1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bộ đề thi Hóa học kì 2 lớp 9 năm 2019 - 2020 - Đề kiểm tra cuối kì 2 lớp 9 có đáp án

23 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 197,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các dung dịch trên tác dụng với nước: etyl axetat không tan trong nước, axit axetic và ancol etylic tan trong nước.. Dùng Na2CO3 để phân biệt axit axetic và ancol etylic: axit axetic[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 9

NĂM HỌC 2019- 2020 Thời gian làm bài: 45 phút

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại

ĐỀ SỐ 1

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Etilen thuộc nhóm

A Hidrocacbon B Dẫn xuất hidrocacbon C Chất rắn D Chất lỏng

Câu 2 Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?

A Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất

B Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi

C Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O

D Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp

Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 4 Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozo

Câu 5 Ancol etylic tác dụng được với

A Na B Al C Fe D Cu

Câu 6 Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín A là chất nào

trong các chất dưới đây?

A Etilen B Bezen C Metan D Axetilen

Câu 7 Glucozơ có tính chất nào dưới đây?

A Làm đổi màu quỳ tím

B Tác dụng với dung dịch axit

C Phản ứng thủy phân

Trang 2

D Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 8 Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về polime?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Các polime có phân tử khối rất lớn

C Các polime dễ bay hơi

D Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 9 Thể tích oxi (đktc) cần thiết đốt cháy 4,6 gam ancol etylic là:

A 6,72 lít B 7,84 lít C 8.69 lít D 11,2 lít

Câu 10 Thủy phân protein trong dung dịch axit sinh ra sản phẩm là:

A Ancol etylic B Axit axetic C Grixerol D Amino axit

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:

Glucozơ ⃗(1) Rượu etylic ⃗(2) Axit axetic ⃗(3)Natri axetat ⃗(4) Metan

Câu 2 (1,5 điểm) Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học:

Acol etylic, axit axetic, glucozơ

Câu 3 (2,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam một hợp chất hữu cơ A sau phản ứng thu

được 6,6 gam CO2 và 5,4 gam H2O Biết rằng khi hóa hơi ở điều kiện tiêu chuẩn 2,24 lítkhí A nặng 3,2 gam

a) Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A.

b) Biết rằng A có phản ứng với Na Tính thể tích khí hidro (đktc) thoát ra khi cho lượng

chất A ở trên phản ứng hoàn toàn với Na dư

Trang 3

A C C B A A D B A D

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1.

(1) C6H12O6 ⃗t o 2C2H5OH + CO2

(2) C2H5OH + O2 ⃗t o CH3COOH + H2O

(3) CH3COOH + NaOH ⃗t o CH3COONa + H2O

(4) CH3COONa + NaOH ⃗t o CH4 + Na2CO3

Câu 2

- Nhúng quỳ tím vào các chất trên, chất làm đổi màu quỳ tím thành đỏ là axit axetic Các

chất còn lại không làm đổi màu quỳ tím

- Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào các chất còn lại, chất nào xảy ra phản ứng tráng gương

là glucozơ

- C6H12O6 + Ag2O ❑⃗ C6H12O7 + 2Ag ↓

- Ancol etylic không phản ứng với AgNO3/NH3

¿

¿

¿

¿

Trang 5

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Trong phân tử metan có

A 4 liên kết đơn C-H

B 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

C 2 liên kết đôi C=O và 2 liên kết đơn C-H

D 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

Câu 2 Đốt cháy 1 hydrocacbon được nH2O gấp đôi nCO2 Tìm công thức hydrocacbon

đó là:

A.C2H6 B CH4 C C2H4 D C2H2

Câu 3 Số công thức cấu tạo mạch hở của rượu có công thức C4H8O là:

B 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

A CH4 làm mất mất màu dung dịch brom

B C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tư như CH4

C CH4 và C2H4 đều tham gia phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

D CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp

Câu 5.Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với

kali nhưng không tác dụng với kẽm Y là

A NaOH B CH3COOH C Ca(OH)2 D C2H5OH

Câu 6 Dãy chất tác dụng với axit axetic là:

A CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH

B CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH

C CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ;C2H5OH

D CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3

Câu 7 Cho sơ đồ sau:

CH2 = CH2 + H2O   xúc tác X X + Y   H SO2t o 4 CH3COO-C2H5 + H2O

X + O2    men giâm Y + H2O

Vậy X, Y có thể là:

A C2H6, C2H5OH

B C2H5OH, CH3COONa

Trang 6

Câu 9 Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

A glixerol và một số loại axit béo B glixerol và một loại axit béo

C glixerol và một muối của axit béo D glixerol và xà phòng

Câu 10 Aminoaxit (A) chứa 13,59% nitơ về khối lượng Công thức phân tử của

aminoaxit là

A C3H7O2N B C4H9O2N

C C5H11O2N D C6H13O2N

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển đối hóa học sau:

C12H22O11 ⃗(1)C6H12O6 ⃗(2)C2H5OH ⃗(3)CH3COOH ⃗(4)CH3COOC2H5

Câu 2 (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: C2H5OH,C6H12O6, C12H22O11

Câu 3 (2 điểm) Hỗn hợp A gồm metan và etilen Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A

(đktc) rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra 27,58 gam kết tủa.a) Viết phương trình hóa học?

b) Tính thành phần, phần trăm thể tích hỗn hợp ban đầu

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học 9 - Đề số 2

Phần 1 Trắc nghiệm(4 điểm)

Trang 7

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

(1) C12H22O11 + H2O ⃗H2SO4C6H12O6 + C6H12O6

(2) C6H12O6 ⃗men 2C2H5OH + 2CO2

(3) C2H5OH + O2 ⃗menCH3COOH + H2O

(4) CH3COOH(l) +C2H5OH(l) ❑⃗CH3COOC2H5(l) + H2O(l)

Câu 2 (2 điểm)

Trích mẫu thử ra ống nghiệm và đánh số thứ tự

Cho các dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, chất nào có phản ứngtráng bạc tạo thành kết tủa bạc là C6H12O6

C6H12O6(dd) + Ag2O(dd) ⃗NH3C6H12O7(dd) + 2Ag(r)

Cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào 2 dung dịch còn lại, đun nóng một thời gian rồi chodung dịch AgNO3 trong NH3 vào, dung dịch có phản ứng tráng bạc là saccarozo

Câu 3 (2 điểm)

a) CH4 + 2O2 ⃗t oCO2 + H2O

C2H4 + 3O2 ⃗t o2CO2 + 2H2O

b) Gọi số mol của metan, etilen trong hỗn hợp là x, y (mol)

CH4 + 2O2 ⃗t oCO2 + H2O

x mol x mol

C2H4 + 3O2 ⃗t o2CO2 + 2H2O

y mol 2y mol

Dẫn sản phẩm đốt cháy đi qua Ba(OH)2 tạo kết tủa BaCO3

CO2 + Ba(OH)2 ❑⃗ BaCO3 + H2O

(x + 2y) mol (x + 2y) mol

H 2 SO 4 đ, t 0

Trang 9

ĐỀ SỐ 3

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:

Câu 1 Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

A 78,30C B 7,30C

C 73,50C D 73,70C

Câu 2 Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là do

A trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon

B trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử hiđro

C trong phân tử rượu etylic có nhóm – OH

D trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hiđro

Câu 3 Chọn câu đúng trong các câu sau

A Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH

B Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K

C Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K

D Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH

Câu 4 Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm

Câu 5 Ba gói bột màu trắng là glucozơ, tinh bột và saccarozơ Có thể nhận biết bằng

cách nào sau đây?

A Dung dịch brom và Cu(OH)2

Trang 10

B Dung dịch NaOH và dung dịch iot.

C Hoà tan vào nước và dung dịch HCl

D Hoà tan vào nước và cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 6 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và HCl

Hóa chất lần lượt ở bình 1 và bình 2 là:

A Dung dịch NaCl bão hòa, dung dịch H2SO4 đặc

B Nước cất và dung dịch H2SO4 đặc

C Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl bão hòa

D Dung dịch H2SO4 đặc và nước cất

C C6H12O6   men 2C2H5OH + 2CO2

D C6H12O6 + Ag2O AgNO NH3 / 3

Câu 8 Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A tơ tằm, bông vải

B tơ tằm, sợi đay

C bông vải, sợi đay

D tơ tằm, tơ nilon-6,6

Trang 11

Câu 9 Để thu được 1 tấn PVC thì khối lượng vinyl clorua cần dùng là (Hiệu suất phản

Câu 1 (2 điểm) Hãy chọn chất thích hợp điền vào dấu (?) và hoàn thành các phương

trình hóa học của các phản ứng hóa học sau:

a/C2H5OH + ? → C2H5OK + ?

b/C2H5OH H SO t2 4 ,o

    ? + H2O

c/ ? + Na2CO3 → CH3COONa + CO2 + ?

d/ C11H22O11 + H2O   axit t,o ? + ?

Câu 2 (1 điểm) Chỉ dùng nước và một hóa chất khác, hãy phân biệt các chất sau.

Etyl axetat, ancol etylic, axit axetic

Câu 3 (3 điểm) Hỗn hợp X gồm ancol etylic và một rượu A có công thức phân tử là

CnH2n+1OH Cho 16,6 gam X tác dụng hết với Na thấy thoát ra 3,36 lít khí hidro (đktc).a) Xác định công thức phân tử của rượu A

b) Tính khối lượng rượu có mặt trong hỗn hợp X

c) Viết công thức cấu tạo có thể có của rượu X

(Na = 23, O = 16, C = 16, H = 1)

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học 9 - Đề số 3

Trang 12

c) CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + CO2 + H2O

d) C11H22O11 + H2O   axit t,o C6H12O6 + C6H12O6

Câu 2 (1 điểm)

Trích mẫu thử ra ống nghiệm và đánh số thứ tự

Cho các dung dịch trên tác dụng với nước: etyl axetat không tan trong nước, axit axetic

và ancol etylic tan trong nước

Dùng Na2CO3 để phân biệt axit axetic và ancol etylic: axit axetic giải phóng khí CO2

Câu 3 (3 điểm)

a) n H2 0,15mol

Gọi số mol của C2H5OH và CnH2n+1OH lần lượt là x, y (mol)

CH3CH2OH + 2Na → 2CH3CH2ONa + H2

x mol 0,5x mol

CnH2n+1OH + 2Na → 2CH3CH2ONa + H2

y mol 0,5y mol

Trang 13

ĐỀ SỐ 4

Phần 1 Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Trong các hợp chất dưới đây hợp chất nào là hợp chất hữu cơ?

Trang 14

B H2CO3 B C3H8 C NaHCO3 D CO2

Câu 2 Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?

E Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với axit

F Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo

G Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol

H Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

Câu 3 Số liên kết đơn trong phân tử C4H10

Câu 7 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

A glixerol và muối của một axit béo

B glixerol và axit béo

C glixerol và xà phòng

D glixerol và muối của các axit béo

Câu 8 Cho các cặp chất sau: CH4, Cl2, H2, O2 Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhautừng đôi một

Trang 15

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào dung dịch CH3COOH Thể tích khí H2 thoát ra(đktc) là

A 0,56 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 10 Có ba lọ không nhãn đựng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn Có thể phân biệt

bằng cách nào sau đây ?

A Dùng quỳ tím và nước

B Khí cacbon đioxit và nước

C Kim loại natri và nước

D Phenolphtalein và nước

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Thức hiện dãy chuyển hóa sau:

C2H4  (1) C2H5OH  (2) CH3COOH  (3) CH3COOC2H5  (4) CH3COONa

Câu 2 (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: tinh bột,

glucozo và saccarozo

Câu 3 (2 điểm) Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm CH4, C2H2 vào dung dịch brom

dư, thấy khối lượng brom đã tham gia phản ứng là 16gam

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng

b) Tính thành phần, phần trăm thể tích mỗi khí A

Câu 4 (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 1,15 g một chất hữu cơ, sau phản ứng thu được 1,12

lít CO2 (đktc) và 1,35 g H2O.Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ Biết tỉ khối hơicủa chất hữu cơ so với khí O2 là 1,4375

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16; C = 12; Br =80, H = 1

Trang 16

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học 9 - Đề số 4

Trang 17

(6) C2H5OH + O2 ⃗t o CH3COOH + H2O

(7) CH3COOH + C2H5OH ⃗t o CH3COOC2H5 + H2O

(8) CH3COOH+ NaOH ⃗t o CH3COONa + H2O

Câu 2

- Hòa tan mẫu thử từng chất vào nước, chất không tan là tinh bột.

- Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào các chất còn lại, chất nào xảy ra phản ứng tráng gương

Trang 18

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Có ba lọ không nhãn đựng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn Có thể phân biệt bằng

cách nào sau đây?

A Dùng quỳ tím và nước

B Khí cacbon đioxit và nước

C Kim loại natri và nước

D Phenolphtalein và nước

Câu 2 Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với

nhau)

Trang 19

A CH3COOH và NaOH.

B CH3COOH và H3PO4

C CH3COOH và Ca(OH)2

D CH3COOH và Na2CO3

Câu 3 Thành phần trong quả nho chín có chứa nhiều:

A Protein B Glucozo C Tinh bột D Xenlulozo

Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào dung dịch CH3COOH Thể tích khí H2 thoát ra( đktc) là

A 0,56 lít B 4,48 lít

C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 5 Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3 Dung dịch axit axetictác dụng được với chất nào:

A MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3

B Cu, MgO, Na2SO4, Na2SO3

C Mg, MgO, KOH, Na2SO3

D Mg, Cu, MgO, KOH

Câu 6 Sử dụng thuốc thử nào sau đây để nhận biêt các chất khí sau: CH4, C2H2, CO2

A Dung dịch nước vôi trong, quỳ tím

B Dung dich nước vôi trong, dung dịch brom

C Dung dịch phenolphtalein, dung dịch nước vôi trong

D Cả A, B, C

Câu 7 Thể tích rượu etylic có trong 500 ml rượu 45o

Trang 20

Câu 9 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

A glixerol và muối của một axit béo B glixerol và axit béo

C glixerol và xà phòng D glixerol và muối của các axit béo

Câu 10 Cho phản ứng sau: CH4 + Cl2 → ? + HCl Sản phẩm còn lại của phản ứng là chấtnào?

Trang 21

Câu 15 Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

X + 3O2 → 2CO2 + 3H2O X là

A Dung dịch NaCl bão hòa, dung dịch H2SO4 đặc

B Nước cất và dung dịch H2SO4 đặc

C Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl bão hòa

D Dung dịch H2SO4 đặc và nước cất

Câu 18 Thể tích NaOH 2M cần để trung hòa vừa đủ 600g dung dịch CH3COOH 5%

Trang 22

A C2H5OH , CH3COOH , C6H12O6.

B C6H6 , C6H12O6 , C12H22O11

C (C6H10O5)n , C12H22O11 , C6H12O6

D CH3COOH , C2H5OH , C12H22O11

Câu 21 Cho chuỗi phản ứng sau:

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam

khí CO2 và 10,8 gam H2O

Câu 23 Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A tơ tằm, bông vải C bông vải, sợi đay

B tơ tằm, sợi đay D tơ tằm, tơ nilon-6,6

Câu 24 Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4 kg NaOH, sản

phẩm thu được gồm 1,84 kg glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo Khối lượng hỗnhợp các muối là

A 17,72 kg B 19,44 kg C 11,92 kg D 12,77 kg

Câu 25 Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích là

VCO=V H O = 3:2 Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hidro là 36 Các thể tích khí đó

Trang 23

ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Hãy xác định công thức phân tử hợp chất hữucơ?

Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9 - Đề số 5

Ngày đăng: 24/12/2020, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w