1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập trắc nghiệm Tổng và hiệu hai vectơ

20 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 371,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu cung cấp 45 bài tập trắc nghiệm Tổng và hiệu hai vectơ bao gồm tính tổng các vectơ chứng minh đẳng thức vectơ; xác định điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ; tính độ dài vectơ. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

BÀI T P TR C NGHI M Ậ Ắ Ệ

V n đ  1. TÍNH T NG CÁC VECTấ ề Ổ Ơ

CH NG MINH Đ NG TH C VECTỨ Ẳ Ứ Ơ

Câu 1. Cho ba đi m  phân bi t.ể ệ  Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳ ị

Câu 2. Cho  và  là các vect  khác  v i  là vect  đ i c a . Kh ng đ nh nào sau đây sai?ơ ớ ơ ố ủ ẳ ị

A. Hai vect   cùng ph ng.ơ ươ B. Hai vect   ng c h ng.ơ ượ ướ

C. Hai vect   cùng đ  dài.ơ ộ D. Hai vect   chung đi m đ u.ơ ể ầ

Câu 3. Cho ba đi m phân bi t . Đ ng th c nào sau đây đúng?ể ệ ẳ ứ

A.   B. 

C.   D. 

Câu 4. Cho . Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳ ị

A.  và  cùng h ng.ướ B.  và  cùng đ  dài.ộ

Trang 2

Câu 5. Tính t ng .ổ

Câu 6. Cho hai đi m  và  phân bi t. Đi u ki n đ   là trung đi m  là:ể ệ ề ệ ể ể

Câu 7. Đi u ki n nào là đi u ki n c n và đ  đ   là trung đi m c a đo n th ng ?ề ệ ề ệ ầ ủ ể ể ủ ạ ẳ

Câu 8. Cho tam giác  cân   , đ ng cao . Kh ng đ nh nào sau đây sai?ở ườ ẳ ị

Câu 9. Cho hình vuông . Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ẳ ị

Câu 10. M nh đ  nào sau đây sai?ệ ề

A. N u  là trung đi m đo n th ng  thì  ế ể ạ ẳ

B. N u  là tr ng tâm tam giác  thì ế ọ

C. N u  là hình bình hành thì  ế

D. N u ba đi m phân bi t  n m tùy ý trên m t đ ng th ng thìế ể ệ ằ ộ ườ ẳ

 

Trang 3

Câu 11. G i  là tâm hình bình hành . Đ ng th c nào sau đây sai?ọ ẳ ứ

A.   B.  

C.   D. 

Câu 12. Cho hình bình hành . Đ ng th c nào sau đây đúng?ẳ ứ

A.   B.  

C.  D. 

Câu 13. G i  là tâm hình vuông . Tính .ọ

A.   B.  

C.  D. 

Câu 14. Cho tam giác  đ u c nh  M nh đ  nào sau đây đúng?ề ạ ệ ề

A.   B.  

C.  D. 

Câu 15. Cho tam giác  v i  là trung đi m  M nh đ  nào sau đây đúng?ớ ể ệ ề

A.   B.  

C.  D.  

Câu 16. Cho tam giác  v i  l n l t là trung đi m c a . Kh ng đ nh nào sau đây sai?ớ ầ ượ ể ủ ẳ ị

Trang 4

A.   B.  

C.  D.  

Câu 17. Cho ba đi m phân bi t  M nh đ  nào sau đây đúng?ể ệ ệ ề

A.   B.  

C.   D.  

Câu 18. Cho tam giác  có  và đ ng cao  Đ ng th c nào sau đây đúng?ườ ẳ ứ

A.   B.  

C.   D.  

Câu 19. Cho tam giác  vuông cân đ nh , đ ng cao . Kh ng đ nh nào sau đây sai?ỉ ườ ẳ ị

A.   B.  

C.   D.  

Câu 20. G i  l n l t là trung đi m các c nh  c a tam giác  H i vect   b ng vect  nào trong các vect  sau?ọ ầ ượ ể ạ ủ ỏ ơ ằ ơ ơ

Câu 21. Cho đ ng tròn  và hai ti p tuy n song song v i nhau ti p xúc v i  t i hai đi m  và  M nh đ  nào sau đây ườ ế ế ớ ế ớ ạ ể ệ ề đúng?

Trang 5

Câu 22. Cho đ ng tròn  và hai ti p tuy n  ( và  là hai ti p đi m). Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ườ ế ế ế ể ẳ ị

A.   B.  C.   D.  

Câu 23. Cho b n đi m phân bi t  M nh đ  nào sau đây đúng?ố ể ệ ệ ề

A.   B.  

C.   D. 

Câu 24. G i  là tâm c a hình vuông . Vect  nào trong các vect  d i đây b ng  ọ ủ ơ ơ ướ ằ

Câu 25. Cho l c giác đ u  có tâm  Đ ng th c nào sau đây sai? ụ ề ẳ ứ

A.  B. 

C.   D. 

Câu 26. Cho hình bình hành  có  là giao đi m c a hai đ ng chéo. H i vect   b ng vect  nào trong các vect  sau?ể ủ ườ ỏ ơ ằ ơ ơ

Câu 27. Cho hình bình hành  có  là giao đi m c a hai đ ng chéo. Đ ng th c nào sau đây sai?ể ủ ườ ẳ ứ

A.   B.  

C.   D.  

Câu 28. Cho hình bình hành  có  là giao đi m c a hai đ ng chéo. G i  l n l t là trung đi m c a . Đ ng th c nào ể ủ ườ ọ ầ ượ ể ủ ẳ ứ sau đây sai?

Trang 6

A.   B.  

C.  D.  

Câu 29. Cho hình bình hành  G i  là tr ng tâm c a tam giác  M nh đ  nào sau đây đúng?ọ ọ ủ ệ ề

A.   B. 

C.  D. 

Câu 30. Cho hình ch  nh t  Kh ng đ nh nào sau đây đúng?ữ ậ ẳ ị

A.   B.  

C.   D.  

V n đ  2. TÍNH Đ  DÀI VECTấ ề Ộ Ơ

Câu 31. Cho tam giác  đ u c nh ề ạ  Tính 

A

  B. 

C.  D. 

Câu 32. Cho tam giác  vuông cân t i  có . Tính  ạ

A.  B.  

C.   D.  

Trang 7

Câu 33. Cho tam giác  vuông cân t i  và  Tính đ  dài c a ạ ộ ủ

A.  B. 

C.  D. 

Câu 34. Cho tam giác  vuông t i  và có . Tính . ạ

Câu 35. Tam giác  có  và . Tính 

A.   B. 

C.   D.  

Câu 36. Cho tam giác  đ u c nh   là trung đi m c a . ề ạ ể ủ Tính  

A.  B.  C.  D.  

Câu 37. G i  là tr ng tâm tam giác vuông  v i c nh huy n  Tính đ  dài c a vect  . ọ ọ ớ ạ ề ộ ủ ơ

Câu 38. Cho hình thoi  có  và  Tính 

A.   B.  

C.   D.  

Câu 39. Cho hình vuông  c nh  Tính ạ

Trang 8

Câu 40. Cho hình vuông  c nh , tâm  Tính .ạ

V n đ  3. XÁC Đ NH ĐI M TH A MÃN Đ NG TH C VECTấ ề Ị Ể Ỏ Ẳ Ứ Ơ

Câu 41. Cho tam giác  có  th a mãn đi u ki n . Xác đ nh v  trí đi m  ỏ ề ệ ị ị ể

A.  là đi m th  t  c a hình bình hành ể ứ ư ủ  

B.  là trung đi m c a đo n th ng ể ủ ạ ẳ  

C.  trùng v i ớ  

D.  là tr ng tâm tam giác  ọ

Câu 42. Cho tam giác  T p h p t t c  các đi m  th a mãn đ ng th c  làậ ợ ấ ả ể ỏ ẳ ứ

A. đ ng th ng ườ ẳ   B. trung tr c đo n ự ạ  

C. đ ng tròn tâm  bán kính ườ   D. đ ng th ng qua  và song song v i  ườ ẳ ớ

Câu 43. Cho hình bình hành . T p h p t t c  các đi m  th a mãn đ ng th c  làậ ợ ấ ả ể ỏ ẳ ứ

A. m t đ ng tròn.ộ ườ   B. m t đ ng th ng.ộ ườ ẳ

C. t p r ng.ậ ỗ D. m t đo n th ng.ộ ạ ẳ

Câu 44. Cho tam giác  và đi m  th a mãn . Tìm v  trí đi m  ể ỏ ị ể

Trang 9

A.  là trung đi m c a ể ủ   B.  là trung đi m c a ể ủ

C.  là trung đi m c a ể ủ D.  là đi m th  t  c a hình bình hành ể ứ ư ủ  

Câu 45. Cho tam giác  và đi m  th a mãn đi u ki n . M nh đ  nào sau đây sai?ể ỏ ề ệ ệ ề

C.   D.  

ĐÁP ÁN VÀ L I GI IỜ Ả

Câu 1. Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có  (v i  là đi m th a mãn  là hình bình hành). ớ ể ỏ V y A sai.ậ

 Đáp án B. Ta có . V y B đúng. ậ Ch n B.

 Đáp án C. Ta có  (v i  là đi m th a mãn  là hình bình hành). V y C sai.ớ ể ỏ ậ

 Đáp án D. Ta có . V y D sai.ậ

Câu 2. Ch n D.

Ta có . Do đó,  và  cùng phương, cùng đ  dài và ngộ ược hướng nhau

Câu 3. Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có . V y A sai.ậ

 Đáp án B. Ta có  (v i  là đi m th a mãn  là hình bình hành). V y B sai.ớ ể ỏ ậ

Trang 10

 Đáp án C. Ta có . V y C đúng. ậ Ch n C.

Câu 4. Ta có . Do đó:

  và  ngược hướng

  và  cùng đ  dài.ộ

  là hình bình hành n u  và  không cùng giá.ế

 

Ch n B.

Câu 5. Ta có 

Ch n B.

Câu 6. Ch n C.

Câu 7. Đi u ki n c n và đ  đ   là trung đi m c a đo n th ng  là . ề ệ ầ ủ ể ể ủ ạ ẳ Ch n B.

Câu 8. Tam giác  cân   , đ ng cao . Do đó,  là trung đi m .ở ườ ể

Ta có:

 

  là trung đi m .ể

Ch n A.

Trang 11

 là hình vuông . Ch n D.

Câu 10. Ch n D.  V i ba đi m phân bi t  n m trên m t đớ ể ệ ằ ộ ường th ng, đ ng th c  x y ra khi  n m gi a  và .ẳ ẳ ứ ả ằ ữ Câu 11. Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có . V y A đúng.ậ

 Đáp án B. Ta có . V y B sai.ậ

 Đáp án C. Ta có  V y C đúng.ậ

 Đáp án D. Ta có . V y D đúng.ậ

Ch n B.

Câu 12. Ch n A.  Do  là hình bình hành nên 

Suy ra 

Câu 13. Ta có . Ch n B.

Trang 12

M

A

N P

M

A

Câu 14. Đ  dài các c nh c a tam giác là  thì đ  dài các vect  .ộ ạ ủ ộ ơ

Ch n C.

Câu 15. Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có  (theo quy t c ba đi m). ắ ể Ch n A.

 Đáp án B, C. Ta có 

 

(v i đi m là trung đi m c a ).ớ ể ể ủ

 Đáp án D. Ta có 

Câu 16. Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có 

 Đáp án B. Ta có 

 Đáp án C. Ta có 

 Đáp án D. Ta có 

Ch n D.

Câu 17. Đáp án A ch  đúng khi ba đi m th ng hàng và  n m gi a.ỉ ể ẳ ằ ữ  

Trang 13

A

A

H

P M

A

Đáp án B đúng theo quy t c ba đi m. ắ ể Ch n B.

Câu 18. Do  cân t i ,ạ

  là đường cao nên  là trung đi m .ể

Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có 

 Đáp án B. Ta có 

 Đáp án C. Ta có  (do  là trung đi m ). ể

 Đáp án D. Do  và  không cùng phương nên  Ch n C.

Câu 19. Do  cân t i ,  là đ ng cao nên  là trung đi m .ạ ườ ể

Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có 

 Đáp án B. Ta có  Do đó B sai. Ch n B.

 Đáp án C. Ta có 

 Đáp án D. Ta có  (do  vuông cân t i ).ạ

Câu 20. 

Trang 14

Ta có  

Ch n B.

Câu 21. 

Do hai ti p tuy n song song và  là hai ti p đi m nên  là đế ế ế ể ường kính. 

Do đó  là trung đi m c a . ể ủ

Suy ra . 

Ch n A.

Câu 22. 

Do  là hai ti p tuy n ( và  là hai ti p đi m) nên .ế ế ế ể

Ch n C.

T ' O T

M

Trang 15

B A

D

B A

E

O

Câu 23. Ta có  

Ch n A.

Câu 24. Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có 

 Đáp án B. Ta có 

 Đáp án C. Ta có 

 Đáp án D. Ta có 

Ch n C.

Câu 25. Ta có 

  Do đo A đúng

 

 Do đo B đúng

 

 Do đó C đúng

Dùng phương pháp lo i tr , suy ra D sai. ạ ừ Ch n D.

Câu 26. Ta có . Ch n B.

Trang 16

O C

D

E

C

D

D

C B

A

G

O C

D

Câu 27. Xét các đáp án:

 Đáp án A. Ta có 

 Đáp án B. Ta có  (quy t c hình bình hành).ắ

 Đáp án C. Ta có 

 Đáp án D. Do 

Ch n D. 

Câu 28. 

Ta có  l n lầ ượt là đường trung bình c a tam giác  và . ủ

 là hình bình hành

Ch n D.

Câu 29. 

Vì  là tr ng tâm c a tam giác  nên ọ ủ

Trang 17

D

A

H

M B

C A

  

Do đó  

Ch n A.

Câu 30. 

Ta có 

Mà  

Ch n C.

Câu 31

G i  là trung đi m c a  ọ ể ủ

Suy ra 

Ta l i có ạ  Ch n A.

Câu 32. 

G i  là trung đi m ọ ể  

Ta có  Ch n A.

Câu 33. 

Ta có  

Trang 18

D A

H

B C

G i  là trung đi m ọ ể

Khi đó 

 

Ch n A.

Câu 34. Ta có . Ch n C.

Câu 35. G i  là trung đi m ọ ể

Trong tam giác vuông , ta có 

M C B

A

Ta có  Ch n B.

Câu 36. G i  là đi m th a mãn t  giác  là hình bình hànhọ ể ỏ ứ

 là hình ch  nh t.ữ ậ

Ta có 

Ch n D.

Trang 19

G M

B

M O

D

C

B A

C D

Câu 37. 

G i  là trung đi m c a  ọ ể ủ

Ta có 

 Ch n D.

Câu 38. G i  và  là trung đi m c a .ọ ể ủ

Ta có 

 

Ch n C.

Câu 39. Ta có  Ch n C.

Câu 40. G i  là trung đi m c a . ọ ể ủ

Ta có  

Ch n A.

Câu 41. G i  là tr ng tâm tam giác .ọ ọ

Ta có . Ch n D.

Câu 42. Ta có  

Mà  c  đ nh  T p h p đi m  là đố ị ậ ợ ể ường tròn tâm , bán kính 

Trang 20

D

I M A

C

B

Ch n C.

Câu 43. 

: vô lí

 Không có đi m th a mãn. ể ỏ Ch n C.

Câu 44. 

G i  là trung đi m c a ọ ể ủ  

  là trung đi m  ể

Ch n A.

Câu 45. 

Ta có 

 là hình bình hành

 

Do đó D sai. Ch n D.

Ngày đăng: 23/12/2020, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w