Chøng tá ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm víi mäi m. 2.[r]
Trang 2x qx d) Tìm q và hai nghiệm của phương trình : , biết phương trình có 2 nghiệm và có
một nghiệm bằng 2 lần nghiệm kia
c) Vì vai trò của x1 và x2 bình đẳng nên theo đề bài giả sử
và theo VI-ÉT ta có , ta giải hệ sau:
Bµi tËp 5 Cho phương trình : có 2 nghiệm phân biệt .
Không giải phương trình trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : và
Bµi gi¶i: Theo h ệ th ức VI- ÉT ta c ó:
Trang 3 x23x 4 0 Vì a + b = 3 và ab = 4 nên a, b là nghiệm của phương trình :
a b
1 2
Trang 4Bµi tËp 9 Cho phương trình : có 2 nghiệm Lập hệ thức liên hệ
giữa sao cho chúng không phụ thuộc vào m.
HD : Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :
2
11
Bµi tËp 10 Gọi là nghiệm của phương trình :
Chứng minh rằng biểu thức không phụ thuộc giá trị của m.
HD: Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :
2
11
Trang 5
x m x m x x1; 2 x x1; 2 x x1; 2
Bµi tËp 11Cho phương trình : có 2 nghiệm Hãy lập hệ
thức liên hệ giữa sao cho độc lập đối với m.
H ướ ng d ẫ n: Dễ thấy do đó phương trình đã cho luôn có 2
nghiệm phân biệt x1 và x2
x x2 x1x2 x x1 2 Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức :
Bài giải: Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm x1 và x2 l à :
Trang 6x x
m m
Trang 7trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
ax bx c Bµi tËp 16 Cho phương trình: (a 0) Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2
nghiệm: trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….
có 2 nghiệm trái dấu
Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì
2 2
Trang 8minA8 2m 3 0 hay
32
Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn
Ta biến đổi B như sau:
2
B m
Vậy
Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều kiện cho tham số B để
phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.
2 2
12
B B
B B
1
2
B m
Bài 19: (Bài toán tổng quát)
Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a 0) có:
1 Có nghiệm (có hai nghiệm) 0
Trang 92 Vô nghiệm < 0
3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau) = 0
4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau) > 0
5 Hai nghiệm cùng dấu 0 và P > 0
6 Hai nghiệm trái dấu > 0 và P < 0 a.c < 0
7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0) 0; S > 0 và P > 0
8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0) 0; S < 0 và P > 0
9 Hai nghiệm đối nhau 0 và S = 0
10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau 0 và P = 1
11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn a.c < 0 và S < 0
12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn
Nếu ’< 0 1- k < 0 k > 1 phương trình vô nghiệm
Nếu ’= 0 1- k = 0 k = 1 phương trình có nghiệm kép x1= x2=1
Nếu ’> 0 1- k > 0 k < 1 phương trình có hai nghiệm phân biệt
k
1 1 k x1 = 1- ; x2 = 1+
Kết luận:
Nếu k > 1 thì phương trình vô nghiệm
Nếu k = 1 thì phương trình có nghiệm x=1
k
1 1 k Nếu k < 1 thì phương trình có nghiệm x1 = 1- ; x2 = 1+
Bài 21: Cho phương trình (m-1)x2 + 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)
a) Tìm m để (1) có nghiệm
b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất đó?
c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm còn lại(nếu có)?
2
11
3
+Vậy với m = 1 thì phương trình có nghiệm duy nhất x =
3
2
với m = thì phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
c) Do phương trình có nghiệm x1 = 2 nên ta có:
Trang 10Theo đinh lí Viet ta có: x1.x2 = 4
3
Vậy m = và nghiệm còn lại là x2 = 6
Bài 22: Cho phương trình: x2 -2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thoả mãn x1 +x2 10 e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
f) Hãy biểu thị x1 qua x2
Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu a.c < 0 – 3 – m < 0 m > -3 Vậy m > -3
c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3) Khi đó phương trình có hai nghiệm âm S < 0 và P > 0
33
10
)
3
(
0)
m
Vậy m < -3
d) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
Theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3)
Khi đó A = x1 +x22 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 = 4(m-1)2+2(m+3) = 4m2 – 6m + 10 Theo bài A 10 4m2 – 6m 0 2m(2m-3) 0
230230
03
2
0
03
2
0
m m
m m m m
2
22
)3(
)1(
2
2 1
2 1 2
1
2
1
m x
x
m x x m
Trang 11Bài 23: Cho phương trình: x2 + 2x + m-1= 0 ( m là tham số)
a) Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn 3x1+2x2 = 1
1
x x
21
1
02
y1; y2 là nghiệm của phương trình: y2 - y + = 0 (m≠1)
Phương trình ẩn y cần lập là: (m-1)y2 + 2my + m2 = 0
Bµi 24: Gi¶i vµ biÖn luËn ph¬ng tr×nh : x2 – 2(m + 1) +2m+10 = 0
Trang 121 Chứng minh phơng trình (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
2 Tìm những giá trị của k để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
Trang 139
25
3625
35
36
5 = 5(k
2 – 2.k + + ) = 5(k - ) + > 0 với mọi giá trị của k Vậy
ph-ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
2 ⇔ Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu p < 0
2
14
2 Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biệt với mọi m
3 |x1− x2| Tìm m để đạt giá trị nhỏ nhất (x1 , x2 là hao nghiệm của phơng trình (1) nói trong phần 2.)
19
4 = m
2 + 2.m + + = (m + )2 + > 0 với mọi m Vậy phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
3 Vì phơng trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:
|x1− x2| √19 12 Vậy đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi m = -
Bài 29 : Cho phơng trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)
2 Giải phơng trình khi m = - 2) Chứng minh rằng phơng trình đã cho có nghiệm với mọi m
3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia
Trang 142(m− 3) 2(m+2)=
m− 3 m+2 x1 = = x2 =
Tóm lại phơng trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
3)Theo câu 2 ta có m - 2 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia ta sét 2 trờng hợp
2 Kiểm tra lại: Thay m = vào phơng trình đã cho ta đợc phơng trình :
15x2 – 20x + 5 = 0 phơng trình này có hai nghiệm
5
15
1
3 x1 = 1 , x2 = = (thoả mãn đầu bài)
Bài 30: Cho phơng trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số
1 Biện luận theo m sự có nghiệm của phơng trình (1)
2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu
3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai
Trang 15-4 - Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m = - thoả mãn
4
94
94
94
9
4 ⇔ *) Cách 2: Không cần lập điều kiện 0 mà thay x = 3 vào (1) để tìm đợc m = -.Sau đó thay m = - vào phơng trình (1): -x2 – 2(- - 2)x - - 3 = 0 -9x2 +34x – 21 = 0
7
9 x2 = - x1 = - 3 = 9
4 Cách 3: Thay m = - vào công trức tính tích hai nghiệm
Trang 16219
Δ❑ C¸ch 2 : Kh«ng cÇn lËp ®iÒu kiÖn 0 C¸ch gi¶i lµ:
Trang 17Cho phơng trình: x - 2(m - 1)x - 3 - m = 0.
a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m
b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia
a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này
b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm
d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng
Trang 180 m 1 2(m 1)
x x 0 m 1
2 0 2(m 1)
x x 0
0
m 1
Trang 192m 3 3
m 2
x x 2 / 3 x x 2 / 3 x 1 / 3
x x m / 3 x x m / 3 m 7
Trang 20c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt.
❑1 x2 d) Với m tìm đợc ở câu c, hãy viết một hệ thức giữa xvà độc lập đối với m
Trang 21x2−2 (m− 1) x +m2− 2=0 Bài 41: Cho phơng trình (I)
a) Giải phơng trình (I) khi m = -2
b) Tìm m để phơng trình (I) có nghiệm? Có hai ngiệm phân biệt?
c) Tìm m để phơng trình (I) có hai nghiệm trái dấu ?
d) x1; x2 x12+x22=4 Tìm m để phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện
e) x1; x2 x1=2 x2 Tìm m để phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện
f) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dấu
g) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng âm
h) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dơng
i) Tìm m để phơng trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại
j) x1; x2 2 x1−4 x2=−3 Tìm m để phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện
Trang 24⇔ a+b+c =0 ⇔1− 2 (m−1)+m2−2=0 ⇔m2− 2m+1=0 ⇔ (m− 1)2=0⇔m=1 i) Ph¬ng tr×nh (I)
cã mét nghiÖm b»ng 1
Trang 262 x1−4 x2=−3 j) Phơng trình (I) có nghiệm thoả ĐK:
m≤3
2 ĐK: (để phơng trình có nghiệm)
Trang 29Bài 42 : Xác định m để phơng trình
2
Trang 30a) Cã hai nghiÖm tr¸i dÊub) Cã hai nghiÖm ©m ph©n biÖtHíng dÉn :
Trang 310
a ac
Trang 321 0,
m m
Trang 33a) Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm tr¸i dÊu <=> <=> <=> m <
Trang 341 3
Trang 35VËy m < th× ph¬ng tr×nh
cã hai nghiÖm tr¸i dÊu
b) Ph¬ng tr×nh cã hainghiÖm ©m ph©n biÖt
<=> <=>
0 0 0 0
a
P S
Trang 36<=> <=>
VËy th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ©m ph©n biÖt
29 12
1 3
Trang 37Bài 43: Cho phơng trình (1)
Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện
Giải: Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Trang 41e)
Híng dÉn:
Trang 429 4 m 0
9 4
Trang 43Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt x1 vµ x2 <=> <=> m <
Trang 451 2
3 2
x x
Trang 47Theo định lí Vi- ét: m =
Vậy m = - 754
Bài 45: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình
có hai nghiệm thỏa mãn :
a) Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị
Trang 50Bài 46: Cho phơng trình bậc hai
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
Trang 52Bài 47: Cho phơng trình bậc hai
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
Trang 55b) => m = - 4
c) m = 11 và
Bài 49: Cho phơng trình
a) Tìm những giá trị của m để phơng trình có nghiệm
b) Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng - 2 Tìm nốt nghiệm kia
Trang 59Theo hệ thức Vi- et
Thay x = x1; x = x2vào hệ và giải ta đợc giá trị của tham số
Bài 53: Lập phơng trình bậc hai nhận hai số 2 và 3 làm nghiệm
x x
a
Trang 60LËp ph¬ng tr×nh khi biÕt ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = 3 - ; x2 = 3 +
Bµi 55: LËp ph¬ng tr×nh bËc hai cã hai nghiÖm liªn l¹c víi nhau bëi hÖ thøc
2 2
1 , 2
x x
Trang 63- Điều kiện để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 là <=>
m
Trang 64- Theo định lí Vi – ét, ta có : <=> => S - P = - 1
Hay , đó là hệ thức độc lập với m giữa những nghiệm số của phơng trình
Bài 57: Cho phơng trình Tìm hệ thức độc lập với k giữa những nghiệm số của phơng trình
Trang 65a) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt.
b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm kh«ng phô thuéc vµo m
Trang 66T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm kh«ng phô thuéc vµo m.
Trang 67b) Gäi x1; x2
nghiÖm cñaph¬ngtr×nh H·ytÝnh gi¸ trÞcña biÓuthøc
x 2 4 2 3
2 3 2.1
x
Trang 69= VËy = - 52
Bµi 61 Cho ph¬ng tr×nh gäi x1 ; x2 lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
1) Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
Trang 77u + v
19
4
Trang 81V× 2 sè u vµ v cã tæng u + v vµ tÝch u v Nªn u ; v lµ 2 nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai:
Trang 82VËy ph¬ng tr×nh cÇn t×m lµ:
Bµi 62: Cho ph¬ng tr×nh gäi x1 ; x2 lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
1) Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
Trang 872) §Æt u = vµ v =
2 2 x x 2 3 3 x x 1
Trang 91 93
2
Trang 92Nªn u; v lµ 2 nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai:
VËy ph¬ng
tr×nh cÇnt×m lµ:
Trang 93b) Gäi x1; x2
nghiÖm cñaph¬ngtr×nh H·ytÝnh gi¸ trÞcña biÓuthøc: B =Gi¶i:
Trang 98Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh, h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
Trang 101( V× A >
0 )
VËy =
Bµi 65: Chøng minh víi bÊt k× gi¸ trÞ nµo cña k, ph¬ng tr×nh:
a) cã hai nghiÖm tr¸i dÊu
Trang 104b) Gọi hai nghiệm của phơng trình là Tìm giá trị của m để đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 105b) TÝnh =>
2 11 ( 3 )
3 3
x 2 x m 2
1 2
11 3
x x
Trang 1062 2
2 3
Trang 107Vậy đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi = 0 <=> m =
Bài 67 Cho phơng trình x2 – 2(m – 4)x – 2m – 8 = 0
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Cho A = x2(x2 – 2) + x1(x1 – 2) Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất
Hớng dẫn:
a) Tính
b) MinA = 32 <=> m = 4
Bài 68 Cho phơng trình x2 – 2(m – 1)x + 2m – 4 = 0
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Cho B = Tìm m để B đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 108a) => ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt
2
' (m 2) 1 0
Trang 110Bµi 69 Cho ph¬ng tr×nh bËc hai
a) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt
b) Cho P = x1 + x2 – 26x1x2 - x1 x22 Chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu thøc P kh«ng phô thuéc vµo tham sè
Trang 111Bài 71 Cho phơng trình
a) Giải phơng trình khi m = 1
b) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c) Chứng minh biểu thức A = không phụ thuộc vào giá trị của tham số m
Kết quả:
a)
b) , với mọi m
c) A = 10 => Giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của tham số m
Bài 72 Cho phơng trình Tìm m sao cho hai nghiệm của phơng trình thỏa mãn A = đạt giá trị nhỏ nhất.
Trang 115Bài 74: Tìm giá trị của tham số m để hai phơng trình bậc hai sau có ít nhất một nghiệm chung, tìm
nghiệm chung đó :
Giải:
Cách 1:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ có nghiệm
- Trừ vế với vế của hai phơng trình trong hệ ta có phơng trình: (m - 1)x = m - 1 (*)
+) Nếu m = 1 Thay trực tiếp vào hai phơng trình ta có:
Hai phơng trình này đều vô nghiệm nên không có nghiệm chung
Trang 116 NÕu x = 0, ta thÊy ph¬ng tr×nh thø nhÊt <=> 1 = 0 (v« lÝ) VËy x = 0 kh«ng lµ nghiÖm cña
ph-¬ng tr×nh thø nhÊt => kh«ng lµ nghiÖm chung cña hai phph-¬ng tr×nh
Trang 117Ta có: <=> , đây là nghiệm chung của hai phơng trình => m = - 2Vậy m = - 2 thì hai phơng trình có nghiệm chung x = 1
Bài 75: Tìm giá trị của tham số k để hai phơng trình bậc hai sau có ít nhất một nghiệm chung, tìm nghiệm
chung đó :
Giải:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ
có nghiệm
- Trừ vế với vế của hai phơng trình trong hệ ta có phơng trình: (k + 2)x = 4
+) Nếu k = - 2 Thay vào phơng trình (1), ta có:
Giải phơng trình này ta đợc hai nghiệm là
2x (3k 1)x 9 0 (1) 6x + (7k - 1)x -19 = 0 (2)
Trang 118Thay k = - 2 vào phơng trình (2), ta có:
Giải phơng trình này ta đợc hai nghiệm là
=> k = - 2 thì hai phơng trình không có nghiệm chung
+) Nếu Từ phơng trình (*) => x = Thay vào phơng trình (1), ta có:
Trang 120=> th× hai ph¬ng tr×nh cã nghiÖm chung x = 1
Trang 121T¬ng tù víi , hai ph¬ng tr×nh cã nghiÖm chung x =
Trang 123Bài 76: Cho hai phơng trình sau:
Tìm m để hai phơng trình đã cho có đúng một nghiệm chung
Hớng dẫn:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ
có nghiệm
- Rút m từ phơng trình (2) thay vào phơng trình (1), ta có
Phơng trình = 0 vô nghiệm => Nghiệm chung là x = - 2, khi đó m = - 1
Bài 77 Tìm a để hai phơng trình sau có nghiệm chung
Trang 125- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ có nghiệm
- Trừ vế với vế của hai phơng trình, ta có: (k + 3)x = - (k + 3) (*)
+) Nếu k = - 3, thay vào hai phơng trình và nhận thấy hai phơng trình đều vô nghiệm nên không cónghiệm chung
+) Nếu k => x = - 1, đây là nghiệm chung của hai phơng trình Thay vào một trong hai phơng trình thu đợc k = 4
Bài 79 : Chứng minh rằng hệ số của hai phơng trình bậc hai:
liên lạc với nhau bởi hệ thức
2 2
Trang 126th× cã Ýt nhÊt mét trong hai ph¬ng tr×nh trªn cã nghiÖm
Trang 129Xác định a biết phơng trình có một nghiệm là - Tìm nốt nghiệm kia
3 2