1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với m.

28 824 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 404,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:.. Cho từ từ axit vào nước b.[r]

Trang 1

Phòng GD – ĐT Chợ Mới ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Trường THCS Mỹ Hiệp Môn: Hóa Học 9 – Năm học 2010-2011

2/ Oxit axit + Bazơ Muối + H 2 O

SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O ; SO2 + Ca(OH)2  CaSO3  +H2O

Oxit bazơ + Axit Muối + H 2 O

CaO + 2HCl  CaCl2 +H2O CaO + H2SO4  CaSO4  + H2O3/ Oxit axit + Oxit bazơ Muối

SO2 + CaO  CaSO3 

* Có 4 loại oxit : Oxit axit :

Oxit bazơ : Oxit trung tính : Oxit lưỡng tính :

< B > AXIT

I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 TÁC DỤNG LÊN CHẤT CHỈ THỊ MÀU

Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

(HCl, H2SO4) làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

2 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI

Dung dịch axit tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđrô

Axit loãng + Kim loại Muối + H 2

2HCl + Fe  FeCl2 + H2  ; H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2 

3 TÁC DỤNG VỚI BAZƠ: Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.

Axit + Bazơ Muối + H 2 O

Trang 2

HCl + NaOH  NaCl + H2O ; H2SO4 + Ca(OH)2  CaSO4  + 2H2O

4.TÁC DỤNG VỚI OXIT BAZƠ: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và H2O

Axit + Oxit bazơ Muối + H 2 O

2HCl + CaO  CaCl2 + H2O ; H2SO4 + CaO  CaSO4  + H2O

5 TÁC DỤNG VỚI MUỐI : Axit tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới.

Axit + Muối Muối (mới) + Axit (mới)

2HCl + CuSO4  CuCl2 + H2SO4

II MỘT SỐ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA H 2 SO 4 ĐẶC

1 TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI

H2SO4 đặc tác dụng với kim loại tạo muối sunfat không giải phóng H2

1.NGUYÊN LIỆU : S hoặc quặng pirit sắt (FeS2)

2 SẢN XUẤT : Có 3 giai đoạn

IV NHẬN BIẾT AXIT VÀ MUỐI

1 NHẬN BIẾT H 2 SO 4 VÀ MUỐI SUNFAT :

dùng thuốc thử là dd BaCl2, hoặc Ba(OH)2 tạo thành kết tủa BaSO4

H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4  + 2H2O

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4  + 2NaCl

2 NHẬN BIẾT HCl VÀ MUỐI CLORUA :

Trang 3

dùng muối AgNO3 sản phẩm tạo thành kết tủa trắng là AgCl.

NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

< C > BAZƠ

I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 LÀM ĐỔI MÀU CHỈ THỊ : dd bazơ kiềm (Ca(OH)2 và NaOH) làm quỳ tím chuyển sang màu

xanh, phenolphtalein chuyển sang màu đỏ

2 TÁC DỤNG VỚI OXIT AXIT : dd bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạo thành muối và H2O

Bazơ + Oxit axit Muối + H 2 O

2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

Ca(OH)2 + SO2  CaSO3  + H2O

3 TÁC DỤNG VỚI AXIT : bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và H2O

Bazơ + Axit Muối + H 2 O

NaOH + HCl  NaCl + H2O

Ca(OH)2 + H2SO4  CaSO4  + 2H2O

4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI : dd bazơ tác dụng với dd muối => muối mới và bazơ

mới

Bazơ + Muối Muối (mới) + Bazơ (mới)

2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2  + Na2SO4

Ca(OH)2 + MgCl2  Mg(OH)2  + CuCl2

5 NHIỆT PHÂN HUỶ : bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.

Bazơ  to Oxit bazơ + H 2 O

Cu(OH)2

o

t

  CuO + H2O2Fe(OH)3

o

t

  Fe2O3 + 3H2O2Al(OH)3

o

t

  Al2O3 + 3H2O

II SẢN XUẤT NaOH

1 NGUYÊN LIỆU : dd NaCl bão hoà.

2 SẢN XUẤT : điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn.

Trang 4

NaCl + H2O      điện phân dung dịchmàng ngăn

III THANG pH : xác định độ axit, bazơ hay trung tính của mơi trường.

pH < 7 : mơi trường axit

pH = 7 : mơi trường trung tính

pH > 7 : mơi trường bazơ

3CuCl2 + 2Al  2AlCl3 + 3Cu

2 TÁC DỤNG VỚI AXIT : muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới.

Muối + Axit Muối (mới) + Axit (mới)

AgNO3 + HCl  HNO3 + AgCl

BaCl2 + H2SO4  BaSO4  + 2HCl

3 TÁC DỤNG VỚI BAZƠ : dd muối tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới.

Muối + Bazơ Muối (mới) + Bazơ (mới)

CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2 

CuCl2 + Ca(OH)2  CaCl2 + Cu(OH)2 

4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI : dd muối tác dụng với dd muối tạo thành 2 muối mới.

Muối + Muối Muối (mới) + Muối (mới)

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4  + 2NaCl

2AgNO3 + CaCl2  Ca(NO3)2 + 2AgCl

5 PHÂN HUỶ MUỐI : một số muối phân huỷ ở nhiệt độ cao như KClO3, KMnO4, CaCO3

II PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI

Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra :

Trang 5

 Chất tham gia đều tan.

 Sản phẩm cĩ chất khơng tan, hoặc bay hơi, hoặc khơng tan và bay hơi

KIM LOẠI

I.TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tác dụng với phi kim : ( chữ in nghiên SGK )

1.1 Với oxi : KL + OXI OXIT BAZƠ

3Fe + 2O2 Fe3O4 ; 2Al + 3/2O2 Al2O3

1.2 Với phi kim khác : KL + PKim MUỐI

Fe + 3/2 Cl2 FeCl3 ; Al + 3/2Cl2 AlCl3

Fe + S FeS ; 2Al + 3S Al2S3

2 Tác dụng với oxi : KL + AXITloãng MUỐI + H2

Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ; Al + 3HCl AlCl3 + 3/2H2

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 ; 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

3 Tác dụng với muối : (Ghi chữ in nghiêng ) K L + MUỐI M’ + KL ’

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu ; Al + FeCl3 AlCl3 + Fe

4 Tác dụng với H 2 O

Kim Loại hoạt động mạnh (Na, K, Ca… ) Tác dụng với H2O dd Bazơ + H2

Na + H2O NaOH + 1/2H2 ; Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2

5 Tác dụng với dd NaOH : Chỉ có kim loại Al phản ứng :

Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2 H2

II SẢN XUẤT

1/ NHÔM

1.1 NGUYÊN LIỆU : Quặng bô xít (Al2O3)

Trang 6

1.2 SẢN XUẤT : Oxi hóa kim loại, phi kim để loại ra khỏi gang các nguyên tố :C, Si,

Mn

2/ GANG

2.1 NGUYÊN LIỆU : Qưặng man hetit (Fe3O4 ) và henatit (Fe2O3) , than

2.2 SẢN XUẤT : Dùng cacbon oxit khử oxit sắt ở nhiệt độ cao

C + O2 CO2 ; CO2 + C 2CO

CO + Fe 2O3 3CO2 + 2Fe

3/THÉP

3.1 NGUYÊN LIỆU : Gang, sắt , oxi

3.2 SÀN XUẤT :Oxi hóa kim loại, phi kim để koaịo ra khỏi gang các nguyên tố C, Si, Mn

PHI KIM

I.TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1. Tác dụng với kim loại : nhiều pkim tác dụng với kim loại tạo thành oxit bazơ hoặc

muối.

PK + KlM LOẠI MUỐI

Na + 1/2Cl2 Na2O ; 3Fe + 2O2 Fe3O4

2Al + 3/2O2 Al2O3

OXIT + KIM LOẠI OXIT BAZƠ

2Na + 1/2O2 Na2O 3Fe + 2O2 Fe3O4

2Al + 3/2O2 Al2O3

Trang 7

2 Tác dụng với phi kim : phi kim có thể tác dụng với phi kim

2.1 Với oxi : 1/2O2 + H2 H2O

S + O2 SO2

2.2 Với phi kim khác : Cl2 + H2 2HCl

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA

* KHHH : Cl * CTHH : Cl2

* NTK = 35,5 * HTRỊ : I

1 Tính chất hóa học :

1.1 Clo có tính chất của phi kim:

a Với kim loại : Clo phản ứng hầu hết kim loại muối Clorua

Cl2 + KL MUỐI

Fe + 3/2Cl2 FeCl2 ; Al + 3/2Cl2 AlCl3

Trang 8

b Trong CN : NaCl + H2O Cl2 + H2 + 2NaOH

B I Tính chất hóa học :

1 Với oxi : sản phẩm là oxit axit : C + O2 CO2

CuO + C Cu + CO2 ; ZnO + C Zn + CO2

B II Các oxit của cacbon

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

CO2 + H2O H2CO3 CO2 + CaO CaCO3

CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH NaHCO3

* Phần Bài Tập

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

I DẠNG 1: Khoanh trịn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Căn cứ vào tính chất hĩa học của oxit, thì oxit được phân thành mấy loại?

II B Cacbon

Trang 9

a 2 loại b 3 loại c 4 loại 5 loại

Câu 2 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?

a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch axit

c Tác dụng với oxit axit d Cả a, b, c đều đúng

Câu 3 Oxit axit có những tính chất hóa học nào?

a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch bazơ

c Tác dụng với oxit bazơ d Cả a, b, c đều đúng

Câu 4 Dãy các chất đều là oxit bazo là:

a Na2O, SO2 b Mn2O7, P2O5 c ZnO, CaO d N2O5, CO2

Câu 5 Dãy gồm các chất đều là oxit axit

a Al2O3, NO, SiO2 b Mn2O7, NO, N2O5 c P2O5, N2O5, SO2 d SiO2, CO, P2O5

Câu 6 Các chất là oxit lưỡng tính?

a.Mn2O7, NO b Al2O3, ZnO c Al2O3, CO d ZnO, Fe2O3

Câu 7 Các chất là oxit trung tính?

a CaO, CO, SiO2 b Mn2O7, CO c Mn2O7, NO, ZnO d CO, NO

Câu 8 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a Na2SO4 + CuCl2 b Na2SO4 + NaCl c K2SO3 + HCl d K2SO4 + HCl

Câu 9.Hãy cho biết tỉ khối của những chất khí: CO2, H2, O2, SO2, N2, NH3 so với không khí?

a Các khí nặng hơn không khí: CO2, O2, SO2

b Tất cả khí trên đều năng hơn không khí

c Các khí nhẹ hơn không khí: H2, N2, NH3 d Câu a và c đúng

Câu 10 Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào?

Câu 11 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu

thành đỏ?

Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4

X, Y lần lược phải là:

Trang 10

a FeS, SO3 b FeS2 hoặc S, SO3 c O2, SO3 d Cả a, b đều đúng

Câu 13 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

a NaOH, Al, CuSO4, CuO b Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe

c CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 d Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

Câu 14 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

a H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 b SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

c H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al d CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

Câu 15 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:

a SO2, NaOH, Na, K2O b CO2, N2O5, K2O, Na, K

c Fe3O4, CuO, SiO2, KOH d SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

Câu 16 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

Câu 17.Tính chất hóa học chung của một axit?

a Ddịch axit làm đổi màu chất chỉ thị b Ddịch axit tác dụng với bazơ và oxitbazo

c Ddịch axit tác dụng với kim loại d Cả a, b, c đều đúng

Câu 18.Tại sao nói H2S, H2SO3, H2CO3 là những axit yếu?

a Phản ứng chậm với kim loại b Phản ứng chậm với muối cacbonnat

c Dung dịch của nó dẫn điện kém d Cả a, b, c đều đúng

Câu 19.Tại sao nói HCl, HNO3, H2SO4 là những axit mạnh?

a Phản ứng nhanh với kim loại b Phản ứng nhanh với muối cacbonnat

c Dung dịch của nó dẫn điện tốt d Cả a, b, c đều đúng

Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

c KNO3 và NaHCO3 d Na2CO3 và Ca(OH)2

Câu 21 Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2

Trang 11

Dung dịch đó là:

Câu 22 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học

tăng dần?

a K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Câu 23 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của

tính kim loại

a Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag b Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu

c Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na d Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na

Câu 24 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau tạo thành muối và nước?

a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua

c Natri hiđroxit và axit clohiđric d Natri cacbonat và axit clohiđric

Câu 25 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau, sản phẩm tạo thành có hợp chất

khí?

a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua

c Natri hiđroxit và axit clohiđric d Natri cacbonat và axit clohiđric Câu 26 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2

a Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 b Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

Câu 27 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng chất khí nào sau đây?

Câu 28 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

Trang 12

Câu 31 Ddịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch ddịch ZnSO4?

Câu 32 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 33 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:

a NaOH, Cu, CuO b Cu(OH)2, SO3, Fe c Al, Na2SO3 d NO, CaO

Câu 34 Cho bột đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:

Câu 35 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong

dung dịch axit HCl Dung dịch X và Y là của các chất:

Câu 36 Dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:

Câu 37 Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng

cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:

Câu 38 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán

nhãn, không màu: NaCl, Ba(OH)2, H2SO4

a Phenolphtalein b Dung dịch NaOH c Dung dịch BaCl2 d Quỳ tím

Câu 39 Trong các bazo sau: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, bazo nào bị nhiệt phânhủy?

c Cu(OH)2, Fe(OH)3 d Ba(OH)2, NaOH

Câu 40 Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách:

a Cho từ từ axit vào nước b Cho từ từ nước vào axit

c Cho axit và nước vào cùng một lúc d Cả a, b đều đúng

Trang 13

Câu 41 Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm

được axit sunfuric

a H2SO4 loãng tác dụng với CuO b H2SO4 đặc tác dụng với C

c Cu tác dụng với H2SO4 loãng d Cả B và C đều đúng

Câu 42 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:

a H2SO4 đặc, HCl b HNO3(l), H2SO4(l)

c HNO3đặc, H2SO4đặc d HCl, H2SO4(l)

Câu 43 Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra

chất khí?

Câu 44 Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất rắn sau: MgO, P2O5,

Ba(OH)2, Na2SO4

a Nước, giấy quỳ tím b Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím

c DD H2SO4 loãng, phenolphtalein không màu d Tất cả đều sai

Câu 45 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl,

Na2SO4, NaCl

a dd BaCl2 và quỳ tím b Phenolphtalein không nàu và dd AgNO3

c CaCO3 và dd phenolphtalein không màu d Cả a, b đều đúng

Câu 46 Có các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH Có mấy cặp chất có phản ứng?

Câu 47 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm

được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:

Câu 48 Kim loại X có những tính chất sau:

- Tỉ khối lớn hơn 1

- Phản ứng với Oxi khi nung nóng

- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag

Trang 14

- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóatrị II

Kim loại X là:

Câu 49 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:

a Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 b Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

Câu 50.Dung dịch bazơ làm cho giấy quì tím chuyển thành:

Câu 51.Tính chất hóa học của dung dịch bazơ là?

a Làm đổi màu chất chỉ thị b Tác dụng với oxit axit

c Tác dụng với dung dịch axit d Cả a, b, c đều đúng

Câu 52 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng

không đổi, chất rắn thu được là:

Câu 53 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuấthiện là?

Câu 54 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O B và C lần lượt là:

a NaOH, Na2SO4 b Ba(OH)2, BaSO4 c BaCl2, BaSO4 d Cả a & b đúng

Câu 55 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a K2SO4, NaOH b K2SO4 và BaCl2 c AgCl và HCl d Cả a & b đúng

Câu 56 Muối KNO3 phân hủy bởi nhiệt sinh ra các chất là?

a KNO2, NO2 b Không bị phân hủy c KNO2 và O2 d K2O, NO2

Câu 57 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:

a CaSO4, CuCl2, BaSO4 b AgNO3, BaCl2, CaCO3

c Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 d AgCl, BaCO3, BaSO4

Câu 58 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl2 Hiện tượng xuất hiện là?

Trang 15

a Chất rắn màu trắng b Không có hiện tượng gì

Câu 59 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + B → C + 2H2O B và C lần lượt là:

a Ca(OH)2, CaSO4 b BaCl2, BaSO4 c Ba(OH)2, BaSO4 d Cả a, c đúng Câu 60 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a K2SO4, CuCl2 b BaSO4 và HCl c AgNO3 và NaCl d Tất cả đều đúng

Câu 61 Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:

Câu 62 Khi điện phân nóng chảy muối natri clorua, sản phẩm thu dược là?

a Na và Cl2 b Na và Cl c Chỉ thu được Na d Chỉ thu được Cl2

Câu 63 Phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp, thì thu

được?

a Dung dịch NaOH b Khí H2 c Khí Cl2 d Tất cả đều đúng

Câu 64 Muối kali nitrat KNO3 được dùng để:

a Chế tạo thuốc nổ đen b Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

c Làm phân bón, cung cấp nguyên tố N và K d Tất cả đều đúng

Câu 65 Để phân biệt kim loại nhôm và kim loại sắt, người ta dùng?

a Dung dịch HCl b Dung dịch H2SO4 c Dung dịch NaOH d Tất cả đều đúng Câu 66 Tính chất hóa học của một số kim loại là?

a Tác dụng với phi kim b Tác dụng với dung dịch axit

c Tác dụng với dung dịch muối d Tất cả đều đúng

Câu 67 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?

a Ảnh hưởng của các chât trong môi trường b Tự kim loại sinh ra sự ăn mòn

c Ảnh hưởng của nhiệt độ d Cả a và c đều đúng

Câu 68 Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24

lít khí (đktc) Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:

a 3,6 và 6,4 b 6,8 và 3,2 c 0,4 và 9,6 d 4,0 và 6,0

Ngày đăng: 23/12/2020, 16:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w