11.. Tìm phân số nằm giữa các phân số trên.. Số thứ ba bằng trung bình cộng của hai đó. Số thứ tư hơn. trung bình cộng của bốn số là.. c) Vĩnh vẽ 3 bông hoa đào và viết các số như hình [r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 Phần I: CÁC DẠNG BÀI TOÁN TÍNH NHANH PHÂN SỐ:
CÁC BÀI TOÁN VỀ DĂY CẤP SỐ NHÂN HAY CÒN GỌI LÀ DÃY SỐ CÓ QUY LUẬT.
Dạng 1: Tổng nhiều phân số có tử số bằng nhau và mẫu của phân số sau gấp
mẫu số của phân số liền trước 2 lần
1 4
1 8
1 16
1 32
1 64 1
2
1 4
1 8
1 16
1 32
1 64 1
2
1
2 1
4
1 2
1 4 1
8
1 4
1 8 1
64
1 32
1 64 1
Trang 21 2
1 4
1 32 1
4
1 2
1 2
1
8
1 4
1
64
1 32
1
64 1
64
63 64
1 64
64
64 63
2
1 4
1 8
1 16
1 32
1 64 1
2
1
2 1
2
1 4
1
4
1 1 4
3
2
1 4
1 8
1
8
1 1 8
7
2
1 4
1 8
1 16
1 32
1 64 1
Trang 3= 1 - =
Dạng 2: Tính tổng của nhiều phân số có tử số bằng nhau và mẫu số của phân
số liền sau gấp mẫu số của phân số liền trước n lần ( n>1)
1 64
64
2
1 4
1 8
1 16
1 32
1 64 1
1 16
1 8
1 4
1 2 1
64
2 32
2 16
2 8
2 4
2 2
1 4
1 8
1 16
1 32 1
1 8
1 4
1 2
1 16
1 8
1 4
1 2 1
2
1 4
1 8
1 16
1 32
1
2
1 4
1 8
1 16
1 32
1 64 1
64 1
Trang 41 64
5 54
5 18
5 6
5 2
5 54
5 18
5 6
5 2 5
162
5 54
5 18
5 6
5 2
5 2
5 18
5 6
5 2
5 2
5 54
5 18
5 6
5 2 5
2
15
486
5 162
5 54
5 18
5 6
5 2
5 162
5 54
5 18
5 6
5 2
15
486
3640 486
5 3645
243
910 486
1820 2
: 486
3640
Trang 5Dạng 3: Tính tổng của nhiều phân số có tử số là n ( n > 0); mẫu số là tích
của hai thừa số có hiệu bằng n và thừa số thứ 2 của mẫu phân số liền trước là thừa
số thứ nhất của mẫu phân số liền sau:
Ví dụ 1: A =
192
2 96
2 48
2 24
2 12
2 6
2 3
1
4
1 8
1 16
1 32
1 64
1
256
1 128
1
729
1 243
1 81
1 27
1 9
1 3
5 16
5 8
5 4
3 32
3 8
3 2
3 25
3 5
40
1 20
1 10
1 5
81
1 27
1 9
1 3
1 5 4
1 4 3
1 3 2
1
x x x
Trang 65 6 5 4
4 5 4 3
3 4 3 2
2 3
x x
x x
5 6 5
6 5 4
4 5 4
5 4 3
3 4 3
4 3 2
2 3 2
3
x x x x x x x
6
1 5
1 5
1 4
1 4
1 3
1 3
1 2
2 6
1 6
3 6
1 2
3 11 8
3 8 5
3 5 2
3
x x
x
14 11
11 14 11 8
8 11 8 5
5 8 5 2
2 5
x x
x x
11 14 11
14 11 8
8 11 8
11 8 5
5 8 5
8 5 2
2 5 2
5
x x
x x
x x x
14
1 11
1 11
1 8
1 8
1 5
1 5
1 2
6 4
1 514
7 14
1 2
4 23 19
4 19 15
4 15 11
4 11 7
4 7 3
4
x x
x x
x
Trang 72 9 8
2
4 3
2 3 2
2 2 1
2 15 13
2 13 11
2 11 9
2 9 7
2 7 5
2 5 3
2
x x x
x x x
x x
x x
15 12
4 12 9
4 9 6
4 6 3
4
x x
x
2
1
6
1 12
1
110
1
42
1 30
1 20
1 154
1 88
1 40
1 10
15 11
4 11 7
4 7 3
x
90
89 72
71 56
55 42
41 30
29 20
19 12
89 72
71 56
55 42
41 30
29 20
19 12
11 6
3 2 1
1
4 3 2 1
1 3
2 1
1 2
Trang 8Bài 5: So sánh S với 2, biết rằng.(Dạng so sánh)
S=
Bài 6: Chứng minh rằng:
Bài 7: điền dấu < , > hoặc = vào ô trống
1
Dạng 4: Tính tổng của nhiều phân số có tử số là n, có mẫu số là tích của 3
thừa số trong đó thừa số thứ 3 hơn thừa số thứ nhất n đơn vị và hai thừa số cuối của mẫu phân số liền trước là 2 thừa số đầu của mẫu phân số liền sau:
10
1 6
1 3
1
1 91
1 73
1 57
1 43
4 31
1 21
1 13
1 7
1 3
25
1 16
1 9
4 11
9 7
4 9 7 5
4 7 5 3
4 5
3
1
4
x x x
x x x x x x
13 11 9
9 13 11 9 7
7 11 9 7 5
5 9 7 5 3
3 7 5
x x x x x x
9 13
11 9
13 11
9 7
7 11 9 7
11 9
7 5
5 9 7 5
9 7 5 3
3 7 5 3
7 5
x x
x x
x x x x x x x x x x
x
x
13 11
1 11 9
1 11 9
1 9 7
1 9 7
1 7 5
1 7 3
1 5 3
x x x x x x
13 11
1 3
1
1
x
x
Trang 9=
Dạng 5: Tính tích của nhiều phân số trong đó tử số của phân số này có quan
hệ về tỉ số với mẫu số của phân số kia
3 143 13
11
3
3 13
2014 2012
2013 2011
2012 2010
2011
x x
x x
2013
x
1007 1005
2012
x
1007 1005
1007
1005 2010
2014
x
1 1007
1005 1005
432 164
435 432
468 435
328
x x x x
2010
2016 2014
2013 2012
2011 2013
2012 2011
2010
x x
x x
Trang 10165165 2121
1313
x x
11 2011201120
09 2009200920 20092009
20122012 2012
2011
x x
1 1 3
1 1 2
3 1 13
3 1 10
3 1 7
3 1 4
2 1
11
2 1 9
2 1 7
2 1 5
2
39
37
15
13 11
9 7
5 3
1
x x x x x
37
39
13
15 9
11 5
7
x x x x
35
1 1 24
1 1 15
1 1 8
Trang 11Dạng 6: Vận dụng tính chất của 4 phép tính để tích, ghép ở tử số hoặc ở mẫu
số nhằm tạo ra thừa số giống nhau ở cả mẫu số và tử số rồi thực hiện rút gọn biểu thức
2014
1009 2013 2009
1000 2013 1014
999 1 2013
1009 2009
x
1000 2013
1000 2013 2013
999 2013
1000 2013
x
x x
x
2011 2013 1000
1013 2012
1013 1
2011 2013
1013 2013 2011
1000 2011 2013
535353 48
23 53
37
x x
x
10101 23
10101 24
10101 37
10101 53
48
23 53
37
x
x x x
x x x
Trang 122 Dạng I cao nâng cao:
23
24 37
53 48
23 53
37
x x x
23 37
53 53
37
x x x
2
1 48
24 48
1 63
1 35
1 15
3
15 11
3 11
8
1 4
1 2
1 3
1
729 1
9999
1 9607
1
4
15 11
4 11
5 4 3
1 4
3 2
1 3
2 1
Trang 13a) Tính nhanh: b) + + (kéo dài măi)
3.* Dạng I (bs) khi số hạng sau bằng tổng tất cả các số trước cộng thêm số
5 66
5 6
8
1 4
1 2
8 4
7 5
6 6
5 7
4 8
8 4
7 5
6 6
5 7
4 8
3 9
2 10
300 100
300 100
20 10
5
9 7
9 5
6 13
1 1
4
1 1 3
) 4
1 1 ( ) 3
1 1 ( ) 2
1 1 (
) 4
1 1 ( ) 3
1 1
1 2 3
Trang 147 5 8
2011
1 1 2
1 1 : 2
1 1
20092009 2008
2008 20082008
1111 10 10 1010 11 11
20112011 2010
2010 20102010
8 4
2
) 23 24 24 47 47 48
2 :
5 : 1 3
1 : 5
2 5
2 ( ) 17
1 5
1
) 51 9
9 2
1 4
1 10 2 9 3 8
8 3 9 2 10 1
55 45
10 6 3 1
Trang 15d) (2010 )
Phần II Những bài toán tìm x
Muốn tìm x thường ta phải đưa về các dạng tìm các thành phần chưa biết của phép tính
1.Tìm x phải quy đồng: (lưu ý nguyên tắc quy đồng hoặc rút gọn như đại trà)
2011
1 1 2
1 1 : 2
1 1
1 7
a b
a
10 8
1
10
1 6
1 3
4
3 30
1 20
1 12
1 6
1 2
2 5 , 0
1 (
3
14 11
3 11 8
3 8 5
Trang 161 2012 2013
145 399 254
2011
1013 2012
5931 6001 5932
x x
1996 1995 1996
1997
1995 1997
1996
1988
x x
1994 1993
1992
1993 1992 1993
x x
1995 1991 1996
1995
399 55 45 399
x x
x x
2013 2012
5 , 7 : 3 4 , 0 2012
x
1979 1978 1979
1980
1958 21 1980 1979
1978
x x
x x
37 , 5 55 33 5 , 4 9 , 28 55 1 , 20 45
1230 3 , 24 12300 34
, 2
x x
x
x x
1997
1994 3
1998 1997
1996
x x
x x
2002 504 503 2002 2002
2002 2001 1988
14 2003
x x
x x
35 , 352 18 , 453 65 , 432 82
x x
334 8 102 334 334 201 321
334
2004 59
2004 2
2004 37
2004
x x
x x
x x
8 , 7 6 , 4 8 , 4 8 , 7 2 , 16 7 , 5 7 , 3 2 , 16
13 2013201320 20132013
20122012
2012
1011
x x
151515
424242 143143
165165 2121
1313
x x
127
3 17
3 7
2 17
2 7 2
124
3 24
3
4
1 24
2323 2222
2121 2020
1919 1818
1717 1616
1515 141
Trang 17275 , 0 725 , 0 25 25 , 1 4
x x
6 5 125 , 0 : 7 , 7 5 , 0 : 8 , 30
25 , 0 : 4 , 15 2 4 , 15 2 , 0 : 6 , 9
x x x
x x x
256 129
8 2
1
25 , 0 20 2 , 0 5 40 5 , 0
10 25 , 0 1 , 0 8 20 5 , 0 40 5 , 0
x x
x x x x x x
4 8 5 , 2 25 , 1
8003 , 0 08 , 0 4 , 0 5 , 12 5 , 2 1997
,
0
x x x
x x
125 25 , 0 8 1 , 0 4
8 4 , 0 125 3476 , 0 6524 , 10
x x x x
x
10 25 , 0 : 25 , 1 12
,
3
2
2 4 25 , 6 5 , 0
x
x x x
5 125 , 0 : 6 , 6 5 , 0 : 88 , 88 3 , 3
25 , 0 : 2 , 13 2 44 , 44 2 , 0 : 8 , 19
x x
x
x x x
15151515
31313131 454545
5 20202
5 10101 5
1 10 2 9 3 8
8 3 9 2 10 1
55 45
10 6 3 1
x x
x x
4 3 3 2 2 1 ( ) 20
3 2 1 ( 20
1 20 2 19 3 18
17 4 18 3 19 2 20 1
x x
x x x
x x
x x
x x
87
1000
49 1000
37 1000
25 1000
13 1000
2 : 7
5 : 1 3
1 : 5
1
x
Trang 18Cách giải: Cộng cả số bị trừ và số trừ thì hiệu không đổi.
Bài 4: Tính theo cách thuận tiện nhất
9 2
1 4 ) 5 , 1 3 5 , 0 2
1
x x
7 5 8
7
x x
) 3
1 1 2
1 1 : 2
1
10
1
8
7
3 8
2 9
1
6
1 4
1 2
7
1 6
1 5
6
1 4
1 2
1
35
1 15
1 3
1 1 ( ) 2011
1 1 (
) 4
1 1 ( ) 3
1 1 ( ) 2
Trang 19d)Tính nhanh: 1 + 2 + 3 + + n = 13 n, biết n = và là số tự nhiên.
8 4
7 5
6 6
5 7
4 8
3 9
2 10
300 100
2 15
2 3
19 21
18 21
17
21
5 21
4 21
3 21
2 21
2 3 3
10000
4000 1000
300 100
20 10
8
1 4
1 2
2011
1 1 2
1 1 : 2
1 1
10 5
1 1 5
2 5
2 ( ) 17
1 5
1
) 51 9
27 23
4
15 11
4 11 7
4 7 3
2 2
3 1
2011
1 2012 2010
x x
Trang 209 5
6 13
19 13
7 7
3 4
1 32
19 21
18 100
8 5 2
14 1 , 33 3520 14
, 0 7 317 2 , 0
33 15
13 3
20 12 4 5 3 1
8 4
7 5
6 6
5 7
4 8
3 9
2 10
5 66
5 6
Trang 21Số cuối của dăy là : 1 + 98 = 99.
Trang 22Bài 1: Tính nhanh giá trị các dăy sau:
1, Tổng của 20 số lẻ liên tiếp đầu tiên
x
x x
Trang 23= 4 x2 = 8 Đáp số : 8
x
x x
4 5 25 , 1 13 , 3 2
2 4 25 , 6 2 52 , 12
x x x x
x x x x
4 5 25 , 1 13 , 3 2
2 4 5 25 , 1 2 4 13 , 3
x x x x
x x x x x x
3
1 10 7
21
20 21
19 21
18 21
17
21
5 21
4 21
3 4
2
1 2 4
1 2 2 4
3 1 2
3 4
2
1 2 4
1 2 2 4
3 1 2
1 1
Trang 24S = 5 – 5
S = 9,8 + 8,7 + 7,6 + + 2,1 - 2,1 - 1,2- - 8,9
III TÍNH GIÁ TRị BIỂU THỨC
Bài 1 : Tính nhanh giá trị các dăy sau
1 99
2
1 6 6 2
10 : 20 25 , 0 16 5 , 0 8 , 4
x
x
19 146
38
27
100 44
50
64
x x
x x
419 618 426 625
6 28 64 7 56 14
2
4
4 3
23 46 38
15 38 47
x x
Trang 251
3 2
3 1
x
x
6 3
3
1
6
2 2 3
2 1
2
2
1 3 1
5
2
4 3
5
2
15
6 3 5
3 2
x x
4
3
2 4
2 3
6
5
2 4 3
Trang 262- So sánh phân số bằng cách so sánh phần bù với đơn vị của phân số.
(Phần bù với đơn vị của phân số là hiệu giữa 1 và phân số đó)
- Trong hai phân số, phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn
Vì
* Chú ý: đặt A = Mẫu 1 – Tử 1
A = Mẫu 2 – Tử 2Cách so sánh phần bù được dùng khi A = A Nếu trong trường hợp A ≠ A ta
có thể sử dụng tính chất cơ bản của phân số để biến đổi đưa về 2 phân số mới có hiệu giữa mẫu và tử của 2 phân số bằng nhau:
2013
2012 2012
2011
và
2012
1 2012
2011
2013
1 2013
2012
2013
2012 2012
2011 2013
1 2012
2010
và
4022
4020 2
2011
2 2010 2011
2010
x x
Trang 27Bước 1 ta có : 1 -
1 -
3- So sánh phân số bằng cách so sánh phần hơn với đơn vị của các phân số:
( Phần hơn với đơn vị của phân số là hiệu của phân số và 1)
- Trong 2 phân số, phân số nào có phần hơn lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
Ví dụ: So sánh : và
Bước 1: Ta có :
Bước 2: So sánh phần hơn của đơn vị, kết luận về 2 phân số cần so sánh
Chú ý: Đặt B = Tử 1 – Mẫu 1
B = Tử 2 – Mẫu 2Cách so sánh phần hơn được dựng khi B = B Nếu trong trường hợp B ≠ B Nếu trong trường hợp B ≠ B Nếu trong trường hợp B ≠ B
ta cú thể sử dụng tính chất có bản của phân số để biến đổi đưa về 2 phân số mới có hiệu giữa tử và mẫu của 2 phân số bằng nhau:
4022
2 4022
4020
2013
2 2013
2011
2013
2 4022
2
2013
2011 4022
4020
2013
2011 2011
2010
1 1 2010
1
2011
2012 2010
2011
Trang 28và
4020
4022 2
2010
2 2011 2010
2011
x x
4020
2 1 4020
2
2011
2013 4020
4022
2011
2013 2010
2011
5
3 9 4
2
1 6
3 5
4 9
1 5
3
1 60
20 60
30 90
31
Trang 29* Cách chọn phân số trung gian.
- Trong một số trường hợp đơn giản có thể chọn phân số trung gian là những
phân số dễ tìm được như : VD 1, 2, 3
- Trong trường hợp tổng quát : So sánh 2 phân số và ( a, b, c, d ≠ 0)
90
31 3
1 60
1 2015
75
34
74 35
74 34
75
34 74
34 74
1
; 3
1
; 2 1
b
a d c
Trang 30Nếu a > c còn b < d thì ta có thể chọn phân số trung gian là hoặc ( như VD 4).
- Trong trường hợp hiệu của tử số của phân số thứ nhất với tử số của phân sốthứ 2 và hiệu của mẫu phân số thứ nhất với mẫu của phân số thứ 2 gấp nhiềulần tử số và mẫu số của phân số thường 2 thì ta cùng gấp cả tử số và mẫu sốcủa 2 phân số lên 1 số lần sao cho hiệu giữa 2 tử số và hiệu giữa 2 mẫu sốcủa 2 phân số là nhỏ nhất Sau đó ta tiến hành chọn phân số trung gian nhưtrên
Ví dụ: So sánh 2 phân số bằng cách hợp lí nhất và
Bước 1: Ta có :
Ta so sánh với
Bước 2 : Chọn phân số trung gian là
23
15
117 70
115
75 5 23
5 15 23
15
x x
117
70
115 75
115 70
115
70 115
70 117
70
23
15 117
Trang 316 Nghịch đảo hai phân số để so sánh.
7 Chia hai phân số cho nhau
8 Cùng nhân hai phân số với một phân số đảo ngược
9.Vẽ sơ đồ
10 Chia tử cho mẫu hoặc chia mẫu cho tử
11 Hỗn hợp nhiều pp
BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: So sánh phân số bằng cách hợp lí nhất.
11
41
10 23
11
41
11 8
Trang 33a, Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần.
Bài 7: a, Tìm 6 phân số tối giản nằm giữa và
b, Hãy viết 5 phân số khác nhau nằm giữa 2 phân số
3 5
4 6
5 7
6 8
7 9
8 10 9
15
26
253
215 10
10 11
26 253 152
6
5
2
1 4
3 3
2 5 4
12 1999 2004
1980
1985
60
19 1981
1983
31
30 1982
1984
189
196 45
14 37
39 60
21 175 175
5
1 8 3
5
2 5
3 2017
2015
2016 2015
Trang 34Bài 8 : Hãy tìm 5 phân số có tử số chia hết cho 5 và nằm giữa 2 phân số
a, và ; b, và
Bài 9: So sánh phân số sau với 1:
a, b, c,
201420142014×201320132013 20132013×20142014
35 33
34 34
x
x
1995 1995
1999 1999
x x
49 35 7 28 20 4 14 10 2 7
5
1
35 21 7 20 12 4 10 6 2 5 3
1
x x x
x x
x x x
x
x x x
x x
x x
153 135 117 85 75 65 51 45 39 17 15 13
135 117 99 75 65 55 45 39 33 15 13 11
x x x
x x
x x
x
x x x
x x
x x x x
49
12 18
77 100
135 47
13 123 231
8
1 7
1 6
1 5
1 4
1 3
1 2
1
33
1 32
1 31
Trang 35Câu 3: a)Tính nhanh: 6 +
b) Tìm M, biết M = (Một dạng của tính nhanh)
1 80
1 79
1
43
1 42
1 41
1 12
4
1 3
2 2
3 1
12
1 6
1 2
1 2 4
1 2 2 4
3 1 2
1 1 4
2 3
3 2
4 1
2 35
2 15
2 3
8
1 4
1 2 1
1
Trang 36Câu 5: Tính nhanh D1: Kết hợp biểu thức
3 28
3 4
1 10
1 5
1
81
1 27
1 9
1 3
1
3
1 7 3
1 2 3
1 4 3
18 6 2 9 3 1
36 10 2 18 5 1
1 1 3
1 1 2
2 1
11
2 1 9
2 1 7
2 1 5
1 63
1 35
1 15
Trang 37
3 4 2
1
39 38 37
1
5 4 3
8
1 4
1 2
503 2011 2011
2011 2001 1998
13 2012
19
21
3 21
2 21
Trang 38Câu 16: Tìm nhanh chữ số tận cùng ở kết quả của dăy tính sau.
1 63
1 35
1
15 11
1 11 7
1 7 3
96 97 98
99
100
6 27 3 2 45 9 25
21 42 18 36 15 30
23 387 123 7 , 38
Trang 391 56
1 72
128
1
1 4 3
2 : 3
8
1 : 25 , 0 : 2
1
Trang 40b, Tìm y, biết : c) Tìm y, biết: (lp số)d)Tìm x, biết : 17,75 - (0,5 x : 2 - 4,2) = 15
1 17
9 15
4 : 5
1
21 5
2 : 3
1
7
2
ab aa
12285
2x
x
305 100 5
1
) 9
1
) 27
1
) 81 1
6
23 , 0 4 , 2
x
95
93 1 2 : ) 1 (
1
10
1 6
1 3
) 3
1
) 9
1
) 27
1
) 81 1
Trang 411
12
1 6
1 2
1 ( : ) 2
13 10
72 6
1
x x
1540
303 )
1 (
3
14 11
3 11 8
3 8 5
1 35
1 15 1
305 100 5
Trang 42a, \f(6,5 < x < \f(28,8 b, 2005 + x : x = 2006
c) x - y = 10 và \f(x,y = \f(7,5 d)Tìm x:
Bài 16: a) Tìm số có dạng 36x4y chia hết cho 5 và 9
b) Thay các chữ số a, b, c, x, y bằng các chữ số thích hợp: - - = 0
Bài 20: Tìm giá trị của x và y để cho 3x4y chia hết cho 5 và 9
Bài 21: Thay mỗi chữ trong pháp Tính sau bởi các chữ số thích hợp:
0 5 , 0 2
2 5
) 2011 (
: 4024 2012
100 5
2 : 3
x x
1 7
4 5
3 : 5
Trang 4352
c b
a
1 1 1
2
m
125 100 5
1 (
3
14 11
3 11 8
3 8 5
Trang 44c) Cho: x + ; y Tìm giá trị biểu thức x : y
CÁC ĐỀ THI VỀ SO SÁNH PHÂN SỐ
Bài 1 a) So sánh M và N biết : M= và N=
b)So sánh A và B biết: A= B=
c)Tìm 2 số a và b biế t a + b = 11 và - = 2,7 d) So sánh: ;
Bài 2 a) Sắp sếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
b) Cho các phân số: Tìm phân số nằm giữa các phân số trên
6
7 8
3
15
8 5
1
10
1 6
1 3
2012
2011 2014
2013
2012 2014
2011 2013
2013
2012 2012
2011
2014 2013
2013 2012
9
2
; 8
1
; 7
2
; 6
1
; 5
2
; 4
1
; 3
2
; 2 1
7
3
; 8
3
; 2
1
; 9
3
; 4 6
Trang 45c ) Từ 3 số 3; 5 ; 7 Hãy lập tất các phân số từ 3 số đó cho sao cho tử và mẫu các phân số đều là các số có một chữ số.
a) Cho hai số là Số thứ ba bằng trung bình cộng của hai đó Số thứ tư hơn
trung bình cộng của bốn số là Tìm số thứ tư
b) Hãy viết phân số thành tổng các phân số có tử là 1 và mẫu số khác nhau
c) So sánh: và
25
12
49 25
123456789
2012 987654321
2011
123456789
2011 987654321
2012
29
1 28
1 27
1
22
1 21
1 20
29292929
17171717
2013
2012 2012
2011
3 8
3 9
3 8
3
1
; 2 1
4 1
32 17
60
13
100 27
Trang 46d) Hãy viết phân số thành tổng các phân số cớ tử là 1 và mẫu số khác nhau.
a) \f(2000,2001 và \f(2001,2002 b) \f(5555,104 và \f(1111,22 ; c) \f(11,9 và \f(13,10
Bài 9: Không qui đồng mẫu số, hăy tìm ra phân số nhỏ nhất
\f(19,80 ; \f(1996,1995 ; \f(1997,1992 ; \f(31,120 ; \f(123,120
Bài 10: a)So sánh hai phân số : \f(51,52 và \f(513,523
b, \f(378,942 và \f(378378378,942942942 cb, \f(1111,3333 và \f(1,3
d, \f(21+17,33+11 và \f(42+34,66+22
Bài 11: So sánh hai phân số a) \f(47,57 và \f(477,577
b) Không thưc hiện pháp Tính hăy so sánh M với N Biết: M = ; N =
32 31
37
12 23
3
x
35 3
21
8
3 59 57