1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bộ đề thi học kì 2 lớp 9 môn Vật lý năm học 2017 - 2018 - Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Vật lý có đáp án

29 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 841,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm, cho ảnh A’B’ nhỏ hơn vậtA. Vật phải cách thấu kính ít nhất một khoảng bằng.[r]

Trang 1

Đề số 1

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS TÂN VIÊN ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

- Hiểu đượccông suấtđiện hao phítrên đườngdây tải điện tỉ

lệ nghịch vớibình phươngcủa điện áphiệu dụng đặtvào hai đầuđường dây

Mô tả đượcđường truyềncủa các tiasáng đặc biệtqua thấu kínhhội tụ, thấukính phân kì

- Vẽ đượcđường

truyền củacác tia sángđặc biệt quathấu kính hội

tụ, thấu kínhphân kì

- Nêu đượccác đặc điểm

về ảnh củamột vật tạobởi thấu kínhhội tụ, thấukính phân kì

- Xác định được chiều cao của ảnhhay khoảng cách từ ảnh của vật tới thấu kính

Trang 2

Tỉ lệ phần trăm 5% 5% 5% 30% 10% 60%Chủ đề 3: Ánh

quang điệncủa ánh sáng

và chỉ ra

đư-ợc sự biếnđổi nănglượng đốivới mỗi tácdụng này

- Giải thíchđược một sốhiện tượngbằng cáchnêu đượcnguyên nhân

là do có sựphân tích ánhsáng, lọcmàu hoặcgiải thíchđược màusắc các vật là

do nguyênnhân nào

Trang 3

II Đề thi:

UBND HUYỆN AN LÃO

MÔN VẬT LÍ LỚP 9 Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

A TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:

A Biến đổi điện năng thành cơ năng B Biến đổi cơ năng thành điện năng.

C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng D Biến đổi quang năng thành điện năng.

Câu 2: Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên

đường dây do tỏa nhiệt ta có thể

A Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế

B Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế.

C Đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế

D Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế

Câu 3: Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng

tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

A Ảnh ảo ngược chiều vật B Ảnh ảo cùng chiều vật

C Ảnh thật cùng chiều vật D Ảnh thật ngược chiều vật.

Câu 4 Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V,

cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?

A 200 vòng B 600 vòng C 400 vòng D 800 vòng.

Câu 5 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng

Trang 4

A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính.

C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng.

D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính.

Câu 6: Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100cm trở lại Mắt này có tật

gì và phải đeo kính gì?

A Mắt cận, đeo kính hội tụ B Mắt lão, đeo kính phân kì

C Mắt lão đeo kính hội tụ D Mắt cận đeo kính phân kì

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây biểu hiện tác dụng sinh học của ánh sáng?

A Ánh sáng mặt trời chiếu vào cơ thể sẽ làm cho cơ thể nóng lên.

B Ánh sáng chiếu vào một hỗn hợp khí clo và khí hiđro đựng trong một ống nghiệm có thể gây ra sự nổ.

C Ánh sáng chiếu vào một pin quang điện sẽ làm cho nó phát điện.

D Ánh sáng mặt trời lúc sáng sớm chiếu vào cơ thể trẻ em sẽ chống được bệnh còi xương.

Câu 8: Sau tấm kính lọc màu xanh ta thu được ánh sáng màu xanh Chùm ánh sáng chiếu vào

Trang 5

a/ Thấu kính sử dụng trong hình vẽ trên là loại thấu kính gì? vì sao?

b/ Hãy nêu xác định quang tâm, tiêu điểm của thấu kính đó (Nêu và thực hiện ngay trên hình vẽ)

Bài 3 (2 điểm): Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm Một vật sáng AB cao 10cm đặt cách

TK một khoảng d = 30cm

a/ Vẽ ảnh A’B’ của AB qua TK trên

b/ Tính dộ cao của ảnh A’B’

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

- Bóng đèn đó đặt trong lắp hộp bảo vệ

có màu đỏ (lắp hộp đóng vai trò như một tấm lọc màu) vì vậy khi ánh sáng phát ra

sẽ có màu đỏ là màu của tấm lọc

0,5 điểm

1 điểm

2,5 điểm

 a/ Vì ảnh S’ và S 0,5 điểm

Trang 6

Bài 2

nằm về hai nửa mặt

phẳng bờ là (S’ngược

chiều với S )=> S’ là ảnh thật => TK sử dụng là TKHT b/ - Quang tâm O nằm trên trục chính

Quang tâm O và S,S’

thẳng hàng => SS’ cắt trục chính thì giao điểm đó chính là quang tâm O

- Từ quang tâm

O dựng TKHT, vẽ tia tới song song với trục chính, tia ló đia qua S’ Giao điểm của tia ló đó với trục chính

đó chính là tiêu điểm F

Lấy đối xứng của F qua O ta

có F’

- Vẽ hình:

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 7

Bài 3

2 điểm

a/ Vẽ hình: (đúng tỉ lệ xích)

F A’F

B’

Trang 9

C Tác dụng nhiệt của dòng điện

Câu 4: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

B Khi góc tới giảm thì góc khúc xạ cũng giảm.

C Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng (giảm) tăng.

D Cả A,B đều đúng.

Câu 5 Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm, cho ảnh A’B’ nhỏ hơn vật Vật phải cách thấu kính ít nhất một khoảng bằng

A 8cm B 16cm C 32cm D 48cm

Câu 6 Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

A Chùm tia phản xạ B Chùm tia ló phân kỳ

C Chùm tia ló hội tụ D Chùm tia ló song song khác

Câu 7: Tính chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kính hội tụ và phân kì là:

A Lớn hơn vật B Nhỏ hơn vật

C Cùng chiều với vật D Ngược chiều với vật.

Câu 8 Khi nói về mắt tốt, câu phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi nhìn vật ở xa vô cực thì tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất

B Khi nhìn vật ở xa vô cực thì mắt phải điều tiết tối đa

C Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt thay đổi theo độ tuổi

D Khi quan sát vật ở xa vô cực thì tiêu điểm của thể thủy tinh nằm trên màng lưới

Câu 9: Khi chụp một vật cao 40 cm và vật cách máy ảnh là 1m thì ảnh của vật cao 4cm Hỏi khoảng cách từ vật kính đến màn hứng ảnh là bao nhiêu?

A 10cm B 20cm C 15cm D 25cm

Trang 10

Câu 10 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kỳ bằng

A Tiêu cự của thấu kính

B Hai lần tiêu cự của thấu kính

C Bốn lần tiêu cự của thấu kính

D Một nửa tiêu cự của thấu kính

Câu 11 Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như

A Gương cầu lồi B Gương cầu lõm

B Thấu kính hội tụ D Thấu kính phân kỳ

Câu 12: Một người cần phải đeo kính phân kì có tiêu cự 50cm Hỏi khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ được vật cách mắt xa nhất là bao nhiêu?

Câu 16: Ánh sáng mặt trời có tác dụng gì đối với con người?

A Sinh trưởng B Phát triển C.Hô hấp D Cả A,B đều đúng

Phần II Tự luận (6đ)

Trang 11

Bài1 (2đ) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1500V Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thể lên 30000V.

a Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỉ lệ nào?

b Khi tăng hiệu điện thể lên như vậy công suất hao phí điện năng sẽ giảm đi bao nhiêu lần?

Bài 2 (1,5đ) Trên hình vẽ cho là trục chính của thấu kính, AB là vật sáng, A'B' là ảnh của vật tạo bởi thấu kính Cho biết:

a Loại thấu kính? Vì sao?

b Vẽ và nêu cách xác định quang tâm và hai tiêu điểm của thấu kính.

a Hãy dựng ảnh A'B' của AB biết AB cách thấu kính một khoảng d = 18cm

b Xác định chiều cao của ảnh A'B' biết AB cao 4cm? (Không dùng công thức thấu kính).

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 lớp 9 môn Vật lý trường THCS Mỹ Đức, An Lão năm học 2017

-2018

Trang 13

Thời gian làm bài:

45 phút

901

Đề bài:

Câu 1: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện

chạy qua nó có cờng độ là I Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?

R I=

U

U R=

Câu 2: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo điện trở?

Câu 3: Cho hai điện trở, R1=20  chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2=40 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặtvào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

Câu 4: Ba điện trở R1 = 5, R2=10 , R3 = 15  đợc mắc nối tiếp với nhau Điện trởtơng đơng của đoạn mạch là:

A Rtđ = 10  B Rtđ = 25  C Rtđ = 30  D Một đáp án khác

Câu 5 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=40

và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là baonhiêu?

Câu 6: Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và

R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2 Hệ

thức nào dới đây là không đúng?

1 2

2 1

U R A RAB = R1 + R2 B IAB = I1 = I2 C D UAB = U1 + U2

Câu 7: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30  đợc mắc song song với nhau

Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?

Trang 14

Câu 9 Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với

chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất  của vật liệu làm dâydẫn?

A R=ρB.R= C.R=D.R=ρ B.R= C R = D R =ρB.R= C.R=D.R=ρ

l ρB.R= C.R=D.R=ρS ρB.R= C.R=D.R=ρ S ᄃ

Câu 10 Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện

chạy qua nó có cờng độ I Khi đó công suất của bếp là P Công thức tính P nào dới

đây không đúng?

2

U

R A P = U2R B P = C P = I2R D P = UI

Câu 11 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thờng

thì nó có điện trở là bao nhiêu?

Câu 12 Dòng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10

phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?

Câu 13 Ngời ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trờng?

Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dung dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây

D Tăng đờng kính và chiều dài của ống dây

Câu 15 Dùng qui tắc nào dới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái

C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái

Câu 16 Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?

B

Trang 15

Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có

tiêu cự 20cm và cách thấu kính 40 cm ảnh của vật qua thấu kính là

A ảnh thật, cùng chiều và bằng vật B ảnh ảo ngợc chiều với vật bằng vật

C ảnh thật, lớn hơn vật và ngợc chiều với vật D ảnh thật, lớn bằng vật và ngợc chiều

Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:

Câu 19 Một vật sáng AB đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính

phân kỳ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:

A ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

B ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật

C ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngợc chiều với vật

D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật

Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:

HẾT

Trang 16

Câu 1: Đặt một hiệu điện thế UABvào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và

R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2 Hệ

thức nào dới đây là không đúng?

1 2

2 1

U R A RAB = R1+R2 B IAB= I1 = I2 C D UAB = U1 +U2

Câu 2: Cho ba điện trở R1= 5, R2 =10, R3 = 30  đợc mắc song song với nhau

Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này là bao nhiêu ?

Câu 4: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện

chạy qua nó có cờng độ là I Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?

I U=

R

U

I = R

R I=

U

U R=

Câu 5: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo điện trở?

Câu 6: Cho hai điện trở, R1 =20  chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2 =40 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặtvào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

R2 Rx

B

Trang 17

A 210 V B 120V C 90V D 100V

Câu 7: Ba điện trở R1 = 5, R2 =10 , R3 = 15  đợc mắc nối tiếp với nhau Điện trởtơng đơng của đoạn mạch là:

A Rtđ = 10  B Rtđ = 25  C Rtđ = 30  D Một đáp án khác

Câu 8 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 =40

và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là baonhiêu?

Câu 9 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thờng

thì nó có điện trở là bao nhiêu?

Câu 10 Dòng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10

phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?

Câu 11 Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với

chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất  của vật liệu làm dâydẫn?

A R=ρB.R= C.R=D.R=ρ B.R= C R = D R =ρB.R= C.R=D.R=ρ

l ρB.R= C.R=D.R=ρS ρB.R= C.R=D.R=ρ S

Câu 12 Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện

chạy qua nó có cờng độ I Khi đó công suất của bếp là P Công thức tính P nào dới

Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dung dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây

D Tăng đờng kính và chiều dài của ống dây

Câu 15 Dùng qui tắc nào dới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái

C Quy tắc bàn tay phải D Quy tắc bàn tay trái

Câu 16 Trong trường hợp nào dưới đõy, mắt phải điều tiết mạnh nhất?

A Nhỡn vật ở điểm cực viễn (CV).

B Nhỡn vật ở điểm cực cận(CC).

C Nhỡn vật nằm trong khoảng từ cực cận đến cực viễn.

D Nhỡn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận.

Trang 18

Câu 17 Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có

tiêu cự 2 cm và cách thấu kính 4 cm ảnh của vật qua thấu kính là

A ảnh thật, cùng chiều và bằng vật B ảnh ảo ngợc chiều với vật bằng vật

C ảnh thật, lớn hơn vật và ngợc chiều với vật D ảnh thật, lớn bằng vật và ngợc chiều

Câu 18 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA’) trong câu 17 là:

Câu 19 Một vật sáng AB đợc đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính

phân kỳ có tiêu cự 15cm, cách thấu kính 30 cm ảnh của vật qua thấu kính là:

A ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật

B ảnh ảo, lớn bằng vật và cùng chiều với vật

C ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và ngợc chiều với vật

D ảnh ảo, nhỏ hơn hơn vật và cùng chiều với vật

Câu 20 Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính trong câu 19 là:

HẾT

Trang 19

Trờng THCS THỊ TRẤN

THƯỜNG TÍN

Môn: Vật Lý Lớp 9 Năm hoc: 2017-2018

Thời gian làm bài: 45

phút

903

Đề bài:

Câu 1: Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện

chạy qua nó có cờng độ là I Hệ thức nào dới đây biểu thị định luật ôm?

I

U=

R

R I=

U

U R=

I

U

I =

Câu 2: Đơn vị nào dới đây là đơn vị đo điện trở?

Câu 3: Cho hai điện trở, R1 =20  chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 2A và R2 =40 chịu đợc dòng điện có cờng độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa có thể đặtvào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

Câu 4: Ba điện trở R1 = 5, R2 =10 , R3 = 15  đợc mắc nối tiếp với nhau Điện trởtơng đơng của đoạn mạch là:

A Rtđ = 30  B Rtđ = 25  C Rtđ = 10  D Một đáp án khác

Câu 5 Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 = 40

và R2 = 80, mắc nối tiếp Hỏi cờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này là baonhiêu?

Trang 20

Câu 6: Đặt một hiệu điện thế UAB vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và

R2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tơng ứng là U1, U2 Hệ

thức nào dới đây là không đúng?

1 2

2 1

U R A RAB = R1 + R2 B IAB = I1 = I2 C D UAB = U1 +U2

Câu 7: Cho ba điện trở R1 = 5, R2 =10, R3 = 30  đợc mắc song song với nhau

Điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?

Câu 9 Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với

chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất  của vật liệu làm dâydẫn?

A R=ρB.R= C.R=D.R=ρ B.R= C R = D R =ρB.R= C.R=D.R=ρ

l ρB.R= C.R=D.R=ρS ρB.R= C.R=D.R=ρ S

Câu 10 Một bếp điện có điện trở R đợc mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện

chạy qua nó có cờng độ I Khi đó công suất của bếp là P Công thức tính P nào dới

đây không đúng?

2

U

R A P = I2R B P = U2R C P = D P = UI

Câu 11 Trên một bàn là có ghi 220V-1100W Khi bàn là này hoạt động bình thờng

thì nó có điện trở là bao nhiêu?

Câu 12 Dòng điện có cờng độ 2mA chạy qua một điện trở 3k trong thời gian 10

phút thì nhiệt lợng tỏa ra ở điện trở này có giá trị nào dới đây?

Câu 13 Ngời ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trờng?

Câu 14 Có cách nào để làm tăng lực từ của một nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây dẫn và giảm hiệu điện thế đặt bào hai đầu ống dây

D Tăng đờng kính và chiều dài của ống dây

Câu 15 Dùng qui tắc nào dới đây để xác định chiều của lực điện từ?

A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái

R2 Rx

B

Ngày đăng: 24/12/2020, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w