 + 3x = 0

 x(x + 3) = 0

 x = 0 hoặc x + 3 = 0

 x = 0 hoặc x = -3

0,25đ 0,25đ 0,25đ b/ x3 – 4x = 0

 x(x2 – 4) = 0

 x(x – 2)(x + 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0 hoặc x + 2 = 0  x = 0 v x = 2 v x = -2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

4

n + 12

_ 6x - 12 6x + n

_

x - 2

x 2 + 4x + n

Để f(x)  g(x) thì đa thức dư phải bằng 0  n + 12 = 0  n =

-12

0,5đ

5 f(x) = x2 – 4x + 9

= x2 – 4x + 4 + 5 = (x – 2)2 + 5  5 với mọi x

ĐỀ SỐ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Trang 9

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các ý trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh tròn ý đúng

nhất.

Câu 1: (x – y)2

b ng:ằ A) x 2 + y 2 B) (y – x) 2 C) y 2 – x 2 D) x 2 – y 2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) b ng:ằ

A) 4x 2 + 4 B) 4x 2 – 4 C) 16x 2 + 4 D) 16x 2 – 4

Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2

+ 2x + 4) t i x = - 2 l :ạ à

Câu 4: Đơn thức 9x2 y 3z chia h t cho ế đơn th c n o sau ây:ứ à đ

A) 3x 3 yz B) 4xy 2 z 2 C) - 5xy 2 D) 3xyz 2

Câu 5: ( - x)6 : ( - x) 2 bằng:

Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) b ng:ằ

A) 9x 2 – 6x +

4

B) 3x 2 – 6x + 2

C) 9x 2 + 6x + 4

D) (3x + 2) 2

B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x 3 + 2x 2 + x b x3 2x y xy2  2 9x

Bài 2: Tìm x, biết:

a

2

2 ( 4) 0

Bài 3: Tính giá trị của đa thức:

x 2 – 2xy – 9z 2 + y 2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30.

Bài 4: Tìm a để đa thức 2x3 3x2 x a chia hết cho x + 2.

IV Đáp án và biểu điểm kiểm tra chương I - Đại số 8:

A/ Tr c nghi m:ắ ệ

Trang 10

Câu 1 2 3 4 5 6

B / Tự luận:

B

ài

1

.a

x 3 + 2x 2 + x = x(x 2 + 2x + 1 = x(x + 1) 2

0.5 0.5 1

.b

xy + y2 – x – y = y(x + y) – (x + y) = (x + y)(y – 1)

0.5

0.5

2

.a

3x(x 2 – 4) = 0  3x(x – 2)(x + 2) = 0

    

0.25

0.5 0.25 2

.b

2x 2 – x – 6 = 0  2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0  (x – 2)(2x + 3) = 0

x 2

x 2 0

3 2x 3 0 x

2

 

0.25 0.25 0.25 0.25

x 2 – 2xy – 9z 2 + y 2

Trang 11

= (x – y) 2 – (3z) 2

= (x – y – 3z)(x – y + 3z) Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được:

(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000

0.25 0.5

0.5

x 3 + x 2 – x + a x + 2

x 3 + 2x 2 x 2 - x + 1

- x 2 - x + a

- x 2 - 2x

x + a

x + 2

a - 2

Để x 3 + x 2 – x + a  x + 2 thì a – 2 = 0  a = 2

0.25

0.25 0.5 0.5

ĐỀ SỐ 3

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

1.Kết quả của phép nhân : x(x+6) là

a x2 + 6 b x2 + 6x c 6x2 d KÕt qu¶ kh¸c

2.Giá trị biểu thức: x(x + y) + y(x + y) t¹i x = 9,75; y = 0,25 là

3 Tính (2x + 5)2 =

a 4x2 + 25 b 4x2 +20x +25 c 4x2 - 20x +25 d 4x2 - 10x +25

4 Tìm x, biết 4x2 - 64 =0

a x = 4 b x = -4 c x = 4 ; x = -4 d x = 8

Trang 12

5 Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử: x2 + x

6.Giá trị biểu thức:

10 3

2 3

x y

x y t¹i x = -1; y = 30000 lµ:

7 Giá trị biểu thức : x2 + 4x + 4 t¹i x = 98 lµ:

8 Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử: x(x+ 1) -x - 1 là

a x(x + 1) b x(2x ) c (x+ 1)(x+1) d (x - 1)(x + 1)

9 Điền vào chỗ trống ( ) hoàn thành biểu thức sau

x2 + + 25 = ( + 5)2 10.tìm x biết : x(x +1) - x - 1 = 0

a x = 0 b x = 1 c x = 1, x = -1 d x = -1

II Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 a Tính: (2x + 3)2

b Tính: ( 2x - 7y)2

c Tính nhanh : ( 2x + 1)(4x2 - 2x +1 )

Câu 2 Phân tích cácđa thức sau thành nhân tử

a 5x2 + 10x + 5 b 3x - 9

c x2 + 2x + 1 - 16y2 d x2 - 20x + 75

Câu 3: Tìm a để đa thức: 11x2 - 5x - a chia hết cho x + 5

Biểu điểm chi tiết

A Trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0, 2đ

B Tự luận

Trang 13

a 4x2 + 12x + 9 b.4x2 - 28xy + 49y2

c 8x3 + 1

1 1 1

2

a 5(x+1)2

b 3(x -3)

c (x + 1 - 4y)(x + 1 + 4y)

d (x - 15)(x -5)

1 1 1 1

3

- Tìm đợc d :

- Tìm đợc a

0,5 0,5

ĐỀ SỐ 4

Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương ỏn đỳng trong cỏc cõu sau : ( Mỗi

cõu 0,5 điểm )

Cõu 1: Tớch của đơn thức – 5x 3 và đa thức 2x 2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 C - 10x5 – 15x4 - 25x3

B -10x5 – 15x4 + 25x3 D 10x5 + 15x4 + 25x3

Cõu 2 : Tớch của đa thức 5x 2 – 4x và x – 2 bằng:

A 5x3 + 14x2 + 8x B 5x3- 14x2 - 8x

C 5x3 - 14x2 + 8x D -5x3 -14x2 +8x

Cõu 3 : Biết 3x + 2 (5 – x) = 0 Giỏ trị của x là:

A -10 B -5 C 5 D 10

Cõu 4 : Cõu nào sau đõy sai :

A (x - 2)3 = (2 - x)3 B (x + 1)3 = (1+ x)3

C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)2 = (y - x)2

Cõu 5 : Đa thức x2 – 4x + 4 phõn tớch được thành

A (x-2)(x+2) B - (x+2)2

Cõu 6 : Kết quả của phộp chia 15x3y5z : 5x2y3 là :

Trang 14

A 3z B 3xy2z C 3x6y15z D 3x5y8z

Phần II TỰ LUẬN (7đ):

a) x2 - y2 + 5x + 5y b) x3 + 2x2 + x

Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết: x2 – 25 = 0

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM : Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ):

u

Đá

p án

Đi

ểm

0, 5

0, 5

5

0, 5

0,5

Ph n II T LU N (7 ):ầ Ự Ậ đ

B

ài

1 a) x2 - y2 + 5x + 5y

= (x2 - y2) + (5x + 5y)

= (x - y)(x + y) + 5(x + y)

= (x + y) (x – y + 5)

0,5đ 0,5đ 0,5đ b) x3 + 2x2 + x

Trang 15

= x(x + 1)2 0,75đ

2

Ta có: x2 – 25 = 0

 (x – 5)( x + 5) = 0

Suy ra: x – 5 = 0  x = 5

hoặc x + 5 = 0  x = - 5

Vậy: x = 5; x = - 5

0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

Thực hiện phép chia đa thức x2 –3x + a cho đa thức x - 1 ta

được thương là x-2 ; dư là a–2

Để đa thức x2 – 3x + a chia hết cho đa thức x – 1thì dư a – 2

= 0  a = 2

1đ 0,5đ

4

Ta có :A = x2 – 2x + 5

= (x – 1)2 + 4  4 với mọi x

=> Amin = 4  x =

1 2

0,5đ 0,5đ

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 (2 điểm): Viết dạng khai triển các hằng đẳng thức sau:

a) x3 + y3

b) x3 - y3

c) x2 - y2

d) (y - x)2

Bài 2 (1 điểm): Thực hiện phép tính sau:

a) 5x2 (3x2 – 7x + 2)

b) (xy – 1).(xy + 5)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) xy + y2 - x - y

b) 25 - x2 + 2xy - y2

Bài 4 ( 2 điểm): Tìm x biết:

Trang 16

a) x( x – 2 ) + x – 2 = 0

b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

Bài 5 (2 điểm): Làm tính chia: (x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1)

Bài 6 (1 điểm ): Tìm số a để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

B

1

a x3 + y3 = (x+y)(x2 – xy + y2)

b x3 - y3 = (x-y)(x2 + xy + y2)

c x2 - y2 = (x+y)(x-y)

d (y - x)2 = y2 -2yx + x2

0.5 0.5 0.5 0.5

2 (3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2 b) (xy – 1).(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5

0.5 0.5 3

a) xy + y2 - x – y = (x + y)(y – 1)

b) 25 - x2 + 2xy - y2 = 52 – (x – y)2 = (5 – x + y)(5 + x – y)

1 1

4

a) x( x – 2 ) + x – 2 = 0 (x – 2)(x + 1) = 0

x = 2 hoặc x = -1 b) ) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0 (2x – 1 – x – 3)(2x – 1 + x + 3 ) = 0 (x – 4)(3x + 2) = 0

x = 4 hoặc x =

-2 3

0.5 0.5

0.5 0.5

5 (x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1) = x2 - x - 2 2

6

2x3 -3x2 + x + a = (x + 2).(2x2 - 7x + 15) + (a – 30) Vậy để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì ( a – 30) = 0, suy ra a = 30

0.5 0.5

Ngày đăng: 25/12/2020, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w