1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý hoạt động bồi dưỡng cho giáo viên trường mầm non hoa sữa, huyện gia lâm, thành phố hà nội theo chuẩn nghề nghiệp

124 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC LÊ THỊ MINH LOAN QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG CHO GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA, HUYỆN GIA LÂM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

LÊ THỊ MINH LOAN

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG CHO GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA, HUYỆN GIA LÂM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

HÀ NỘI - 2020

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

LÊ THỊ MINH LOAN

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG CHO GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA, HUYỆN GIA LÂM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục

Mã số: 8.140114

Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN ĐỨC ĐĂNG

HÀ NỘI - 2020

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T

T

ỳ ì

Tác giả luận văn

Lê Thị Minh Loan

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

T T

ơ B T Đ Giáo dụ - Đ Q N ơ

ì d ì

M :

TS Nguyễn Đức Đăng ì

ớ dẫ ỉ ỉ ử

Đồ ơ ớ : UBND Gia Lâm, Phòng G dụ Đ Gia Lâm N B

Sữ G L N , ồ ữ í

T

ì

ữ T d

ớ ồ

T

ơ

Xin chân thành cảm ơn!

Hà Nội, tháng 6 năm 2020

Tác giả

Lê Thị Minh Loan

Trang 5

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Viết tắt Viết đầy đủ

CBQL C CNTT C CSVC Cơ ở

GD&ĐT G dụ Đ KT-XH K -

Trang 6

MỤC LỤC

Trang

i

ơ ii

d ụ ữ iii

d ụ viii

d ụ ồ ix

MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN MẦM NON THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP 7

1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề 7

1 1 1 C ở ớ 7

1 1 2 C ở ớ 8

1.2 Một số khái niệm cơ bản 11

1.2.1 Qu 11

1 2 2 Q dụ 12

1 2 3 Bồ d 14

1 2 4 Bồ d 15

1 2 5 C 15

1.2.6 Q ồ d e 15

1.3 Bồi dưỡng giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 16

1 3 1 Mụ í 16

1.3.2 Y ồ d e 16

1.3.3 N d ồ d e 18

1.4 Nội dung quản lý ho t động bồi dưỡng giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 20

1.4.1 C 20

Trang 7

1.4.2 L ồ d e

20

1.4.3 T ồ d

e 23

1.4.4 C ỉ ồ d

e 25

1.4.5 K ồ d

e 27

1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý ho t động bồi dưỡng ho t động bồi dưỡng giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp 28

1 5 1 Cơ í 28

1 5 2 N CBQL 28

1 5 3 N 29

1 5 4 Đ 30

ết luận chương 1 31

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG CHO GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA, HUYỆN GIA LÂM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP 32

2.1 hái quát tình hình kinh tế- xã hội và giáo dục t i huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội 32

2 1 1 K ì ì G L

N 32

2 1 2 G ớ Sữ G L N i 34

2 1 3 T ì ơ 35

2.2 Tổ chức khảo sát thực tr ng 39

2 2 1 Mụ í 39

2 2 2 N d 39

Trang 8

2 2 3 Đ 40

2 2 4 P ơ ử 40

2.3 Thực tr ng ho t động bồi dưỡng cho giáo viên Trường mầm non Hoa Sữa, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội theo chuẩn nghề nghiệp 42

2 3 1 T ồ d e 42

2 3 2 ồ d T

Sữ G L N e 43

2.4 Thực tr ng quản lý ho t động bồi dưỡng cho giáo viên trường mầm non Hoa Sữa, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội theo chuẩn nghề nghiệp 49

2.4.1 T ồ d

e 49

2.4.2 T ồ d

51

2 4 3 T ỉ ồ d

53

2 4 4 T ồ d cho giáo e 54

2.4.5 T các ở QL ồ d

T Sữ e 57

2.5 Đánh giá chung QL ho t động bồi dưỡng giáo viên Trường mầm non Hoa Sữa theo chuẩn nghề nghiệp 60

2 5 1 M 60

2 5 2 M 61

2.5.3 Nguyên nhân 61

2 5 4 N ữ 62

Kết luận chương 2 64

Trang 9

CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG

CHO GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA, HUYỆN GIA

LÂM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP 65

3.1 Nguyên tắc đề xuất biện pháp 65

3 1 1 N í 65

3 1 2 N í ụ 65

3 1 3 N í 66

3 1 4 N í ừ 66

3.2 Biện pháp QL ho t động bồi dưỡng cho giáo viên, trường mầm non Hoa Sữa, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội theo chuẩn nghề nghiệp 66

3.2.1 C ỉ CBQL

ồ d e 66

3 2 2 X d ho ng bồ d ng cho giáo viên theo chu n ngh nghi p d ễ 68

3.2.3 C ỉ d ì ồ d

e 73

3.2.4 T

ồ d ồ d 79

3.2.5 Đ d ơ ồ d e 82

3 2 6 Đ CSVC ụ ụ ồ d

e 86

3.3 hảo nghiệm tính cần thiết và khả thi của các biện pháp 88

ết luận chương 3 95

ẾT LUẬN VÀ IẾN NGHỊ 96

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 100 PHỤ LỤC

Trang 10

DANH MỤC CÁC BẢNG

B 2 1 T ì 36

B 2 2 T ì 36

B 2 3 Cơ e ớ í 37

B 2 4 Cơ e viên 37

B 2 5 K GV e 39

B 2.6 T CBQL

tr ồ d e 42

B ng 2.7 Th c tr ng ho ng bồ d ng giáo viên T

Sữ theo chu n ngh nghi p 43

B 2 8 T ì ồ d T

Sữ e 44

B 2 9 T

ồ d T Sữ e

46

B 2 10 T d ồ d T Sữ e

50

B 2 11 T

ồ d T Sữ e

51

B 2 12 T ỉ

ồ d Sữ e

53

B 2 1 3 T

ồ d T Hoa Sữ e 55

B 2 1 4 T ở QL ồ d T Sữ e

57

B 3 1 Đ n lý 89

B 3 2 Đ í QL 91

B 3 3 T ơ ữ í í

b p 92

Trang 11

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

B ồ 3 1 Đ CBQL í

90

B ồ 3 2 Đ CBQL í

pháp QL 92

B ồ 3 3 T ơ ữ í í

93

Trang 12

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Trong b i c nh toàn c u hóa và h i nh p qu c t d ễn ra m nh

mẽ, s phát tri n c a kinh t tri th c và cách m ng công nghi 4 0

o ra s c nh tranh trong vi c phát tri n kinh t xã h i và giáo dục ở nhi u c khác nhau trong n i b m i qu c gia và qu c t Giáo dụ

ớng qu c t hóa ngày càng cao và ch u s ng m nh mẽ c a cu c cách m 4 0 Đ u này t o ra nhi ơ i cho giáo dụ ớ

phát tri n ti p c n nhanh vớ ì qu c t N 29 NQ-TW ớ d dụ V

N "Chuyển mạnh quá trình giáo dục từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm chất người học" Trong 9

ụ ở 29 NQ-TW ụ 6

nêu rõ: “Xây dựng quy hoạch, kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục gắn với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và hội nhập quốc tế Thực hiện chuẩn hóa đội ngũ nhà giáo theo từng cấp học và trình độ đào tạo” [16] N

ồ d e ụ í

, ơ ở dụ GD

t

Trong ì ớ GD GD GD

ớ e ớ ừ

dung sang p d ẻ huy Đ làm ớ công tác QL dụ

Đ ụ

ơ : ph – ở

í ì - ỹ hoàn thành

Trang 13

ụ GD , ữ

GD d Vớ ụ d ung trang ỹ

T e d

ẻ dụ ơ GD d ớ

ớ ẻ D ằ ơ - ơ ừ ễ ớ ễ

- d ẻ ẻ ì khi

ớ ớ Đ 08 10 2018 B G dụ Đ T 26 2018 TT-BGDĐT

ớ ụ í

ơ ở GD ;

d è ồ d

ụ ớ GD G ừ d ừ

d C í ì ,

GD , ụ GD , í ẹ ẻ Trong ữ

Sữ G L N ớ

ơ ì ụ

d í T

Sữ ớ GD M

Sữ í

, ớ ơ d

ỹ ớ ụ ồ

Trang 14

ơ N í ớ

G ồ dụ CNTT

ơ e ì C e ớ C

CBQL í ì QL ồ d

e ớ :

d ồ d ; ì ồ d

QL ớ dẫ ồ d ; ồ d , dụ ồ d ễ ;

ữ ồ d

e

X ừ ớ

GD d

ồ d e

Sữ C ì

ồ d giáo viên e ở G L ở ở Sữ

N : “ uản l o t ng i dưỡng c o giáo viên Trường mầm non Hoa Sữa, uyện Gia Lâm, t àn p ố Hà N i t eo c uẩn ng ề ng iệp” ớ

ồ d ở ơ giáo viên

ớ GD 2 Mục đích nghiên cứu T ơ ở QL

ồ d e

QL ồ d Sữ

G L N e ằ

ớ GD trong giai nay

Trang 15

3 hách thể và đối tƣợng nghiên cứu

T Sữ G L N e ?

5 Giả thuyết khoa học

N QL ồ d

Sữ G L N e

ì ẽ ụ ữ giáo viên ụ

GD G L N

6 Nhiệm vụ nghiên cứu

6.1 ơ ở í QL ồ d cho giáo viên

e

6.2 K QL ồ d cho giáo

viên T Sữ G L N e

Trang 16

6.3 Đ QL ồ d cho giáo viên T

Sữ G L N e

7 Ph m vi nghiên cứu của đề tài N QL ồ d

T Sữ G L N e

K g QL ồ d cho giáo viên T

Sữ G L N T

ễ ừ 2016

8 Phương pháp nghiên cứu 8.1 Phương pháp nghiên cứu lí luận P í ữ QL nhà nhà QL d ơ ở

8.2 Phương nghiên cứu thực tiễn a) P ơ quan sát Quan sát QL ồ d cho giáo viên T

Sữ , G L N e

b) P ơ

G CBQL ở

QL ồ d cho giáo viên T Sữa, G L N e

) P ơ

Sử dụ CBQL

T Sữ G L N

8.3 Nhóm các phương pháp hỗ trợ Sử dụ ơ ử

9 Những đóng góp mới của đề tài X d QL ồ d cho giáo viên e

Trang 17

P í d QL ồ

d G L N e

P í QL ồ d cho

Sữ , G L N e

ỉ ữ ụ QL ồ d cho giáo viên T Sữ , G L N e

Đ QL ồ d cho giáo viên T

Trang 18

CHƯƠNG 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN MẦM NON THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề

1.1.1 Các ng iên cứu ở nước ngoài

Bồ d e ụ

ĩ các

ớ ơ giáo

dụ C QLGD ớ GD í

ơ ớ ớ KT-X UNESCO Ne 1998 QL

: “Xây dựng, phát triển và bồi dưỡng đội ngũ giáo viên là vấn đề cơ

bản trong phát triển giáo dục”[35, tr.20]

Trang 19

ỷ 21: Giáo viên GD ; N ; N ; N

í d ồ g [20, tr13] T Q

ữ ớ í ồ d giáo viên T giáo viên

1.1.2 Các ng iên cứu ở trong nước

Ở Vi t Nam, bồ d ng giáo viên là nhi m vụ ng xuyên, quan

: “Thầy giáo là yếu tổ quyết định hàng đầu đối với chất lượng GD,

do đó muốn phát triển GD thì trước hết và trên hết phải phát triển đội ngũ giáo viên cả về số lượng và chất lượng” [37, tr14]

Trang 20

Tác g Đ Q B ằ : “Bất cứ hoàn cảnh nào dù khó

khăn đến đâu, ngành GD cũng tìm mọi biện pháp mở trường, lớp (dài hạn, ngắn hạn, cấp tốc, tập trung, phân tán, nhóm nhỏ …) để đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ” [7, tr21]

T T Q Q [31, tr17]

T ồ P ơ Lan ữ d

và ồ d QL d ồ d [27, tr16]

T ở B GD&ĐT N ễ V ớ “Đào tạo phát

triển nguồn nhân lực GD mầm non đáp ứng công cuộc đổi mới căn bản, toàn diện GD&ĐT” í G dụ 365 – 2015 : Bồ d

giáo viên ớ ụ e ớ

d [23, tr11]

T N ễ T T : “Chuẩn bị cho giáo viên

những kiến thức, kĩ năng cơ bản trên cơ sở hiểu và triển khai được các chuẩn quốc gia và khu vực trong công tác đào tạo và bồi dưỡng giáo viên” [20, tr15]

B ỹ QLGD í

ữ í

ồ d ở T ừ hoàn ụ , ừ ử dụ ồ d ,

Trang 21

T L Q A (2013) : “QL hoạt động bồi dưỡng đội

ngũ giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp tại tỉnh Cao Bằng”

th QL, QLGD, QL ồ d giáo viên,

ơ ở í e d

4 CBQL, giáo viên ồ d [1]

QL ồ d e

QL h ồ d e ừ ơ ở GD

e ằ

ồ d Q ì

Trang 22

ụ ụ tiêu ) ỉ ử ữ sót ( ) ụ [27, tr 34]

Theo Harold Koontz (nhà QL Mỹ) ằ : “Quản lý là một yếu

tố cần thiết để đảm bảo phối hợp những nỗ lực cá nhân nhằm đạt được các mục đích của nhóm (tổ chức) Mục tiêu của QL là hình thành một môi trường

mà trong đó con người có thể đạt được các mục đích của nhóm với thời gian, tiền bạc, vật chất và sự bất mãn cá nhân ít nhất” D QL ớ

Trang 23

ì ơ ở ó [22, tr 26]

T N ễ N Q : “Quản lý là sự tác động có mục đích, có

kế hoạch của chủ thể QL đến tập thể những người lao động (nói chung là khách thể QL) nhằm đạt được những mục tiêu dự kiến” [29, tr.35]

Theo N ễ T Mỹ L “Quản lý là tác động có định hướng,

có chủ đích của chủ thể QL (người QL) đến khách thể QL (người bị QL) trong một tổ chức nhằm làm cho tổ chức vận hành và đạt được mục đích của tổ chức”[28, tr 5]

T e Đ Q B cho ằ : “Quản lý là một phạm trù của

khoa học QL, có sự tác động qua lại của chủ thể QL và khách thể QL, trong

đó chủ thể QL đóng vai trò chủ đạo" Đ

QL ừ í , ừ í và nguyên d [6, tr56]

T QL :

QL d ơ ụ í ì QL Đ

ụ QL ử dụ

ơ ỹ … ụ QL QL ( ơ QL)

1.2.2 uản l giáo dục

Giáo dục là m t ho ng thu nh n ki n th c, các thói quen, các kỹ

Trang 24

trong xã h N ĩ i và truy n từ th h này sang th h khác qua các kinh nghi m truy t- ti p nh n nhằm phát tri n xã h GD c t

T N ễ Q C í N ễ T Mỹ L : “QL GD là hoạt động

có ý thức bằng cách vận dụng các quy luật khách quan của các cấp QLGD tác động đến toàn bộ hệ thống GD nhằm làm cho hệ thống đạt được mục tiêu của tổ chức”[11, tr 15]

The T K QL GD ữ

ụ í giáo viên

Trong ử dụ : “QLGD là những hoạt động,

những sự tác động có mục đích, có hệ thống và có kế hoạch của chủ thể QL lên đối tượng QL trong lĩnh vực GD&ĐT nhằm mục đích làm cho hệ thống

Trang 25

GD của một quốc gia vận hành phù hợp với quy luật chung và đạt các mục tiêu GD đã đặt ra”

T e UNESCO ĩ : “Bồi dưỡng với ý nghĩa nâng cao

nghề nghiệp Quá trình này chỉ diễn ra khi cá nhân và tổ chức có nhu cầu nâng cao kiến thức hoặc kĩ năng chuyên môn nghiệp vụ của bản thân nhằm đáp ứng nhu cầu lao động nghề nghiệp”[14, tr54]

M ì

ớ ồ d ụ d e

d ồ d e ớ K

GD ĩ U

ằ : “Nghề thầy giáo là một nghề rất quang vinh, nhưng họ phải

thường xuyên tự bồi dưỡng để bước tiếp tiến kịp với xã hội”[13, tr19]

N , ồ d trình

ớ ì ằ –

ụ ụ o

Trang 26

1.2.4 B i dưỡng giáo viên

T “Vấn đề giáo viên những nghiên cứu lý luận và thực tiễn”

T B ỉ “Bồi dưỡng giáo viên chỉ việc nâng cao,

hoàn thiện trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ cho các giáo viên đang dạy học” T e ồ d ì

ụ GD

Cụ ơ QL ồ d e là quá

Trang 27

1.3 Bồi dƣỡng giáo viên mầm non theo chuẩn nghề nghiệp

1.3.1 Mục íc c uẩn ng ề ng iệp giáo viên mầm non

Mụ í

Đ 2 T 26 2018 TT-BGDĐT ngày 08 10 2018 B ở B GD&ĐT là: làm c ; d è ồ d nâng cao

ụ ớ GD; làm c

ơ ở GD ụ ; d ồ d

ụ tiêu GD ơ ở GD

ơ GD; làm c ơ QL ớ

d í ; ử dụ ; làm

c ơ ở ồ d d ơ

ì ồ d

1.3.2 Yêu cầu i dưỡng giáo viên mầm non t eo c uẩn ng ề ng iệp

Bồ d 5 e

GV è e : 26/2018/TT-BGDĐT ngày 08/10/2018 B ở B GD&ĐT ẵ

í

d … ụ ớ d GD

Trang 28

- C ơ ì ồ d e

ồ d í d ớ

ụ ụ

ụ ừ nâng cao ỹ ì

- T ồ d e

ớ ớ ồ d e ;

- V ồ d e

P d ồ d u ;

ì ; ỉ

í ;

ồ d viên

- C ỉ ụ ữ

Trang 29

ồ :

T 1 P

T è ; ẻ

ồ è d cách nhà giáo

Trang 31

1.4.2 Lập o c o t ng i dưỡng giáo viên mầm non t eo c uẩn

Trang 32

1.4.1.1 Phân tích bối cảnh, xác định nhu cầu và mục tiêu bồi dưỡng

1.4.1.2 Xác định nội dung, hình thức và phương pháp bồi dưỡng

ớ ữ ụ …); ồ d (T

we ì d w d …); T ồ d B

P ơ ồ d e :

C ử dụ ơ í Bồ d e giúp giáo viên dụ C ơ

Trang 33

pháp ồ d ơ giáo viên

ẻ ớ giáo viên giáo viên D

ơ ồ d

d

1.4.1.3 Lập kế hoạch bồi dưỡng giáo viên

Đ ồ d e :

C ụ ồ d e giáo viên

í ồ

ồ d e

X ụ ;

S e ì è e các

V d ồ d e

X d d ụ huy giáo viên tha ụ

ẽ ơ

P ớ ồ

Trang 34

ẽ giáo viên

d ồ d ớ giáo viên

T ơ ở ớ d giáo viên d ồ d e

N d : C ụ

ỹ ữ ơ

H ớ dẫ và c ỉ giáo viên xây

d ừ ừ : ớ ồ

d ồ T

ẫ ớ giáo viên ử dụ ; C giáo viên d í ồ d theo , e ồ d

Các giáo viên d ồ d

e ừ TCM d

ồ d ì

C ở giáo viên d ( ồ í

ơ ở ) í

1.4.3 T c ức t c iện o c o t ng i dưỡng giáo viên mầm non theo c uẩn ng ề ng iệp

T ồ d e

ì ồ

ồ d viên e ụ

Trang 35

T ằ

ữ ụ í – ụ ồ d viên P ơ ở ý ĩ

Quy nh, phân công l ng phụ trách, hình thành b máy bồi

d ng giáo viên phù h p

X d ồ d (L giáo viên … e )

Q nh rõ ràng ch m vụ, quy n h n, trách nhi m c a

các b ph n và thành viên: Vi nh ch m vụ c a các b

ph i với th c hi n nhi m vụ ồ d viên m m non theo chu n ngh nghi nh trong qui ch

t ch c ho ng c ng Khi tri 26 b

u chỉnh cho phù h p vớ u ki n th c t ng ở từng th i

m nh t nh

Trang 36

Xác l ơ ph i h p, h tr trong th c hi n trách nhi m (s phân

ng) c a các b ph n và thành viên: C ơ ph i h p

giữa các t chuyên môn với nhau, giữa ban giám hi u và TCM; giữa các giáo viên c t cán, giữa giáo viên – giáo viên, giữa các b ph n phục vụ với giáo viên, giữ ng vớ ơ ( S m, Phòng GD&ĐT ) c hi n nhi m vụ ồ d m m non theo chu n ngh nghi p

Đ ồ d non theo

ơ ở

C ữ ì ì

ụ TCM ồ

d e TCM ồ d giáo viên TCM

ớ dẫ d

ì

Trang 37

C ỉ ồ d

non theo sau:

Giáo viên ch ng th c hi n trong th c hi n các n i dung bồ d ng; TCM ch u trách nhi c giáo viên th c hi K ớng

m c, khó i báo cáo k p th i thông qua TCM TCM t ng

h p và báo cáo Ban giám hi ớng xử lý k p th i

Sử dụ ơ QL t cách khoa h c trong quá trình

tri n khai k ho ch: ồ d : Hi ởng và các CBQL ph i

k t h p h ơ í - xã h i, kinh t trong

ì u hành

Chỉ n các TCM - n, ch th , quy nh c a các c p m t cách cụ th , minh b ch và giao nhi m vụ cho từng b ph n, cá

ơ ở GD xây d ng k ho ch và th c hi n theo k ho ch bồi

d ng ng xuyên

Tri n khai th c hi n công vi c trong m i quan h h p tác giữa giáo viên-giáo viên, giáo viên-TCM, các TCM với nhau, giữa Ban giám hi u-TCM- giáo viên

Luôn khuy n khích ng viên, ng , t o tinh th n, t o

ng l c ph u cho giáo viên trong công tác bồ d ng và t bồ d ng

Đ ỉ

ồ d e

d ; QL

T ì ỉ giáo viên, CBQL nhà TCM TCM ; C TCM giáo viên dẫ d

giáo viên ồ d ồ d

Trang 38

1.4.5 Kiểm tra, án giá t c iện o c o t ng i dưỡng giáo viên mầm non t eo c uẩn ng ề ng iệp

Trang 39

ồ d ; Vi

ớ ữ ụ

Đ ồ d non theo CBQL ;

P ở TCM

ồ d ì ; P ớ

Trang 40

ở ừ ì QL

ì

T ì ở nhì ồ ơ ở

ơ ì ồ d giáo viên

1.5.3 N ận t ức, năng l c i ngũ giáo viên

Giáo viên ồ d giáo viên e í

Ngày đăng: 22/12/2020, 22:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w