Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với góc tọa độ là một đường tròn lượng giác.. Câu 6.[r]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN 10 THEO CHUYÊN ĐỀ
VẤN ĐỀ 1 PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNHKIẾN THỨC CƠ BẢN
+f(x) = ax +b Trái dấu a 0 cùng dấu a
Dấu tam thức bậc hai
+f(x) cùng dấu a 0 cùng dấu a
a.f(x) > 0 , 2
b x
Đặt điều kiện f(x) có nghĩa (nếu có)
Biến đổi đưa về tích hoặc thương của nhị thức bậc nhất hay tam thức bậc hai
Tìm nghiệm của những nhị thức hay tam thức bậc hai
Trang 21 3X 2 7 2 x 3 3 x15 3 x2 2x 8 2x
Trang 34 3x1x2 7 0 5 x2 7x12 x 4 6 x23x2x22x0 Bài Bài toán 5: Tìm m để phương trình ax 2 + bx + c = 0 vô nghiệm
Trang 4Phương pháp
Tính b2 4 ac hoặc ' b '2 acĐiều kiện để phương trình vô nghiệm
0
0 (1) 0 0 (2) ( ') 0
a b c a
a b a
1 x2 + 2(m – 1)x – 2m + 5 = 0 2 (m – 1)x2 +2x + 1 = 0
3 (m – 1)x2 + 2(m + 1)x – m – 1 = 0 4 (2 – m)x2 + 2( m + 3)x + 2m + 6 = 0
Bài toán 8: Tìm m để phương trình ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm trái dấu
Trang 6Bài 12: Tìm m để f(x) luôn luôn âm x
Trang 7VẤN ĐỀ 2 HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢNKiến thức cần nhớ
Sử dụng các hệ thức cơ bản:
sin x c os x 1
cos cot
1 cos2x sin2x 1 2sin2x 2 2cos2 x 1 1 2sin 2x
3 3 4sin 2x4 cos2 x1 4 sin x.cotx+cos t anx sinx cosx x
5 sin4x c os4x 1 2sin os2 x c 2x 6 cos4x sin4x cos2x sin2 x
7 4cos2x 3 (1 2sin )(1 2sin ) x x 8 (1 cos )(sin x 2 x cosx c os ) sin2x 2x
9 sin4x cos4x 1 2cos2 x2sin2x1 10 sin3xcosxsin x cos3xsin x cosx
3 s inx.cosxcos2x1 4 sin2xs inx.cosx1
5 1 sinx cos xt anx 6 t anx cot xsinx cos x
7 cos tanx 2x 1 cosx 8 3 4cos 2 x sinx(2sinx1)
9 cos3x c os2x 2sinx 2 10 cos3x sin3x sinx cos x
Dạng 4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x:
1 cos4x sin4x 2sin2x 2 sin4x sin os2x c 2x c os2x
3 cos4x sin os2x c 2x sin2x 4 (t anx cot ) x 2 (t anx cot ) x 2
5 cos (2 cos4x 2x 3) sin 4x(2sin2x 3) 6 sin6x c os6x 2sin4 cos4x sin2x
7 sin44 cos2 x cos44sin2x 8 cos cot2x 2x5cos2 x cot2x4sin2x
VẤN ĐỀ 3 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNGDạng 1: Tính các giá trị lượng giác của x khi biết một giá trị của nó
Loại 1: Cho biết sinx = a và m x n Tính tanx, cotx, cosx.
Phương pháp:
Sử dụng hệ thức cơ bản
Xác định dấu của gía trị lượng giác với điều kiện cho trước.
BÀI TẬP Bài 1: Tính cosx, tanx, cotx, biết:
5
và 900 < x < 1800
Trang 8x x B
BÀI TẬP Bài 1: Diễn tả giá trị lượng giác của các góc sau bằng giá trị lượng giác của x
1 sin(x 90 )0 2 cos(1800x) 3 sin(2700 x) 4 sin(x 180 )0
5 cos(x 540 )0 6 cot(1800x) 7 sin(x 450 )0 8 tan(3600 x)
Trang 9VẤN ĐỀ 5 CÔNG THỨC CỘNG – NHÂN ĐÔI
1 sin( ) sin cos cos sin 2 sin( ) sin cos cos sin
3 cos( )coscossin sin 4 cos( )coscos sin sin
5
tan tantan( )
5 cot( ) 2
5
a
(00 a90 )0 ,
8 sin
1 tan
x x
a c a B
a a D
Bài 2: biến đổi thành tích các biểu thức sau:
1 1 sinx cos2x 2 1 sinx cos x 3 cosxsin 2x c os3x
4 sin 3x s inx sin 2 x 5 1 cos x c os2x c os3x 6 sin 3xs inx sin 2 x2(1 cos ) cos x x
7 sinx sin 3 xsin 7x sin 5x 8 cosx c os3x2cos5x
VẤN ĐỀ 7 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
2
c
Trang 10BÀI TẬP Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
1 cos11 os3x c x c os17 os9x c x 2 sin18 os13x c x sin 9 os4x c x
3 sinx.sin 3xsin 4 sin 8x x 4
1 sin 2 sin 6 os4 os12x
4
x x c x c
VẤN ĐỀ 8 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGDạng 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng:
Phương pháp:
Để viết phương trình tham số của đường thẳng ta thực hiện các bước:
- Tìm một vectơ chỉ phương u=(u ⃗ 1;u2) của đường thẳng
- Tìm một điểm M0(x0; y0) thuộc
- Phương trình tham số của là : { x=x 0 + u 1 t ¿¿¿¿
*Chú ý:
- Nếu có hệ số góc k thì có vectơ chỉ phương ⃗ u=(1;k) .
- Nếu có vectơ pháp tuyến ⃗ n=(a;b) thì có vectơ chỉ phương ⃗ u=(−b;a) hoặc
⃗
u=(b;−a)
BÀI TẬP Bài 1:Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a) d đi qua điểm A(2; -5) và có vectơ chỉ phương ⃗ u=(3;−4)
b) d đi qua điểm M(-3; -4) và có vectơ pháp tuyến ⃗ n=(−2;−5)
Bài 2:Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a) d đi qua điểm M(7; 1) và có hệ số góc k = -2
b) d đi qua hai điểm A(6; 4) và B(8; -3)
Bài 3:Cho đường thẳng d có phương trình tham số { x=1+t ¿¿¿¿ Viết phương trình tham số của đường
thẳng
a) Đi qua M(8; 2) và song song với đường thẳng d
b) Đi qua N(1; -3) và vuông góc với d
Dạng 2: Phương trình tổng quát của đường thẳng.
Phương pháp:
Để viết phương trình tổng quát của đường thẳng ta thực hiện các bước:
- Tìm một vectơ pháp tuyến ⃗ n=(a;b) .
Trang 11a) d đi qua điểm M(1; 1) và có vectơ pháp tuyến ⃗ n=(3;−7)
b) d đi qua điểm M(-4; 2) và có vectơ chỉ phương ⃗ u=(2;−3)
c) d đi qua A(2; -5) và có hệ số góc k=
32d) d đi qua hai điểm A(3; -6), B(6; 5)
Bài 2: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a) d cắt Ox và Oy lần lượt tại A(2; 0) và B(0; -5)
b) d vuông góc với Ox tại M(-4; 0)
Bài 3: Cho tam giác ABC với A(5; 3), B(-1; 2), C(-4; 5) Viết phương trình tổng quát của
a) Đường cao AH
b) Trung tuyến AM, BN, CP
Bài 4: Cho đường thẳng d: x + y + 7 = 0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các
trường hợp sau:
a) đi qua M(1; 3) và có cùng hệ số góc với d
b) đi qua M(1; 3) và vuông góc với d
Bài 6: Cho đường thẳng d có phương trình tham số { x=1+3t ¿¿¿¿ Viết phương trình tổng quát của
đường thẳng đi qua M(2; 4) và vuông góc với d
Bài 7: Cho tam giác ABC với A(2; 2) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết rằng 9x + 3y – 4 =
0 và x + y – 2 = 0 là phương trình các đường cao kẻ từ B và C
Dạng 3: Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Trang 12Dạng 4: Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng.
- Một nửa mặt phẳng chứa các điểm M1(x1; y1) thỏa mãn: (M1) = ax1 + by1 + c > 0
- Nửa mặt phẳng còn lại chứa các điểm M2(x2; y2) thỏa mãn: (M2)=ax2 + by2 + c < 0
* Cho hai đường thẳng (d1): a1x + b1y + c1 = 0; (d2): a2x + b2y + c2 = 0
Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi 2 đường thẳng (d1) và (d2) là:
a) A(3; -2) và : 4x – 7y + 1 = 0
b) B(-5; 3) và : 10x – 16y + 2 = 0
c) M(5; -2) và : { x=7+2t ¿¿¿¿
Bài 2: Tính bán kính đường tròn có tâm I(1; 5) và tiếp xúc với đường thẳng : 4x – 3y + 1 = 0
Bài 3: Lập phương trình các đường phân giác của các góc giữa hai đường thẳng 1: 2x + 4y + 7 = 0 và
a) Viết phương trình đường phân giác trong của góc A
b) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Bài 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1; 1) và cách điểm B(3; 6) một khoảng bằng 2.
Bài 8: Viết PT đường thẳng d song song với : 3x – 4y + 1 = 0 và có khoảng cách đến d bằng 1
Dạng 5: Góc giữa hai đường thẳng:
Phương pháp
* Cho hai đường thẳng (1): a1x + b1y + c1 = 0; (2): a2x + b2y + c2 = 0
Góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 được tính bởi công thức:
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, biết phương trình AB: x + 2y – 1 = 0 và BC: 3x – y + 5 = 0 Viết
phương trình đường thẳng AC biết rằng AC đi qua điểm M(1; -3)
Bài 3: Cho ba điểm A(2; 0), B(4; 1), C(1; 2)
a) Viết phương trình đường phân giác trong của góc A
b) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Trang 13VẤN ĐỀ 9 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
KIẾN THỨC CƠ BẢN
a) Phương trình đường tròn có tâm I(a;b) và bán kính R: ( x−a )2+( y−b )2= R2
b) Nếu a2+b2−c >0 thì phương trình x2+ y2−2ax−2 by+c=0 là phương trình của đường tròntâm I(a,b); bán kính R = √ a2+ b2− c .
c) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn C(I(a;b);R)
Tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0) có phương trình: (x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0) = 0
CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Tìm tâm và bán kính của đường tròn
Xác định tâm và bán kính của đường tròn x2+ y2−2ax−2 by+c=0 (C)
+ Tìm a,b,c + Tâm I(a,b) + Bán kính R = √ a2+ b2− c với a2+b2−c >0
Dạng 2 Lập phương trình đường tròn biết tâm và bán kính
2.1 Phương trình đường tròn có tâm I(x0;y0) và đi qua điểm A(xA;yA)
+ Bán kính đường tròn: R = IA + Phương trình đường tròn tâm I bán kính R: (x−x0)2+(y − y0)2=R2
2.2 Phương trình đường tròn có đường kính AB với A(xA;yA) và B(xB;yB)
+ Tâm I(x0;y0) của đường tròn là trung điểm của AB
+ Bán kính đường tròn: R = IA = IB =
AB
2+ Phương trình đường tròn tâm I bán kính R: (x−x0)2+(y − y0)2=R2
2.3 Phương trình đường tròn có tâm I(x0;y0) và tiếp xúc với đường thẳng ∆
+ Bán kính đường tròn: R = d(I; ∆)+ Phương trình đường tròn tâm I bán kính R: (x−x0)2+(y − y0)2=R2
Dạng 3 Lập phương trình đường tròn sử dụng phương trình đường tròn dạng khai triển
3.1 Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C
+ Gọi phương trình đường tròn: x2+ y2−2ax−2 by+c=0 (C)+ Thay tọa độ 3 điểm A, B, C vào (C)
+ Giải hệ ta được a, b, c và thay a, b, c vào (C)
Dạng 4 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
4.1 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C(I;R) tại điểm M(x0;y0)
+ Gọi d là tiếp tuyến cần tìm
+ Tính ⃗ IM
+ Vì d IM nên ⃗ IM =(A; B) là 1 vectơ pháp tuyến của d.
Trang 14+ Phương trình của d: A ( x−x0)+ B ( y− y0)= 04.2 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C(I;R) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆: Ax + By + C = 0
+ Gọi d là tiếp tuyến cần tìm
+ Vì d // ∆ nên phương trình d có dạng: Ax + By + C’ = 0 (C’≠ C)
+ d tiếp xúc với C(I;R) d(I; d) = R+ Giải phương trình ta tìm được C’ (so sánh với điều kiện)+ Thay C’ vào phương trình d
4.3 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C(I;R) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ∆: Ax + By + C = 0
+ Gọi d là tiếp tuyến cần tìm
+ Vì d ∆ nên phương trình d có dạng: Bx – Ay + C’ = 0
+ d tiếp xúc với C(I;R) d(I; d) = R+ Giải phương trình ta tìm được C’
+ Thay C’ vào phương trình d
4.4 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C(I;R) đi qua điểm M(x0;y0) với M(C)
+ Gọi d:Ax + By + C = 0 là tiếp tuyến cần tìm
Bài 1 Cho phương trình đường tròn: x2+ y2+2 x−4 y−4=0 (C)
a.Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)
b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc đường thẳng 3x +4y – 6 = 0
Bài 2 Cho phương trình đường tròn: x2+ y2−4 x+6 y−12=0 (C)
a.Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)
b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm M(-3;2)
Bài 3 Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x – 8y + 15 = 0
a Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng : x – 3y + 5 = 0
Bài 4 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(–5 ;3) và tiếp xúc với d2: 2x – y + 7 = 0
Bài 5 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2 + y2 + 2x – 4y = 0, biết tiếp tuyến đi qua E(4;7)
Bài 6 Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4x +6y + 9 = 0
a Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng : 3x – 4y + 2 = 0
Bài 7 Cho đường tròn (C): x2 + y2 +4x – 2y –4 = 0
a Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm M(2;1)
Bài 8 Cho tam giác ABC với A(-2;4) B(5;5), C(6;-2).
a Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng : 3x + 4y + 4 = 0
Bài 9 Cho tam giác ABC với A(-2;5) B(5; -4), C(2; 3) Viết phương trình đường tròn tâm A, tiếp xúc
với BC
Trang 15Bài 10 Cho tam giác ABC có trọng tâm G( -2;-1), phương trình cạnh AB là: 4x +y +15 = 0, phương
trình cạnh AC là: 2x + 5y + 3 = 0
a Tìm tọa độ đỉnh A và trung điểm M của BC
b Tìm tọa độ đỉnh B và viết phương trình cạnh BC
c Viết phương trình đường tròn (C ) ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm A(1;2) và B(3;-4)
a.Viết phương trình đường tròn (C) đường kính AB
b.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A
Bài 13 Viết phương trình đường tròn tâm I(2;-3) và tiếp xúc với đường thảng : 3x – 4y + 2 = 0
1
x x
A
2.1
Câu 7 Điều kiện để bất phương trình 2
x là :
A x 2 B x 2 C x 2 D x 2
Trang 16Câu 9 Tìm điều kiện của bất phương trình: 3 x x 1 x2.
Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình:
25
Trang 173
;12
A ( )f x 2x 3 B ( ) 2f x x3 C ( )f x 2x3 D ( ) 2f x x 3
Câu 25 Nhị thức ( ) 2f x x 4 với x 2; nhận các giá trị:
Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình x2 5 x là0
x x
Trang 18Câu 34 Cho bất phương trình x 2m 2 mx Khi m 1tập nghiệm của bất phương trình là
A. ; 2 B.2; C 2; D ;2
VẤN ĐỀ 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH- HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 35 Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình 2x 3y 3
A 4; 4 B 2;1 C 2; 1 D 4;4
Câu 36 Cặp số (-2;1) là nghiệm của bất phương trình
A.x 2y4 B x 2y 4 C x2y 4 D.x y 4 0
Câu 37 Tập nghiệm của bất phương trình x 2y 5 0 là
A Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng
Câu 40 Trên mặt phẳng tọa độ, góc phần tư thứ hai (không kể các trục) là miền nghiệm của hệ bất
phương trình nào sau đây?
A
00
x y
x y
x y
VẤN ĐỀ 5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Câu 41 Tam thức bậc hai f x( )x2(1 3)x1
A Dương với mọi x B Âm với mọi x
C Âm với mọi x thuộc ( , 3) D Không âm với mọi x
Câu 42 Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?
Trang 19Câu 46 Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 3x 1 0là
x x
m
B m 0hoặc
1 4
m
C
1 0
Trang 20A m R B m 0 C
3 m 4
D
3 m 4
Câu 60 Phương trình x22(m1)x9m 5 0 có hai nghiệm âm phân biệt khi
A m ( 2;1) B m ( 2;6) C
5( ;1) (6; )9
D m(6;)
CHỦ ĐỀ 2 LƯỢNG GIÁC
VẤN ĐỀ 1 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 1 Đường tròn định hướng là một đường tròn trên đó đã chọn
A Chỉ một chiều chuyển động
B Chỉ một chiều chuyển động gọi là chiều dương
C Chỉ có một chiều chuyển động gọi là chiều âm
D Một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại gọi là chiều âm
Câu 2 Quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là
A Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ
B Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ
C Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể ngược chiều quay kim đồng hồ
D Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng có không ngược chiều quay kim đồng hồCâu 3 Với hai điểm A, B trên đường tròn định hướng ta có
A Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B
B Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B
C Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B
D Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B
Câu 4 Khẳng định nào sau đây đúng
A Trên đường tròn tâm O, bán kính R = 1, góc hình học AOB là góc lượng giác
B Trên đường tròn tâm O, bán kính R = 1, góc hình học AOB có phân biệt điểm đầu A và điểmcuối B là góc lượng giác
C Trên đường tròn định hướng, góc hình học AOB là góc lượng giác
D Trên đường tròn định hướng, góc hình học AOB có phân biệt điểm đầu A và điểm cuối B là góc lượng giác
Câu 5 Khẳng định nào sau đây đúng
A Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác
B Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, là một đường tròn lượng giác
C Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, tâm trùng với góc tọa độ là một đường tròn lượng giác
D Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với góc tọa độ là một đường tròn lượng giác
Câu 6 Trên đường tròn lượng giác, cung có số đo 1 rad là
A Cung có độ dài bằng 1 B Cung tương ứng với góc ở tâm 600
C Cung có độ dài bằng đường kính D.Cung có độ dài bằng nữa đường kính
Câu 7 Khẳng định nào sau đây đúng
A 1rad 10 B 1rad 600 C 1rad 1800 D
Câu 8 Khẳng định nào sau đây đúng
A rad 10 B rad 600 C rad 1800 D
Trang 21Câu 9 Trên đường tròn bán kính r = 5, độ dài của cung có số đo 8
l
D Kết quả khác Câu 10 Trên đường tròn bán kính r = 15, độ dài của cung có số đo 500 là
A l 750 B
180 15.
A cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có một số đo
B cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có hai số đo sao cho tổng của chúng bằng2
C cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có hai số đo hơn kém nhau 2
D cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B có vô số số đo sai khác nhau 2
Câu 12 Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc A , cung lượng giác có số đo 550 có điểm đầu A xác định
A chỉ có một điểm cuối M B đúng hai điểm cuối M
C đúng 4 điểm cuối M D vô số điểm cuối M
Câu 13 Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc A , cung AN, có điểm đầu là A, điểm cuối là N
A chỉ có một số đo B có đúng hai số đo
Câu 14 Lục giác ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A, các đỉnh lấy theo thứ tự đó và các điểm B, C có tung độ dương Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA, tia cuối OC bằng
C
9 5
D
31 5
Câu 20 Cung có mút đầu là A và mút cuối là M thì số đo của là: