1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Cặp chất nào dưới đây có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất rắn ít tan trong nước. Dung dịch ka.

39 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 82,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cặp chất nào dưới đây có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất rắn ít tan trong nước. Dung dịch kali cacbonat và dung dịch canxi nitrat B[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MIỆNG

ĐỀ 1: Sau bài tính chất chung của phi kim

1 Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau (Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

M  MP2  MO3  H2MO4  BaMO4

M là: A Cl2 B S C N2 D O2

2 Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

1 2 điểm B

2 8 điểm Viết đúng mỗi PTHH được 2 điểm

ĐỀ 2: Bài công nghiệp Silicat

Hãy nêu sơ lược quá trình sản xuất thủy tinh thường

A- Nguyên liệu chính

B- Các công đoạn chính

C- Viết các phương trình hóa học xảy ra Thành phần chính của thủy tinhthường

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

A- 1 điểm Cát thạch anh SiO2, đá vôi CaCO3, sô đa Na2CO3

B- 2 điểm Nếu đúng như SGK

C- 7 điểm Viết đúng PTHH

CaO + SiO2 ⃗t0 CaSiO3

Na2CO3 + SiO2 ⃗t0 Na2SiO3 + CO2

Thành phần chính CaSiO3, Na2SiO3

ĐỀ 3: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

ra:

1/ Chất khí cháy được trong không khí

2/ Chất khí làm đục nước vôi trong

3/ Dung dịch có màu xanh lam

4/ Dung dịch không màu và nước

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm

Trang 2

Hãy nêu ứng dụng của benzen trong công nghiệp.

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (7 điểm):

1 Giải thích nguyên nhân làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen và axetilen

(2 điểm )

Phản ứng của metan với Clo giống phản ứng của benzen với Clo, đều thuộc loại phản

Câu 2 (3 điểm):

Ứng dụng của benzen trong công nghiệp

ĐỀ 5: Bài axit axetic

Câu 1 (6 điểm):

1 Viết công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhóm nguyên tử sau:

COO-2 Viết 1 phương trình phản ứng để điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó

Câu 2 (4 điểm):

Hãy nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống và trong công nghiệp

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (6 điểm):

1 Viết đúng mỗi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ: 1 điểm

2 Viết đúng mỗi phương trình phản ứng để điều chế hợp chất hữu cơ:1 điểm

Câu 2 (3điểm):

- Nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống: 2 điểm

- Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐỀ 1: Bài axit cacbonic và muối cacbonat

Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trước các lựa chọn đúng sau đây.

Có các chất sau: NaHCO3, CaCO3, Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2,BaCO3

1 Dãy gồm các chất đều là muối axit là:

A- NaHCO3, CaCO3, Na2CO3

C- Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3

D- Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3

2 Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:

A- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2

B- BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2

D- Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

3.Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:

A- Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C- CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,

4 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A- Na2CO3, NaHCO3, MgCO3

B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

C- Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3

D- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3

5 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Trả lời đúng mỗi câu được 2 điểm

Trang 4

ĐỀ 2 Bài sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

2 Dãy các nguyên tố đểu ở chu kỳ II là:

A- F, Cl, Br, I

B- F, N, I

C- N, Cl, Br, OD- N, O, F

3 Dãy các đơn chất được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Trả lời đúng mỗi ý được 2 điểm

6- D

ĐỀ 3

Hãy khoanh tròn một chữ cái A, B,

C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 (2 điểm) Để phân biệt dung dịch

NaOH và dung dịch Ca(OH)2 thì có thể

cho mỗi dung dịch tác dụng với một khínào trong các khí sau đây:

D-CacbondioxitCâu 2 (2 điểm) Lưu huỳnh đioxit được tạothành từ cặp chất nào sau đây:

A Na2SO4 + CuCl2

B Na2SO4 + NaCl

C K2SO3 + HCl

D K2SO4 + HClCâu 3 (2 điểm) Có các chất: Cu, CuO,

với dung dịch HCl để tạo thành:

A Chất khí nhẹ hơn không khí,cháy được trong không khí

Trang 5

B Chất khí nặng hơn không khí,không duy trì sự cháy.

Trang 11

Hãy viết phương trình phản ứngxảy ra.

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

B Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

D Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

Câu 2 (2 điểm) Chỉ dùng dung dịch NaOH

có thể phân biệt được 2 dung dịch nàotrong các cặp chất sau đây

Trang 12

Câu 3 (2 điểm) Có 5g hỗn hợp hai muối là

dịch HCl tạo thành 448ml khí (kđtc) Tính

thành phần phần trăm theo khối lượng của

mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

(Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Câu 1 (2 điểm): C

Câu 2 (2 điểm): C

dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí

(1 điểm)

ĐỀ 5: Bài Benzen

Câu 1 (6 điểm) (Hãy khoanh tròn vào một

trong các chữ A, B, C, D trước một câu

hoặc một hợp chất trả lời đúng.)

1 Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử

hidro bằng số nguyên tử cacbon

a) Nếu hợp chất làm mất màu dung dịchbrom thì hợp chất đó là:

Benzenb) Nếu hợp chất chỉ tham gia phản ứng thếthì hợp chất đó là:

Benzen

2 Một hợp chất hữu cơ ở trạng tháI khí, ít

tan trong nước, tham gia phản ứng cộngdung dịch brom, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạothành khí cacbonic và hơi nước Đốt cháyhoàn toàn 1 mol khí này sinh ra cacbonic

và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:

- Do etilen và axetilen có liên kếtbội trong phân tử (1 điểm)

Trang 13

- Viết đúng 2 phương trình phản

ứng, mỗi phương trình 1 điểm (2 điểm)

ĐỀ 6: Bài axit axetic

Câu 1 (6 điểm): Hãy khoanh tròn vào một

trong các chữ A, B, C, D trước một câu,

công thức hoặc nhóm nguyên tử trả lời

- Hợp chất tác dụng với natri giải

phóng khí hidro; tham gia phản ứng tạo

sản phẩm este; không tác dụng với NaOH

- Làm cho quý tím chuyển sang

màu đỏ, tác dụng được với kim loại, oxit

bazơ, bazơ, muối cacbonat

Hợp chất có các chất trên do phân tử có

chứa nhóm:

3 Nước và axit dễ trộn lẫn để tạo dung

dịch 80ml axit axetic và 50 ml nước được

trộn lẫn Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nước là dung môi

B Axit axetic là dung môi

C Dung môi là rượu

D Cả hai là dung môi vì đều là

chất lỏng

Câu 2 (4điểm): Hãy khoanh tròn chức D

hoặc S nếu câu khẳng định sau đúng hoặcsai)

Có các chất sau: C2H5 OH, CH3-COOH,NaOH, NaCl, Na, Cu Những cặp chất tác

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ 1: Chương kim loại

Phần I - Trắc nghiệm khách quan

(3,0 điểm)Câu 1: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một

chữ cái A hoặc b, C, D đứng trước câu trả

lời đúng

Có các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu, K,Mg

1 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng

nước ở nhiệt độ thường

A - Na, Al

B - K, Na

C - Al, Cu

D - Mg, K

2 Dãy gồm các kim loại đều phản úng với dung dịch CuSO4 là:

A - Na, Al, Cu

B - Al, Fe, Mg, Cu

C - Na, Al, Fe, K

D - K, Mg, Ag, Fe

3 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

A- Na, Al, Cu, Mg

B- Zn, Mg, Na, Al

C- Na, Fe, Cu, K, MgD- K, Na, Al, Ag

4 Dãy gồm các kim loại được sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là:

A - Na, Al, Cu, K, Mg

B - Cu, Fe, Al, K, Na, Mg

C - Fe, Al, Cu, Mg, K, Na

D - Cu, Fe, Al, Mg, Na, K

Câu 2: (1 điểm)

Hãy ghép một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm với một chữ số trong

số 1, 2, 3, 4,5 chỉ hiện tượng xảy ra cho phù hợp.

A - Cho dây nhôm vào cốc dựng dung dịch

NaOH đặc

1 - Không có hiện tượng gì xảy ra

B - Cho lá đồng có quấn dây sắt xung quanh

vào dung dịch HCl đặc

2 - Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan dầntạo thành dung dịch không mầu

tan dần tạo thành dung dịch mầu lục nhạt

dịch nhạt dần, kim loại tan dần

5 - Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần

Trang 15

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

- Dùng dung dịch kiềm nhận biết nhôm, nêu đúng hiện tượng được 0,5 điểm

- Dung dịch HCl nhận biết 2 kim loại Mg và Ag Nêu đúng hiện tượng nhận biết được 1 điểm.Câu 4 (1,5 điểm)

Viết đúng mỗi phương trình hóa học được 0,5 điểm

Câu 5 (4,0 điểm)

a) 2,5 điểm

- Viết đúng 2 PTHH được 1 điểm

- Lập luận đúng được 0,5 điểm

Sau phản ứng còn dư Mg, nên A gồm Mg dư và Ag

Chất rắn còn lại là Ag

- Tính đúng khối lượng bạc là 1,08 gam được 1 điểm

b) 1,5 điểm

- Tính đúng 10 ml dung dịch NaOH 1M được 1 điểm

Trang 16

ĐỀ 2 Chương Phi kim - Sơ lược bảng tuần hoàn.

PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).

Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 (2,0 điểm) Có các khí sau: CO, CO2, H2, Cl2, O2

1 Nhóm gồm các khí đều cháy được (phản ứng với oxi) là:

2 Nhóm gồm các nguyên tố phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần:

PHẦN II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 3 (3 điểm)

Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt: CO, CO2, Cl2

Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí Nêu cách làm và viết các phương trình hóa học

đã dùng

Câu 4 (4 điểm)

Đốt chát 6 gam cacbon trong bình kín dư oxi Sau phản ứng cho 750 ml dung dịch NaOH 1Mvào bình

a) Hãy viết phương trình phản ứng

b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thayđổi không đáng kể

( C = 12, Na = 23, O = 16, H = 1)

Hướng dẫn chấm điểm và biểu điểm

PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Chọn đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm

Câu 1 (2 điểm)

Trang 19

A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu

B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na

D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na

Câu 3 (1 điểm) Có hỗn hợp gồm nhôm

oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt

oxit bằng cách cho tác dụng với lượng dư

dung dịch:

PHẦN II Tự luận (7 điểm)

Câu 4 (2 điểm) Sắt có thể tác dụng được

với chất nào sau đây:

Câu 5 (2 điểm): Viết phương trình hoá học

biểu diễn biến hoá sau đây:

CaCl2

Câu 6 (3 điểm): Hoà tan 0,56 gam sắt bằng

dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ

a/ Viết phương trình hoá học phản

PHẦN II: Tự luận (7 điểm)

Câu 4 (2điểm): Có các phương trình phảnứng

0 ,56

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 1mol 1mol0,01mol 0,01mol 0,01mol

1,52gamThể tích khí H2: 0,01 x 22,41

= 0,224 lít

ĐỀ 5

PHẦN 1: Trắc nghiệm khách

quan (3 điểm)

Trang 20

Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một

trong các chữ A, B, C, D trước một câu

- Hợp chất tác dụng với natri giải phóng

khí hidro Hợp chất tham gia phản ứng tạo

- Là chất lỏng, tan vô hạn trong nước

- Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ:

Tác dụng được với một số kim loại, oxit

bazơ, bazơ, muối cacbonat

3 Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO,

1 Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế

ra etyl axetat Viết các phương trình hoáhọc để minh hoạ Các điều kiện cần thiếtcho phản ứng xảy ra có đủ

2 Bằng phương pháp hoá học, làm thế nào

phân biệt được các dung dịch Rượu etylic,axit axetic, glucozơ Viết các phương trìnhphản ứng (nếu có) để giải thích

Câu 3 (3 điểm)

Từ tinh bột người ta sản xuất rượuetylic theo sơ đồ sau:

Tinh bột  glucozơ  rượu etylic

1 Viết phương trình phản ứng xảyra

2 Tính khối lượng rượu etylic thuđược khi cho lên men 1 tấn ngũ cốc chứa81% tinh bột

Trang 21

2 Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi

thành màu đỏ hoặc cho tác dụng với đá vôi

có khí bay ra

Ca(CH3COO)2 + H2O + CO2

- Nhận ra dung dịch glucozơ bằngphản ứng tráng gương

- Còn lại rượu etylic (không tácdụng với các chất trên)

Tính đúng khối lượng rượu etylic

(2điểm)

Axit t0

Men rượu t0

Trang 22

A-H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2

B-SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

C-H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3,

Al

D-CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với

nước ở điều kiện thường là:

B- CO2, SO2, K2O, Na, K

C-Fe3O4, CuO, SiO2, KOH

4 Dãy gồm các chất đều phản ứng với

Thí nghiệm 1: Đốt hỗn hợp bột S và Fetrong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng.Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chấtrắn A

Thí nghiệm 2: Cho A phản ứng với dungdịch HCl dư thu được khí B

Có thể dùng nước vôi trong dư để khử khíthải trên được không?

Trang 23

Hãy giải thích và viết các phương trình hoá

học

Câu 4 (4,0 điểm)

1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra

trong quá trình luyện gang

- Tạo chất khử CO

- CO khử oxit sắt từ trong quặng

manhetit Fe3O4

- Đá vôi bị nhiệt phân huỷ thành

2 Tính khối lượng gang chứa 3%C thu

được, nếu có 2,8 tấn khí CO đã tham gia

phản ứng hết với quặng hematit Hiệu suất

(0,75điểm) 3.A (0,5điểm)

PHẦN II: Tự luận (6,0điểm)

Câu 3 (2,0điểm)

- Có thể dùng nước vôi trong để khử khí

H2S, CO2, SO2 được vì Ca(OH)2 dư có

2 3CO + Fe2O3 ⃗t0

(0,5điểm) 3.28 2 56 2,8  x(0,5điểm)

Khối lượng gang chứa 3% C với hiệu suất80% là:

1- Chất tạo thành kết tủa trắng,không tan trong axit

2- Chất tạo thành kết tủa xanh, tanđược trong dung dịch axit

3- Chất tạo thành kết tảu đỏ nâu,tan được trong dung dịch axit

4- Chất tạo thành sủi bọt khí, chấtrắn ban đầu tan dần

Trang 24

5- Chất tạo thành kết tủa trắng, tanđược trong dung dịch axit.

6- Chất rắn ban đầu không tan.Thí nghiệm

PHẦN II: Tự luận (6,5 điểm)

Câu 3 (2,5 điểm)

Có các chất sau: C, CO2, Na2CO3,

gồm các chất trên và viết các phương trìnhhoá học xảy ra

Câu 4 (4,0 điểm)Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al,

1,6gam chất rắn mầu đỏ

Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng vớiNaOH dư, thu được 0,56 gam chất rắnkhông tan

a Viết các phương trình hoá họcxảy ra

b Tính a (Mg = 24; Al = 27; Fe =56; Cu = 64; Na = 23; O = 16; H = 1)

Trang 25

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl

Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl

PHẦN II Tự luận (6,5 điểm)

Lập đúng dãy biến hoá được 1,5 điểm

Viết đúng 4 PTHH được 1 điểm

Câu 4 (4điểm)

a/ Viết đúng 2PTHH

(1điểm)

b/ Fe không phản ứng với dung

dịch NaOH nên còn lại

mFe = 0,56g

(0,5 điểm)

- Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu (1)

0,56g  0,64g (1điểm)

- 2Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu(2)

1mol1,5mol

a = 0,83 (g)

Trang 26

ĐỀ 3

PHẦN I: Trắc nghiệm khách

quan (3điểm)

Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một

trong các chữ A, B, C, D trước câu hoặc

công thức đúng)

1 Một dung dịch có các tính chất

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn,

Fe đều giải phóng hidro

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo

2 Có các chất sau đây: Fe, Cu, CuO, SO2,

a/ Dãy các chất đều tác dụng được với

dung dịch NaOH:

D Fe, CuO, NaOH

c/ Dãy các chất đều tác dụng được với

A Kẽm với axit clohidric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hidroxit và axit clohidric

D Natri cacbonat và axit clohidricb/ Tạo thành hợp chất khí?

A Kẽm với axit clohidric

B Natri cacbonat và canxi clorua

C Natri hidroxit và axit clohidric

D Natri cacbonat và axit clohidric

PHẦN II: Tự luận (7 điểm)

Câu 3 (3,0điểm)

Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm

và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng(dư) Sau phản ứng thu được 2,8 gam chấtrắn không tan và 6,72 lít khí hidro (đo ởđiều kiện tiêu chuẩn)

1 Viết phương trình phản ứng xảyra

(1)

(2)

Trang 27

2 Tính khối lượng của hỗn hợp bộtkim loại

(Al = 27)

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

PHẦN 1: Trắc nghiệm khách

quan (3 điểm) Câu 1 (3 điểm): Khoanh tròn đúng một

Câu 3 (3,5 điểm)

Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm

và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng,chỉ có nhôm phản ứng với axit sunfuric:0,5 điểm

- Viết đúng phương trình hoá học:1,0 điểm

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

- Tính đúng 5,4 gam Al: 1,0điểm

- Tính đúng 8,2 gam hỗn hợp bộtkim loại: 1,0 điểm

Trang 28

1 Ở điều kiện thích hợp Clo phản ứng

được với tất cả các chất trong dãy sau

A- Fe, KOH, H2O, H2

B- H2, Ca, Fe2O3, Na2O

C- H2, Ca, CuO, Fe2O3

D- HCl, Na2O, CuO, Al2O3

2 Ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng

được với tất cả các chất trong dãy sau:

Trang 29

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE

PHẦN II: Tự luận (6 điểm)

Câu 3 (2,5 điểm)

Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4

Hãy nêu phương pháp hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng cụ, hoá chất coi như có

đủ Viết các phương trình hoá học xảy ra

Câu 4 (3,5 điểm)

Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thuđược 4,48 lít khí điều kiện chuẩn Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A (C =

12, O = 16, H = 1)

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (4điểm)

Chọn đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm

- Dùng nước và giấy màu ẩm nhận biết khí clo, giải thích cách làm và viết PTHH được 1 điểm

Câu 4 (3,5 điểm)

- Viết đúng 2 PTHH được 1 điểm

- Lập hệ phương trình, tính đúng số mol axit và rượu trong hỗn hợp đều là 0,2mol được 2điểm

điểm

ĐỀ 2

PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

Hãy điền công thức thích hợp và trống trong bảng sau:

Ngày đăng: 23/12/2020, 16:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w