1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ SOẠN ôn THI TN CÔNG NGHỆ ĐÓNG mới tàu THỦY

26 42 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 446,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là toàn bộ đề cương ôn tập đã được biên soạn đầy đủ tất cả 20 câu hỏi ôn thi của bộ môn công nghệ đóng tàu thủy. Tài liệu được soạn đầy đủ, rõ ràng, ngắn gọn và đáp ứng được những nội dung chính mà bài thi yêu cầu. Các bạn chỉ cần tải về và ộn tập theo tài liệu này

Trang 1

 Câu 1/ Quy trình công nghệ đóng tàu theo hai phương pháp: phân tổng đo n

và dựng sườn liên khớp

 V

Trang 2

bên liên quan s

Trang 4

100 5 b a 

 lcc  1m 58 mm, khi lcc

100 2 6  L mm  

  8 mm 

 PP:  50 mm cho 100m   15

  D > 10 m   

  25 mm   20 mm   15 mm   8 mm  Câu 3/ Phóng d ng tuyến hình

(

ng gia công 

Trang 5

 T

 :

 :

 Câu 4/ Khai triển tấm tôn cong

Trang 6

 Câu 5/ Gia công chi tiết

cong 

 o

-

-

 :

 c:

Trang 7

 Câu 6/ Bệ lắp ráp và hàn phân-tổng đọan

 Câu 7/ Quy trình công nghệ lắp ráp và dựng phân đọan vách ngang

Trang 8

do 

m

 theo

 -

 Câu 8/ Quy trình công nghệ lắp ráp & kiểm tra phân đọan đáy đôi

Trang 9

bên

 trong

, c

,

 Vi

Trang 10

 Nghi

 Câu 9/ Quy trình công nghệ lắp ráp và kiểm tra phân đo n m n đơn  Chu n b

 Quy trình thi công:  c 1: Tr i tôn m ng bao ) và l y d c u  Tr i tôn t gi a ra 4 phía, t c làm chu n cho t tôn sau, kéo sát t tôn vào b và c nh Dùng nh ng t m mã nh i thanh ch ng c a b i t tôn S d kéo sát t tôn Sauk hi hàn xong thì g b nh ng t m mã này, kéo sát t tôn ti p theo vào t tránh xê d ch G n t m m i 2 mút khe h hàn  N u s d ng máy hàn bán t ng thì ti n hành hàn chính th c tôn v i tôn, còn hàn tay thì không hàn chính th c t i c này N u t tôn trong cùng 1 dãy thì hàn chính gi a ra mép t do  L y d ng làm chu n T ng chu n l y d n, s ng d c m n, d m d c m n ( h th ng d c) S d t và dây m u v u  c 2: L t

 L u theo nguyên t i x ng qua d p c ti c r i m i t i s ng d c m n (h th ng ngang) ho c d m d c m n i v i h th ng d c É u xu ng tôn m y d

 m b vuông góc c u ta s d ng ê ke ho nh v trên tôn m n d c theo ng d u  c 3: Hàn chính th c  u v u ( b c, b n cánh sau)  u v i tôn (hàn vành khuyên)  t o thành các ô  t kh ng su t  Ki m tra và nghi m thu  Ki c c a m cong vênh, khuy t t t và bi n d ng  Ti n hành nghi n m

Trang 11

 Câu 10/ Quy trình công nghệ lắp ráp tổng đo n khoang hàng tàu hàng khô

 Tr i tôn m n ( t gi a ra 2 bên, t trên xu

 Hàn chính th c tôn v i tôn, tôn m n v u

Trang 12

 hàn khó, th u ki n thi công khó khan, làm b ph c t p

 n: Nhi u b , d bi n d ng khi c u l t, ch t o các khu

v c cong ph c t chính xác cao

 Câu 11/ Quy trình công nghệ lắp ráp tổng đo n lái

hế t o theo phương pháp t p oong

 oong 

 ng 

Trang 13

ngang 

o 

do

 Câu 12/ Phân chia phân đọan, tổng đọan

Trang 14

,

 Câu 13/ ác phương pháp ắp ráp tổng đo n

 P

Trang 15

 3

 4

 5

 6

 S

Trang 16

 Ch n t n chu n: v trí n m trên tri n, Ch

n m trên tri n không ch c Kho ng cách t n m c t 2 – 3m

 Chu n b kê: S d ng thanh g kê ph i ti p xúc m t v i thân tàu

 c 2: L p thân tàu trên tri n,

 t t n chu n lên tri n, t i v y d u

 Ki m tra m t ph ng d c tâm tri n, v i m t ph ng d c tâm t n b ng cách th d i t u t n

 C u t n k ti p li n k lên tri t g n sát v i t n chu

ch nh v i m t ph ng d nghiêng ngang chúi c a t

v i t n chu n

 nh kh ra mép và c

 kéo sát t n chu n và ph m b o khe h hàn

 n b ng các mã rang c

 Hàn chính th c 2 t n: hàn t gi n, hàn t boong

xu ng Hàn tôn v u v u v i tôn

 c 3: Ki m tra và nghi m thu

 Ki c chính c a tàu: chi u dài, chi u r ng

 Ki t chu n không và khuy t t t hàn

 l i lõm c a v tàu t i khu v u l p

 Ki m tra chi u cao tàu d a vào c t chu n

Trang 17

 Câu 15/ Lắp ráp thân tàu trên triền từ các phân tổng đo n (chế t o trước)

 –

ch –

 –

o

o

o

Trang 18

 Ư

 Ư

 Câu 16/ Lắp ráp tàu trên triền đà từ các phân đo n (chế t o trước)

 –

o

o

o

o –100 m

o

o

Trang 19

o

o

o

o

o

o

o

o

o

o

o

 Boong o

o

o

o

o

o

o

 Ư

 Ư

Trang 20

 Câu 17/ Qui trình chế t o, đấu ráp tổng đo n thượng tầng lên boong chính  ách chế t o tổng đo n thượng tầng:

 i)

ra 2 bên 

Trang 21

 nh 

 –

 boong 

 Câu 18/ ác phương pháp h thủy tàu hiện nay ác phương pháp h thủy tàu:

 :

 Ư

 K t c n, giá thành xây d ng th p  Ph m vi ng d ng r ng rãi, ít thi t b i

 T n chi phí cho vi ng tri n vì l c nén b m t l n g n cu i tri n và t n nhi u công khi xây d ng, b o qu n ph c  Xu t hi s l n trong m i ghép thân tàu  t h th

 Yêu c u chi u r ng lu ng l ch l n, g p 2,5L tàu l n nh c  Th i gian chu n b h th y dài 

 Ư

 b r ng lu ng l ch ( 4B tàu l n nh t)

Trang 22

l ch Thu n l i trong tri n khai công ngh

 an toàn không cao do tàu c  Nhi ng tri n, chi m nhi u di n tích d c th c 

 Ư

 Chi u r ng lu ng l ch không c n l n 

 t dài và ph i xây d ng 1 ph c  B ng ph

 C n nhi u t b i, thao tác ph c t p 

 Ư

 i hóa cao  Th i gian h th y ng n  Thao tác ti n l i, an toàn, tin c y 

 i ph c t p  Chi phí b ng l n  Công trình xây d ng l u  Ch dùng cho các tàu nh 

 Ư

 :

 Ư

 Chi phí th p  nghiêng bãi h th y th p thu n l i cho thi công t i bãi ho v trí khác -> Kéo t i bãi nghiêng không l n -> d dàng  M an toàn ph thu c vào cách ki m tra túi khí, b n bãi, b m t bãi quy trình h th y => con ng có th ng c 

 Khu v c h th y ph i không có v t c n

 Th i gian chu n b lâu

Trang 23

 N t túi khí không cân tàu l ng h ng tàu

 Ư

 Có th s d s a ch a tàu

 Có th trong

 Thao tác h th y an toàn, tin c y (x c qua c a )

 Không ph thu c vào các tb i

 Câu 19/ Các giai đọan của phương pháp h thủy doc bằng tự trọng trên triền có

Trang 24

quay tàu quanh mép tri n

Trong c nên l c th ng lên tàu

ng lên tàu lúc này là : P.d =F.w + R.r

 3: Tính t lúc ph do trên m c

 Trong giai này : F = P vì áp l c tác d t l n

 G t n c, xa d n mép tri n và ch m d ng yên trên m t

c

 Các s c có th x y ra khi h th y d c:

 Tàu không ch u xu c mà d ng l i gi a tri

 Tàu lao ph n thân xu r i b l t khi ko th c hi

 Làm h ng t t c i toàn b k t c

 Tàu ch xu c mà không n i lên  bên kìa  p ng tri n  Câu 20/ Trình bày qui trình h thủy dọc bằng phương pháp đà trượt, máng trượt  :

Trang 25

c

 C

 

 xong

 Quy trình h th y:

 Tháo các t m cho m làm l ng nêm d c c tàu

 Vi c tháo nêm chia ra làm 2 nhóm: 1 nhóm th ph trách vi c tháo, 1 nhóm d n d p các t b

c nh ch tàu

Trang 26

Vì khu v c lái n ng và tránh hi nh cho con tàu

 ùng tàu kéo ra Tuy nhiên ph i xem xét kh

 Tàu lao ph n thân xu r i b l t khi ko th c hi

 Do l c c n c a dòng ch y t d ngang quá l n

 Bánh lái quay

 Làm h i toàn b k t c

 Tàu ch xu c và không n ng l c n pongton)

 bên kia do quá l n ho c chi u r ng lu ng l Khi l a ch n nhà máy ph u này: d c = 2,5L tàu ; ngang = 4B tàu ; v n t c dòng ch sâu; phù sa

Ngày đăng: 25/12/2020, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w