1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tích phân lượng giác, nguyên hàm lượng giác ứng dụng có đáp án - Giáo viên Việt Nam

24 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 5,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng:. A.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM

Câu 1: Nguyên hàm của 2 1 3x  x3

x x

C x

   

C)

4 2 33

x x

C x

x C x

  

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f x  3 x là:

A)  

3 234

x x

F x  C

43

Trang 2

525ln

5

xxC

B)

525ln

x x

f x

là:

Trang 3

 

433

3ln4

1 1sin 4

A) 2 tan 2x CB) -2 cot 2x CC) 4 cot 2x CD) 2 cot 2x C

Câu 21:  sin 2x c os2x dx2 bằng:

Trang 4

C)

1sin 22

xx C

D)

1os44

xc x C

Câu 22:

2 2os

x

D) 2x5ln x 1 C

Trang 5

C x

1

x

C x

Câu 33:  12

x dx

e C

 bằng:

Trang 6

14ln x C

Trang 7

B)

6

sin6

x C

C)

6

os6

14sin x C

B)

2

cot2

x C

C)

2

tan2

x C

D)

2

tan2

x C

Trang 8

A) 3ln 2 sin x  C B) 3ln 2 sin x C  C)  2

3sin

2 sin

x C

x

xeC

D) 1  3

33

Trang 9

Câu 57:

1

2 0

31

2ln

5ln

32ln7

D)

3

2 12

Trang 10

Câu 65:

2 1

1

11

e

e

dx x

x dx

Câu 68: Cho tích phân  

3

2 0

14

dt I

t

 

C)

1 3 1 2

112

I t



D)

712

I 

Câu 69: Cho tích phân

2 2 1

I  udu

B)

2273

I 

C)

3 3 2 0

23

Iu

D) I 3 3

Câu 70: Nếu đặt t 3tanx1 thì tích phân

4 2 0

123

I  t dt

2 2 1

4

13

I  tdt

C) 3  2 

1

213

I  tdt

D)

3 2 0

43

I  t dt

Trang 11

Câu 71: Nếu đặt t c os2x thì tích phân 4 2 4

12

I  t dt

B)

1 2 3 0

12

I  t dt

C)

1 5 0

I t dt

D)

3 2 4 0

I t dt

Câu 72: Nếu đặt t 3ln2 x thì tích phân 1 1 2

ln3ln 1

13

I  dt

B)

4 1

1 12

 

B)

14

2

D)

1516ln 2

D) 1ln 2 1

Trang 12

e 

C)

3

3 28

e 

D)

2

2 33

x C

 C

2

10

2 ln10

x C

2 8

x

x C

Câu 3:Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây

Nguyên hàm của hàm số y x sinx là:

Trang 13

Câu 11:Tính tích phân sau:

4 22

1(x ) dx x

 A.27512 B.27012 C.26512 D.25512

Câu 12:Tính tích phân sau:

1 20

Câu 13:Tính tích phân sau:

5  C

8 23

5  D

8 22

Câu 16:Tính tích phân sau:

2 1

C

33ln 2

2

D

13ln 2

2

Câu17:Tính tích phân sau:

1 2 1

21

x dx x

 

 A 1 B.2 C 0 D.3

Câu 18:Tính tích phân sau:

2 1 3 0

21

x dx

x 

 A 23ln 2 B.3ln 2 C.4ln 2 D.5ln 2

Câu 19:Tính tích phân sau:

12 2 10

os 3 (1 tan 3 )

a dx

Câu21:Tính tích phân sau:1elnxdx A 0 B.2 C.1 D.3

Câu 22:Tính tích phân sau:

 giá trị của m+n là:A. 2 B 1C 5 D.2

Câu 23:Tính tích phân sau:

2 2

Câu 26: Tìm a>0 sao cho

2

x a

1

ln 21

x dx

Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y2 ;x y 3 x v xà 0 là

Trang 14

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y(x1) ;5 y e v xx à 1 là

23

Câu 33:Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường

3 2

1

, 0, 0 à 33

yxx yxv x

quanh trục Ox là:A

8135

 B

7135

C

6135

 D

5135

123

x

x

C x

D

4 3

2 ln 24

x

x

C x

Câu 37 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

cos 2sin cos

x

x x là:

A tanx - cotx + C B tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C

Câu 38 Nguyên hàm của hàm số: y = 2

2cos

3 x C D 

31sin

Trang 15

 = A 2 tan 2x C B -2cot 2x C C 4cot 2x C D 2cot 2x C

x y

x là:

A F x( )x 2 x2 B 1 2  2

4 23

3ln

2 3ln

3 D Đáp án khác.

Trang 16

Câu 51: Tính

4 2 0tg

dx I

I 

B

1 3ln

3 2

I 

C

1 3ln

2 2

I 

D

1 3ln

2 2

I 

Câu 54: Tính:

1 2

dx I

J 

B

14

J 

C J =2 D J = 1

Câu 56: Tính:

2 2 0

(2 4)

4 3

x dx J

K 

D

1 8ln

2 3

K 

Câu 59: Tính

3 2

dx K

2

K 

C

1ln1332ln2

x

K x e dx

A

2 14

e

K  

B

2 14

e

K  

C

24

e

K 

D

14

K 

Câu 64: Tính:

1

2 0

Trang 17

K  xxdx

A

13ln 2

2

K 

B

12

K 

C K = 3ln2 D

13ln 2

K e

 

B

1

K e

C

1

K e



D

21

L 

B L = ln3 C

3

ln 3 ln 22

L e

D

1( 1)2

11

Câu 74: Nguyên hàm của hàm số: f x    tan2x là:

A tan x C  B tanx-x C  C.2 tan x C  D tanx+x C

Câu 75: Nguyên hàm của hàm số:

Trang 19

e 

C

2 1 4

e

D

2 1 4

I 

D

2 1 4

sin

dx I

Trang 20

A

1 2ln 2

2

B

1 2

I 

C

1 2ln 2

I 

C

6 15

I 

D

8 15

I 

C

1

ln 2 4

I 

D

1

ln 2 6

1 ln

e

x dx x

Trang 21

Câu 103: Đổi biến x  2sin t , tích phân

1

2

0 4

dx x

B

2

2 4

C

2

2 4

D

2

2 4

xdx I

xdx J

Trang 22

0 1

du u

C

1 3 2 0

2 1

udu u

D

1 3 2

0 1

udu u

Câu 114: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) y x  3  3 tại x = 2 và trục Oy là:

Câu 115:Hình phẳng giới hạn bởi y x y x  ,  2 có diện tích là:

D

13 7

A

15

17 4

C 4

D

9 2

Trang 23

ĐÁP ÁN 120 CÂU TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Ngày đăng: 25/12/2020, 11:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w