Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm, cho ảnh A’B’ nhỏ hơn vậtA. Vật phải cách thấu kính ít nhất một khoảng bằng.[r]
Trang 1Đề số 1
UBND HUYỆN AN LÃO
TRƯỜNG THCS TÂN VIÊN ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018
- Hiểu đượccông suấtđiện hao phítrên đườngdây tải điện tỉ
lệ nghịch vớibình phươngcủa điện áphiệu dụng đặtvào hai đầuđường dây
Mô tả đượcđường truyềncủa các tiasáng đặc biệtqua thấu kínhhội tụ, thấukính phân kì
- Vẽ đượcđường
truyền củacác tia sángđặc biệt quathấu kính hội
tụ, thấu kínhphân kì
- Nêu đượccác đặc điểm
về ảnh củamột vật tạobởi thấu kínhhội tụ, thấukính phân kì
- Xác định được chiều cao của ảnhhay khoảng cách từ ảnh của vật tới thấu kính
Trang 2Tỉ lệ phần trăm 5% 5% 5% 30% 10% 60%Chủ đề 3: Ánh
quang điệncủa ánh sáng
và chỉ ra
đư-ợc sự biếnđổi nănglượng đốivới mỗi tácdụng này
- Giải thíchđược một sốhiện tượngbằng cáchnêu đượcnguyên nhân
là do có sựphân tích ánhsáng, lọcmàu hoặcgiải thíchđược màusắc các vật là
do nguyênnhân nào
Trang 3II Đề thi:
UBND HUYỆN AN LÃO
MÔN VẬT LÍ LỚP 9 Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi điện năng thành cơ năng B Biến đổi cơ năng thành điện năng.
C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng D Biến đổi quang năng thành điện năng.
Câu 2: Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên
đường dây do tỏa nhiệt ta có thể
A Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế
B Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế.
C Đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế
D Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế
Câu 3: Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng
tiêu cự của một thấu kính hội tụ là
A Ảnh ảo ngược chiều vật B Ảnh ảo cùng chiều vật
C Ảnh thật cùng chiều vật D Ảnh thật ngược chiều vật.
Câu 4 Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V,
cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?
A 200 vòng B 600 vòng C 400 vòng D 800 vòng.
Câu 5 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng
là
Trang 4A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính.
C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng.
D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính.
Câu 6: Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100cm trở lại Mắt này có tật
gì và phải đeo kính gì?
A Mắt cận, đeo kính hội tụ B Mắt lão, đeo kính phân kì
C Mắt lão đeo kính hội tụ D Mắt cận đeo kính phân kì
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây biểu hiện tác dụng sinh học của ánh sáng?
A Ánh sáng mặt trời chiếu vào cơ thể sẽ làm cho cơ thể nóng lên.
B Ánh sáng chiếu vào một hỗn hợp khí clo và khí hiđro đựng trong một ống nghiệm có thể gây ra sự nổ.
C Ánh sáng chiếu vào một pin quang điện sẽ làm cho nó phát điện.
D Ánh sáng mặt trời lúc sáng sớm chiếu vào cơ thể trẻ em sẽ chống được bệnh còi xương.
Câu 8: Sau tấm kính lọc màu xanh ta thu được ánh sáng màu xanh Chùm ánh sáng chiếu vào
Trang 5a/ Thấu kính sử dụng trong hình vẽ trên là loại thấu kính gì? vì sao?
b/ Hãy nêu xác định quang tâm, tiêu điểm của thấu kính đó (Nêu và thực hiện ngay trên hình vẽ)
Bài 3 (2 điểm): Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm Một vật sáng AB cao 10cm đặt cách
TK một khoảng d = 30cm
a/ Vẽ ảnh A’B’ của AB qua TK trên
b/ Tính dộ cao của ảnh A’B’
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
- Bóng đèn đó đặt trong lắp hộp bảo vệ
có màu đỏ (lắp hộp đóng vai trò như một tấm lọc màu) vì vậy khi ánh sáng phát ra
sẽ có màu đỏ là màu của tấm lọc
0,5 điểm
1 điểm
2,5 điểm
a/ Vì ảnh S’ và S 0,5 điểm
Trang 6Bài 2
nằm về hai nửa mặt
phẳng bờ là (S’ngược
chiều với S )=> S’ là ảnh thật => TK sử dụng là TKHT b/ - Quang tâm O nằm trên trục chính
Quang tâm O và S,S’
thẳng hàng => SS’ cắt trục chính thì giao điểm đó chính là quang tâm O
- Từ quang tâm
O dựng TKHT, vẽ tia tới song song với trục chính, tia ló đia qua S’ Giao điểm của tia ló đó với trục chính
đó chính là tiêu điểm F
Lấy đối xứng của F qua O ta
có F’
- Vẽ hình:
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Trang 7Bài 3
2 điểm
a/ Vẽ hình: (đúng tỉ lệ xích)
F A’F
B’
Trang 9C Tác dụng nhiệt của dòng điện
Câu 4: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
B Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm.
C Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng (giảm) tăng.
D Cả A,B đều đúng.
Câu 5 Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm, cho ảnh A’B’ nhỏ hơn vật Vật phải cách thấu kính ít nhất một khoảng bằng
A 8cm B 16cm C 32cm D 48cm
Câu 6 Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A Chùm tia phản xạ B Chùm tia ló phân kỳ
C Chùm tia ló hội tụ D Chùm tia ló song song khác
Câu 7: Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và phân kì là:
A Lớn hơn vật B Nhỏ hơn vật
C Cùng chiều với vật D Ngược chiều với vật.
Câu 8 Khi nói về mắt tốt, câu phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi nhìn vật ở xa vô cực thì tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất
B Khi nhìn vật ở xa vô cực thì mắt phải điều tiết tối đa
C Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt thay đổi theo độ tuổi
D Khi quan sát vật ở xa vô cực thì tiêu điểm của thể thủy tinh nằm trên màng lưới
Câu 9: Khi chụp một vật cao 40 cm và vật cách máy ảnh là 1m thì ảnh của vật cao 4cm Hỏi khoảng cách từ vật kính đến màn hứng ảnh là bao nhiêu?
A 10cm B 20cm C 15cm D 25cm
Trang 10Câu 10 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kỳ bằng
A Tiêu cự của thấu kính
B Hai lần tiêu cự của thấu kính
C Bốn lần tiêu cự của thấu kính
D Một nửa tiêu cự của thấu kính
Câu 11 Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như
A Gương cầu lồi B Gương cầu lõm
B Thấu kính hội tụ D Thấu kính phân kỳ
Câu 12: Một người cần phải đeo kính phân kì có tiêu cự 50cm Hỏi khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ được vật cách mắt xa nhất là bao nhiêu?
Câu 16: Ánh sáng mặt trời có tác dụng gì đối với con người?
A Sinh trưởng B Phát triển C.Hô hấp D Cả A,B đều đúng
Phần II Tự luận (6đ)
Trang 11Bài1 (2đ) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1500V Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thể lên 30000V.
a Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỉ lệ nào?
b Khi tăng hiệu điện thể lên như vậy công suất hao phí điện năng sẽ giảm đi bao nhiêu lần?
Bài 2 (1,5đ) Trên hình vẽ cho là trục chính của thấu kính, AB là vật sáng, A'B' là ảnh của vật tạo bởi thấu kính Cho biết:
a Loại thấu kính? Vì sao?
b Vẽ và nêu cách xác định quang tâm và hai tiêu điểm của thấu kính.
a Hãy dựng ảnh A'B' của AB biết AB cách thấu kính một khoảng d = 18cm
b Xác định chiều cao của ảnh A'B' biết AB cao 4cm? (Không dùng công thức thấu kính).
Đáp án đề kiểm tra học kì 2 lớp 9 môn Vật lý trường THCS Mỹ Đức, An Lão năm học 2017
-2018
Trang 13Thời gian làm bài:
45 phút
901
Đề bài:
Câu 1: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện
chạy qua nó có cờng độ là I Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?
R I=
U
U R=
Câu 2: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo điện trở?
Câu 3: Cho hai điện trở, R1=20 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2=40 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặtvào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
Câu 4: Ba điện trở R1 = 5, R2=10 , R3 = 15 đợc mắc nối tiếp với nhau Điện trởtơng đơng của đoạn mạch là:
A Rtđ = 10 B Rtđ = 25 C Rtđ = 30 D Một đáp án khác
Câu 5 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=40
và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là baonhiêu?
Câu 6: Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và
R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2 Hệ
thức nào dới đây là không đúng?
1 2
2 1
U R A RAB = R1 + R2 B IAB = I1 = I2 C D UAB = U1 + U2
Câu 7: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30 đợc mắc song song với nhau
Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?
Trang 14Câu 9 Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với
chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất của vật liệu làm dâydẫn?
A R=ρB.R= C.R=D.R=ρ B.R= C R = D R =ρB.R= C.R=D.R=ρ
l ρB.R= C.R=D.R=ρS ρB.R= C.R=D.R=ρ S ᄃ
Câu 10 Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện
chạy qua nó có cờng độ I Khi đó công suất của bếp là P Công thức tính P nào dới
đây không đúng?
2
U
R A P = U2R B P = C P = I2R D P = UI
Câu 11 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thờng
thì nó có điện trở là bao nhiêu?
Câu 12 Dòng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10
phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?
Câu 13 Ngời ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trờng?
Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?
A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng
B Dung dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng
C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây
D Tăng đờng kính và chiều dài của ống dây
Câu 15 Dùng qui tắc nào dới đây để xác định chiều của lực điện từ?
A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái
C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái
Câu 16 Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?
B
Trang 15Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự 20cm và cách thấu kính 40 cm ảnh của vật qua thấu kính là
A ảnh thật, cùng chiều và bằng vật B ảnh ảo ngợc chiều với vật bằng vật
C ảnh thật, lớn hơn vật và ngợc chiều với vật D ảnh thật, lớn bằng vật và ngợc chiều
Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:
Câu 19 Một vật sáng AB đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính
phân kỳ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:
A ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
B ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật
C ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngợc chiều với vật
D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật
Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:
HẾT
Trang 16Câu 1: Đặt một hiệu điện thế UABvào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và
R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2 Hệ
thức nào dới đây là không đúng?
1 2
2 1
U R A RAB = R1+R2 B IAB= I1 = I2 C D UAB = U1 +U2
Câu 2: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30 đợc mắc song song với nhau
Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này là bao nhiêu ?
Câu 4: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện
chạy qua nó có cờng độ là I Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?
I U=
R
U
I = R
R I=
U
U R=
Câu 5: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo điện trở?
Câu 6: Cho hai điện trở, R1 =20 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2 =40 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặtvào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
R2 Rx
B
Trang 17A 210 V B 120V C 90V D 100V
Câu 7: Ba điện trở R1 = 5, R2 =10 , R3 = 15 đợc mắc nối tiếp với nhau Điện trởtơng đơng của đoạn mạch là:
A Rtđ = 10 B Rtđ = 25 C Rtđ = 30 D Một đáp án khác
Câu 8 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 =40
và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là baonhiêu?
Câu 9 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thờng
thì nó có điện trở là bao nhiêu?
Câu 10 Dòng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10
phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?
Câu 11 Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với
chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất của vật liệu làm dâydẫn?
A R=ρB.R= C.R=D.R=ρ B.R= C R = D R =ρB.R= C.R=D.R=ρ
l ρB.R= C.R=D.R=ρS ρB.R= C.R=D.R=ρ S
Câu 12 Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện
chạy qua nó có cờng độ I Khi đó công suất của bếp là P Công thức tính P nào dới
Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?
A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng
B Dung dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng
C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây
D Tăng đờng kính và chiều dài của ống dây
Câu 15 Dùng qui tắc nào dới đây để xác định chiều của lực điện từ?
A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái
C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái
Câu 16 Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?
A Nhỡn vật ở điểm cực viễn (CV).
B Nhỡn vật ở điểm cực cận(CC).
C Nhỡn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.
D Nhỡn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận.
Trang 18Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có
tiêu cự 2 cm và cách thấu kính 4 cm ảnh của vật qua thấu kính là
A ảnh thật, cùng chiều và bằng vật B ảnh ảo ngợc chiều với vật bằng vật
C ảnh thật, lớn hơn vật và ngợc chiều với vật D ảnh thật, lớn bằng vật và ngợc chiều
Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:
Câu 19 Một vật sáng AB đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính
phân kỳ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:
A ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật
B ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật
C ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngợc chiều với vật
D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật
Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:
HẾT
Trang 19Trờng THCS THỊ TRẤN
THƯỜNG TÍN
Môn: Vật Lý Lớp 9 Năm hoc: 2017-2018
Thời gian làm bài: 45
phút
903
Đề bài:
Câu 1: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện
chạy qua nó có cờng độ là I Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?
I
U=
R
R I=
U
U R=
I
U
I =
Câu 2: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo điện trở?
Câu 3: Cho hai điện trở, R1 =20 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2 =40 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặtvào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
Câu 4: Ba điện trở R1 = 5, R2 =10 , R3 = 15 đợc mắc nối tiếp với nhau Điện trởtơng đơng của đoạn mạch là:
A Rtđ = 30 B Rtđ = 25 C Rtđ = 10 D Một đáp án khác
Câu 5 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 = 40
và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là baonhiêu?
Trang 20Câu 6: Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và
R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2 Hệ
thức nào dới đây là không đúng?
1 2
2 1
U R A RAB = R1 + R2 B IAB = I1 = I2 C D UAB = U1 +U2
Câu 7: Cho ba điện trở R1 = 5, R2 =10, R3 = 30 đợc mắc song song với nhau
Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?
Câu 9 Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với
chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất của vật liệu làm dâydẫn?
A R=ρB.R= C.R=D.R=ρ B.R= C R = D R =ρB.R= C.R=D.R=ρ
l ρB.R= C.R=D.R=ρS ρB.R= C.R=D.R=ρ S
Câu 10 Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện
chạy qua nó có cờng độ I Khi đó công suất của bếp là P Công thức tính P nào dới
đây không đúng?
2
U
R A P = I2R B P = U2R C P = D P = UI
Câu 11 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thờng
thì nó có điện trở là bao nhiêu?
Câu 12 Dòng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10
phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?
Câu 13 Ngời ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trờng?
Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?
A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng
B Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng
C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây
D Tăng đờng kính và chiều dài của ống dây
Câu 15 Dùng qui tắc nào dới đây để xác định chiều của lực điện từ?
A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái
R2 Rx
B