1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 đề CK1 TOÁN lớp 2

16 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào trong hình đã cho để có 2 hình tam giác và một hình tứ giác... Ba điểm B, O, D là ba điểm thẳng hàng II... Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gamA. S

Trang 1

8 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 2

ĐỀ 1 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1:

a) Số bé nhất có một chữ số là:

a 1 b.0 c.9 b) Số liền trước của 44 là:

a 43 b 33 c 45 Câu 2:

a)Trong phép cộng: 54 + 25 = 79, số 79 gọi là:

a.Số hạng b Hiệu c.Tổng

a.64 b.32 c.61

Câu 3: Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

a 1 hình

b 2 hình

c 3 hình

Câu 4:

a)Tính nhẩm:

9 + 3 =… 7 + 9 =…… 11 – 8 =…… 12 – 7 =……

8 + 7 =… 6 + 0 =…… 16 – 9 =…… 14 – 6 =……

b)Đặt tính rồi tính:

35 + 24 39 + 61 63 – 13 100 – 19

………… …………

………… …………

………… …………

Câu 5: ?

27m + = 38m

100cm – 25cm =

Số

Trang 2

Câu 6: Vừa gà vừa thỏ có 65con, trong đó có 35 con thỏ Hỏi có bao nhiêu con gà? Bài giải

Câu 7: Viết tiếp vào chỗ chấm: Muốn tìm số trừ ta lấy

Câu 8: Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào trong hình đã cho để có 2 hình tam giác và một hình tứ giác A B D C

Câu 9: Tìm một số , biết tổng của số đó với 28bằng 90

Trang 4

ĐỀ 2

I phÇn Tr¾c nghiÖm:

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: Câu 1:

a/ Số 95 đọc là:

A Chín mươi năm B Chín lăm C Chín mươi lăm b/ Số lớn nhất có một chữ số là:

A 1 B.9 C.10

Câu 2:

a/ Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

A Số trừ B Số bị trừ C Hiệu

b/ 28 + 2 – 20=….kết quả của phép tính là:

A.10 B.20 C.30

Câu 3:

Tìm x, biết x – 45 = 17

A x = 52 B x = 62 C x = 28

Câu 4: Số hình tam giác có trong hình vẽ là:

A 2 hình

B 3 hình

C 4 hình

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 5: a/Tính nhẩm:

6 + 8 =… 13- 6 =…… 7 + 8 =…… 9 + 9 =……

12 – 7 =… 4 + 9 =…… 16 – 9 =…… 14 – 6 =……

b/ Đặt tính rồi tính:

25 + 43 25 + 45 77 – 15 100 – 37

………… …………

………… …………

………… …………

Trang 6

Câu 6: Mai cân nặng 35 kg, Nam nhẹ hơn Mai 6kg Hỏi Nam cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

5

Câu 7: Số? 62 + 34=34+ 71+ = 19+71

Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm: p

Đoạn thẳng … cắt đoạn thẳng …

tại điểm … A B

I

Trang 7

S

Câu 9: Tìm một số , biết rằng lấy số đó cộng với 36 thì được 62

Trang 8

ĐỀ 3

Phần I: Trắc nghiệm :

Khoanh vào chữ cái ghi trước đáp án đúng nhất:

Câu 1: Số liền trước của 88 là:

A 85 B 86 C 87 D 89

Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7

A 13 - 7 B 13 - 6 C 13 - 5 D 13 - 4

Câu 3: “Năm mươi lăm đề - xi – mét” viết là:

A 35 cm B 35dm C 55 cm D 55 dm

Câu 4 : Thứ năm tuần này là ngày 20 tháng 12, vậy thứ năm tuần sau là ngày nào?

A Ngày 26 B Ngày 27 C Ngày 28 D Ngày 29

Câu 5: Nêu tên ba điểm thẳng hàng:

Cho các điểm sau:

A ∙ ∙B

O∙

C ∙ ∙D

A Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng

B Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng C Ba điểm C, O, D là ba điểm thẳng hàng D Ba điểm B, O, D là ba điểm thẳng hàng II Phần tự luận: Hoàn thành các bài tập sau: Câu 6: Đặt tính rồi tính: a, 56 + 23 b, 8 + 56 c, 89 - 24 d, 100 - 64 ………

………

………

………

Câu 7: Tìm x: a) 45 + x = 71 b) 90 – x = 37

………

………

………

………

Trang 9

Câu 8: Trong phòng họp có 84 cái ghế, người ta mang ra khỏi phòng 18 cái ghế Hỏi

trong phòng họp đó còn bao nhiêu cái ghế?

Bài giải:

………

………

………

………

Câu 9: Điền dấu > < = 30 - 10 10 35 + 5 38

60 + 20 79 9 + 51 70

Câu 10 : Kẻ thêm một đoạn thẳng trong hình sau để được ba hình tứ giác

Trang 10

ĐỀ 4

Câu 1: Tính nhẩm

9 + 8 = 7 + 6 = 14 – 8 = 17 – 9 =

8 + 7 = 6 + 5 = 15 – 6 = 13 – 7 =

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Tuần này, thứ ba là ngày 5 tháng 12 Tuần sau, thứ ba là ngày nào?

A Ngày 9 tháng 12 C Ngày 11 tháng 12

B Ngày 10 tháng 12 D Ngày 12 tháng 12

Câu 3: Điền vào chỗ trống:

15dm + 20dm = 45kg – 15kg =

Câu 4: Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp: Câu 5: Đặt tính rồi tính : 46 + 35 36 + 54 53 - 28 80 - 47 Câu 6: Tìm x:

50 - x = 25 x – 15 = 27 ……… ….….…

………

……… …………

Câu 7: Hoàng cân nặng 26 kg, Minh cân nặng hơn Hoàng 5 kg Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải:

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

34

70

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……… .

Trang 11

Câu 8: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Tóm tắt:

Bao gạo: Bao ngô:

Bài giải:

Câu 9: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Có bao nhiêu hình tam giác?

A 6 hình

B 7 hình

C 8 hình

D 9 hình

Câu 10: Vẽ thêm 1 đoạn thẳng để được thêm 1 hình tam giác và 1 hình tứ giác

? kg

60 kg

25 kg

Trang 12

ĐỀ 5 PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất :

Câu 1 ) (0,5đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : …… 14 = 48

A 65 ; B 62 ; C 64 ; D 72

Câu 2 ) (o,5đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm của phép tính :

74 36 + 28 = ……

Câu 3 ) (0,5đ) Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm : 100 ;…… ;…… ; 97

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất : Câu 4 )(0,5đ) Số cần điền vào chỗ chấm là : 60 cm = …… dm A 600 ; B 6 ; C 60 ; D 70

Câu 5(0,5đ) Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ? A………

B……… C……… D

A 2 đoạn thẳng ; B 4 đoạn thẳng ;

C 8 đoạn thẳng ; D 6 đoạn thẳng Câu 6 (0,5đ) Ngày 18 tháng 12 năm 2018 là thứ ba Vậy ngày 25 tháng 12 là thứ mấy ? A thứ ba ; B thứ tư ; C thứ năm ; D chủ nhật PHẦN 2 TỰ LUẬN ( 7 điểm ) 1 ) ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính : 38 + 25 ; 64 + 9 ; 83 36 ; 100 67

………

………

………

………

2 ) ( 1,5 đi ểm ) T ìm Y , bi ết : 17 + y = 54 ; y 15 = 38 ;

………

………

………

………

3) ( 2 điểm ) Điền vào chỗ chấm : 37 dm + 26 dm = ………… 53 cm 18 cm = ………

29 kg + 7 kg = ………… 65 L 27 L = ………

Trang 13

Bài 4 ) ( 1,5 điểm )

Trên đồi có 35 con trâu và con bò đang ăn cỏ, trong đó có 18 con trâu Hỏi trên đồi có bao nhiêu con bò đang ăn cỏ ?

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

ĐỀ 6 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 6,5 điểm).

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( Từ câu 1 đến câu 11 )

Câu 1: Chữ số 6 trong số 67 có giá trị là: (M1 - 0.5đ)

a 6 b 13 c 60 d 70

Câu 2: Cho 9 + 5 = + 9 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a 5 b 8 c 4 d 6 Câu 3: Cho 1dm = … cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a 10cm b 10 c 1cm d 100

Câu 4: 1 ngày có giờ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a 12 b 23 c 24 d 60

Câu 5: Cho phép tính 48 + 15 = Kết quả đúng của phép tính là:

a 53 b 33 c 63 d 64

Câu 6: Kết qủa tính của 56 + 8 – 10 = … là:

a 54 b 64 c 74 d 63

Câu 7: Lớp 2A có 38 học sinh, trong đó có 2 chục học sinh nữ Lớp 2A có số học sinh nam là:

a 18 học sinh b 36 học sinh c 20 học sinh d 16 học sinh Câu 8: Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?

C 4 giờ D 6 giờ

Câu 9: Số lớn nhất có 2 chữ số mà có chữ số hàng chục là 6 là:

a 66 b 69 c 99 d 68

Câu 10: Ngày 11 tháng 12 là thứ hai, ngày 19 tháng 12 là thứ mấy?

Trang 15

A Chủ nhật B Thứ hai C Thứ ba D Thứ tư

Câu 11: Tìm một số, biết tổng của số đó và 42 bằng 67 Số cần tìm là:

A 23 B 25 C 52 D 93

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 3.5 điểm)

Câu 12: Đặt tính rồi tính:

d, 98 - 43

Câu 11: Bao thứ nhất có 75 kg gạo, bao thứ hai ít hơn bao thứ nhất 19 kg Hỏi bao thứ hai có bao nhiêu ki- lô- gam gạo?

Câu 12: Tìm x:

x + 25 = 83 - 38

Ngày đăng: 24/12/2020, 22:53

w