1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ.. Thể tích của khối nón đã cho bằngA[r]

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ.. Thể tích của khối nón đã cho bằngA[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP ĐẦU THÁNG 02 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán 12

Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x  1 13

x x

  là

ln x C

x

  B 12

ln 2

x

  C 12

ln

2

x

ln x C

x

 

Câu 2 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n Mệnh đề nào sau đây đúng?

( )!

n

n P

n k

 B Pn (n k )! C !

!

n

n P k

 D Pn n!

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2;5 và mặt phẳng    :x2y2z 2 0 Phương trình mặt

cầu tâm I và tiếp xúc với    là

A   2  2 2

C   2  2 2

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình  

2

5

5

x x

  

    là

A    ;1   2;   B  2;  C   ;1  D   1;2

Câu 5 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;    B ; 1 C 0; D  0;2

Câu 6 Cho dãy số  un với un 2n5 Số hạng u4 bằng

Câu 7 Tiệm cận đứng của đồ thị 3 5

2

x y x

 là

Câu 8 Cho hàm số y ax 3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ

Trang 2

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 9 Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2a2 và cạnh bên bằng 3a Thể tích khối lăng trụ đã cho

bằng

Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho A1;1; 3 ,  B 3; 1;1  Gọi G là trọng tâm tam giác OAB, OG

có độ dài bằng:

A 2 5

2 5

3 5

3 5

2

Câu 11 Trong không gian Oxyz , mặt cầu  S x: 2y2 z2 8x2y 1 0 có tọa độ tâm I và bán kính R

lần lượt là

A.I8; 2;0 ,  R2 17 B I4; 1;0 ,  R4 C I4; 1;0 ,  R16 D

 4;1;0 , 4

I  R

Câu 12 Chox0 biểu thức P x x 5 bằng:

A

7 5

6 5

1 5

4 5

x

Câu 13 Giá trị của

1 1

0

e dx x

Câu 14 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7 Diện tích xung quang của hình trụ đã cho

bằng

A 175

3

Câu 15 Trong mặt phẳng, cho tập hợp S gồm 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Có bao

nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc S ?

Câu 16 Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

A y x 33x B y x 33x1 C y x 33x D y x 42x2

Câu 17 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 48x218 trên đoạn 1;3 bằng:

Câu 18 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60 Thể tích của khối nón

đã cho bằng

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 1; 3   và B0;3; 1  Phương trình của mặt cầu đường

kính AB là

A   2  2 2

C   2  2 2

x  y  z 

Câu 20 Cho F x  là một nguyên hàm của   1

1

f x

x

 trên 1; thỏa mãn F e  1 4 Tìm F x 

Trang 3

A F x 2lnx 1 2 B F x lnx 1 3

C F x 4lnx1 D F x lnx 1 3

Câu 21 Số giao điểm của đường thẳng y  4x 5 với đồ thị hàm số y x 34x25 là

Câu 22 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng ABCDlà

Câu 23 Cho cấp số cộng  un có 1 1

4

u   và công sai 1

4

d  Giá trị của u1u2  u5

A 4

5

8

Câu 24 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy,

mặt bên SBC tạo với đáy một góc 300 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3 3 3

a

B

3

9

a

C

3 3 9

a

D

3

3 a

Câu 25 Đặt alog 23 , khi đó log 486 bằng:

A 3 1

1

a a

3 1 1

a a

4 1 1

a a

4 1 1

a a

 Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình 1 3

3 log (x 1) log (11 2 x)    là: 0

A ;4 B  1; 4 C  1; 4 D 4;11

2

 

 

Câu 27 Tính sin 3 d x x

A 1cos 3

  B cos3x C C cos3x C D 1cos 3

3 x C

Câu 28 Cho hàm số f x  có '    2 3

f x x x x  x  Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :2x y 2z  và hai điểm 1 0 A1;0; 2 ,  B  1; 1;3

Mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình là

A 3x14y4z 5 0 B 2x y 2z 2 0 C 2x y 2z 2 0 D 3x14y4z 5 0

Câu 30 Cho 2

0 ( )d 3

 f x x và 2

0 ( )d  1

 g x x Giá trị của 2    

0

5

 f x g x x dx bằng

Câu 31 Cho hình chóp S ABCDcó đáy là hình thoi cạnh bằng a 2, BAD 60 , SA a 3 và SA vuông góc

với mặt đáy Gọi M là trung điểm của SC

Khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và AB bằng

Trang 4

A a B 21

7

a

5

a

Câu 32 Trong không gian Oxyz , có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình

x y z  m x m z m   là phương trình của một mặt cầu?

Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 16x2(m1)4x  3m 8 0 có hai

nghiệm trái dấu

Câu 34 Số giá trị nguyên của m để hàm số 2

2

 

mx y

x m nghịch biến trên khoảng

1

; 2

 

  là

Câu 35 Cho hàm số y x 33x22 có đồ thị  C và điểm M m ; 2  Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực

của m để qua M kẻ được đúng hai tiếp tuyến đến  C Tổng tất cả các phần tử của S bằng

A 8

2

Câu 36 Cho a0,b0 thỏa mãn log16a3blog9alog12b Giá trị của

3 2 3

3 2 3 3

a ab b

a a b b

A 6 13

11

69

6

11

Câu 37 Họ nguyên hàm của hàm số y3x x cosx là

A x33 sinx xcosxC B x33 sinx xcosxC

C x33 sinx xcosxC D x33 sinx xcosxC

Câu 38 Cho

4

2 3

5 8

d ln3 ln 2 ln 5

3 2

x

 

 với a , b , C là các số hữu tỉ Giá trị của 3

2a   b c bằng

Câu 39 Một lớp có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam Bạn lớp trưởng nữ chọn ngẫu nhiên 4 học sinh khác

tham gia một hoạt động của Đoàn trường Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

A 0,0849 B 0,8826 C 0,8783 D 0,0325

Câu 40 Cho tứ diện ABCD có AB BC  ACBD2a, AD a 3; hai mặt phẳng ACD và BCD

vuông góc với nhau Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng

A

2 64 27

a

2 4 27

a

2 16 9

a

2 64 9

a

Câu 41 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số g x 3f3 x 4f2 x 1 là

Trang 5

A 4 B 9 C 5 D 3

Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và hai điểm

 2;0; 2 2

A   , B 4; 4;0.Biết rằng tập hợp các điểm M thuộc  S sao cho

MA MO MB 

là một đường tròn Bán kính của đường tròn đó bằng

Câu 43 Cho hàm số y  f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ

Tổng tất cả các gí trị nguyên của tham số m để bất phương trình

9.6f x  4 f x 9f x   m 5 4m f x đúng    x

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2; 2  và 8 4 8; ;

3 3 3

B 

  Biết I a b c là tâm của đường  ; ; tròn nội tiếp tam giác OAB Giá trị của a b c  bằng

Câu 45 Cho hàm số f x  Đồ thị của hàm số y f x  trên 3; 2 như hình vẽ (phần cong của đồ thị là

một phần của parabol y ax 2bx c )

Biết f   3 0, giá trị của f   1 f  1 bằng

A 23

2

Câu 46 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tồn tại các số thực x y , thỏa mãn

3 x 5 y 10 x 3 y 9 1 2 2

log 3x2y4  m6 log x 5 m  9 0?

Câu 47 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA và 2 SA(ABCD) Gọi

, N

M lần lượt là hai điểm thay đổi trên các cạnh AB, AD (AN  AM) sao cho mặt phẳng

(SMC) ( SNC) Khi đó thể tích khối chóp S AMCN đạt giá trị lớn nhất, giá trị của 12 162

AN  AM

bằng

Trang 6

A 17

5

Câu 48 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm liên tục trên  Đồ thị của hàm số y f x'( ) như hình vẽ

Hàm số g x( ) f( 2x 1) (     x 1)( 2x 4)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 1

2

  

  B  ; 2  C 1;

2

 

1

; 2 2

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho A3;1; 2 , B  3; 1;0 và mặt phẳng  P x y:  3z14 0 Điểm M

thuộc mặt phẳng  P sao cho MAB vuông tại M Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng Oxy

2 0

ln sin 2 cos

ln 3 ln 2 cos

x

    với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị của abc bằng

A 15

5

5

17

8

-HẾT -

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 25/12/2020, 09:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w