Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:.. Cho từ từ axit vào nước b.[r]
Trang 1Phòng GD – ĐT Chợ Mới ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Trường THCS Mỹ Hiệp Môn: Hóa Học 9 – Năm học 2010-2011
2/ Oxit axit + Bazơ Muối + H 2 O
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O ; SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 +H2O
Oxit bazơ + Axit Muối + H 2 O
CaO + 2HCl CaCl2 +H2O CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O3/ Oxit axit + Oxit bazơ Muối
SO2 + CaO CaSO3
* Có 4 loại oxit : Oxit axit :
Oxit bazơ : Oxit trung tính : Oxit lưỡng tính :
< B > AXIT
I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 TÁC DỤNG LÊN CHẤT CHỈ THỊ MÀU
Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
(HCl, H2SO4) làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
2 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI
Dung dịch axit tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđrô
Axit loãng + Kim loại Muối + H 2
2HCl + Fe FeCl2 + H2 ; H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
3 TÁC DỤNG VỚI BAZƠ: Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
Axit + Bazơ Muối + H 2 O
Trang 2HCl + NaOH NaCl + H2O ; H2SO4 + Ca(OH)2 CaSO4 + 2H2O
4.TÁC DỤNG VỚI OXIT BAZƠ: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và H2O
Axit + Oxit bazơ Muối + H 2 O
2HCl + CaO CaCl2 + H2O ; H2SO4 + CaO CaSO4 + H2O
5 TÁC DỤNG VỚI MUỐI : Axit tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới.
Axit + Muối Muối (mới) + Axit (mới)
2HCl + CuSO4 CuCl2 + H2SO4
II MỘT SỐ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA H 2 SO 4 ĐẶC
1 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI
H2SO4 đặc tác dụng với kim loại tạo muối sunfat không giải phóng H2
1.NGUYÊN LIỆU : S hoặc quặng pirit sắt (FeS2)
2 SẢN XUẤT : Có 3 giai đoạn
IV NHẬN BIẾT AXIT VÀ MUỐI
1 NHẬN BIẾT H 2 SO 4 VÀ MUỐI SUNFAT :
dùng thuốc thử là dd BaCl2, hoặc Ba(OH)2 tạo thành kết tủa BaSO4
H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
2 NHẬN BIẾT HCl VÀ MUỐI CLORUA :
Trang 3dùng muối AgNO3 sản phẩm tạo thành kết tủa trắng là AgCl.
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
< C > BAZƠ
I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1 LÀM ĐỔI MÀU CHỈ THỊ : dd bazơ kiềm (Ca(OH)2 và NaOH) làm quỳ tím chuyển sang màu
xanh, phenolphtalein chuyển sang màu đỏ
2 TÁC DỤNG VỚI OXIT AXIT : dd bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạo thành muối và H2O
Bazơ + Oxit axit Muối + H 2 O
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O
3 TÁC DỤNG VỚI AXIT : bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và H2O
Bazơ + Axit Muối + H 2 O
NaOH + HCl NaCl + H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O
4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI : dd bazơ tác dụng với dd muối => muối mới và bazơ
mới
Bazơ + Muối Muối (mới) + Bazơ (mới)
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
Ca(OH)2 + MgCl2 Mg(OH)2 + CuCl2
5 NHIỆT PHÂN HUỶ : bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.
Bazơ to Oxit bazơ + H 2 O
Cu(OH)2
o
t
CuO + H2O2Fe(OH)3
o
t
Fe2O3 + 3H2O2Al(OH)3
o
t
Al2O3 + 3H2O
II SẢN XUẤT NaOH
1 NGUYÊN LIỆU : dd NaCl bão hoà.
2 SẢN XUẤT : điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn.
Trang 4NaCl + H2O điện phân dung dịchmàng ngăn
III THANG pH : xác định độ axit, bazơ hay trung tính của mơi trường.
pH < 7 : mơi trường axit
pH = 7 : mơi trường trung tính
pH > 7 : mơi trường bazơ
3CuCl2 + 2Al 2AlCl3 + 3Cu
2 TÁC DỤNG VỚI AXIT : muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới.
Muối + Axit Muối (mới) + Axit (mới)
AgNO3 + HCl HNO3 + AgCl
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
3 TÁC DỤNG VỚI BAZƠ : dd muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới.
Muối + Bazơ Muối (mới) + Bazơ (mới)
CuSO4 + 2NaOH Na2SO4 + Cu(OH)2
CuCl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + Cu(OH)2
4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI : dd muối tác dụng với dd muối tạo thành 2 muối mới.
Muối + Muối Muối (mới) + Muối (mới)
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
2AgNO3 + CaCl2 Ca(NO3)2 + 2AgCl
5 PHÂN HUỶ MUỐI : một số muối phân huỷ ở nhiệt độ cao như KClO3, KMnO4, CaCO3
II PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra :
Trang 5 Chất tham gia đều tan.
Sản phẩm cĩ chất khơng tan, hoặc bay hơi, hoặc khơng tan và bay hơi
KIM LOẠI
I.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tác dụng với phi kim : ( chữ in nghiên SGK )
1.1 Với oxi : KL + OXI OXIT BAZƠ
3Fe + 2O2 Fe3O4 ; 2Al + 3/2O2 Al2O3
1.2 Với phi kim khác : KL + PKim MUỐI
Fe + 3/2 Cl2 FeCl3 ; Al + 3/2Cl2 AlCl3
Fe + S FeS ; 2Al + 3S Al2S3
2 Tác dụng với oxi : KL + AXITloãng MUỐI + H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ; Al + 3HCl AlCl3 + 3/2H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 ; 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
3 Tác dụng với muối : (Ghi chữ in nghiêng ) K L + MUỐI M’ + KL ’
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu ; Al + FeCl3 AlCl3 + Fe
4 Tác dụng với H 2 O
Kim Loại hoạt động mạnh (Na, K, Ca… ) Tác dụng với H2O dd Bazơ + H2
Na + H2O NaOH + 1/2H2 ; Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
5 Tác dụng với dd NaOH : Chỉ có kim loại Al phản ứng :
Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2 H2
II SẢN XUẤT
1/ NHÔM
1.1 NGUYÊN LIỆU : Quặng bô xít (Al2O3)
Trang 61.2 SẢN XUẤT : Oxi hóa kim loại, phi kim để loại ra khỏi gang các nguyên tố :C, Si,
Mn
2/ GANG
2.1 NGUYÊN LIỆU : Qưặng man hetit (Fe3O4 ) và henatit (Fe2O3) , than
2.2 SẢN XUẤT : Dùng cacbon oxit khử oxit sắt ở nhiệt độ cao
C + O2 CO2 ; CO2 + C 2CO
CO + Fe 2O3 3CO2 + 2Fe
3/THÉP
3.1 NGUYÊN LIỆU : Gang, sắt , oxi
3.2 SÀN XUẤT :Oxi hóa kim loại, phi kim để koaịo ra khỏi gang các nguyên tố C, Si, Mn
PHI KIM
I.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với kim loại : nhiều pkim tác dụng với kim loại tạo thành oxit bazơ hoặc
muối.
PK + KlM LOẠI MUỐI
Na + 1/2Cl2 Na2O ; 3Fe + 2O2 Fe3O4
2Al + 3/2O2 Al2O3
OXIT + KIM LOẠI OXIT BAZƠ
2Na + 1/2O2 Na2O 3Fe + 2O2 Fe3O4
2Al + 3/2O2 Al2O3
Trang 72 Tác dụng với phi kim : phi kim có thể tác dụng với phi kim
2.1 Với oxi : 1/2O2 + H2 H2O
S + O2 SO2
2.2 Với phi kim khác : Cl2 + H2 2HCl
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
* KHHH : Cl * CTHH : Cl2
* NTK = 35,5 * HTRỊ : I
1 Tính chất hóa học :
1.1 Clo có tính chất của phi kim:
a Với kim loại : Clo phản ứng hầu hết kim loại muối Clorua
Cl2 + KL MUỐI
Fe + 3/2Cl2 FeCl2 ; Al + 3/2Cl2 AlCl3
Trang 8b Trong CN : NaCl + H2O Cl2 + H2 + 2NaOH
B I Tính chất hóa học :
1 Với oxi : sản phẩm là oxit axit : C + O2 CO2
CuO + C Cu + CO2 ; ZnO + C Zn + CO2
B II Các oxit của cacbon
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
CO2 + H2O H2CO3 CO2 + CaO CaCO3
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH NaHCO3
* Phần Bài Tập
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
I DẠNG 1: Khoanh trịn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất
Câu 1 Căn cứ vào tính chất hĩa học của oxit, thì oxit được phân thành mấy loại?
II B Cacbon
Trang 9a 2 loại b 3 loại c 4 loại 5 loại
Câu 2 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch axit
c Tác dụng với oxit axit d Cả a, b, c đều đúng
Câu 3 Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch bazơ
c Tác dụng với oxit bazơ d Cả a, b, c đều đúng
Câu 4 Dãy các chất đều là oxit bazo là:
a Na2O, SO2 b Mn2O7, P2O5 c ZnO, CaO d N2O5, CO2
Câu 5 Dãy gồm các chất đều là oxit axit
a Al2O3, NO, SiO2 b Mn2O7, NO, N2O5 c P2O5, N2O5, SO2 d SiO2, CO, P2O5
Câu 6 Các chất là oxit lưỡng tính?
a.Mn2O7, NO b Al2O3, ZnO c Al2O3, CO d ZnO, Fe2O3
Câu 7 Các chất là oxit trung tính?
a CaO, CO, SiO2 b Mn2O7, CO c Mn2O7, NO, ZnO d CO, NO
Câu 8 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a Na2SO4 + CuCl2 b Na2SO4 + NaCl c K2SO3 + HCl d K2SO4 + HCl
Câu 9.Hãy cho biết tỉ khối của những chất khí: CO2, H2, O2, SO2, N2, NH3 so với không khí?
a Các khí nặng hơn không khí: CO2, O2, SO2
b Tất cả khí trên đều năng hơn không khí
c Các khí nhẹ hơn không khí: H2, N2, NH3 d Câu a và c đúng
Câu 10 Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào?
Câu 11 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu
thành đỏ?
Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4
X, Y lần lược phải là:
Trang 10a FeS, SO3 b FeS2 hoặc S, SO3 c O2, SO3 d Cả a, b đều đúng
Câu 13 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
a NaOH, Al, CuSO4, CuO b Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
c CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 d Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Câu 14 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
a H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 b SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
c H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al d CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 15 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
a SO2, NaOH, Na, K2O b CO2, N2O5, K2O, Na, K
c Fe3O4, CuO, SiO2, KOH d SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
Câu 16 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
Câu 17.Tính chất hóa học chung của một axit?
a Ddịch axit làm đổi màu chất chỉ thị b Ddịch axit tác dụng với bazơ và oxitbazo
c Ddịch axit tác dụng với kim loại d Cả a, b, c đều đúng
Câu 18.Tại sao nói H2S, H2SO3, H2CO3 là những axit yếu?
a Phản ứng chậm với kim loại b Phản ứng chậm với muối cacbonnat
c Dung dịch của nó dẫn điện kém d Cả a, b, c đều đúng
Câu 19.Tại sao nói HCl, HNO3, H2SO4 là những axit mạnh?
a Phản ứng nhanh với kim loại b Phản ứng nhanh với muối cacbonnat
c Dung dịch của nó dẫn điện tốt d Cả a, b, c đều đúng
Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
c KNO3 và NaHCO3 d Na2CO3 và Ca(OH)2
Câu 21 Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2
Trang 11Dung dịch đó là:
Câu 22 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học
tăng dần?
a K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
c Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 23 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của
tính kim loại
a Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag b Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
c Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na d Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 24 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau tạo thành muối và nước?
a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua
c Natri hiđroxit và axit clohiđric d Natri cacbonat và axit clohiđric
Câu 25 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau, sản phẩm tạo thành có hợp chất
khí?
a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua
c Natri hiđroxit và axit clohiđric d Natri cacbonat và axit clohiđric Câu 26 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2
a Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 b Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4
Câu 27 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng chất khí nào sau đây?
Câu 28 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Trang 12Câu 31 Ddịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch ddịch ZnSO4?
Câu 32 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 33 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
a NaOH, Cu, CuO b Cu(OH)2, SO3, Fe c Al, Na2SO3 d NO, CaO
Câu 34 Cho bột đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:
Câu 35 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong
dung dịch axit HCl Dung dịch X và Y là của các chất:
Câu 36 Dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:
Câu 37 Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng
cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:
Câu 38 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán
nhãn, không màu: NaCl, Ba(OH)2, H2SO4
a Phenolphtalein b Dung dịch NaOH c Dung dịch BaCl2 d Quỳ tím
Câu 39 Trong các bazo sau: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, bazo nào bị nhiệt phânhủy?
c Cu(OH)2, Fe(OH)3 d Ba(OH)2, NaOH
Câu 40 Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách:
a Cho từ từ axit vào nước b Cho từ từ nước vào axit
c Cho axit và nước vào cùng một lúc d Cả a, b đều đúng
Trang 13Câu 41 Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm
được axit sunfuric
a H2SO4 loãng tác dụng với CuO b H2SO4 đặc tác dụng với C
c Cu tác dụng với H2SO4 loãng d Cả B và C đều đúng
Câu 42 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:
a H2SO4 đặc, HCl b HNO3(l), H2SO4(l)
c HNO3đặc, H2SO4đặc d HCl, H2SO4(l)
Câu 43 Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra
chất khí?
Câu 44 Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất rắn sau: MgO, P2O5,
Ba(OH)2, Na2SO4
a Nước, giấy quỳ tím b Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím
c DD H2SO4 loãng, phenolphtalein không màu d Tất cả đều sai
Câu 45 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl,
Na2SO4, NaCl
a dd BaCl2 và quỳ tím b Phenolphtalein không nàu và dd AgNO3
c CaCO3 và dd phenolphtalein không màu d Cả a, b đều đúng
Câu 46 Có các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH Có mấy cặp chất có phản ứng?
Câu 47 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm
được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
Câu 48 Kim loại X có những tính chất sau:
- Tỉ khối lớn hơn 1
- Phản ứng với Oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag
Trang 14- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóatrị II
Kim loại X là:
Câu 49 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
a Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 b Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
Câu 50.Dung dịch bazơ làm cho giấy quì tím chuyển thành:
Câu 51.Tính chất hóa học của dung dịch bazơ là?
a Làm đổi màu chất chỉ thị b Tác dụng với oxit axit
c Tác dụng với dung dịch axit d Cả a, b, c đều đúng
Câu 52 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng
không đổi, chất rắn thu được là:
Câu 53 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuấthiện là?
Câu 54 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O B và C lần lượt là:
a NaOH, Na2SO4 b Ba(OH)2, BaSO4 c BaCl2, BaSO4 d Cả a & b đúng
Câu 55 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
a K2SO4, NaOH b K2SO4 và BaCl2 c AgCl và HCl d Cả a & b đúng
Câu 56 Muối KNO3 phân hủy bởi nhiệt sinh ra các chất là?
a KNO2, NO2 b Không bị phân hủy c KNO2 và O2 d K2O, NO2
Câu 57 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:
a CaSO4, CuCl2, BaSO4 b AgNO3, BaCl2, CaCO3
c Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 d AgCl, BaCO3, BaSO4
Câu 58 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl2 Hiện tượng xuất hiện là?
Trang 15a Chất rắn màu trắng b Không có hiện tượng gì
Câu 59 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + B → C + 2H2O B và C lần lượt là:
a Ca(OH)2, CaSO4 b BaCl2, BaSO4 c Ba(OH)2, BaSO4 d Cả a, c đúng Câu 60 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
a K2SO4, CuCl2 b BaSO4 và HCl c AgNO3 và NaCl d Tất cả đều đúng
Câu 61 Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:
Câu 62 Khi điện phân nóng chảy muối natri clorua, sản phẩm thu dược là?
a Na và Cl2 b Na và Cl c Chỉ thu được Na d Chỉ thu được Cl2
Câu 63 Phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp, thì thu
được?
a Dung dịch NaOH b Khí H2 c Khí Cl2 d Tất cả đều đúng
Câu 64 Muối kali nitrat KNO3 được dùng để:
a Chế tạo thuốc nổ đen b Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
c Làm phân bón, cung cấp nguyên tố N và K d Tất cả đều đúng
Câu 65 Để phân biệt kim loại nhôm và kim loại sắt, người ta dùng?
a Dung dịch HCl b Dung dịch H2SO4 c Dung dịch NaOH d Tất cả đều đúng Câu 66 Tính chất hóa học của một số kim loại là?
a Tác dụng với phi kim b Tác dụng với dung dịch axit
c Tác dụng với dung dịch muối d Tất cả đều đúng
Câu 67 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?
a Ảnh hưởng của các chât trong môi trường b Tự kim loại sinh ra sự ăn mòn
c Ảnh hưởng của nhiệt độ d Cả a và c đều đúng
Câu 68 Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24
lít khí (đktc) Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
a 3,6 và 6,4 b 6,8 và 3,2 c 0,4 và 9,6 d 4,0 và 6,0