Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ [r]
Trang 1ÔN TẬP SINH HỌC 11 – HỌC KÌ 2 (CƠ BẢN) PHẦN 1: CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Điện thế nghỉ là gì ? Điện thế hoạt động là gì ?
Câu 2: Khái niệm xinap? Vẽ và chú thích cấu tạo của một xinap hoá học?
Câu 3: Trình bày các bước truyền tin qua xinap hoá học?
Câu 4: So sánh sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao myêlin với sợi không có bao myêlin?
Câu 5: Phản xạ là gì? Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện?
Câu 6: Khái niệm tập tính? Phân biệt tập tính bẩm sinh với tập tính học được?
Câu 7: Một số hình thức học tập ở động vật
Câu 8: Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp?
Câu 9: Hoocmôn là gì ? Đặc điểm hoocmon ở thực vật?
Câu 10: Các nhân tố chi phối sự ra hoa?
Câu 11: Tại sao ánh sáng đỏ kích thích sự ra hoa của cây dài ngày, còn ánh sáng đỏ xa lại kích thích sự ra hoa của cây ngày ngắn?
Một cây ngày dài ra hoa trong quang chu kỳ tiêu chuẩn 14 giờ sáng – 10 giờ tối
Trong quang chu kỳ: 10 giờ sáng – 7 giờ tối – chiếu ánh sáng đỏ - 7 giờ tối, cây đó ra hoa không? Vì sao?
Câu 12: Trình bày nơi tiết, tác động sinh lí và ứng dụng của các hoocmon kích thích auxin và giberelin ở thực vật?
Câu 13: Phân biệt phát triển có biến thái với phát triển không có biến thái?
Câu 14: Nêu và phân tích các nhân tố bên ngoài có ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật? Ý nghĩa của việc nắm được các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?
Câu 15: Phân biệt phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển qua biến thái không hoàn toàn? VD MINH HỌA
Câu 16: Tại sao sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành không gây hại mà có lợi cho cây trồng?
PHẦN II: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
A TRẮC NGHIỆM CẢM ỨNG
Câu 1 (Nhận biết): Nhận định nào sau đây đúng khi nói về xinap?
Trang 2A Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau.
B Tất cả các xinap đều có chứa chất trung gian hóa học là axêtincôlin.
C Có 2 loại xinap là xinap hóa học và xinap sinh học.
D Cấu tạo xinap hóa học gồm: màng trước, màng sau, khe xinap và chùy xinap.
Câu 2 (Nhận biết): Hướng động ở thực vật là:
A phản ứng của thực vật đối với kích thích.
B hình thức phản ứng của thân cây đối với các tác nhân từ mọi hướng.
C sự vận động của cơ quan thực vật do sự thay đổi các yếu tổ vật lí, hóa học bên trong
tế bào
D hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác
định
Câu 3: Quan sát hình vẽ, chọn kết luận không đúng:
A Phản ứng của cây với ánh sáng thuộc kiểu ứng động sinh trưởng.
B Ngọn cây hướng sáng dương.
C Rễ cây hướng sáng âm.
D Hướng sáng giúp cây quang hợp tốt hơn.
Câu 4: Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính gì?
A học dược B hỗn hợp C in vết D bẩm sinh.
Câu 5: Khi ở trạng thái nghỉ ngơi thì
A Mặt trong của màng nơron tích điện âm, mặt ngoài tích điện dương
B Mặt trong và mặt ngoài của màng nơron đều tích điện âm
C Mặt trong và mặt ngoài của màng nơron đều tích điện dương
D Mặt trong của màng nơron tích điện dương, mặt ngoài tích điện âm.
Câu 6: Vận động tự vệ của cây trinh nữ thuộc loại
A Ứng động sinh trưởng B Hướng động dương
Trang 3C Hướng động âm D Ứng động không sinh trưởng
Câu 7: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?
A Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác.
B Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh,
C Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ.
D Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ.
Câu 8: Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về:
A ứng động sinh trưởng B hướng tiếp xúc.
C ứng động không sinh trưởng D hướng sáng.
Câu 9: Cho các nhận định sau:
(1) Ở người, tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh giao cảm lớn hơn nhiều lần tốc độ lan truyền trên sợi thần kinh vận động
(2) Tốc độ lan truyền trên sợi thần kinh không có bao myelin chậm hơn so với sợi thần kinh có bao myêlin
(3) Lan truyền nhảy cóc làm cho nhiều vùng trên sợi trục chưa kịp nhận thông tin về
kích thích
(4) Lan truyền liên tục làm đẩy nhanh tốc độ lan truyền thông tin trên sợi trục
Có bao nhiêu nhận định không đúng
Câu 10: Các nhóm động vật sau đều có sự phân chia thứ bậc ngoại trừ:
Câu 11: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức
năng:
A Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân
bằng và ốn định
B Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.
C Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc
hoocmôn
D Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể.
Câu 12: So sánh tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có và không có bao mielin dưới
đây, nhận định nào là chính xác?
Trang 4A Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin so với sợi thần kinh không có bao
mielin tùy thuộc vào vị trí tế bào thần kinh trong hệ thần kinh
B Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin chậm hơn sợi thần kinh không có bao
mielin
C Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin nhanh hơn sợi thần kinh không có
bao mielin
D Tốc độ dẫn truyền của sợi thần kinh có bao mielin bằng sợi thần kinh không có bao
mielin
Câu 13: Khi nói về cảm ứng ở thực vật, có các hiện tượng sau:
(1) Đỉnh sinh trưởng của thân cành luôn hướng về phía có ánh sáng
(2) Hệ rễ của thực vật luôn đâm sâu vào trong lòng đất để lấy nước và muối khoáng
(3) Khi có va chạm, lá cây xấu hổ cụp lại
(4) Hoa nghệ tây và hoa tuy lip nở và cụp theo nhiệt độ môi trường
(5) Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng sớm và cụp lại khi ánh sáng yếu
Có bao nhiêu hiện tượng là ứng động sinh trưởng ở thực vật
Câu 14: Chim én (Delichon dasypus) thường bay về phương Nam về mùa đông và bay
trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp Đó là ví dụ về loại tập tính
Câu 15: Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự nào?
A Khe xinap → Màng trước xinap → Chùy xinap → Màng sau xinap.
B Màng sau xinap → Khe xinap → Chùy xinap → Màng trước xinap.
C Màng trước xinap → Chùy xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.
D Chùy xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.
Câu 16: Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?
mùa đông
C Hoa mười giờ nở vào buổi sáng D Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm.
Câu 17: Câu nào sau đây không phải vai trò hướng trọng lực của cây?
A Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sức hút của trọng lực gọi là hướng
trọng lực âm
Trang 5B Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng
các ion khoáng từ đất nuôi cây
C Đỉnh rễ cây sinh trưởng vào đất gọi là hướng trọng lực dương
D Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực được gọi là hướng trọng lực hay hướng đất Câu 18: Câu nào sau đây không phải là vai trò của chất trung gian hóa học trong truyền
tin qua xinap?
A Xung thần kinh làn truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap
B Enzyme có ở màng sau xinap thủy phân axetylcolin thành axetat và colin
C Chất trung gian hóa học đi qua khe xinap làm thay đổi tính thấm của màng trước
xinap và làm xuất hiện lan truyền đi tiếp
D Axetat và colin quay trở lại chùy xinap và được tái tổng hợp lại thành axetylcolin
chứa trong các túi
Câu 19: Oxi thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
A Trong giai đoạn cố định CO2 B Tham gia truyền electron cho các chất khác.
C Trong quá trình quang phân ly nước D Trong quá trình thủy phân nước.
Câu 20 Nhận định nào đúng khi nói về xinap ?
A Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau
B Tất cả các xinap đều có chứa chất trung gian hóa học là axêtincôlin
C Có hai loại xinap là xinap hóa học và xinap sinh học
D Cấu tạo của xinap hóa học gồm màng trước , màng sau , khe xinap và chùy xinap Câu 21 Hướng động ở thực vật là:
A Phản ứng của thực vật với tác nhân kích thích
B Hình thức phản ứng của thân cây đối với các tác nhân từ mọi hướng
C Sự vận động của cơ quan thực vật do sự thay đổi các yếu tố vật lí hóa học bên
trong tế bào
D Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với các tác nhân kích thích từ một
hướng xác định
Câu 22: Đặc điểm không có trong quá trình truyền tin qua xinap hóa học là
A Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh
rồi lan truyền đi tiếp
Trang 6B Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau
C Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
D Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng trước làm xuất hiện xung thần kinh
rồi lan truyền đi tiếp
Câu 23: Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là:
A Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc lẩn tránh kích thích.
B Phản ứng bằng cơ chế phản xạ.
C Co rúm toàn thân.
D Phản ứng định khu.
Câu 24: Khi nói về tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Cơ sở của tập tính là các phản xạ
B Nhờ tập tính mà động vật thích nghi với môi trường và tồn tại.
C Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.
D Tập tính của động vật có thể chia làm 2 loại.
Câu 25: Hai loại ion nào dưới đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc duy trì
điện thế năng?
A Na+ và K+ B Mg2+ và Ba2+ C Na+ và Ca2+ D Mg2+ và K+
B– SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
thế nào?
A. Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch
B. Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch
C. Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch
Trang 7D. Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.
A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm
D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm
như thế nào?
A. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn
gỗ sơ cấp nằm phía ngoài
B. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn
gỗ sơ cấp nằm phía trong
C. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn
gỗ sơ cấp nằm phía trong
D. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn
gỗ sơ cấp nằm phía ngoài
thân là:
A. Vỏ Biểu bì Mạch rây sơ cấp Tâng sinh mạch Gỗ sơ cấp Tuỷ
B. Biểu bì Vỏ Mạch rây sơ cấp Tầng sinh mạch Gỗ sơ cấp Tuỷ
C. Biểu bì Vỏ Gỗ sơ cấp Tầng sinh mạch Mạch rây sơ cấp Tuỷ
D. Biểu bì Vỏ Tầng sinh mạch Mạch rây sơ cấp Gỗ sơ cấp Tuỷ
A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân
và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
Trang 8C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm
D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây
B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm
C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch
D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)
A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra
B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra
C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra
D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra
A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy
mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân
B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân
Trang 9C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.
D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân
tự:
A. Ra hoa - tạo quả - nảy mầm - mọc lá - sinh trưởng rễ, thân, lá
B. Nảy mầm - ra lá - sinh trưởng rễ, thân, lá - ra hoa - tạo quả - quả chín
C. Ra lá - sinh trưởng thân, rễ, lá - ra hoa - kết hạt - nảy mầm
D. Quả chín - nảy mầm - ra lá - ra hoa - kết hạt
A. Khi ra hoa đến lúc cây chết B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới
C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa D. Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm
hai lá mầm:
1 Hạt có hai lá mầm
2 Thân nhỏ
3 Chu kì dinh dưỡng một năm
4 Thân lớn
5 Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm
6 Hạt có một lá mầm
Cây hai lá mầm có các đặc điểm:
lớn lên theo chiều (B) (A) và (B) lần lượt là:
trưởng; cao
C. Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang D. Tế bào mạch rây; cao
chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:
Trang 10A. Axit abxixic, phenol B. Auxin, giberelin, xitokinin
C. Axit abxixic, phenol, xitokinin D. Tất cả các chất trên
A. Đỉnh của thân và cành B. Lá, rễ
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả D. Thân, cành
rễ
C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả D. Thân, lá
A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả
B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả
A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển
bộ rễ, tạo quả không hạt
C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ
lá, tạo quả không hạt
A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
Trang 11C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào
B. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào
C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và
sự hoá già của tế bào
D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào
A. Trong hạt khô, GA và A.AB đạt trị số ngang nhau
B. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA
C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại
D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh
A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá
B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc
C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ
D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân
A. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao
B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể