aTìm hai số cộng lại bằng 5.. bTìm ba số khác nhau cộng lại bằng 5.. Bài 44: Khoa bảo Học: “Lớp chúng mình là lớp bằng số đầu tiên chúng ta học”.. Học bảo: “Lớp chúng ta bằng số nhỏ nhất
Trang 1Bài 1: Viết các số: 75, 23, 69, 90, 14
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 2: An có 10 viên bi, An chia thành 4 nhóm, các nhóm có số bi khác nhau Đố em bạn An đã
chia như thế nào?
Bài 3: - Tìm số lớn hơn 1 và bé hơn 5.
-Tìm các số lớn hơn 8 và bé hơn 10
Bài 4: Điền số?
5 = 1 + + 72 = 30 + +
2 = 1 + + 50 = 10 + +
4 = 3 + + 64 = 20 + +
Bài 5: Tâm có một đôi gà, Hà cho Tâm 2 con gà nữa Hỏi Tâm có mấy con gà?
Bài 6: Cho các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5.
a)Tìm hai số cộng lại bằng 5
b)Tìm ba số khác nhau cộng lại bằng 5
Bài 7: Điền số?
2 + 3 = 1 + 54 + 2 = 2 +
4 + 0 = + 2 78 +10 = 10 +
Bài 8: Lan có số sách ít hơn 4 quyển, nhưng nếu thêm 2 quyển thì số sách của Lan sẽ nhiều
hơn 4 quyển Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách?
Trang 260 10 = 80 – 10 40 30 = 20 50
70 20 = 30 20 60 30 = 40 10
Bài 10:- Tìm hai số sao cho cộng chúng lại bằng 5 và lấy số lớn trừ đi số bé được kết quả là 1
-Tìm hai số sao cho cộng chúng lại bằng 2 và lấy số lớn trừ đi số bé cũng được kết quả bằng 2
Bài 11: Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 7 thì cũng bằng 7 trừ đi số đó ?
Bài 12 : Điền số thích hợp vào để khi cộng 3 số ở ba ô vuông liên tiếp luôn có kết quả như nhau
Bài 13 : Hùng nói “ Số tuổi của mình bằng số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi 2” Dũng nói “ Số
tuổi của mình bằng số bé nhất cộng với 7”
Em hãy tìm em Hùng , em Dũng bao nhiêu tuổi ?
Bài 14 : Tìm 2 số mà nếu đem cộng lại thì có kết quả bằng số lớn nhất có 1 chữ số , còn khi lấy
số lớn nhất trừ đi số bé nhất thì được kết quả bằng 1
Bài 15 :Tìm 2 số biết rằng số đó cộng với 3 rồi trừ đi 2 thì được kết quả bằng 6
Bài 16 : Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng các số theo hàng ngang, theo cột dọc , theo
đường chéo đều có kết quả bằng 9
Trang 33
Bài 17 : Lan có 3 hộp bi Hộp thứ nhất nhiều hơn hộp thứ hai 2 viên bi Hộp thứ 2 nhiều hơn
hộp thứ ba 4 viên bi Hỏi hộp thứ nhất nhiều hơn hộp thứ 3 bao nhiêu viên bi ?
Bài 18 : Lan có số quyển vở nhiều hơn 8 quyển vở , nhưng nếu bớt số vở của Lan 2 quyển thì
số vở còn lại sẽ ít hơn 8 quyển Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở ?
Bài 19 :Bạn An nói với Bình : “ Ba năm nữa thì tuổi của mình bằng số lớn nhất có 1 chữ số”
Em hãy cho biết bạn An bao nhiêu tuổi ?
Bài 20 : Một xe lam chở khách 10 người Đến một bến có 3 người xuống và 2 người lên xe
Hỏi xe lam bây giờ có bao nhiêu hành khách ?
Bài 21 : Tìm 1 số biết rằng số đó cộng với 6 rồi trừ đi 4 thì được kết quả bằng 14 ?
Trang 4Bài 22 : Trên bàn có 4 cái thìa, 6 cái đĩa , 8 cái bát , cất đi 5 đồ vật , có thể nói chắc chắn
rằng trong số còn lại :
a ) Có ít nhất 1 cái thìa không ?
b ) Có ít nhất 1 cái đĩa , 1 cái bát không?
Bài 23 : Hai sợi dây dài tất cả 16 cm Sợi dây thứ nhất dài 5 cm Hỏi sợi dây thứ hai dài bao
nhiêu cm ?
Bài 24 : Tìm tất cả các số có hai chữ số mà số đơn vị là số liền sau của số chục ?
Bài 25 : Điền dấu + ,
-32 30 6 = 8
56 32 20 = 68
43 21 12 = 76
Bài 26 : Dũng có 1 quyển sách Dũng đã đọc hết 26 trang còn lại 32 trang Hỏi quyển sách của
Dũng có bao nhiêu trang ?
Bài 27 : Viết các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 7
Bài 28: Tìm 1 số biết rằng lấy số đó cộng với 42 rồi trừ đi 35 thì được kết quả là 31
Trang 5Bài 29 : Bình có 87 viên kẹo , Bình cho Hoà một số viên kẹo , Bình còn lại 54 viên kẹo Hỏi
Bình đã cho Hoà bao nhiêu viên kẹo ?
Bài 30 : Điền dấu > ,< , =
32 + 26 46 + 11 42 + 24 87 – 21
68 + 20 24 + 22 95 – 52 87 – 34
Bài 31 : Viết tất cả các số có 2 chữ số mà hàng đơn vị là 5
Bài 32 : Hình dưới dây có bao nhiêu hình tam giác? A
Có hình tam giác
B C
I K
a) Có tam giác
b ) Có đoạn thẳng
D
Bài 34 :
A Hình bên có tam giác D
Hình bên có đoạn thẳng E
B C
Trang 6Bài 35 :
Hìnhbên có hình vuông
Bài 36 : Trên hình vẽ
G H I
D K E A
Bài 37 : Hình vẽ sau H B
Có điểm
Có đoạn thẳng
Bài 38 : Hình vẽ sau có đoạn thẳng
Bài 39 : Kẻ thêm đoạn thẳng để có 1 hình vuông , 1 hình tam giác , 5 đoạn thẳng
Trang 7O
A
Bài 40 : Hình vẽ sau
Có tam giác B E
Có điểm
Có đoạn thẳng
C D G
A H B Bài 41: Trên hình vẽ bên có
Có điểm
Có đoạn thẳng
Có tam giác D C
Bài 42 : Hình sau có tam giác
A
D
E H
B C
G
Có tam giác
Bài 43 : Nối các điểm để có
- Có 2 hình vuông
- Có 2 hình tam giác
.
Trang 8.
Bài 44: Khoa bảo Học: “Lớp chúng mình là lớp bằng số đầu tiên chúng ta học” Học bảo: “Lớp
chúng ta bằng số nhỏ nhất có hai chữ số mất chữ số đứng sau” Hỏi hai bạn Khoa và Học học lớp mấy?
Bài 45: Thông nói với Minh: “Tết này số tuổi tớ bằng số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi 3” Minh
nói: “Tết này số tuổi của tớ bằng số lớn nhất có một chữ số trừ đi 2” Hỏi hiện nay Thông và Minh mỗi bạn bao nhiêu tuổi?
Bài 46: Toán vui:
Chuyên nói: “Mình có số bi bằng hai số nhỏ nhất ghép lại” Cần nói: “Mình có số bi bằng số lớn nhất có một chữ số trừ đi 1” Hỏi Chuyên và Cần ai có nhiều bi hơn?
Bài 47: Hoàng nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của phép cộng năm số khác nhau
nhỏ nhất cộng lại” Hỏi đến tết chị của Hoàng bao nhiêu tuổi?
Trang 9Bài 48: Ngọc hỏi Mai: “Ông bạn năm nay bao nhiêu tuổi mà trông ông già thế” Mai đáp: “Ông
tớ kém 8 tuổi thì bằng số lớn nhất có hai chữ số” Vậy ông của Mai bao nhiêu tuổi?
THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2003 - 2004
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Bài 1: Trong các trường hợp sau, từ nào sai chính tả, em hãy gạch chân từ viết sai và viết lại cho đúng:
Lon ton, hoa qoả, băn khuăn, bối rối, mũn mĩn, quýet nhà, nghi ngờ
Bài 2: Đặt câu với từ: Lấp lánh
Bài 3: Em hãy viết 3,4 câu về ngôi nhà em mơ ước
Bài 4: Viết đoạn thơ sau và tìm những tiếng có vần giống nhau trong khổ thơ đó
Trang 10ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN
Câu (4đ)
Điền số thích hợp vào dấu *
1 * * 5 * 7 2 * 4 *
+ +
2 * * * 2 * 3
* 8 7 8 1 3 * 6 1 4
Câu 2: (4đ)
Số tuổi của An và của Ba cộng lại bằng tuổi của Lan và Hương cộng lại An nhiều tuổi hơn Hương Hỏi Ba nhiều tuổi hơn hay ít tuổi hơn Lan? vì sao
Câu 3: (5đ)
Bình có 39 viên kẹo, số kẹo của Bình nhiều hơn số kẹo của Hà là 18 viên Hỏi Hà có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 4: (5)
Trên hình vẽ sau có bao nhiêu điểm ? bao nhiêu đoạn thẳng? bao nhiêu tam giác?
Trang 11O A
E
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1 CẤP TRƯỜNG NĂM 2005 - 2006 Câu 1: (4đ) : Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm.
a, Điền s hay x :
Con áo ; ách túi ; Con óc ; .âu kim
b, Điền oai hay oay :
Củ kh ; x tròn ; khoan kh ; ng tai
Câu 2: (4đ): Hãy chọn và xếp cá từ sau thành 2 câu có nghĩa.
Mái trường, con, là, yêu, ngôi nhà, lắm, em, mẹ, của, thứ hai
Câu a: Mái
trường
Câu b: Con
Câu 3: (4đ): Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong các câu sau:
a, Giữa sân trường cây bàng
b, Cô giáo em
c, rót một cốc nước lạnh
d, Chích bông và giúp ích cho người
Câu 4 (7đ): Em hãy kể về ông (hoặc bà) của em theo gợi ý sau:
- Người em kể là ông (bà) nội hay ngoại ?
- Tính tình của ông (bà) em như thế nào ?
- Tình cảm của ông (bà) đối với em như thế nào ? Hãy kể một việc làm của ông (bà) thể hiện điều đó
Trang 12ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1 MÔN TIẾNG VIỆT
Câu 1: (3đ)
viết câu chứa tiếng
Có vần ươm
Có vần ươp
Câu 2: (3đ): Điền âm l, n vào chỗ chấm.
rám ắng bao a
tính ết .ạnh ngắt .ườm ượp
Câu 3: (4đ)
Trong bài thơ “Ai dậy sớm” của nhà thơ Võ Quảng đã tả cảnh đẹp nào? Bài thơ khuyên em điều gì?
Câu 4: (8đ)
Trong bài thơ “ngôi nhà” của nhà thơ Tô Hà đã miêu tả ngôi nhà của bạn nhỏ rất đẹp Dựa vào
đó em hãy viết 4 đến 5 câu nói về ngôi nhà mơ ước của em
Trang 13THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2003 – 2004
Họ tên Lớp
Điểm kiến thức Điểm chữ viết Tổng điểm
Môn toán lớp 1
Bài 1 : Viết số
- Năm mươi năm - Bốn mươi tư
- Sáu mươi sáu – Chín chục và tám đơn vị
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3 : Tìm số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số giống
nhau ?
Bài 4: Gà mẹ dẫn 14 gà con đi kiếm ăn , có 4 chú gà quay về Hỏi đàn gà còn lại bao nhiêu ?
Trang 14Bài 5 : Dùng thước kẻ và bút nối các điểm đã cho để có 7 hình tam giác
.
THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2003 – 2004
Họ tên Lớp
Điểm kiến thức Điểm chữ viết Tổng điểm
Môn toán 1
1) Điền dấu + hoặc – vào ô trống
1 5 < 9 -2 10 1 = 7 + 2 8 1 = 6 3
2 ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
14
15
+
12
-
26
20
42
-
Trang 15O
D
C
3/ Tuổi chị Mai nhiều hơn 14 tuổi nhưng ít hơn 16 tuổi Chị Mai kém chị Hà 4 tuổi Hỏi chị Hà bao nhiêu tuổi?
4/ Hình bên có hình tam giác
Hình bên có đoạn thẳng
5/ Tìm 3 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 5 :