1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN LỚP 11

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 900,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C).. Gọi I là trung điểm của BC. a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông... b) Gọi I là trung điểm của SC[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN LỚP 11

CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1) Lim

3

3

 2) lim

(1+2 n)(2− 3 n)

n3− 2 n 1− 3 n2

4) lim n

2

− 3 n3

2n3+5 n − 2 6) lim (√n+1 −n¿ 7) lim

2n3− 4 n2+3 n+3

n3−5 n+7

8) lim¿ ¿ 9) lim(√3 n −1 −2 n −1) 10) lim 4

n

−5 n

2n

+3 5n

Bài 2: Tìm các giới hạn sau:

3

) lim n n

a

3 2

) lim

b

n

 

) lim

n c

5

) lim ( 2) (5 1)

d

2

) lim

1 2

e

n

 

3 2.5 ) lim

3.5 4

n n

n n

) lim 2.4 2

n n

n n

) lim

2

h

n

Bài 3 : Tính các giới hạn sau:

2

) lim(3 1)

a n  n b) lim( 2 n4n2 n3) c) lim 3 n2nsin 2nd) lim 3n2  n 1

) lim 2.3n 5.4n

ef)lim 3n2 1 2n g) lim n2 1 n h)lim n2 n n 

) lim 3 6 1 7

i nn  n k) lim nn1 nl) lim n2 3n n  m) lim3 n3n2  n

Bài 4: Tính các giới hạn sau:

2

x x

2, 3

1 lim

2

x

x x

lim

3

x

x x

1 lim ( 4)

x

x x

5,

x x x x

6,

2 2 1

lim

x

2 lim

7 3

x

x x

3

lim

1

x

 

 

9,

lim

x

x

  

1

xx x

2

x x x x

12, lim 2 2 1

x x x x

13, 1 2

3 lim

x

x

 

3

lim

x

15,

3 0

lim

x

x

x

16, 2

2 2 lim

7 3

x

x x

 

lim

49

x

x x

Bài 5: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng

 ):

a)

3

lim

x

 

3

lim

x

x x

  

2

lim 3

x

  

d)

lim

x

 

2

) lim

x

x e

 

lim

2 5

x

x

  

Bài 6: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng: a.):

a)

x x x x

b)

x x x x

c)

2

x x x

d)

2

x x x

e) lim 3 2 2 

x x x x

f) lim 2 2 

x x x x

Bài 7: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Giới hạn một bên):

Trang 2

a) 3

1

lim

3

x

x

x

 b) 4 2

1 lim

4

x

x x

 c) 3

lim

3

x

x x

 d) 2

lim

2

x

x x

 

lim

1

x

x x

 

Bài 8: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng

0

0 ):

a/

2

3

9

lim

3

x

x

x

 b/

2 1

lim

1

x

x

 c) 3 2

3 lim

x

x

 

  d)

3 2 1

1 lim

1

x

x x

 e)

2 2 1

lim

x

 

f) 2

2

lim

7 3

x

x

x

  g)

2 3

9 lim

1 2

x

x x

  h) 4

lim

2

x

x x

 

 i) 1

2 1 lim

5 2

x

x x

 

 

  k)

2 2

lim

2

x

x

Bài 9: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng 0 ):

1

1

x

x x

x

 b)

2 3

3

x

x x

x

 c/  3 

2 2

2

x

x x

x

Bài 10: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng  - ):

a) lim 2 1 

b) lim 2 2 2 1

x x x x

c) lim 4 2 2 

x x x x

d) lim 2 2 1

x x x x

Bài 11: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

1,

2

x

voi x

f x x

voi x



nÕu x 3

3 x

4 nÕu x 3

3,

( )

x voi x

f x

x voi x



f (x)={2 x − 1 x2

, x <1 , x ≥ 1

tại x = 1

Bài 12: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng

1,

2

2

2

x

voi x

f x x

voi x

2

1

2

( )

x voi x x

g x

voi x



3,

f (x)={1−x 1− x

1 2

, x ≠ 0

 

2 2

x > 2 2

khi

5,   1

2

f x

x

Bài 13: Tìm số thực a sao cho các hàm số liên tục trên R:

1,

( )

x voi x

f x

ax voi x



 

1

x = -1

khi

  



Bài 14: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

Trang 3

a)

x

khi x

f x x

khi x

khi x<3

5 khi 3

x

 tại x0 = 3

c)

2

1

7 1

khi x

khi x

3

3 3

x

khi x

khi x

 tại x0 = 3

e/

2

2 2 2

x

khi x

khi x

 

2 2

3 4 2

x

khi x

  

ĐS: a) liên tục ; b) không liên tục ; c) liên tục ; d) không liên tục ; e) liên tục ; f) liên tục

Bài 15: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:

a)

2

1 2

khi x

khi x

 2

1 2 2

( )

3 2

x

khi x x

f x

khi x



c)

 

x 2 2

x x

khi

f x x

x khi

2

x khi x

f x x khi x

x x khi x

ĐS: a) hsliên tục trên R ; b) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 2), (2; +) và bị gián đọan tại x = 2

c) hsliên tục trên R ; d) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 1), (1; +) và bị gián đọan tại x = 1

Bài 16: Tìm điều kiện của số thực a sao cho các hàm số sau liên tục tại x0

a)

 

1 1

1

khi x

  



2

( )

x khi x

f x

ax khi x



c)

7 3 2

1 2

x

khi x

2

( )

x khi x

f x

a khi x



ĐS: a) a = -3 b) a = 2 c) a = 7/6 d) a = 1/2

Bài 17:

a) CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2x310x 7 0

b) CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x31000x0,1 0

c) CMR: Phương trình x4-3x2 + 5x – 6 = 0 có nghiệm trong khoảng (1; 2)

d) Chứng minh phương trình x2sinx x cosx  có ít nhất một nghiệm 1 0 x00;

e) Chứng minh phương trình m x 1 3 x 22x 3 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

Bài 18:

a) x4 5x  có ít nhất một nghiệm.2 0

b) x5 3x 7 0 có ít nhất một nghiệm

c) 2x3 3x2  có ít nhất một nghiệm5 0

Trang 4

d)2x310x 7 0 có ít nhất 2 nghiệm.

e) cosx = x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; /3)

f) cos2x = 2sinx – 2 = 0 có ít nhất 2 nghiệm

g) x33x21 0 có 3 nghiệm phân biệt

h) 1 m2 x13x2 x 3 0

luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (-1; -2) với mọi m

i) m x 13x2 4x4 3 0

luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m

CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM Bài 1: Dùng định nghĩa tìm đạo hàm các hàm số sau:

a) y x 3 b)y3x2 1 c) yx 1 d)

1 1

y x

Bài 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:

a) y = x2 + x ; x0 = 2 b) y = 1

x; x0 = 2 c) y = x −1

x +1; x0 = 0 d) y = √x - x; x0 = 2 e) y = x3 - x + 2; x0 = -1 f) y = 2 x −1 x −1 ; x0 = 3 g) y = x.sinx; x0 =

π 3

h) y = 4cos2x + 5 sin3x; x0 =

π

3 i) Cho f (x)=3 x +1, tính f ’’(1) k) Cho y = x cos2x Tính f”(x)

m) Cho f x   x 10 6.TÝnh f '' 2   l)f x  sin 3x Tính ;  0

f ''  f '' f ''  

        

Bài 3: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1 y=x3

−2 x+1 2 y=2 x5− x2+3 3.y=10 x4+ 2

x2 4 y=(x3

+2)(x +1)

5 y=5 x2(3 x − 1) 6 y=¿ 7 y=(x2

+1)(5 −3 x2

) 8 y=x (2 x − 1)(3 x +2)

9 y=(x +1)¿ 10 y= 2 x

x2− 1 11 y=

2 x2−6 x +5

2 x +4

12 y= 5 x −3

x2

+x+1 13 y=x2+6 x+7 14 y=√x −1+x+2 15 y=(x +1)x2+x +1 16 y=x2−2 x +3

2 x +1

2

17

x x

y

x 18) y = 2

2

x

+ 19) 3 2 3

y

x x x

20)y 3a bx  3 21)

y (a  b ) 22) y x x 3 2 23)

2

3 4

(x 2) y

(x 1) (x 3)

24)y (x 7x)2 25) y  x2 3x 2  26)

1 x y

1 x

 27)

1 y

x x

28/ y= x√1+x2 30/ y= 1+x

1 − x 31/ y= (2x+3)10 29/ y= √x(x2-√x+1)

32/ y= (x2+3x-2)20

Bài 4: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1) y=3 sin2x sin 3 x 2) y=¿ 3) y=cos x sin2x 4) y ­= 2 −sin x 1+sin x 5) y=sin4x2

6)y=

sin x +cos x

sin x −cos x 7)

3

y cot (2x )

4

8) y 2 tan x 2 9) 3

3sin x 3

Trang 5

10) y ­=√1+cos2x

2 11) y= 1

¿ ¿ 12) y = sin4 p- 3x 13) y = cos ( x3 ) 14) y= 5sinx-3cosx 15) y = x.cotx 16) y cot 1 x 3  2 17) y= sin(sinx)

18) y sin (cos3x) 2 19)

xsin x y

1 tan x

 20)

sin x x y

x sin x

21)

x 1

y tan

2

22) y 1 2tan x

Bài 5: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

y= ax+b

cx+d y=ax

2

+bx+c dx+e y=

ax2+bx+ c

mx2+nx + p

Áp dung: y= 3 x + 4

−2 x +1 y=

− x2

+x − 2

2 x −1 y=

x2− 3 x +4

2 x2+x +3

Bài 6: Cho hai hàm số : f x( ) sin 4xcos4 x

1 ( ) cos 4

4

Chứng minh rằng: '( )f xg x'( ) (  x )

Bài 7: Cho y=x3−3 x2

+2 Tìm x để: a) y’ > 0 b) y’ < 3

ĐS: a)

0

2

x

x

 

 b) 1 2x 1 2

Bài 9: Cho hàm số f(x) 1 x Tính : f(3) (x 3)f '(3) 

Bài 10:

a)

2

x 3

x 4

 b) y 2x x ; 2 y y" 1 03  

h) Cho hàm số: y= x2+2 x +2

2 Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’

2

Bài 12: Cho hàm số

2

2

y x

 (C) a) Tính đạo hàm của hàm số tại x = 1

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = -1

Bài 13: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)

a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x + 2

Bài 14: Gọi ( C) là đồ thị hàm số : y x 3 5x2  Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) 2

a) Tại M (0;2)

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1

c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =

1

7 x – 4

Bài 15: Cho đường cong (C):

2 2

x y x

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) a) Tại điểm có hoành độ bằng 1

b) Tại điểm có tung độ bằng

1 3

c) Biết tiếp tuyến đó có hệ số góc là  4

Bài 16: Tính vi phân các hàm số sau:

a) y=x3−2 x+1 b) y=sin4x

2 c) y=x2+6 x+7

Trang 6

Bài 17: Tìm đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

1)

1

2

x

y

x

 4) y x x 2 5) 1 y x 2sinx 7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x

Bài 18: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau: a)

1 1

y x

HÌNH HỌC:

Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA  (ABC).

a) Chứng minh: BC  (SAB)

b) Gọi AH là đường cao của SAB Chứng minh: AH  SC

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA  (ABCD) Chứng minh rằng:

a) BC  (SAB)

b) SD  DC

c) SC  BD

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có AB=AC, DB=DC Gọi I là trung điểm của BC.

a) Chứng minh: BC  AD

b) Gọi AH là đường cao của ADI Chứng minh: AH  (BCD)

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA = SC = SB = SD = a 2

a) Chứng minh SO  (ABCD)

b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IKSD

c) Tính góc giữa đt SB và mp(ABCD)

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC = a√3, SA  (ABCD)

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông

b) Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO (ABCD)

c) Tính góc giữa SC và (ABCD)

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông

góc của A lên SB, SD

a) Chứng minh BC  (SAB), BD  (SAC)

b) Chứng minh SC  (AHK)

c) Chứng minh HK  (SAC)

Bài 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA = AB = AC = a, SA  (ABC).

Gọi I là trung điểm BC

a) Chứng minh BC  (SAI)

b) Tính SI

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA  (ABC) và SA = a, AC = 2a.

a) Chứng minh rằng: (SBC)  (SAB)

b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

d) Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và BC

Ngày đăng: 25/12/2020, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w