4.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải Công suất 500.000 m3/ng.đ nên xây 3 trạm điều khiển Trạm ĐK công trình làm sạch bằng PP cơ học Trạm ĐK công trình làm sạch bằng PP sinh họ
Trang 1Giảng viên: Nguyễn Hoài Nam
TỰ ĐỘNG HÓA VÀ THIẾT BỊ ĐO ĐẠC
TRONG THIẾT KẾ HỆ THỐNG
XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG
ĐẠI HỌC THỦY LỢI
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Trang 2Mục tiêu
Cung cấp những kiến thức cơ bản về
Các phần tử cấu kiện
Thiết bị tự động và các hệ thống điều khiển tự động
Thiết bị đo ứng dụng hiện tại
Xu hướng của tự động hoá trong xử lý môi trường
Trang 3Các nội dung chính
1 Những vấn đề cơ bản về tự động hóa các quá trình sản xuất và điều khiển tự động
1.1 Những khái niệm cơ bản
1.2 Những nguyên tắc điều khiển tự động cơ bản
1.3 Điều chỉnh tự động
1.4 Một số phần mềm chuyên dụng
Trang 42.3 Bộ biến đổi và bộ khuếch đại
2.4 Cơ cấu chấp hành và cơ quan điều chỉnh
2.5 Thiết bị kiểm tra và phân loại
2.6 Cấu tạo bộ điều chỉnh tự động
2.7 Cấu trúc của sơ đồ tự động hóa các quá trình sản xuất
Trang 5Các nội dung chính
3 Tự động hóa và thiết bị đo trong thiết kế công trình
xử lý nước cấp
3.1 Tự động hóa các công trình thu nước
3.2 Tự động hóa điều khiển mạng đường ống cấp nước
3.3 Tự động hóa các quá trình keo tụ nước
3.4 Tự động hóa quá trình lọc nước
3.5 Tự động hóa quá trình clo hóa nước
3.6 Tự động hóa kiểm tra các thông số công nghệ trong các trạm xử lynước cấp
3.7 Thiết bị đo điều khiển trong xử lý nước cấp
Trang 6Các nội dung chính
4 Tự động hóa và thiết bị đo các công trình xử lý nước thải
4.1 Tự động hóa các công trình xử lý nước thải
4.2 Thiết bị đo trong quan trắc chất lượng nước
pH
Đo độ dẫn điện, Đo độ muối và Đo tổng chất hòa tan TDS
Đo DO
Đo độ đục
Đo BOD, COD và Tổng C hữu cơ
Xác định kim loại và các hóa chất bảo vệ thực vật
Trang 75.2 Tự động hóa và thiết bị đo sử dụng trong lò đốt
5.3 Tự động hóa trong nhà máy sản xuất phân bón
5.4 Quan trắc khí thải
Trang 8Tài liệu tham khảo
Phạm Thị Giới Tự động hóa các công trình cấp và thoát nước – NXBXD 2003
Nguyễn Thị Phương Hà, Huỳnh Thái Hoàng Lý thuyết điều khiển tự động – NXB ĐHQG TPHCM
Trịnh Xuân Lai, Xử lý nước cấp cho sinh hoạt và công nghiệp – NXBXD 2004
Nguyễn Công Hiền, V Việt Sơn Hệ thống điều khiển tự động hóa quá trình sản xuất – 2010
Lê Quốc Hùng Các phương pháp và thiết bị quan trắc môi trường nước – 2006
Đỗ Xuân Tùng Tự động hóa trong xây dựng – 2001
Trang 9Đánh giá môn học
(%)
1 Điểm quá trình (Lên lớp, 1 bài kiểm tra) 30
2 Điểm thi kết thúc môn học (thi viết 90 phút) 70
Điểm học phần bằng các phần trên nhân trọng số cộng
với nhau
Trang 10Đánh giá môn học
Điểm quá trình
Kiểm tra giữa kỳ: sau khi kết thúc chương 4
Vắng ≤ 3 tiết Vắng ≤ 6 tiết Vắng ≤ 9 tiết Vắng 10 tiết
Trang 11Vai trò và ý nghĩa
Giảm giá thành và nâng cao năng suất lao động
Cải thiện điều kiện sản xuất cải thiện điều kiện làm việc
trong các khâu độc hại, nặng nhọc
Có tính lặp đi lặp lại nhàm chán
Đáp ứng cường độ lao động sản xuất hiện đại
Thực hiện chuyên môn hóa và hoán đổi sản
Cạnh tranh
Trang 12Vai trò và ý nghĩa trong xử lý môi trường
Cải thiện điều kiện làm việc:
Loại bỏ công việc lặp lại và khó nhọc cho việc vận hành …
Tiện lợi, khả năng xử lý từ xa số lượng lớn các thông tin
Đơn giản hóa nhiệm vụ khai thác, giám sát
Nâng cao hiệu quả của thiết bị cải thiện chất lượng xử lý
Tăng năng suất lao động
Giảm nhân công vận hành
Giảm sửa chữa bảo dưỡng
Giảm giá thành sản xuất
Trợ giúp cho việc giám sát
Lắp đặt bộ biến đổi, phát hiện báo động
Đặt các phương tiện ghi các dữ liệu và truyền xa
Trang 13Chương 4
Tự động hóa và thiết bị đo trong thiết kế
công trình xử lý nước thải
4.1 Tự động hóa các công trình xử lý nước thải
Đo DO, BOD
Đo COD, TOC
Trang 144.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Công nghệ XLNT phức tạp, có nhiều quá trình xảy ra
Luôn thay đổi
Trang 154.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Áp dụng tự động hóa giúp:
Tạo điều kiện tối ưu cho hoạt động các công trình riêng
Tăng cường độ tin cậy của toàn bộ quá trình
Kiểm tra các thông số công nghệ
Theo dõi tiến triển của các quá trình xử lý
Bảo vệ các thiết bị
Cải thiện điều kiện lao động của công nhân
Giảm giá thành xử lý nước thải (nhân công, chi phí hóa chất năng lượng ….)
Trang 164.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Chọn khối lượng và mức độ TĐH
Tùy thuộc qui mô của trạm xử lý
Đặc tính của nước thải
Trang 174.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Công suất 500.000 m3/ng.đ nên xây 3 trạm điều khiển
Trạm ĐK công trình làm sạch bằng PP cơ học
Trạm ĐK công trình làm sạch bằng PP sinh học
Trạm ĐK tự động công trình xử lý cặn
Trong các trạm phải có sơ đồ của quá trình công nghệ
Chỉ rõ trạng thái làm việc của các công trình xử lý
Trạng thái làm việc của các máy và thiết bị
Theo dõi dễ dàng các tín hiệu
Đơn giản hóa và giảm các sai sót trong việc điều khiển
Trang 184.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Tự động hóa các công trình này bao gồm
Điều khiển việc khởi động/dừng các thiết bị máy móc trang bị trong công trình
Thực hiện kiểm tra
Bảo vệ tự động các máy móc
Trang 194.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Sơ đồ điều khiển của trạm
Đặt ngay cạnh công trình
Có 2 khả năng điều khiển: tự động và bằng tay
Vệ sinh môi trường cần được đưa lên hàng đầu do
Bảo vệ an toàn và tin cậy trong vận hành hệ thống
Cải thiện ĐK làm việc cho công nhân
Trang 204.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Song chắn rác
Điều khiển tự động
Cào rác, băng tải rác và máy nghiền rác
Tấm chắn trên kênh đưa nước thải vào bể thu
Mức độ bẩn giới hạn của song chắn rác
Cảm biến mức nước (kiểu phao, điện cực)
Đặt trước và sau song chắn rác
2 cách điều khiển
Theo độ chênh mức nước giới hạn trước và sau SCR
Theo chương trình đã cho trước qua một khoảng thờigian nhất định
Trang 214.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Song chắn rác
Chế độ điều khiển bằng tay
Người điều hành nhấn nút ở trạm điều khiển
Khởi động, dừng máy cho từng hệ thống riêng biệt
Điều khiển thay đổi vị trí khóa van, tấm chắn …
Chế độ tự động
Truyền tín hiệu về độ chênh mực nước trước và sau
Tác động điều khiển
Hệ thống băng truyền rác, máy cào rác, máy nghiền rác
Tấm chắn trên kênh nước vào bể
Trang 224.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Trang 234.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Song chắn rác
Chế độ tự động
Có sự cố song chắn
Tấm chắn đóng, đưa hệ thống dự phòng vào làm việc
Hoặc điều chỉnh lưu lượng nước thải vào bể thu
Điều chỉnh mức độ mở của tấm chắn trên máng thu nước vào
Trang 244.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Song chắn rác Mạch điều khiển chung cho toàn hệ thống
Ru – Rơle kiểm tra điện áp
RMN – Rơle mức nước
RCR – Rơle ĐK cào rác
R – điện trở không đổi
1CM 3CM – cầu dao chuyển mạch
1 3 khởi động từ
R0 – rơle trung gian
Rtg – rơle thời gian, xác định thời gian làm việc của máy cào rác
Y – cảm biến cực điện kiểm tra mức nước trong bể thu
Rktn1, Rktn2 – rơle kiểm tra việc đưa nước vào máy nghiền rác
CB1, CB2 – cảm biến cực điện kiểm tra việc đưa nước vào máy nghiền rác
VĐ – van điện đưa nước vào máy nghiền rác
Trang 254.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Qua 1 khoảng thời gian Rtg bật tiếp điểm ngắt mạch RCR
Trong mạch ĐK của băng tải
Tiếp điểm RCR chập lại khởi động từ 1 đóng điện
Băng tải làm việc, Cùng lúc khởi động từ 2 có điện
Đóng mạch động cơ cào rác
Trang 264.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Trang 274.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Song chắn rác Mạch điều khiển máy nghiền rác
Sơ đồ điều khiển cào rác phụ thuộc mức nước
Trang 284.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng cát
Nhiệm vụ
ĐK phân phối điều hòa lưu lượng nước thải vào các bể
ĐK đẩy cát ra khỏi bể lắng khi đến giới hạn với hình thức
Theo mức cát giới hạn
Theo chương trình đã định qua một khoảng thời giandựa trên kinh nghiệm vận hành
Trang 294.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng cát
Điều khiển đẩy cát theo mức cát giới hạn
Cảm biến mức cát giới hạn có độ tin cậy cao
Dùng dây điện trở TX-100 bằng nicrôm cuốn trênphần đầu của dụng cụ
Đầu ra nối với nguồn điện
Cảm biến đặt ở mức cát giới hạn cao nhất trong bể
Trang 304.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng cát
Điều khiển đẩy cát theo mức cát giới hạn
Khi cát ở mức thấp
Có sự chuyển động của chất lỏng
Tăng trao đổi nhiệt làm dây điện trở nung nóng
Khi cát tăng đến vị trí dây điện trở
Nóng làm chập các tiếp điểm của cảm biến
Trang 314.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng cát
Điều khiển đẩy cát theo mức cát giới hạn
Cảm biến về mức cát có cánh quạt quay
Khi cát ở mức thấp
Cánh quạt quay chậm trong dòng chất lỏng
Khi cát dâng đến cánh quạt
Không quay được
Đóng các tiếp điểm cảm biến
Hiện nay còn có các loại cảm biến khác
Cảm biến điện, cảm biến siêu âm,
Cảm biến có tiếp điểm thủy ngân quay
Trang 324.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng cát
Cảm biến đo mức cát a) kiểu điện trở
b) Kiểu cánh quạt
Trang 334.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng cát
Điều khiển việc đẩy cát theo chương trình qua 1 khoảng thời gian
Sử dụng thiết bị cho lệnh điều khiển
Kiểu điện khí nén KEP-12
Rơle tính xung RTX
Tín hiệu truyền về trạm điều khiển
Tín hiệu về trạng thái của hệ thống: dừng máy, sự cố
Tín hiệu về vị trí của khóa van: đóng mở
Về mức cát giới hạn phía trên mức cho phép
Trang 344.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng cát
Sơ đồ điện đẩy cát
ra khỏi bể lắng
Trang 354.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng đợt 1
Thường sử dụng bể lắng đứng, bể lắng ngang
Nhiệm vụ TĐH
Phân phối đều tải giữa các bể lắng
ĐK việc đẩy cặn từ bể lắng sang công trình tiếp theo
Trang 364.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng đợt 1
Thực hiện tự động hóa theo 3 cách
Để cặn tự chảy ra bằng áp suất thủy tĩnh
Điều khiển tự động các khóa van
Đưa cặn ra khi đạt được các chỉ số về chất lượng (độẩm), số lượng (mức cặn giới hạn)
Điều khiển máy bơm cặn
Theo thông số chất lượng và số lượng cặn trong bể
Trang 374.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng đợt 1
Thực hiện tự động hóa theo 3 cách
Điều khiển việc bơm cặn theo chương trình thời gian
Tính trước nhờ vào kinh nghiệm vận hành
Sử dụng cảm biến quang học
Xác định các chỉ số về chất lượng và số lượng cặn
Trang 384.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Trang 394.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng đợt 1
Đối với bể lắng hướng tâm nhiệm vụ gồm
Đóng làm việc các máy nạo vét bùn qua một khoảng thờigian xác định (từ 3h-5h)
Công việc của máy nạo vét bùn cần kéo dài khoảng 2h
Đóng làm việc các máy bơm đẩy bùn tự động qua mộtkhoảng thời gian định trước
Tùy theo công suất máy và yêu cầu của từng bể
Thời gian làm việc của máy nạo vét bùn và máy bơm
Được điều chỉnh trong giới hạn rộng
Cặn của 1 nhóm bể cần đẩy lần lượt định sẵn
Trang 404.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.1 TĐH CTXLNT bằng PP cơ học
Bể lắng đợt 1
Đối với bể lắng hướng tâm nhiệm vụ gồm
Sơ đồ điều khiển: điều khiển tự động và bằng tay
Trang 414.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Trang 424.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.2 TĐH CTLSNT bằng PP sinh học
Xây dựng hệ thống điều khiển tự động cho bể aeroten
Sử dụng các thiết bị tự động lập trình công nghiệp tiên tiến
Điều khiển đồng thời nhiều quá trình
Nhiều tham số biến đổi đầu vào khác nhau để có được chế độ làm việc tối ưu
Sử dụng các bộ điều chỉnh có
Chức năng công nghiệp chung
Lưu hành phổ biến trên thị trường
Trang 434.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.2 TĐH CTLSNT bằng PP sinh học
Sơ đồ các quá trình chính trong bể aeroten có thể áp dụng TĐH BOD
Trang 444.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.2 TĐH CTLSNT bằng PP sinh học
Điều khiển bể aeroten chọn các thông số
Lưu lượng nước thải đưa đến bể
Các loại thiết bị đo lưu lượng
Chỉ số chất lượng nước thải đặc trưng
Dụng cụ kiểm tra BOD,COD, TOC
Tốc độ ôxy hóa sinh học các chất hữu cơ
Thông số này có nhiều yếu tố ảnh hưởng
Chưa có dụng cụ đo trực tiếp
Dùng cảm biến oxy hòa tan
Trang 454.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải 4.1.2 TĐH CTLSNT bằng PP sinh học
Điều khiển bể aeroten chọn các thông số
Lưu lượng bùn hoạt tính tuần hoàn (từ lắng 2)
Máy đo lưu lượng
Xác định nồng độ bùn hoạt tính (trong lắng 2)
Các thông số khác cần giám sát và kiểm tra
pH, thế ôxy hoá khử, nhiệt độ
Lưu lượng bùn dư
Mức bùn hoạt tính trong bể lắng 2 ….
Trang 464.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
Điều chỉnh công suất của từng máy nén khí
Thay đổi tần số quay của bộ dẫn động điện
Nhờ khớp nối điện từ hoặc các bộ biến tần
Điều tiết trong đường ống hút của các máy nén khí
Trang 474.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.2 TĐH CTLSNT bằng PP sinh học
Khi làm thoáng bằng cơ học
Thay đổi bằng cách thay đổi tần số quay của động cơ
Trang 484.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.3 Tự động hóa công trình xử lý bùn
2 quá trình thường áp dụng :
Quá trình lên men trong bể mêtan
Quá trình khử (tách) nước khỏi cặn
Tự động hóa bể mêtan
Nhiệm vụ của TĐH
Giữ nhiệt độ của bùn lên men ở mức giới hạn cho trước
Điều khiển việc quấy đảo bùn
Kiểm tra các thông số đặc trưng
Lưu lượng bùn tươi, mức bùn trong bể mêtan
Áp suất khí, nhiệt độ của bùn, độ pH
Lưu lượng khí thoát ra từ bể …
Trang 494.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.3 Tự động hóa công trình xử lý bùn
Tự động hóa bể mêtan
Yêu cầu đối với hệ thống điều khiển tự động
Tạo mối liên hệ ngược
Nhiệt độ bùn với bộ điều khiển máy bơm, các khóavan tương ứng cần thiết
Sử dụng cảm biến: nhiệt kế điện trở
Trang 504.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.3 Tự động hóa công trình xử lý bùn
Tự động hóa bể mêtan
Để hâm nóng và quấy đảo bùn có thể thực hiện:
Bơm hơi nước nóng vào đáy bể
Bằng ống đục lỗ với áp suất nhất định
Hơi nước cấp nhiệt và vừa quấy đảo bùn
Dùng bơm phụt tia hơi nước nóng vào bể metan
Phương pháp này nhiệt lan tỏa trong bùn chậm
Phải dùng thêm một bơm
Kết hợp với vài băng nâng thủy lực khuấy đảo bùn
Trang 514.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.3 Tự động hóa công trình xử lý bùn
Tự động hóa bể mêtan
Khi bơm hơi nước nóng vào đáy bể
Sử dụng cảm biến – nhiệt kế điện trở đặt giữa bể metan
Khi nhiệt độ ở dưới giới hạn
Máy bơm đảo bùn và van trên đường ống đẩy làm việc
Van điện từ trên đường ống hơi nước nóng mở
Hơi nước được dẫn vào ống hút của máy bơm
Khi nhiệt độ của bùn tăng tới mức giới hạn
Bơm ngừng làm việc
Van của ống đẩy đóng lại
Van trên đường ống hơi nước nóng đóng
Trang 524.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.3 Tự động hóa công trình xử lý bùn
Tự động hóa bể mêtan
Khi dùng bơm phụt tia hơi nước nóng vào bể metan
Nhiệt kế điện trở nhiều hơn (đặt ở giữa bể và thành bểkiểm tra nhiều vị trí khác nhau)
Các nhiệt kế có tiếp điểm điện
Khi nhiệt độ chưa đến giới hạn
Các tiếp điểm điện cấp tín hiệu để máy bơm phụthoặc băng nâng thủy lực làm việc
Khi nhiệt độ bùn đạt yêu cầu
Các tiếp điểm cho tín hiệu ngừng hoạt động của máybơm và băng nâng thủy lực
Trang 534.1 Tự động hóa công trình xử lý nước thải
4.1.3 Tự động hóa công trình xử lý bùn
Tự động hóa bể mêtan
Khi dùng bơm phụt tia hơi nước nóng vào bể metan
Lưu ý với các băng nâng thủy lực
Không được khởi động hoặc tắt đồng thời
Phải tuân theo tuần tự cho sẵn
Khi có nhiều bể metan
Thiết bi tự động có nhiệm vụ phân phối bùn tươi đều chocác bể
Phòng phân phối tải
Các thiết bị phụ: thông gió, đo lường …