trị thực của tham số m để phương trình đó là phương trình của một mặt cầu. Phương trình mặt cầu đường kính AB là A.. Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox. Phương t[r]
Trang 2Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;1 , B0;2; 1 , C2; 3;1 Điểm M thỏa mãn
Câu 18 Cho phương trình có chứa tham số m: x2y2z22mx4y2z m 23m0 Tìm tất cả các giá
trị thực của tham số m để phương trình đó là phương trình của một mặt cầu
Trang 3Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho điểm M(1; 2; 3) Gọi I là hình chiếu vuông góc của M trên trụcOx
Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm Ibán kính IM ?
và điểm A5; 4; 2 Phương trình mặt cầu đi qua điểm A
và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy là
A S : x1 2 y22z2 64 B S : x1 2 y12 z2 9
C S : x1 2 y12 z2 65 D S : x1 2 y12 z2 65
Hướng dẫn: Viết PTTS của d I t( ;1 2 ; 1 t thế và (P) tìm t) tI?
Câu 25 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;1;2 , B 3;2; 3 Mặt cầu S có tâm I thuộc Ox và đi
qua hai điểm ,A B có phương trình
A x2y2z28x 2 0 B x2y2z28x 2 0
C x2 y2z24x 2 0 D x2 y2z28x 2 0
Hướng dẫn: I a ;0;0OxIA IB a ?
Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho điểm I 1; 2;3 Viết phương trình mặt cầu tâm I , cắt trục Ox tại
hai điểm A và B sao cho AB2 3
4
AB
d d I Ox R d
Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 1; 1;1 và mặt phẳng
P :2 x y 2 z 1 0 Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bằng 3 Viết phương trình của mặt cầu S
Trang 4A x0 B x y z 0 C y 0 D z0
Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho các điểm A0 ;1; 2, B2; 2 ; 1 , C2 ; 0;1 Phương trình mặt
phẳng đi qua A và vuông góc BC với là
A 2x y z 1 0 B x2y2z 2 0 C x2y2z D 2x2 0 y z 1 0Hướng dẫn: n P IA
Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 2;1)A và (3; 1;5)B Mặt phẳng ( )P vuông góc với đường
thẳng AB và cắt các trục Ox, Oy và Oz lần lượt tại các điểm D , E và F Biết thể tích của tứ diện
Trang 5Câu 37 Trong không gian Oxyz , gọi I là giao điểm của đường thẳng : 1 3
Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng Q : 2x y 2z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng P
song song với mặt phẳng Q và khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng 2
3
A 2x y 2z hoặc 21 0 x y 2z B 23 0 x y 2z hoặc 23 0 x y 2z 3 0
C 2x y 2z hoặc 21 0 x y 2z D 23 0 x y 2z hoặc 24 0 x y 2z 2 0Câu 39 Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng P x: 2y2z 8 0
Loại 2: Dùng tích có hướng tìm véc tơ pháp tuyến
Câu 40 Trong không gian Oxyz , cho điểm A0;1; 2 và mặt phẳng :x y 3z 1 0 Mặt phẳng chứa
đường thẳng OA và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là
A x 2y z B 1 0 x y 0 C x2y z 0 D x2y z 0
Hướng dẫn: nPOA n , 1; 2; 1
và ( )P qua điểm O
Câu 41 Cho hai mặt phẳng : 3x 2y 2z 7 0, : 5x Phương trình mặt phẳng 4y 3z 1 0
đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả và là
A 2x y B.22z 0 x y C 22z 0 x y D 22z 0 x y 2z 1 0.Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P song song và cách đều hai
Lấy Md N d1; 2( )P qua trung điểm của MN
Loại 3: Phương trình đoạn chắn: ( )P qua A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b C 0;0;c P :x y z 1
Trang 6Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) cắt các trục Ox Oy Oz , , lần lượt tại A, B, C có H3;1; 2là
trực tâm của tam giác ABC Phương trình mặt phẳng (P) là
A 3x y 2z14 0 B 3x y 2z14 0 C 3x y 2z 0 D
2 1 2
x y zHướng dẫn: theo tính chất tứ diện vuông thì OH ABCn P OH
Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Viết phương trình mặt phẳng P đi qua M cắt các
trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho M là trọng tâm tam giác ABC
A P : 6x3y2z18 0 B P : 6x3y2z 6 0
C P : 6x3y2z18 0 D P : 6x3y2z 6 0
Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Viết phương trình mặt phẳng P đi qua M cắt các
tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho thể tích khối tứ diện ABC nhỏ nhất
A P : 6x3y2z18 0 B P : 6x3y2z 6 0
C P : 6x3y2z18 0 D P : 6x3y2z 6 0
Hướng dẫn: thể tích khối tứ diện ABC nhỏ nhất M là trọng tâm tam giác ABC
Câu 48 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )A a B b C c , trong đó , ,a b c là các số thực
Trang 7Có VTCP u a b c có phương trình tham số
0 0 0
.
b) Viết phương trình tham số của d
Lời giải a) Ta viết lại đúng dạng : 11 32 1
(các véc tơ cùng phương với ud (1;3; 1)
sau đây cũng là 1 véc tơ chỉ phương: u1 ( 1; 3;1);
a) Tìm một véc tơ chỉ phương của và một điểm đi qua của
+ Xét bộ hệ số đi với t , suy ra u1; 2;1
là một véc tơ chỉ phương của
b) Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d ?
Trang 8 Ta viết lại phương trình tham số của
(thế tọa độ của M vào phương trình mặt phẳng để tìm t)
Lưu ý: phương trình đường thẳng được biểu diễn không duy nhất Ví dụ:
+ Nếu chọn điểm đi qua M( 1; 2;1) t và chọn 0 ud ( 1; 3;1)
Trang 9Câu 49 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 12 3 ;
Câu 51 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;0 và B0;1; 2 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB
Trang 10VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Loại 1:
+ Đường thẳng AB có VTCP u AB
+ Đường thẳng d song song với thì chọn u d u
(cùng VTCP) + Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )P thì chọn u d nP
xy
Câu 58 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A1; 2;3 và có vectơ chỉ phương u2; 1; 2
Ví dụ 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 0, B3;0; 1 Viết phương trình đường thẳng đi
qua hai điểm A và B
Trang 11Câu 63 Trong không gian Oxyz , đường thẳng nào dưới đây đi qua A3;5;7 và song song với
Trang 12Hướng dẫn: cả 3 đường thẳng phải song song nhau nên u ud
Lấy Md N d; đi qua trung điểm của MN
Ví dụ 5: Viết phương trình đường thẳng qua M1;2;0 và vuông góc với mặt phẳng P : 2x 3z 5 0
Câu 65 Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 3; 2 và mặt phẳng P x: 3y2z Tìm phương 1 0
trình đường thẳng d qua M và vuông góc với P
chọn ud 1; 2; 2
Ta có OA3,OB4,AB5 Gọi I x y z( ; ; ) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB
Áp dụng hệ thức OB IA OA IB AB IO. 0
Bài toán hình chiếu và điểm đối xứng
Tìm hình chiếu của điểm A lên mặt phẳng ( )P :
Bước 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ( )P u d nP
Bước 2: Hình chiếu H d ( )P Giải tìm tham số t , suy ra điểm H
Tìm điểm đối xứng A của điểm A qua mặt phẳng ( )P :
Bước 1: Tìm hình chiếu H như trên
Bước 2: Điểm H là trung điểm của AA A 2H A
P
d
A' H A
Trang 13Ví dụ: Trong không gian Oxyz, cho M3;4;5 và mặt phẳng P x y: 2z 3 0 Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng P là
A H2;5;3 B H2; 3; 1 C H6;7;8 D H1;2; 2
Phương trình đường thẳng (3; 4; 5)
( ) d P (1; 1; 2)
qua Md
Câu 68 Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;2;3 và mặt phẳng có phương trình x2y z 12 0
Tìm tọa độ điểm M đối xứng với điểm M qua mặt phẳng
A A9; 12;11 B A3; 2;5 C A5; 6;7 D H3;10; 1
Câu 69 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A1;1;1
, B0;1; 2
, C2;1;4
và mặt phẳng P x y z: 2 0 Tìm điểm N P sao cho S 2NA2NB2NC2 đạt
Câu 70 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng :x y z 4 0 và ba điểm A1; 2;1, B0;1;2 và
0;0;3
C Điểm M x y z ; ; thuộc mặt phẳng sao cho MA 3MB4MC
đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị biểu thức P x y z
3
3 D 4 Hướng dẫn: Chọn điểm I sao cho IA3IB4IC 0
Khi đó M là hình chiếu của I lên mặt phẳng P
Trang 14 Tìm hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d :
Bước 1: Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với d n Pud
Bước 2: Hình chiếu H d ( )P Giải tìm tham số t , suy ra điểm H
Tìm điểm đối xứng A của điểm A qua đường thẳng d:
Bước 1: Tìm hình chiếu H như trên
Bước 2: Điểm H là trung điểm của AA A 2H A
Ví dụ: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 2
d và điểm A3;2;0 Điểm đối xứng của điểm A qua đường thẳng d có tọa độ là
A 1;0; 4 B 7;1; 1 C 2;1; 2 D 0; 2; 5
Gọi P là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng dn P ud 1; 2; 2
Phương trình của mặt phẳng P là: 1x 3 2 y 2 2 z00 x 2y2z 7 0
Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d, khi đó H d P
và điểm A1; 2;3 Tìm tọa điểm
H là hình chiếu vuông góc của A trên d
Trang 15 Phương trình nào dưới đây là
phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x ? 3 0
A
35
Trang 16Câu 77 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P :2x3y z 11 0 và Q :x2y có giao 7 0
tuyến là đường thẳng có phương trình tham số là
A
2 71
Câu 78 Cho hai điểm A3; 3; 1, B0; 2; 1, mặt phẳng P x y z: Đường thẳng 7 0 d nằm trên P
sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là
Hướng dẫn: Gọi là mặt phẳng trung trực của AB và P
Câu 79 Trong không gian Oxyz , cho hai điểmM1;2;3 , N3;4;5 và mặt phẳng P x: 2y3 –14 0z
Gọi là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng P , các điểm H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N trên Biết rằng khi MH NK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của d là
A
1
13 24
Trang 17x y z
và mặt phẳng P x y z: 3 0 Phương trình mặt phẳng đi qua O , song song với và vuông góc với mặt phẳng P là
A x2y z 0 B x2y z 0 C x2y z D 4 0 x2y z 4 0Câu 81 Trong không gian Oxyz , cho A1;2;3 và hai mặt phẳng P : 2x3y0, Q : 3x4y Đường 0
thẳng đi qua A song song với hai mặt phẳng P , Q có phương trình tham số là:
A
123
xy
x
y tz
Loại 3: Đường thẳng cắt đối tượng khác: Phương pháp chung là đi tìm điểm cắt Dạng đường thẳng nằm trong mặt phẳng và cắt đường thẳng khác
Câu 83 Trong không gian Oxyz , gọi d là đường thẳng nằm trên :x y z đồng thời cắt đường 1 0
d 2
d 1
P
Trang 18Câu 84 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng phẳng , P : 2x5y z và hai đường thẳng 0
Viết phương trình đường thẳng nằm trên mặt phẳng
P sao cho cắt hai đường thẳng d1, d2
Hướng dẫn: Tìm 2 giao điểm A d 1 ( );P B d 2( )P AB
Câu 85 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x y z và đường thẳng 0 : 1 3
Dạng qua 1 điểm cắt một đường thẳng khác
Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 2 2 3
Đường thẳng đi qua điểm A 1; 2; 3 nhận AM1; 3; 5
làm vectơ chỉ phương nên:
d
d1
d2
M A
Trang 19Đường thẳng đi qua
M , cắt và vuông góc với d có phương trình là
Câu 87 Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;1;3 và đường thẳng : 1 1 2
Dạng cắt cả 2 đường thẳng khác và thỏa điều kiện cho trước
Ví dụ: Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng 1: 3 1 2
d3
Trang 20 Đường thẳng d4 đi qua A3; 1;2 và có vtcp là u34; 1;6 nên
Khi đó AB
Câu 91 Trong không gian Oxyz , viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng
Trang 21u uu
Tìm M, N và viết phương trình đường thẳng MN
Câu 92 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng chéo nhau 1: 2 1 3
Trang 22Đường thẳng d có phương trình tham số:
1 22
Điểm M thuộc đường thẳng d nên M 1 2 ; ; 2t t t
Điểm A là trung điểm của MN nên:
Tìm M, N và viết phương trình đường thẳng MN
Câu 95 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y z 10 0 và đường thẳng
Tam giác ABC có A1;2;1, các điểm B , C nằm trên và trọng tâm
G nằm trên đường thẳng d Tọa độ trung điểm M của BC là:
Bài toán tìm hình chiếu d của một đường thẳng d lên mặt phẳng ( ) P bất kỳ
+ Lấy bất kỳ M Tìm d nP
và ud
Viết mp Q chứa d và vuông với ( )( ) P ( )
,
Q P d
Ði qua MQ
+ Hình chiếu d ( ) ( )P Q : quay về bài toán viết phương trình
đường thẳng giao tuyến đã có ở phần trên
Câu 97 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x y z : 3 0 và đường thẳng : 1 2
d
Hình chiếu vuông góc của d trên P có phương trình là
Trang 23và ud (1; 2; 1)
( )
mp Q chứa d và vuông với ( )P ( ) Q P, d 3; 2;1 ( ) : 3 2 0
A M2;5; 4 B N1; 1;3 C P1;3; 1 D Q2;7; 6
Câu 99 Cho
1( ) : 2 2