1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T15: Tình hình PT kinh tế XH khu vực Đông Á

35 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình hình PT kinh tế XH khu vực Đông Á
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Thu Hà
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học phổ thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 8,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chdcnd triÒu tiªnHµn quèc NhËt b¶n Trung quèc... Khu vực Dân số2002 Triệu người... Trung Quốc Nhật Bản CHDCND Triều Tiên Hàn Quốc Đài loan Bảng 13.1: Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đ

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ môn Địa lý

Trang 2

Chdcnd triÒu tiªn

Hµn quèc

NhËt b¶n

Trung quèc

Trang 3

Khu vực Diện tích

(Nghìn km 2

Dân số năm

2001 (Triêụ người)

Mật độ dân số (người/km 2 )

Trang 4

Khu vực Dân số(2002) Triệu người

Trang 5

Trung Quốc Nhật Bản CHDCND Triều Tiên Hàn Quốc Đài loan

Bảng 13.1: Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002

(triệu người)

Trang 6

Lược đồ phân bố Dân cư Châu á Lược đồ tự nhiên khu vực Đông á

Trang 7

Quốc

gia

tăng GDP bình quân năm

GDP/

người USD

Mức thu nhập

Trang 10

THẢO LUẬN

C©u 1: Tr×nh bµy sù ph¸t triÓn cña NhËt B¶n? C©u 2: Tr×nh bµy sù ph¸t triÓn cña Trung Quèc? ( T×m hiÓu c¸c nghµnh c«ng nghiÖp, n«ng nghiÖp dÞch vô, thµnh tùu)

Trang 11

Nhật Bản

DT: 377.837 km 2

DS: 127.333.000 (người, 2004)

Trang 12

Tàu biển

Ôtô

Xe gắn máy

ĐIỆN TỬ-TIN HỌC NGƯỜI MÁY

MÁY ẢNH

Trang 13

Thành tựu trong nông nghiệp của Nhật Bản

Trang 15

Quốc

gia

tăng GDP bình quân năm

GDP/

người USD

Mức thu nhập

Trang 17

Osaka NhËt B¶n

Trang 18

Thành phố cảng I- ô- Cô- ha-ma

Trang 19

Việt Nam- Nhật Bản

Trang 20

Trung Quốc

DT: 9.571.300

DS: 1.294.629.600

(người, 2004)AA

Trang 21

Cơ giới hoá trong nông nghiệp

Trang 22

Nghiên cứu giống mới trong phòng thí nghiệm

Trang 23

Sản phẩm công nghiệp nhẹ : VảI ,đồ sứ

Trang 24

Một số thành tựu của Trung Quốc

về công nghiệp

Trang 25

Thâm Quyến

Thượng Hải

Trang 27

Sản phẩm Lương thực Than Dầu mỏ Thép

Sản lượng

(triệu tấn) 385,5 1110 165 152,6

Bảng 13.3: Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp và

công nghiệp của Trung Quốc năm 2001

Trang 28

ĐẶC KHU KINH TẾ TRUNG QUỐC

THẨM QUYẾN HẢI NAM

Trang 30

Việ ệ t Nam- Trung Qu c t Nam- Trung Qu c ố ố

Trang 31

Triều Tiên

GDP: 40 tỷ USD

GDP đầu người:

18000 USD/ người/ năm/ 2006

Trang 33

GDP đầu người : 1800 USD/người (Năm 2006 )

Trang 34

Bài học: SGK

Trang 35

Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo

và các em.

Ngày đăng: 25/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 11.1 Diện tích và dân số một số khu vực của Châu Á - T15: Tình hình PT kinh tế XH khu vực Đông Á
Bảng 11.1 Diện tích và dân số một số khu vực của Châu Á (Trang 3)
Bảng 13.1: Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á  năm 2002 - T15: Tình hình PT kinh tế XH khu vực Đông Á
Bảng 13.1 Dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 (Trang 5)
Bảng 13.3: Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp và - T15: Tình hình PT kinh tế XH khu vực Đông Á
Bảng 13.3 Sản lượng một số sản phẩm nông nghiệp và (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w