Cặp chất nào dưới đây có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất rắn ít tan trong nước. Dung dịch kali cacbonat và dung dịch canxi nitrat B[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MIỆNG
ĐỀ 1: Sau bài tính chất chung của phi kim
1 Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau (Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
M MP2 MO3 H2MO4 BaMO4
M là: A Cl2 B S C N2 D O2
2 Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1 2 điểm B
2 8 điểm Viết đúng mỗi PTHH được 2 điểm
ĐỀ 2: Bài công nghiệp Silicat
Hãy nêu sơ lược quá trình sản xuất thủy tinh thường
A- Nguyên liệu chính
B- Các công đoạn chính
C- Viết các phương trình hóa học xảy ra Thành phần chính của thủy tinhthường
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
A- 1 điểm Cát thạch anh SiO2, đá vôi CaCO3, sô đa Na2CO3
B- 2 điểm Nếu đúng như SGK
C- 7 điểm Viết đúng PTHH
CaO + SiO2 ⃗t0 CaSiO3
Na2CO3 + SiO2 ⃗t0 Na2SiO3 + CO2
Thành phần chính CaSiO3, Na2SiO3
ĐỀ 3: Bài mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
ra:
1/ Chất khí cháy được trong không khí
2/ Chất khí làm đục nước vôi trong
3/ Dung dịch có màu xanh lam
4/ Dung dịch không màu và nước
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Mỗi câu trả lời đúng cho 2,5 điểm
Trang 2Hãy nêu ứng dụng của benzen trong công nghiệp.
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (7 điểm):
1 Giải thích nguyên nhân làm cho benzen có tính chất hóa học khác etilen và axetilen
(2 điểm )
Phản ứng của metan với Clo giống phản ứng của benzen với Clo, đều thuộc loại phản
Câu 2 (3 điểm):
Ứng dụng của benzen trong công nghiệp
ĐỀ 5: Bài axit axetic
Câu 1 (6 điểm):
1 Viết công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhóm nguyên tử sau:
COO-2 Viết 1 phương trình phản ứng để điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó
Câu 2 (4 điểm):
Hãy nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống và trong công nghiệp
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (6 điểm):
1 Viết đúng mỗi công thức phân tử của hợp chất hữu cơ: 1 điểm
2 Viết đúng mỗi phương trình phản ứng để điều chế hợp chất hữu cơ:1 điểm
Câu 2 (3điểm):
- Nêu ứng dụng của axit axetic trong đời sống: 2 điểm
- Nêu ứng dụng của axit axetic trong công nghiệp: 2 điểm
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ 1: Bài axit cacbonic và muối cacbonat
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trước các lựa chọn đúng sau đây.
Có các chất sau: NaHCO3, CaCO3, Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2,BaCO3
1 Dãy gồm các chất đều là muối axit là:
A- NaHCO3, CaCO3, Na2CO3
C- Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
D- Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
2 Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
A- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2
B- BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2
D- Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
3.Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic và oxit bazơ là:
A- Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3
B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C- CaCO3, MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2,
4 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A- Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B- NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
C- Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
D- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3
5 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Trả lời đúng mỗi câu được 2 điểm
Trang 4ĐỀ 2 Bài sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
2 Dãy các nguyên tố đểu ở chu kỳ II là:
A- F, Cl, Br, I
B- F, N, I
C- N, Cl, Br, OD- N, O, F
3 Dãy các đơn chất được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Trả lời đúng mỗi ý được 2 điểm
6- D
ĐỀ 3
Hãy khoanh tròn một chữ cái A, B,
C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 (2 điểm) Để phân biệt dung dịch
NaOH và dung dịch Ca(OH)2 thì có thể
cho mỗi dung dịch tác dụng với một khínào trong các khí sau đây:
D-CacbondioxitCâu 2 (2 điểm) Lưu huỳnh đioxit được tạothành từ cặp chất nào sau đây:
A Na2SO4 + CuCl2
B Na2SO4 + NaCl
C K2SO3 + HCl
D K2SO4 + HClCâu 3 (2 điểm) Có các chất: Cu, CuO,
với dung dịch HCl để tạo thành:
A Chất khí nhẹ hơn không khí,cháy được trong không khí
Trang 5B Chất khí nặng hơn không khí,không duy trì sự cháy.
Trang 11Hãy viết phương trình phản ứngxảy ra.
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
A K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
B Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
D Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Câu 2 (2 điểm) Chỉ dùng dung dịch NaOH
có thể phân biệt được 2 dung dịch nàotrong các cặp chất sau đây
Trang 12Câu 3 (2 điểm) Có 5g hỗn hợp hai muối là
dịch HCl tạo thành 448ml khí (kđtc) Tính
thành phần phần trăm theo khối lượng của
mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
(Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (2 điểm): C
Câu 2 (2 điểm): C
dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí
(1 điểm)
ĐỀ 5: Bài Benzen
Câu 1 (6 điểm) (Hãy khoanh tròn vào một
trong các chữ A, B, C, D trước một câu
hoặc một hợp chất trả lời đúng.)
1 Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử
hidro bằng số nguyên tử cacbon
a) Nếu hợp chất làm mất màu dung dịchbrom thì hợp chất đó là:
Benzenb) Nếu hợp chất chỉ tham gia phản ứng thếthì hợp chất đó là:
Benzen
2 Một hợp chất hữu cơ ở trạng tháI khí, ít
tan trong nước, tham gia phản ứng cộngdung dịch brom, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạothành khí cacbonic và hơi nước Đốt cháyhoàn toàn 1 mol khí này sinh ra cacbonic
và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:
- Do etilen và axetilen có liên kếtbội trong phân tử (1 điểm)
Trang 13- Viết đúng 2 phương trình phản
ứng, mỗi phương trình 1 điểm (2 điểm)
ĐỀ 6: Bài axit axetic
Câu 1 (6 điểm): Hãy khoanh tròn vào một
trong các chữ A, B, C, D trước một câu,
công thức hoặc nhóm nguyên tử trả lời
- Hợp chất tác dụng với natri giải
phóng khí hidro; tham gia phản ứng tạo
sản phẩm este; không tác dụng với NaOH
- Làm cho quý tím chuyển sang
màu đỏ, tác dụng được với kim loại, oxit
bazơ, bazơ, muối cacbonat
Hợp chất có các chất trên do phân tử có
chứa nhóm:
3 Nước và axit dễ trộn lẫn để tạo dung
dịch 80ml axit axetic và 50 ml nước được
trộn lẫn Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Nước là dung môi
B Axit axetic là dung môi
C Dung môi là rượu
D Cả hai là dung môi vì đều là
chất lỏng
Câu 2 (4điểm): Hãy khoanh tròn chức D
hoặc S nếu câu khẳng định sau đúng hoặcsai)
Có các chất sau: C2H5 OH, CH3-COOH,NaOH, NaCl, Na, Cu Những cặp chất tác
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ 1: Chương kim loại
Phần I - Trắc nghiệm khách quan
(3,0 điểm)Câu 1: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chỉ một
chữ cái A hoặc b, C, D đứng trước câu trả
lời đúng
Có các kim loại sau: Na, Al, Fe, Cu, K,Mg
1 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng
nước ở nhiệt độ thường
A - Na, Al
B - K, Na
C - Al, Cu
D - Mg, K
2 Dãy gồm các kim loại đều phản úng với dung dịch CuSO4 là:
A - Na, Al, Cu
B - Al, Fe, Mg, Cu
C - Na, Al, Fe, K
D - K, Mg, Ag, Fe
3 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
A- Na, Al, Cu, Mg
B- Zn, Mg, Na, Al
C- Na, Fe, Cu, K, MgD- K, Na, Al, Ag
4 Dãy gồm các kim loại được sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là:
A - Na, Al, Cu, K, Mg
B - Cu, Fe, Al, K, Na, Mg
C - Fe, Al, Cu, Mg, K, Na
D - Cu, Fe, Al, Mg, Na, K
Câu 2: (1 điểm)
Hãy ghép một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm với một chữ số trong
số 1, 2, 3, 4,5 chỉ hiện tượng xảy ra cho phù hợp.
A - Cho dây nhôm vào cốc dựng dung dịch
NaOH đặc
1 - Không có hiện tượng gì xảy ra
B - Cho lá đồng có quấn dây sắt xung quanh
vào dung dịch HCl đặc
2 - Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan dầntạo thành dung dịch không mầu
tan dần tạo thành dung dịch mầu lục nhạt
dịch nhạt dần, kim loại tan dần
5 - Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần
Trang 15Hướng dẫn chấm và biểu điểm
PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
- Dùng dung dịch kiềm nhận biết nhôm, nêu đúng hiện tượng được 0,5 điểm
- Dung dịch HCl nhận biết 2 kim loại Mg và Ag Nêu đúng hiện tượng nhận biết được 1 điểm.Câu 4 (1,5 điểm)
Viết đúng mỗi phương trình hóa học được 0,5 điểm
Câu 5 (4,0 điểm)
a) 2,5 điểm
- Viết đúng 2 PTHH được 1 điểm
- Lập luận đúng được 0,5 điểm
Sau phản ứng còn dư Mg, nên A gồm Mg dư và Ag
Chất rắn còn lại là Ag
- Tính đúng khối lượng bạc là 1,08 gam được 1 điểm
b) 1,5 điểm
- Tính đúng 10 ml dung dịch NaOH 1M được 1 điểm
Trang 16ĐỀ 2 Chương Phi kim - Sơ lược bảng tuần hoàn.
PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 (2,0 điểm) Có các khí sau: CO, CO2, H2, Cl2, O2
1 Nhóm gồm các khí đều cháy được (phản ứng với oxi) là:
2 Nhóm gồm các nguyên tố phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần:
PHẦN II Tự luận (7,0 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt: CO, CO2, Cl2
Hãy chứng minh sự có mặt của mỗi chất khí Nêu cách làm và viết các phương trình hóa học
đã dùng
Câu 4 (4 điểm)
Đốt chát 6 gam cacbon trong bình kín dư oxi Sau phản ứng cho 750 ml dung dịch NaOH 1Mvào bình
a) Hãy viết phương trình phản ứng
b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thayđổi không đáng kể
( C = 12, Na = 23, O = 16, H = 1)
Hướng dẫn chấm điểm và biểu điểm
PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Chọn đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm
Câu 1 (2 điểm)
Trang 19A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu
B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na
D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na
Câu 3 (1 điểm) Có hỗn hợp gồm nhôm
oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt
oxit bằng cách cho tác dụng với lượng dư
dung dịch:
PHẦN II Tự luận (7 điểm)
Câu 4 (2 điểm) Sắt có thể tác dụng được
với chất nào sau đây:
Câu 5 (2 điểm): Viết phương trình hoá học
biểu diễn biến hoá sau đây:
CaCl2
Câu 6 (3 điểm): Hoà tan 0,56 gam sắt bằng
dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ
a/ Viết phương trình hoá học phản
PHẦN II: Tự luận (7 điểm)
Câu 4 (2điểm): Có các phương trình phảnứng
0 ,56
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 1mol 1mol0,01mol 0,01mol 0,01mol
1,52gamThể tích khí H2: 0,01 x 22,41
= 0,224 lít
ĐỀ 5
PHẦN 1: Trắc nghiệm khách
quan (3 điểm)
Trang 20Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một
trong các chữ A, B, C, D trước một câu
- Hợp chất tác dụng với natri giải phóng
khí hidro Hợp chất tham gia phản ứng tạo
- Là chất lỏng, tan vô hạn trong nước
- Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ:
Tác dụng được với một số kim loại, oxit
bazơ, bazơ, muối cacbonat
3 Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO,
1 Từ chất ban đầu là etilen có thể điều chế
ra etyl axetat Viết các phương trình hoáhọc để minh hoạ Các điều kiện cần thiếtcho phản ứng xảy ra có đủ
2 Bằng phương pháp hoá học, làm thế nào
phân biệt được các dung dịch Rượu etylic,axit axetic, glucozơ Viết các phương trìnhphản ứng (nếu có) để giải thích
Câu 3 (3 điểm)
Từ tinh bột người ta sản xuất rượuetylic theo sơ đồ sau:
Tinh bột glucozơ rượu etylic
1 Viết phương trình phản ứng xảyra
2 Tính khối lượng rượu etylic thuđược khi cho lên men 1 tấn ngũ cốc chứa81% tinh bột
Trang 212 Nhận ra axit axetic bằng quỳ tím đổi
thành màu đỏ hoặc cho tác dụng với đá vôi
có khí bay ra
Ca(CH3COO)2 + H2O + CO2
- Nhận ra dung dịch glucozơ bằngphản ứng tráng gương
- Còn lại rượu etylic (không tácdụng với các chất trên)
Tính đúng khối lượng rượu etylic
(2điểm)
Axit t0
Men rượu t0
Trang 22A-H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2
B-SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
C-H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3,
Al
D-CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với
nước ở điều kiện thường là:
B- CO2, SO2, K2O, Na, K
C-Fe3O4, CuO, SiO2, KOH
4 Dãy gồm các chất đều phản ứng với
Thí nghiệm 1: Đốt hỗn hợp bột S và Fetrong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng.Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chấtrắn A
Thí nghiệm 2: Cho A phản ứng với dungdịch HCl dư thu được khí B
Có thể dùng nước vôi trong dư để khử khíthải trên được không?
Trang 23Hãy giải thích và viết các phương trình hoá
học
Câu 4 (4,0 điểm)
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
trong quá trình luyện gang
- Tạo chất khử CO
- CO khử oxit sắt từ trong quặng
manhetit Fe3O4
- Đá vôi bị nhiệt phân huỷ thành
2 Tính khối lượng gang chứa 3%C thu
được, nếu có 2,8 tấn khí CO đã tham gia
phản ứng hết với quặng hematit Hiệu suất
(0,75điểm) 3.A (0,5điểm)
PHẦN II: Tự luận (6,0điểm)
Câu 3 (2,0điểm)
- Có thể dùng nước vôi trong để khử khí
H2S, CO2, SO2 được vì Ca(OH)2 dư có
2 3CO + Fe2O3 ⃗t0
(0,5điểm) 3.28 2 56 2,8 x(0,5điểm)
Khối lượng gang chứa 3% C với hiệu suất80% là:
1- Chất tạo thành kết tủa trắng,không tan trong axit
2- Chất tạo thành kết tủa xanh, tanđược trong dung dịch axit
3- Chất tạo thành kết tảu đỏ nâu,tan được trong dung dịch axit
4- Chất tạo thành sủi bọt khí, chấtrắn ban đầu tan dần
Trang 245- Chất tạo thành kết tủa trắng, tanđược trong dung dịch axit.
6- Chất rắn ban đầu không tan.Thí nghiệm
PHẦN II: Tự luận (6,5 điểm)
Câu 3 (2,5 điểm)
Có các chất sau: C, CO2, Na2CO3,
gồm các chất trên và viết các phương trìnhhoá học xảy ra
Câu 4 (4,0 điểm)Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al,
1,6gam chất rắn mầu đỏ
Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng vớiNaOH dư, thu được 0,56 gam chất rắnkhông tan
a Viết các phương trình hoá họcxảy ra
b Tính a (Mg = 24; Al = 27; Fe =56; Cu = 64; Na = 23; O = 16; H = 1)
Trang 25Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl
PHẦN II Tự luận (6,5 điểm)
Lập đúng dãy biến hoá được 1,5 điểm
Viết đúng 4 PTHH được 1 điểm
Câu 4 (4điểm)
a/ Viết đúng 2PTHH
(1điểm)
b/ Fe không phản ứng với dung
dịch NaOH nên còn lại
mFe = 0,56g
(0,5 điểm)
- Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (1)
0,56g 0,64g (1điểm)
- 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu(2)
1mol1,5mol
a = 0,83 (g)
Trang 26ĐỀ 3
PHẦN I: Trắc nghiệm khách
quan (3điểm)
Câu 1 (3 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một
trong các chữ A, B, C, D trước câu hoặc
công thức đúng)
1 Một dung dịch có các tính chất
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn,
Fe đều giải phóng hidro
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo
2 Có các chất sau đây: Fe, Cu, CuO, SO2,
a/ Dãy các chất đều tác dụng được với
dung dịch NaOH:
D Fe, CuO, NaOH
c/ Dãy các chất đều tác dụng được với
A Kẽm với axit clohidric
B Natri cacbonat và canxi clorua
C Natri hidroxit và axit clohidric
D Natri cacbonat và axit clohidricb/ Tạo thành hợp chất khí?
A Kẽm với axit clohidric
B Natri cacbonat và canxi clorua
C Natri hidroxit và axit clohidric
D Natri cacbonat và axit clohidric
PHẦN II: Tự luận (7 điểm)
Câu 3 (3,0điểm)
Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm
và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng(dư) Sau phản ứng thu được 2,8 gam chấtrắn không tan và 6,72 lít khí hidro (đo ởđiều kiện tiêu chuẩn)
1 Viết phương trình phản ứng xảyra
(1)
(2)
Trang 272 Tính khối lượng của hỗn hợp bộtkim loại
(Al = 27)
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
PHẦN 1: Trắc nghiệm khách
quan (3 điểm) Câu 1 (3 điểm): Khoanh tròn đúng một
Câu 3 (3,5 điểm)
Cho hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm
và đồng tác dụng với axit sunfuric loãng,chỉ có nhôm phản ứng với axit sunfuric:0,5 điểm
- Viết đúng phương trình hoá học:1,0 điểm
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
- Tính đúng 5,4 gam Al: 1,0điểm
- Tính đúng 8,2 gam hỗn hợp bộtkim loại: 1,0 điểm
Trang 281 Ở điều kiện thích hợp Clo phản ứng
được với tất cả các chất trong dãy sau
A- Fe, KOH, H2O, H2
B- H2, Ca, Fe2O3, Na2O
C- H2, Ca, CuO, Fe2O3
D- HCl, Na2O, CuO, Al2O3
2 Ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng
được với tất cả các chất trong dãy sau:
Trang 29C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE
PHẦN II: Tự luận (6 điểm)
Câu 3 (2,5 điểm)
Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4
Hãy nêu phương pháp hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng cụ, hoá chất coi như có
đủ Viết các phương trình hoá học xảy ra
Câu 4 (3,5 điểm)
Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thuđược 4,48 lít khí điều kiện chuẩn Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A (C =
12, O = 16, H = 1)
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (4điểm)
Chọn đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm
- Dùng nước và giấy màu ẩm nhận biết khí clo, giải thích cách làm và viết PTHH được 1 điểm
Câu 4 (3,5 điểm)
- Viết đúng 2 PTHH được 1 điểm
- Lập hệ phương trình, tính đúng số mol axit và rượu trong hỗn hợp đều là 0,2mol được 2điểm
điểm
ĐỀ 2
PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
Hãy điền công thức thích hợp và trống trong bảng sau: